wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab unit 3 part 1

Total questions: 100

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

nghĩa của từ: chance (n)

a)
khả năng
b)
cơ hội
c)
rủi ro
d)
cơ hội nhỏ
2.

nghĩa của từ: representative (n)

a)
Người đại diện
b)
Người lãnh đạo
c)
Người tham gia
d)
Người giám sát
3.

thiết bị (n)

a)
appliance
b)

equipment

c)
device
d)
gadget
4.

nghĩa của từ: machinery (n)

a)
Phần mềm (n)
b)
Công cụ (n)
c)
Thiết bị (n)
d)
Máy móc (n)
5.

nghĩa của từ: furniture (n)

a)
thức ăn
b)
nội thất
c)
quần áo
d)
đồ chơi
6.

nghĩa của từ: access (n)

a)
quyền truy cập dữ liệu
b)
quyền vào hệ thống
c)
quyền truy cập
d)
quyền sử dụng
7.

nghĩa của từ: evidence (n)

a)
bằng chứng
b)
minh chứng
c)
bằng chứng giả
d)
chứng cứ
8.

hành lý (n)

a)
baggage
b)
luggage
c)
backpack
d)
suitcase
9.

nghĩa của từ: scenery (n)

a)
Cảnh vật
b)
Cảnh thiên
c)
Cảnh quan
d)
Cảnh sắc
10.

hàng hóa (n):

a)
products
b)
items
c)
merchandise
d)
goods
11.

nghĩa của từ: addition (n)

a)
sự cộng thêm, phép cộng
b)
sự trừ đi
c)
phép nhân
d)
sự chia sẻ
12.

nghĩa của từ: church (n)

a)
nhà thờ giáo
b)
nhà thờ
c)
trường học
d)
căn nhà
13.

nghĩa của từ: shelf (n)

a)
kệ
b)
ghế
c)
tủ
d)
bàn
14.

nghĩa của từ: decision (n)

a)
Lựa chọn
b)
Kết quả
c)
Giải pháp
d)
Quyết định
15.

nghĩa của từ: happiness (n)

a)

trạng thái buồn bã

b)

sự tức giận

c)

cảm giác sợ hãi

d)

trạng thái hạnh phúc, sự vui vẻ, sự thỏa mãn.

16.

nghĩa của từ: distance (n)

a)
Vị trí
b)
Tốc độ
c)
Chiều dài
d)
Khoảng cách
17.

nghĩa của từ: movement (n)

a)
sự đứng yên
b)
sự chuyển động
c)
sự di chuyển
d)
sự thay đổi vị trí
18.

nghĩa của từ: leadership (n)

a)
Lãnh đạo (n)
b)
Điều hành (n)
c)
Chỉ huy (n)
d)
Quản lý (n)
19.

nghĩa của từ: society (n)

a)
Tổ chức
b)
Nhóm
c)
Xã hội
d)
Cộng đồng
20.

nghĩa của từ: disposal (n)

a)
sự thu gom
b)
sự bảo quản
c)
sự phân loại
d)
sự loại bỏ, sự vứt bỏ
21.

nghĩa của từ: approval (n)

a)
sự đồng ý
b)
sự từ chối
c)
sự chấp thuận
d)
sự phản đối
22.

nghĩa của từ: proposal (n)

a)
đề xuất
b)
thỏa thuận
c)
kế hoạch
d)
đề nghị
23.

nghĩa của từ: potential (n)

a)
khả năng
b)
tiềm năng
c)
tiềm lực
d)
cơ hội
24.

nghĩa của từ: alternative (n)

a)
Lựa chọn chính xác
b)
Giải pháp tối ưu
c)
Lựa chọn khác, phương án thay thế
d)
Phương án không khả thi
25.

nghĩa của từ: arrival (n)

a)
sự đến nơi
b)
sự dừng lại
c)
sự trở về
d)
sự ra đi
26.

nghĩa của từ: characteristic (n)

a)
tính cách
b)
đặc trưng
c)
đặc tính
d)
đặc điểm
27.

nghĩa của từ: initiative (n)

a)
sáng tạo
b)
sự phát triển
c)
sáng kiến, sự khởi xướng
d)
sự khởi đầu
28.

nghĩa của từ: agent (n)

a)
Người quản lý, giám đốc, lãnh đạo.
b)
Đại lý, người đại diện, tác nhân.
c)
Người tiêu dùng, khách hàng, người mua.
d)
Người bán, thương nhân, nhà sản xuất.
29.

nghĩa của từ: knowledge (n)

a)
Kinh nghiệm
b)
Kiến thức
c)
Sự hiểu biết
d)
Thông tin
30.

nghĩa của từ: special (n)

a)
đặc trưng
b)
đặc biệt
c)
đặc sắc
d)
thông thường
31.

nghĩa của từ: competition (n)

a)
sự cạnh tranh
b)
sự phân chia
c)
sự cạnh tranh quốc tế
d)
sự hợp tác
32.

nghĩa của từ: consultant (n)

a)
Người tư vấn
b)
Người đào tạo
c)
Người quản lý
d)
Người hướng dẫn
33.

nghĩa của từ: meet (v)

a)

họp

b)
gặp gỡ
c)
nói chuyện
d)

đáp ứng

34.

nghĩa của từ: qualification (n)

a)
Chứng chỉ, bằng cấp, điều kiện cần có để làm một công việc.
b)
Chương trình đào tạo nghề nghiệp.
c)
Một loại hình thức giáo dục.
d)
Kỹ năng mềm cần có để thăng tiến.
35.

yêu cầu (V)

a)
plea
b)
demand
c)
order
d)
request
36.

nghĩa của từ: evaluation (n)

a)
đánh giá
b)
phân tích
c)
đánh giá lại
d)
đo lường
37.

nghĩa của từ: reputation (n)

a)
Sự tôn trọng
b)
Sự nổi tiếng
c)
Sự nổi bật
d)
Danh tiếng
38.

nghĩa của từ: survival (n)

a)
sự sống sót
b)
sự biến mất
c)
sự phát triển
d)
sự tồn tại
39.

nghĩa của từ: esential (n)

a)
thứ yếu
b)
cốt yếu, thiết yếu
c)
không quan trọng
d)
không cần thiết
40.

nghĩa của từ: suggest (n)

a)

đề cập

b)

đề xuất, đề

c)

câu hỏi

d)

phù hợp

41.

nghĩa của từ: advise (v)

a)
hướng dẫn
b)
thông báo
c)
khuyên
d)
đề xuất
42.

nghĩa của từ: advice (n)

a)
lời khuyên từ chuyên gia
b)
lời khuyên
c)
lời khuyên cho người khác
d)
lời chỉ dẫn
43.

nghĩa của từ: appointment (n)

a)
cuộc gặp
b)
cuộc họp
c)
cuộc hẹn
d)
cuộc thảo luận
44.

nghĩa của từ: assignment (n)

a)
bài học
b)
đề xuất
c)
thảo luận
d)

sự phân công ,nhiệm vụ

45.

nghĩa của từ: audience (n)

a)
khán phòng
b)
người dẫn chương trình
c)
khán giả
d)
người xem
46.

nghĩa của từ: award (n)

a)
giải đấu
b)
giải thưởng
c)
giải thưởng cao nhất
d)
giải thưởng danh giá
47.

nghĩa của từ: confidence (n)

a)
sự tự tin
b)
sự tự mãn
c)
sự kiêu ngạo
d)
sự nhút nhát
48.

tiếng anh của sự tin tưởng (n):

a)
faith
b)
confidence
c)
trust
d)
belief
49.

nghĩa của từ: cooperation (n)

a)
sự cạnh tranh
b)
sự phân chia
c)
sự hợp nhất
d)
sự hợp tác
50.

