wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địaa

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng mạnh nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt là:

a)

Đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm chủ lực phục vụ suất khẩu

b)

Hiệu quả sản xuất cao, giá cả cây công nghiệp không ngừng tăng

c)

Đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp hằng năm: mía, cây, cói , lạc, đậu tương.

d)

Tất cả các Ý trên

2.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây Công nghiệp nước ta hiện nay là:

a)

Khả năng mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp không còn Nhiều

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật còn hạn chế, đặc biệt là việc áp dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất

c)

Thị trường thế giới có nhiều biến động, sản phẩm cây công nghiệp nước ta chưa đáp ứng được yêu cầu của thị trường khó tính

d)

Mạng lưới các cơ sở chế biến chưa đáp ứng yêu cầu phát triển cây công nghiệp

3.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là:

a)

Đảm bảo lương thực cho hơn 90.000.000 dân

b)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Tạo nguồn hàng suất khẩu

4.

Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để:

a)

Chuyển dịch cơ cấu cây trồng

b)

Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp

c)

Phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ

d)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

5.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng lương thực của nước ta trong những năm qua tăng nhanh là:

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất

b)

Đẩy mạnh khai hoang, tăng diện tích cây lương thực

c)

Áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất lương thực

d)

Do nhu cầu trong nước về lương thực Ngày càng tăng nhanh

6.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là:

a)

Đồng bằng sông củ long

b)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

Các cánh đồng ở trung du và miền núi bắc bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

7.

Năng suất lúa cao nhất trong năm ở nước ta hiện nay là

a)

Vụ đông xuân

b)

Vụ hè thu

c)

Vụ mùa

d)

Vụ đông

8.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

Đẩy mạnh thâm canh

b)

Áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh

c)

Đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

d)

Mở rộng diện tích canh tác

9.

Nhưng tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

c)

Người lao động có kinh nghiệm sản xuất

d)

Mạng lưới các cơ sở chế biến sản phẩm phát triển tốt

10.

Mở rộng diện tích cây công nghiệp ở các vùng trung du và miền núi của nước ta cần chú ý đến:

a)

Bảo vệ và phát triển rừng

b)

Bảo đảm đủ nguồn lao động

c)

Phát triển giao thông vận tải

d)

Vấn đề bảo vệ nguồn nước

11.

Trong cơ cấu cây công nghiệp của nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới vì

a)

Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta

c)

Nhưng dân có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp từ lâu đời

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

12.

Hai vùng trọng điểm sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Đông Nam bộ, trung du miền núi bắc bộ

b)

Trung du miền núi bắc bộ, Tây Nguyên

c)

Đông Nam bộ, Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung bộ, Đông Nam bộ

13.

Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt ở nước ta là:

a)

Chè

b)

Hồ tiêu

c)

Điều

d)

Dừa

14.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung bộ

b)

Trung du và miền núi bắc bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam bộ

15.

Cây hồ tiêu được trồng chủ yếu ở vùng

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung bộ

c)

Trung du và miền núi bắc bộ

d)

Đông Nam bộ

16.

Cây chè được chồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi bắc bộ

d)

Đông Nam bộ

17.

Cây dừa được chồng chủ yếu ở vùng

a)

Bắc Trung bộ

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đông Nam bộ

d)

Đồng bằng sông củ long

18.

Mức độ tập trung sản xuất cao su cao nhất là vùng:

a)

Bắc Trung bộ

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đông Nam bộ

d)

Đồng bằng sông cửu long

19.

Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất hàng đầu nước ta là

a)

Trứng du và miền núi Bắc bộ , đồng bằng

b)

Tây nguyên, đông nam bộ

c)

Đông nam bộ, sống bằng sông hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, đông nam bộ

20.

Ở nước Tề các cây công nghiệp hằng năm được phân bố rộng rãi ở:

a)

Đồng bằng

b)

Duyên hải

c)

Miền núi

d)

Cao nguyên

21.

Diện tích cây công nghiệp hằng năm trong những năm qua tăng chậm và có biến động là do

a)

Khó khăn về thị trường tiêu thụ

b)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi

c)

Chuyển đổi diện tích cây công nghiệp sang trồng lúa

d)

Công nghiệp chế biến chậm phát triển

22.

