Font size
WorksheetsVERB FORM QUIZ
Total questions: 100
Worksheet time: 18mins
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
advise (nghĩa tiếng Việt) + ________
(khuyên nhủ) + V-ing
(khuyên nhủ) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________
(cân nhắc) + V-ing
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
(cân nhắc) + to inf
complete (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + to inf
(hoàn thành) + to inf
(hoàn thành) + V-ing
(tránh) + V-ing
consider (nghĩa tiếng Việt) + ________
(kháng cự) + to inf
(kháng cự) + V-ing
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
delay (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
(hủy bỏ) + to inf
(hủy bỏ) + V-ing
deny (nghĩa tiếng Việt) + ________
(phủ nhận) + V-ing
(phủ nhận) + to inf
(từ chối) + V-ing
(từ chối) + to inf
discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________
(thảo luận) + V-ing
(thảo luận) + to inf
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(thích) + V-ing
(thích) + to inf
finish (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(kết thúc) + V-ing
(kết thúc) + to inf
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
mention (nghĩa tiếng Việt) + ________
(đề cập) + V-ing
(đề cập) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
mind (nghĩa tiếng Việt) + ________
(phiền, ngại) + to inf
(phiền, ngại) + V-ing
(tiếc, hối tiếc) + V-ing
(tiếc, hối tiếc) + to inf
miss (nghĩa tiếng việt) + _______
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
practice (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(luyện tập) + to inf
(luyện tập) + V-ing
quit (nghĩa tiếng việt) + _______
(bỏ) + to inf
(bỏ) + V-ing
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
recall (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
recollect (nghĩa tiếng việt) + _______
(đột ngột) + V-ing
(nhớ ra) + V-ing
(đột ngột) + to inf
(nhớ ra) + to inf
recommend (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề cử, giới thiệu) + V-ing
(đề cử, giới thiệu) + to inf
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf
resent (nghĩa tiếng việt) + _______
(chống cự) + V-ing
(chống cự) + to inf
(bực bội) + V-ing
(bực bội) + to inf
resist (nghĩa tiếng việt) + _______
(kháng cự) + V-ing
(kháng cự) + to inf
(liều lĩnh) + to inf
(liều lĩnh) + V-ing
suggest (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
tolerate (nghĩa tiếng việt) + _______
(chịu đựng; tha thứ) + to inf
(phiền, ngại) + to inf
(chịu đựng; tha thứ) + V-ing
(phiền, ngại) + V-ing
understand (nghĩa tiếng việt) + _______
(thảo luận) + to inf
(hiểu) + to inf
(hiểu) + V-ing
(thảo luận) + V-ing
can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể giúp) + to inf
(không thể giúp) + V-ing
can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể chịu đựng được) + to inf
(không thể chịu đựng được) + V-ing
It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
(không tốt) + to inf
(không tốt) + V-ing
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
(đã từng làm gì) + V-ing
(đã từng làm gì) + to inf
Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______
(liên lạc với) + to inf
(quen dần với) + to inf
(quen dần với) + V-ing
(liên lạc với) + V-ing
be acquainted with (nghĩa tiếng việt) + _______
(quen dần với) + to inf
(quen dần với) + V-ing
(bận rộn) + V-ing
(bận rộn) + to inf
Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______
(xứng đáng) + V-ing
(xứng đáng) + to inf
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______
(bận rộn) + to inf
(bận rộn) + V-ing
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + V-ing
(xuất hiện) + to inf
(trông mong) + to inf
(trông mong) + V-ing
Have difficulty/fun/trouble + _______
V-ing
to inf
Have a difficult time + _______
to inf
V-ing
afford (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + V-ing
(đủ khả năng) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
agree (nghĩa tiếng việt) + _______
(yêu cầu) + to inf
(đồng ý) + to inf
(đồng ý) + V-ing
(yêu cầu) + V-ing
appear (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + to inf
(xuất hiện) + V-ing
(hi vọng) + V-ing
(hi vọng) + to inf
arrange (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + to inf
(sắp xếp) + V-ing
(sắp xếp) + to inf
(đủ khả năng) + V-ing
ask (nghĩa tiếng việt) + _______
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(hỏi, yêu cầu) + V-ing
(hỏi, yêu cầu) + to inf
beg (nghĩa tiếng việt) + _______
(yêu cầu) + to inf
(yêu cầu) + V-ing
(van xin) + to inf
(van xin) + V-ing
care (nghĩa tiếng việt) + _______
(chăm sóc) + V-ing
(chăm sóc) + to inf
(bất cẩn) + to inf
(bất cẩn) + V-ing
claim (nghĩa tiếng việt) + _______
(khẳng định, cho là) + V-ing
(khẳng định, cho là) + to inf
(ý định) + to inf
(ý định) + V-ing
decide (nghĩa tiếng việt) + _______
(quyết định) + V-ing
(quyết định) + to inf
(đấu tranh) + V-ing
(đấu tranh) + to inf
demand (nghĩa tiếng việt) + _______
(xin thề) + V-ing
(yêu cầu) + to inf
(yêu cầu) + V-ing
(xin thề) + to inf
deserve (nghĩa tiếng việt) + _______
(do dự) + V-ing
(do dự) + to inf
(xứng đáng) + V-ing
(xứng đáng) + to inf
expect (nghĩa tiếng việt) + _______
(đồng ý) + V-ing
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(đồng ý) + to inf
fail (nghĩa tiếng việt) + _______
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(thất bại) + V-ing