đi đường vòng (n) =

a)
detour
b)
route
c)
bypass
d)
shortcut
51.

chi phí (n) =

a)
fee
b)
cost
c)
expense
d)
charge
52.

nghĩa của từ: expiration (n)

a)
Hết hiệu lực
b)
Gia hạn
c)
Thời hạn sử dụng
d)

Sự hết hạn

53.

nghĩa của từ: impression (n)

a)
ấn tượng
b)
sự phản ánh
c)
hình ảnh
d)
cảm xúc
54.

nghĩa của từ: investment (n)

a)
tiết kiệm
b)
chi tiêu
c)
đầu tư
d)
thanh toán
55.

bài giảng (n) =

a)
seminar
b)
presentation
c)
workshop
d)
lecture
56.

nghĩa của từ: memorandum (n)

a)
Biên bản, tài liệu
b)
Hợp đồng, thỏa thuận
c)
Báo cáo, tóm tắt
d)
Ghi chú, thông báo
57.

nghĩa của từ: newsletter (n)

a)
Bản tin
b)
Thông báo hàng tuần
c)
Tạp chí
d)
Bản tin điện tử
58.

nghĩa của từ: output (n)

a)
Dữ liệu đầu vào
b)
Sản phẩm trung gian
c)
Kết quả cuối cùng
d)
Kết quả, sản phẩm đầu ra.
59.

nghĩa của từ: input (n)

a)
thông tin đầu vào
b)
dữ liệu đầu vào
c)
dữ liệu đầu ra
d)
kết quả đầu ra
60.

người tham gia (n) =

a)
observer
b)
spectator
c)
bystander
d)
participant
61.

nghĩa của từ: personnel (n)

a)
Quản lý
b)
Cán bộ
c)
Nhân sự
d)
Nhân viên
62.

nghĩa của từ: procedure (n)

a)
thủ tục, quy trình
b)
chương trình
c)
hướng dẫn
d)
quy định
63.

nghĩa của từ: qualification (n)

a)

năng lực

b)

chứng chỉ

c)

khả năng

d)

Kỹ năng

64.

nghĩa của từ: recognition (n)

a)
sự nhận diện
b)
sự công nhận
c)
sự thừa nhận
d)
sự ghi nhớ
65.

nghĩa của từ: replacement (n)

a)
sự thay đổi
b)
sự thay thế
c)
sự bổ sung
d)
sự thay thế tạm thời
66.

nghĩa của từ: resident (n)

a)
Khách du lịch
b)
Người tạm trú
c)
Cư dân
d)
Người nước ngoài
67.

nghĩa của từ: signature (n)

a)
Chữ ký điện tử
b)
Mẫu chữ
c)
Bản sao chữ ký
d)
Chữ ký
68.

nghiên cứu (n) =

a)
study
b)
research
c)
analysis
d)
experiment
69.

nghĩa của từ: subscriber (n)

a)
Người đăng ký (n)
b)
Người tham gia (n)
c)
Người theo dõi (n)
d)
Người sử dụng (n)
70.

nghĩa của từ: variety (n)

a)
sự đơn điệu
b)
sự đồng nhất
c)
sự hạn chế
d)
sự đa dạng
71.

nghĩa của từ: include (v)

a)
không bao gồm
b)
loại trừ
c)
tách rời
d)
bao gồm
72.

nghĩa của từ: cafeteria (n)

a)
A cafeteria is a place where only drinks are served.
b)
A cafeteria is a formal dining room for special events.
c)
A cafeteria is a self-service dining area.
d)
A cafeteria is a type of fast food restaurant.
73.

nghĩa của từ: detour (n)

a)

đường vòng

b)
đường cao tốc
c)
lối đi tắt
d)
đường thẳng
74.

nghĩa của từ: construction (n)

a)
Kiến trúc
b)

Công trình xây dựng, việc

c)

tòa nhà

d)
Xây dựng nhà
75.

khoảng cách (n) =

a)
height
b)

gap

c)
length
d)
distance
76.