Điều kiện tác động mạnh mẽ đến việc phát triển chăn nuôi ở nước ta là

a)

Cơ sở thức ăn

b)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

c)

Các dịch vụ về giống, thú y

d)

Lực lượng lao động có kĩ thuật

23.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về nguyên nhân làm cho chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh?

a)

Dịch vụ giống về thú y đã có nhiều tiến bộ

b)

Nhu cầu thịt gia cầm và chúng cho tiêu dùng ngày càng tăng

c)

Hiệu quả chăn nuôi cao và ổn định

d)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm trong chăn nuôi và gia cầm

24.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở

a)

Vùng Bắc Trung bộ

b)

Vùng duyên hải Nam Trung bộ

c)

Vùng Tây Nguyên

d)

Ven các thành phố lớn như Hải Phòng, Hà Nội.

25.

Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung ở các vùng

a)

Trung du và miền núi bắc bộ, Đông Nam bộ

b)

Tây Nguyên, Đông Nam bộ

c)

Bắc Trung bộ, duyên hải Nam Trung bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng đồng bằng, sông Cửu Long

26.

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông cửu long có ngành chăn nuôi gia súc và gia cầm phát triển mạnh là do:

a)

Sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi

b)

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

27.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc giống cây công nghiệp lâu năm:

a)

Cà phê

b)

Thuốc lá

c)

Bông

d)

Đây

28.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hằng năm

a)

Cà phê

b)

Thuốc lá

c)

Hồ tiêu

d)

Cao su

29.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hằng năm

a)

Cà phê

b)

Mía

c)

Hồ tiêu

d)

Dừa

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành chăn nuôi nước ta hiện nay

a)

Cơ sở thức ăn đã được đảm bảo hơn

b)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Sản xuất theo hướng hàng hóa

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng sản xuất cây công nghiệp lâu năm nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu là cây nhiệt đới

b)

Sử dụng nhiều giống tốt

c)

Tập trung ở các đồng bằng

d)

Có các vùng chuyên canh

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành chăn nuôi bò nước ta hiện nay

a)

Chuồng trại đã được đầu tư

b)

Lao động nhiều kinh nghiệm

c)

Nguồn thức ăn ngày càng tốt

d)

Sản phẩm chủ yếu suất khẩu

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trong chọt nước ta hiện nay

a)

Cơ cấu cây trồng có thay đổi

b)

Ứng dụng các tiến bộ kĩ thuật

c)

Sản phẩm đã được suất khẩu

d)

Có trình độ lao động rất cao

34.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi hải sản phong phú

b)

Có nhiều sông lớn, nhiều diện tích mặt nước ao, hồ đầm, vũng, Vịnh

c)

Môi trường để nuôi trồng thuỷ sản ngày càng được cải thiện

d)

Khí hậu nhiệt đối gió mùa

35.

Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản nước lợn ở nước ta là

a)

Dọc theo bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cảnh rừng ngập mặn

b)

Hệ thống sông suối, kinh rạch dày đặc, các ô trống ở vùng đồng bằng

c)

Nước ta có đường bờ biển dài 326 0km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

d)

Ở các khu vực ven bờ biển có nhiều đảo, vũng, Vịnh biển

36.

Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thủy sản nhìn chung còn thấp là do

a)

Nguồn lợi thủy sản suy giảm vì đánh bắt quá mức

b)

Tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn lại khẩu và trận được đổi mới

c)

Người dân thiếu kinh nghiệm đánh cá

d)

Vùng biển nước ta có nhiều thiên tai

37.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản ở nước ta trong một số năm qua có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng 1.000.000.000 trọng khai thác, giảm 1.000.000.000 trọng nuôi trồng

b)

Giảm 1.000.000.000 trọng khai thác, tăng 1.000.000.000 trọng nuôi trồng

c)

1.000.000.000 trọng khai thác và nuôi trồng không tăng

d)

1.000.000.000 trọng khai thác giảm không đáng kể, 1.000.000.000 trọng nuôi chồng không đáng kể

38.

Nguyên nhân làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng khá nhanh trong thời gian gần đây là

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng

b)

Phát triển công nghiệp chế biến

c)

Tăng số lượng tàu thuyền và công suất tàu thuyền

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

39.

Để tăng sản lượng thủy sản khai thác ở nước ta vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là

a)

Đầu tư trang bị, phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ

b)

Phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho người dân

c)

Tìm kiếm các ngư trường đánh Bắc mới

d)

Phát triển mạnh công nghiệp chế biến

40.

Vùng biển nước ta rất giầu nguồn lợi hải sản với tổng trữ lượng vào khoảng

a)

2 - 3 triệu tấn

b)

3 - 3.5 triệu tấn

c)

3.9 - 4 triệu tấn

d)

Trên 4 triệu tấn

41.

Hai tỉnh có diện tích mặt nước nuôi tôm lớn nhất nước ta là

a)

Cà Mau Bạc Liêu

b)

Hải Phòng Quảng Ninh

c)

Thừa Thiên Huế và quản trị

d)

Phú Yên khánh Hòa

42.

