wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VERB FORM QUIZ

Total questions: 100

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

2.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

3.

appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(cân nhắc) + V-ing

b)

(đánh giá cao) + V-ing

c)

(đánh giá cao) + to inf

d)

(cân nhắc) + to inf

4.

complete (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + to inf

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(hoàn thành) + V-ing

d)

(tránh) + V-ing

5.

consider (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(kháng cự) + to inf

b)

(kháng cự) + V-ing

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

6.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

7.

deny (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(phủ nhận) + V-ing

b)

(phủ nhận) + to inf

c)

(từ chối) + V-ing

d)

(từ chối) + to inf

8.

discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(thảo luận) + V-ing

b)

(thảo luận) + to inf

c)

(đánh giá cao) + V-ing

d)

(đánh giá cao) + to inf

9.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

10.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

11.

finish (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(kết thúc) + V-ing

d)

(kết thúc) + to inf

12.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

13.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

14.

mind (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(phiền, ngại) + to inf

b)

(phiền, ngại) + V-ing

c)

(tiếc, hối tiếc) + V-ing

d)

(tiếc, hối tiếc) + to inf

15.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

16.

practice (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

b)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

c)

(luyện tập) + to inf

d)

(luyện tập) + V-ing

17.

quit (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bỏ) + to inf

b)

(bỏ) + V-ing

c)

(tránh) + V-ing

d)

(tránh) + to inf

18.

recall (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

c)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

d)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

19.

recollect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đột ngột) + V-ing

b)

(nhớ ra) + V-ing

c)

(đột ngột) + to inf

d)

(nhớ ra) + to inf

20.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

21.

resent (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chống cự) + V-ing

b)

(chống cự) + to inf

c)

(bực bội) + V-ing

d)

(bực bội) + to inf

22.

resist (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(kháng cự) + V-ing

b)

(kháng cự) + to inf

c)

(liều lĩnh) + to inf

d)

(liều lĩnh) + V-ing

23.

suggest (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

24.

tolerate (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chịu đựng; tha thứ) + to inf

b)

(phiền, ngại) + to inf

c)

(chịu đựng; tha thứ) + V-ing

d)

(phiền, ngại) + V-ing

25.

understand (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thảo luận) + to inf

b)

(hiểu) + to inf

c)

(hiểu) + V-ing

d)

(thảo luận) + V-ing

26.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

27.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

28.

It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(vô ích) + V-ing

b)

(vô ích) + to inf

c)

(không tốt) + to inf

d)

(không tốt) + V-ing

29.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

30.

Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen với) + to inf

b)

(quen với) + V-ing

c)

(đã từng làm gì) + V-ing

d)

(đã từng làm gì) + to inf

31.

Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(liên lạc với) + to inf

b)

(quen dần với) + to inf

c)

(quen dần với) + V-ing

d)

(liên lạc với) + V-ing

32.

be acquainted with (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen dần với) + to inf

b)

(quen dần với) + V-ing

c)

(bận rộn) + V-ing

d)

(bận rộn) + to inf

33.

Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xứng đáng) + V-ing

b)

(xứng đáng) + to inf

c)

(quen với) + to inf

d)

(quen với) + V-ing

34.

Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bận rộn) + to inf

b)

(bận rộn) + V-ing

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

35.

Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + V-ing

b)

(xuất hiện) + to inf

c)

(trông mong) + to inf

d)

(trông mong) + V-ing

36.

Have difficulty/fun/trouble + _______

a)

V-ing

b)

to inf

37.

Have a difficult time + _______

a)

to inf

b)

V-ing

38.

afford (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + V-ing

b)

(đủ khả năng) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

39.

agree (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(đồng ý) + to inf

c)

(đồng ý) + V-ing

d)

(yêu cầu) + V-ing

40.

appear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + to inf

b)

(xuất hiện) + V-ing

c)

(hi vọng) + V-ing

d)

(hi vọng) + to inf

41.

arrange (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + to inf

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(đủ khả năng) + V-ing

42.

ask (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong đợi) + V-ing

b)

(mong đợi) + to inf

c)

(hỏi, yêu cầu) + V-ing

d)

(hỏi, yêu cầu) + to inf

43.

beg (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(yêu cầu) + V-ing

c)

(van xin) + to inf

d)

(van xin) + V-ing

44.

care (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chăm sóc) + V-ing

b)

(chăm sóc) + to inf

c)

(bất cẩn) + to inf

d)

(bất cẩn) + V-ing

45.

claim (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(khẳng định, cho là) + V-ing

b)

(khẳng định, cho là) + to inf

c)

(ý định) + to inf

d)

(ý định) + V-ing

46.

decide (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quyết định) + V-ing

b)

(quyết định) + to inf

c)

(đấu tranh) + V-ing

d)

(đấu tranh) + to inf

47.

demand (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + V-ing

b)

(yêu cầu) + to inf

c)

(yêu cầu) + V-ing

d)

(xin thề) + to inf

48.

deserve (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(do dự) + V-ing

b)

(do dự) + to inf

c)

(xứng đáng) + V-ing

d)

(xứng đáng) + to inf

49.

expect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đồng ý) + V-ing

b)

(mong đợi) + V-ing

c)

(mong đợi) + to inf

d)

(đồng ý) + to inf

50.

fail (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(thất bại) + V-ing

d)

(thất bại) + to inf

51.

hesitate (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(khao khát) + V-ing

b)

(do dự) + V-ing

c)

(do dự) + to inf

d)

(khao khát) + to inf

52.

hope (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hi vọng) + V-ing

b)

