Font size
Worksheetsphrase1
Total questions: 42
Worksheet time: 42mins
ứng tuyển/đưa ra yêu cầu
(a)
giải thích cho việc gì đó
(a)
nhiều/đa dạng
(a)
tuân theo/tuân thủ
(a)
quy định
(a)
do vì/là kết quả của
(a)
giảm giá
(a)
kiểm soát việc gì đó
(a)
củng cố/xây dựng nên
(a)
trọng điểm/trọng yếu của hội nghị
(a)
hư hỏng
(a)
quen với
(a)
buộc ai đó làm gì đó
(a)
tụ lại/tập hợp lại
(a)
mở rộng tầm hiểu biết của ai đó
(a)
đạt được thoả thuận
(a)
tập trung vào việc gì đó
(a)
đóng góp/góp phần
(a)
sự cố
(a)
hợp tác với
(a)
thực hiện/tiến hành
(a)
quyết định việc gì đó
(a)
chia thành
(a)
yêu cầu hoàn tiền/đòi lại
(a)
bị buộc phải làm gì đó
(a)
đầu tư vào
(a)
gạt bỏ/tránh làm việc gì đó/rút khỏi
(a)
xem xét/tính đến
(a)
đăng ký
(a)
thanh toán hoá đơn
(a)
tuỳ thuộc vào/phải trải qua việc gì
(a)
thực hiện một hợp đồng
(a)
sự hài lòng của khách hàng
(a)
trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
(a)
trong tình trạng tồi tệ
(a)
mua lại công ty
(a)
đặt chỗ
(a)
đặt lịch hẹn
(a)
tạo ra lợi nhuận
(a)
đặt hàng
(a)
diễn ra/xảy ra
(a)
nảy ra ý tưởng,giải pháp
(a)