Nghĩa của từ: journey (n)

a)
cuộc sống
b)
kỳ nghỉ
c)
hành động
d)
hành trình
77.

Nghĩa của từ: schedule (n)

a)
danh sách
b)
lịch trình
c)
kế hoạch
d)
thời gian
78.

Nghĩa của từ: gap (n)

a)
sự đồng nhất
b)
điểm dừng
c)
khoảng trống, khoảng cách, sự khác biệt
d)
khoảng thời gian
79.

Nghĩa của từ: résumé (n)

a)

bản thảo

b)

bản tóm tắt, sơ yếu lý

c)

đoạn văn

d)

bài nghiên cứu

80.

Nghĩa của từ: arrange (v)

a)
sắp xếp
b)
sắp xếp theo thứ tự
c)
sắp xếp lại
d)
sắp đặt
81.

nhiệm vụ (n) =

a)
assignment
b)
project
c)
task
d)
duty
82.

Nghĩa của từ: attendance (n)

a)
sự có mặt
b)
sự chú ý
c)
sự vắng mặt
d)
sự tham gia
83.

Nghĩa của từ: value (n)

a)
Giá trị thực
b)
Giá trị
c)
Giá trị ảo
d)
Giá trị trung bình
84.

Nghĩa của từ: value (v)

a)
đánh giá, coi trọng
b)
đánh giá thấp
c)
bỏ qua
d)
không quan trọng
85.

Nghĩa của từ: custom (n)

a)
thói quen
b)
truyền thống
c)
tập quán
d)
hành vi
86.

Nghĩa của từ: customs (n)

a)

tập tục

b)

Hải quan

c)

Khách hàng

d)

công nhân

87.

Nghĩa của từ: improve (v)

a)
Cải thiện
b)
Cải cách
c)
Cải lùi
d)
Cải tạo
88.

Nghĩa của từ: theater (n)

a)
Rạp chiếu phim
b)
Công viên
c)
Nhà hát
d)
Nhà hàng
89.

Nghĩa của từ: budget (n)

a)
Ngân sách
b)
Dự toán
c)
Chi phí
d)
Kế hoạch
90.

Nghĩa của từ: register (v)

a)
Đăng xuất
b)
Đăng nhập
c)
Đăng tải
d)
Đăng ký
91.

Nghĩa của từ: visitation (n)

a)
Sự thăm dò
b)
Sự thăm viếng, sự viếng thăm.
c)
Sự viếng thăm từ xa
d)
Sự gặp gỡ bạn bè
92.

thức uống (n) =

a)
water
b)

drink

c)
beverage
d)
soda
93.

sự lựa chọn (n) =

a)
choice
b)
option
c)
selection
d)
preference
94.

Nghĩa của từ: honor (n)

a)
Sự tôn trọng
b)
Giải thưởng
c)
Vinh quang
d)
Danh dự
95.

Nghĩa của từ: honor (v)

a)
bỏ qua
b)
làm nhục
c)

tôn trọng, vinh

d)
khinh thường
96.

Nghĩa của từ: instruction (n)

a)
hướng đi
b)
chỉ dẫn
c)
lời khuyên
d)
hướng dẫn
97.

Nghĩa của từ: propose (v)

a)
Đề xuất (v)
b)
Khuyến nghị (v)
c)
Đưa ra (v)
d)
Đề nghị (v)
98.

Nghĩa của từ: prediction (n)

a)
Dự kiến
b)
Dự đoán trước
c)
Dự đoán
d)
Dự báo
99.

Nghĩa của từ: review (v)=

a)
báo cáo
b)
tổng hợp
c)
xem xét, đánh giá
d)
phân tích
100.

Nghĩa của từ: compact (a)=

a)
rời rạc
b)
khó hiểu
c)
gọn nhẹ, chặt chẽ
d)
nặng nề