Tỉnh dẫn đầu cả nước về thủy sản khai thác là

a)

An Giang

b)

Bà Rịa Vũng Tàu

c)

Kiên Giang

d)

Đồng tháp

43.

1.000.000.000 trọng sản lượng thủy sản của nước ta nuôi trong những năm qua tăng lên là do

a)

Nước ta có nhiều điều kiện để nuôi trồng thuỷ sản

b)

Các dịch vụ phục vụ nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh

c)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn thủy sản khai thác

d)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác

44.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng

b)

Áp dụng tiến bộ kĩ thuật trong bảo quản, chế biến

c)

Các phương tiện ngày càng được trang bị tốt hơn

d)

Môi trường biển ngày càng được cải thiện

45.

Nhận định nào dưới đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng

a)

Cung cấp gỗ, nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp

b)

Sử đất, nước bảo vệ môi trường sinh thái

c)

Là nơi cư trú của các loài động vật, lưu trữ các nguồn gen quý của thực vật

d)

Khai thác rừng góp phần mở rộng diện tích cây công nghiệp

46.

Diện tích rừng nước ta trong những năm gần đây có xu hướng tăng lên là do

a)

Diện tích rừng trồng tăng

b)

Diện tích rừng tự nhiên tăng

c)

Diện tích rừng trồng và diện tích rừng tự nhiên tăng

d)

Hẹn chế chuyển đất rừng thành đất trồng cây công nghiệp

47.

Các hoạt động lâm nghiệp của nước ta gồm

a)

Khoanh nuôi, bảo vệ rừng

b)

Lâm Sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

c)

Khai thác và chế biến gỗ

d)

Xây dựng các vườn quốc gia

48.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động lâm nghiệp ở nước ta

a)

Khoanh nuôi, trồng rừng

b)

Chế biến gỗ và lâm sản

c)

Làm nương, làm rẫy

d)

Khai thác và bảo vệ rừng

49.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển nuôi trồng thủy hải sản là có

a)

Các ngư trường lớn, giàu sinh vật

b)

Rừng ngập mặn, bãi chiều rộng

c)

Vùng biển rộng, độ sâu trung bình

d)

Đường bờ biển dài nhiều bãi biển

50.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Người dân có nhiều kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt thủy sản

b)

Tàu thuyền, ngư cụ được trang bị ngày càng tốt hơn

c)

Nguồn lợi thủy sản phong phú có nhiều ngư trường trọng điểm

d)

Dịch vụ thủy sản và cơ sở chế biến ngày càng phát triển

51.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển mạnh ở đồng bằng sông cửu long trong các năm trở lại đây là

a)

Diện tích mặt nước để nuôi trồng thuỷ sản rất lớn

b)

Giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến

c)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

d)

Nhu cầu thị trường bên ngoài ngày càng lớn và được mở rộng

52.

Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng hải sản vừa bảo vệ nguồn lợi hải sản

a)

Tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

b)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Hiện đại hóa các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi chồng và chế biến

53.

Năng suất khai thác thủy hải sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do

a)

Môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm

b)

Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu

c)

Vì chế biến thủy sản nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế

d)

Tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đối mới

54.

Một trong những lý do khiến vùng đồng bằng sông cửu long hình thành nhiều trang trại nuôi trồng thuỷ sản là

a)

Được nhà nước hổ trợ toàn bộ

b)

Hệ thống sông ngòi không bị cạn nước khi về mùa khô

c)

Tốc độ đô thị hóa và dân số tăng nhanh

d)

Có diện tích mặt nước, rừng ngập mặn lớn

55.

Nền nông nghiệp nước ta đang trong quá trình chuyển đổi rất sâu sắc, tính chất sản xuất hàng hóa ngày càng cao, quy mô sản xuất ngày càng lớn mạnh, nên chịu sự tác động mạnh mẽ của

a)

Sự biến động của thị trường

b)

Các thiên tai ngày càng tăng

c)

Tính bắp bên vốn có của nông nghiệp

d)

Nguồn lao động đang giảm

56.

Năng suất lao động trong ngành thủy sản còn thấp là do

a)

Trình độ lao động và phương tiện sản xuất còn hạn chế

b)

Công nghệ chế biến còn lạc hậu về chưa đa dạng

c)

Thị trường biến động và đòi hỏi cao về chất lượng

d)

Thiên tai, dịch bệnh thường xuyên xảy

57.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

Rừng có nhiều giá trị về kinh tế và môi trường sinh thái

b)

Nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và rất phổ biến

c)

Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển

d)

Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng