Font size
WorksheetsTừ vựng & Ngữ pháp Bài 19
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Chọn từ vựng thích hợp
かんぱい
れんしゅう
いちども
きっと
Cấu trúc "V たことが あります" có nghĩa là gì?
Có thể làm V
Đã từng làm V
Sẽ làm V
Sắp làm V
Cấu trúc "N/ Vる + ことが できます" có nghĩa là gì?
Có thể ~
Có lẽ ~
Sắp sửa ~
Chắc rằng ~
日本の 映画を 見た こと (a) ありますか。
オペラを 見たことが ありますか。 B: いいえ、___ ありません。
いちども
ときどき
あまり
そろそろ
朝まで べんきょうしたことが ___ か。 B: はい、いちど あります。
ありません
ありました
あります
あった
きのう 友達と いっしょに 山に ___。
のぼったことがあります
のぼるこたがあります
のぼりました
のぼってことがあります
Trái nghĩa với つよい là?
よい
いい
よわい
げんき
Từ nào dưới đây mang nghĩa "tình trạng, trạng thái"?
ちょうじ
ちょうさ
だいじ
ちょうし
Đây là gì?
(a)
Chọn từ vựng thích hợp
むり
だんだん
ゆっくり
ときどき
Cấu trúc "V1 たり、 V2 たりします" có nghĩa là gì?
Làm V1 rồi làm V2
Đồng thời làm V1 và V2
Làm V1 và làm V2
Làm V1 mà không làm V2
Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về cấu trúc "V1 たり、 V2 たりします"?
Dùng để liệt kê các hành động xảy ra liên tiếp theo trình tự thời gian
Dùng để liệt kê các hành động không xảy ra theo trình tự thời gian
Trong cấu trúc này, thì của động từ được biểu thị trong các động từ ở giữa câu
Có cách sử dụng giống với cấu trúc "V1て、V2て、V3"
休みの 日に 友達に ___ 一人で 本を 読んだり します。
あって
会ったり
見た
いった
先週の 日曜日 すしを 食べたり、おてらを 見たり ___ 。
しました
でした
します
しませんでした
フランスで ときどき 日本の 映画を ___ ことが できます。
見ている
見た
見る
見える
A: きのう 何を しましたか。B: そうじしたり、出かけたり___。
しました
します
しません
しませんでした
Cấu trúc "~なります" có nghĩa là gì?
Đã ~
Đang ~
Sắp sửa ~
Trở nên ~
そうじを しましたから ___ なりました。
きれいで
きれく
きれいに
きれいなに
はるですから だんだん ___ なります。
あたたかく
あたたかで
あたたかいに
あたたかい