(hi vọng) + to inf

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

53.

learn (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(học) + V-ing

d)

(học) + to inf

54.

manage (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(sắm sửa) + V-ing

b)

(xoay sở) + V-ing

c)

(xoay sở) + to inf

d)

(sắm sửa) + to inf

55.

mean (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(giả vờ) + to inf

b)

(ý định) + to inf

c)

(ý định) + V-ing

d)

(giả vờ) + V-ing

56.

offer (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(đe doạ) + to inf

d)

(đe doạ) + V-ing

57.

persuade (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(mong) + to inf

c)

(thuyết phục) + V-ing

d)

(mong) + V-ing

58.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

59.

promise (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + to inf

b)

(xin thề) + V-ing

c)

(hứa) + V-ing

d)

(hứa) + to inf

60.

pretend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(tình nguyện) + to inf

b)

(giả vờ) + to inf

c)

(giả vờ) + V-ing

d)

(tình nguyện) + V-ing

61.

prepare (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(hướng dẫn) + V-ing

c)

(chuẩn bị) + to inf

d)

(chuẩn bị) + V-ing

62.

refuse (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(từ chối) + to inf

b)

(từ chối) + V-ing

c)

(tò mò) + V-ing

d)

(tò mò) + to inf

63.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

64.

struggle (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đấu tranh) + to inf

b)

(đấu tranh) + V-ing

c)

(chịu đựng) + to inf

d)

(chịu đựng) + V-ing

65.

swear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đe doạ) + to inf

b)

(xin thề) + to inf

c)

(xin thề) + V-ing

d)

(đe doạ) + V-ing

66.

threaten (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(đe doạ) + to inf

c)

(đe doạ) + V-ing

d)

(hướng dẫn) + V-ing

67.

volunteer (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(thuyết phục) + V-ing

c)

(tình nguyện) + V-ing

d)

(tình nguyện) + to inf

68.

wait (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong muốn) + V-ing

b)

(đợi) + to inf

c)

(đợi) + V-ing

d)

(mong muốn) + to inf

69.

wish (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(ước) + to inf

d)

(ước) + V-ing

70.

__________ (khuyên) + O + to inf

a)

wish

b)

allow

c)

advise

d)

seem

71.

__________ (cho phép) + O + to inf

a)

allow = permit

b)

avoid

c)

admit

d)

recall

72.

__________ (yêu cầu) + O + to inf

a)

ask

b)

postpone

c)

prepare

d)

beg

73.

__________ (van xin) + O + to inf

a)

invite

b)

mind

c)

Be/get used to

d)

beg

74.

__________ (gây ra) + O + to inf

a)

resist

b)

cause

c)

suggest

d)

deserve

75.

__________ (thách thức) + O + to inf

a)

practice

b)

struggle

c)

challenge

d)

volunteer

76.

__________ (thuyết phục) + O + to inf

a)

instruct

b)

recommend

c)

convince = persuade

d)

pretend = refuse

77.

__________ (dám) + O + to inf

a)

dare

b)

risk

c)

warn

d)

mention

78.

__________ (khuyến khích) + O + to inf

a)

encourage

b)

appreciate

c)

deny

d)

urge

79.

__________ (nhắc nhở) + O + to inf

a)

recommend

b)

remind

c)

recall

d)

recollect

80.

__________ (bảo) + O + to inf

a)

finish

b)

want

c)

learn

d)

tell

81.

__________ (báo trước/cảnh báo) + O + to inf

a)

require

b)

permit = allow

c)

Be worth

d)

warn

82.

__________ (thúc giục) + O + to inf

a)

pretend

b)

urge

c)

risk

d)

discuss

83.

__________ (cấm) + O + to inf

a)

beg

b)

force

c)

order

d)

forbid

84.

__________ (mời) + O + to inf

a)

allow = permit

b)

can't help

c)

invite

d)

convince

85.

__________ (ra lệnh) + O + to inf

a)

delay

b)

order

c)

learn

d)

tolerate

86.

__________ (hướng dẫn) + O + to inf

a)

consider

b)

persuade

c)

appreciate

d)

instruct

87.

__________ (thuê) + O + to inf

a)

encourage

b)

hire

c)

hire = dare

d)

require

88.

__________ (buộc) + O + to inf

a)

insist on

b)

look forward to

c)

force

d)

expect

89.

__________ (yêu cầu) + O + to inf

a)

complete

b)

advise

c)

need

d)

require

90.

postpone (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hoãn) + to inf

b)

(hoãn) + V-ing

c)

(hủy hẹn) + V-ing

d)

(hủy hẹn) + to inf

91.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

92.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "forget"

a)

Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc sắp xảy ra, người nói rất mong chờ

b)

Forget + to-inf: quên phải làm gì, động từ đằng sau “forget” là việc chưa xảy ra.

c)

Forget + V-ing: động từ sau “forget” là sự việc đã diễn ra, nhưng tại thời điểm nói, người nói lại quên rằng mình đã làm việc đó

d)

Forget + V-ing: quên đã làm gì, động từ đằng sau “forget” là sự việc đã diễn ra, tại thời điểm nói, người nói đã nhớ là làm rồi

93.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "regret"

a)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã làm gì đó.

b)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.

c)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối tiếc chuyện đang xảy ra ở hiện tại.

d)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc.

94.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"

a)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.

b)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.

c)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.

d)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.

95.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"

a)

Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

b)

Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

c)

Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.

d)

Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.

96.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

97.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

98.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

99.

My sister detests _______ housework.

a)

doing

b)

do

c)

to doing

d)

does

100.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming