wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ CƠ CẤU DÂN SỐ CÂU 28-53

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)
  1. A. nam hoặc nữ so với tổng số dân.

b)
  1. B. nam và nữ so với tổng dân số nam.

c)

C. nữ và nam so với tổng dân số nữ.

d)
  1. D. của cả quốc gia so với dân số nam.

2.

Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)
  1. A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)
  1. B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)
  1. C. hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.

d)
  1. D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

3.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)
  1. A. gia tăng tự nhiện và gia tăng cơ học.

b)
  1. B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

c)
  1. C. tử thô và số lượng người nhập cư.

d)

D. gia tăng tự nhiện và người xuất cư.

4.

Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi

a)

A. 0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiểm dưới 5%.

b)
  • B. 0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

c)
  • C. 0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

d)

D. 0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

5.

Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi

a)
  1. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%.

b)
  1. B. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%.

c)
  1. C. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%.

d)

D. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%.

6.

Câu 33. Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuổi

a)

  1. A. 0 -14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

b)
  1. B. 0 -14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

c)
  1. C. 0 -14 chiểm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

d)

D. 0 -14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

7.

Câu 34. Cơ cầu dân số theo lao động cho biết

a)

  1. A. tương quan giữa giới nam so với giới nữ.

  2. 

b)
  1. B. tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định.

c)
  1. C. nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

d)
  1. D. trình độ học vấn và dân trí của dân cư.

8.

Câu 35. Tỉ lệ dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường thay đổi theo

a)

  1. A. không gian và thời gian.

b)
  1. B. trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)
  1. C. tâm lý xã hội.

d)
  1. D. trình độ dân trí của người dân.

9.

Câu 36. Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

A. tăng trưởng kinh tế.

b)

B. thu hút nguồn đầu tư.

c)

C. thu nhập và mức sống.

d)

D. tiêu dùng và tích luỹ.

10.

Cầu 37. Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

A. Thu hút nguồn đầu tư.

b)

B. thu nhập và mức sống.

c)

C. giáo dục và đào tạo.

d)

D. an sinh xã hội và y tế.

11.

Câu 38. Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

A. y tế và an sinh xã hội.

b)

B. thu nhập và mức sống.

c)

C. tiêu dùng và tích luỹ.

d)

D. Không gian sinh tồn.

12.

Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biều thị tương quan giữa giới

a)

A. nam so với tổng dân.

b)

B. nữ so với tổng dân.

c)

C. nam so với giới nữ.

d)

D. nữ so với giới nam.

13.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Thiên tai.

c)

C. Tuổi thọ.

d)

D. Chuyển cư.

14.

Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến

a)

A. phân bố sản xuất.

b)

B. đời sống xã hội.

c)

C. phát triển sản xuất.

d)

D. tuổi thọ dân cư.

15.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của

a)

A. tự nhiện - sinh học.

b)

B. tâm lí, tập quán.

c)

C. chính sách dân số.

d)

D. hoạt động sản xuất.

16.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?

a)

A. Bệnh tật.

b)

B. Tai nạn.

c)

C. Thiện tai.

d)

D. Chiến tranh.

17.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tự nhiện - sinh học.

b)

B. Biến đổi tự nhiện.

c)

C. Phong tục tập quán.

d)

D. Tâm lí xã hội.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

A. Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi thấp.

b)

B. Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên cao.

c)

C. Có tỉ số phụ thuộc chung rất thấp.

d)

D. Có chỉ số già hóa đạt mức rất cao.

19.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

A. Tự nhiện - sinh học.

b)

B. Phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Phong tục tập quán.

d)

D. Tâm lí xã hội.

20.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

A. Tự nhiện - sinh học.

b)

B. Chính sách dân số.

c)

C. Phong tục tập quán.

d)

D. Tâm lí xã hội.

21.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Chiến tranh.

b)

B. Đói kém.

c)

C. Thiện tai.

d)

D. Sinh học.

22.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yều của yếu tố nào sau đây?

a)

A. Dân số già.

b)

B. Dịch bệnh

c)

C. Động đất.

d)

D. Bão lụt.

23.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

a)

A. Tuổi thọ.

b)

B. Tự nhiện.

c)

C. Kinh tế.

d)

D. Tập quán.

24.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước dang phát triển có nam nhiều hơn nữ?

a)

A. Tuổi thọ.

b)

B. Tự nhiện.

c)

C. Kinh tế.

d)

D. Tập quản.

25.

Tì số phụ thuộc của dần số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số

a)

A. trên độ tuổi lao động.

b)

B. dưới độ tuổi lao động.

c)

C. trong độ tuổi lao động.

d)

D. ở độ tuổi rất trẻ và già.

26.

Chỉ số già hóa thể hiện môi tương quan giữa nhóm dân số người già (60 hoặc 65 tuổi trở lên) và nhóm dân số

a)

A. trẻ em (0 - 14 tuổi).

b)

B. thanh niên (15 - 30 tuổi).

c)

C. trung niên (31-50 tuổi).

d)

D. lớn tuổi (51 trở lên).

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

A. Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi thấp.

b)

B. Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên cao.

c)

C. Có tỉ số phụ thuộc chung rất thấp.

d)

D. Có chỉ số già hóa đạt mức rất cao.