(thất bại) + to inf
hesitate (nghĩa tiếng việt) + _______
(khao khát) + V-ing
(do dự) + V-ing
(do dự) + to inf
(khao khát) + to inf
hope (nghĩa tiếng việt) + _______
(hi vọng) + V-ing
(hi vọng) + to inf
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
learn (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(học) + V-ing
(học) + to inf
manage (nghĩa tiếng việt) + _______
(sắm sửa) + V-ing
(xoay sở) + V-ing
(xoay sở) + to inf
(sắm sửa) + to inf
mean (nghĩa tiếng việt) + _______
(giả vờ) + to inf
(ý định) + to inf
(ý định) + V-ing
(giả vờ) + V-ing
offer (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(đe doạ) + to inf
(đe doạ) + V-ing
persuade (nghĩa tiếng việt) + _______
(thuyết phục) + to inf
(mong) + to inf
(thuyết phục) + V-ing
(mong) + V-ing
plan (nghĩa tiếng việt) + _______
(lên kế hoạch) + V-ing
(lên kế hoạch) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
promise (nghĩa tiếng việt) + _______
(xin thề) + to inf
(xin thề) + V-ing
(hứa) + V-ing
(hứa) + to inf
pretend (nghĩa tiếng việt) + _______
(tình nguyện) + to inf
(giả vờ) + to inf
(giả vờ) + V-ing
(tình nguyện) + V-ing
prepare (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(hướng dẫn) + V-ing
(chuẩn bị) + to inf
(chuẩn bị) + V-ing
refuse (nghĩa tiếng việt) + _______
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
(tò mò) + V-ing
(tò mò) + to inf
seem (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(muốn) + to inf
(muốn) + V-ing
struggle (nghĩa tiếng việt) + _______
(đấu tranh) + to inf
(đấu tranh) + V-ing
(chịu đựng) + to inf
(chịu đựng) + V-ing
swear (nghĩa tiếng việt) + _______
(đe doạ) + to inf
(xin thề) + to inf
(xin thề) + V-ing
(đe doạ) + V-ing
threaten (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(đe doạ) + to inf
(đe doạ) + V-ing
(hướng dẫn) + V-ing
volunteer (nghĩa tiếng việt) + _______
(thuyết phục) + to inf
(thuyết phục) + V-ing
(tình nguyện) + V-ing
(tình nguyện) + to inf
wait (nghĩa tiếng việt) + _______
(mong muốn) + V-ing
(đợi) + to inf
(đợi) + V-ing
(mong muốn) + to inf
wish (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(ước) + to inf
(ước) + V-ing
__________ (khuyên) + O + to inf
wish
allow
advise
seem
__________ (cho phép) + O + to inf
allow = permit
avoid
admit
recall
__________ (yêu cầu) + O + to inf
ask
postpone
prepare
beg
__________ (van xin) + O + to inf
invite
mind
Be/get used to
beg
__________ (gây ra) + O + to inf
resist
cause
suggest
deserve
__________ (thách thức) + O + to inf
practice
struggle
challenge
volunteer
__________ (thuyết phục) + O + to inf
instruct
recommend
convince = persuade
pretend = refuse
__________ (dám) + O + to inf
dare
risk
warn
mention
__________ (khuyến khích) + O + to inf
encourage
appreciate
deny
urge
__________ (nhắc nhở) + O + to inf
recommend
remind
recall
recollect
__________ (bảo) + O + to inf
finish
want
learn
tell
__________ (báo trước/cảnh báo) + O + to inf
require
permit = allow
Be worth
warn
__________ (thúc giục) + O + to inf
pretend
urge
risk
discuss
__________ (cấm) + O + to inf
beg
force
order
forbid
__________ (mời) + O + to inf
allow = permit
can't help
invite
convince
__________ (ra lệnh) + O + to inf
delay
order
learn
tolerate
__________ (hướng dẫn) + O + to inf
consider
persuade
appreciate
instruct
__________ (thuê) + O + to inf
encourage
hire
hire = dare
require
__________ (buộc) + O + to inf
insist on
look forward to
force
expect
__________ (yêu cầu) + O + to inf
complete
advise
need
require
postpone (nghĩa tiếng việt) + _______
(hoãn) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hủy hẹn) + V-ing
(hủy hẹn) + to inf
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "forget"
Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc sắp xảy ra, người nói rất mong chờ
Forget + to-inf: quên phải làm gì, động từ đằng sau “forget” là việc chưa xảy ra.
Forget + V-ing: động từ sau “forget” là sự việc đã diễn ra, nhưng tại thời điểm nói, người nói lại quên rằng mình đã làm việc đó
Forget + V-ing: quên đã làm gì, động từ đằng sau “forget” là sự việc đã diễn ra, tại thời điểm nói, người nói đã nhớ là làm rồi
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "regret"
Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã làm gì đó.
Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.
Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối tiếc chuyện đang xảy ra ở hiện tại.
Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"
Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.
Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.
Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.
Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"
Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.
Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.
Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.
Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"
Try + to-inf: cố gắng làm gì
Try + to-inf: thử làm việc gì
Try + V-ing: cố gắng làm gì
Try + V-ing: thử làm việc gì
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"
Need + V-ing: cần phải được làm gì
Need + V-ing: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải được làm gì
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
My sister detests _______ housework.
doing
do
to doing
does
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
