wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng & Ngữ pháp Bài 19

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ vựng thích hợp

a)

かんぱい

b)

れんしゅう

c)

いちども

d)

きっと

2.

Cấu trúc "V たことが あります" có nghĩa là gì?

a)

Có thể làm V

b)

Đã từng làm V

c)

Sẽ làm V

d)

Sắp làm V

3.

Cấu trúc "N/ Vる + ことが できます" có nghĩa là gì?

a)

Có thể ~

b)

Có lẽ ~

c)

Sắp sửa ~

d)

Chắc rằng ~

4.

日本の 映画を 見た こと  (a)    ありますか。

5.

オペラを 見たことが ありますか。 B: いいえ、___ ありません。

a)

いちども

b)

ときどき

c)

あまり

d)

そろそろ

6.

朝まで べんきょうしたことが ___ か。 B: はい、いちど あります。

a)

ありません

b)

ありました

c)

あります

d)

あった

7.

きのう 友達と いっしょに 山に ___。

a)

のぼったことがあります

b)

のぼるこたがあります

c)

のぼりました

d)

のぼってことがあります

8.

Trái nghĩa với つよい là?

a)

よい

b)

いい

c)

よわい

d)

げんき

9.

Từ nào dưới đây mang nghĩa "tình trạng, trạng thái"?

a)

ちょうじ

b)

ちょうさ

c)

だいじ

d)

ちょうし

10.

Đây là gì?

(a)  

11.

Chọn từ vựng thích hợp

a)

むり

b)

だんだん

c)

ゆっくり

d)

ときどき

12.

Cấu trúc "V1 たり、 V2 たりします" có nghĩa là gì?

a)

Làm V1 rồi làm V2

b)

Đồng thời làm V1 và V2

c)

Làm V1 và làm V2

d)

Làm V1 mà không làm V2

13.

Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về cấu trúc "V1 たり、 V2 たりします"?

a)

Dùng để liệt kê các hành động xảy ra liên tiếp theo trình tự thời gian

b)

Dùng để liệt kê các hành động không xảy ra theo trình tự thời gian

c)

Trong cấu trúc này, thì của động từ được biểu thị trong các động từ ở giữa câu

d)

Có cách sử dụng giống với cấu trúc "V1て、V2て、V3"

14.

休みの 日に 友達に ___ 一人で 本を 読んだり します。

a)

あって

b)

会ったり

c)

見た

d)

いった

15.

先週の 日曜日 すしを 食べたり、おてらを 見たり ___ 。

a)

しました

b)

でした

c)

します

d)

しませんでした

16.

フランスで ときどき 日本の 映画を  ___ ことが できます。

a)

見ている

b)

見た

c)

見る

d)

見える

17.

A: きのう 何を しましたか。B: そうじしたり、出かけたり___。

a)

しました

b)

します

c)

しません

d)

しませんでした

18.

Cấu trúc "~なります" có nghĩa là gì?

a)

Đã ~

b)

Đang ~

c)

Sắp sửa ~

d)

Trở nên ~

19.

そうじを しましたから ___ なりました。

a)

きれいで

b)

きれく

c)

きれいに

d)

きれいなに

20.

はるですから だんだん ___ なります。

a)

あたたかく

b)

あたたかで

c)

あたたかいに

d)

あたたかい