wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT GIỮA HKII TIN 6 23-24

Total questions: 39

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)

Ghi nhớ lời giảng của thầy cô

b)
Tổ chức và lập kế hoạch học tập.
c)
Tự rèn luyện kỹ năng giao tiếp
d)
Thực hiện bài tập thường xuyên
2.

Lệnh nào sau đây là lệnh dùng để giãn cách dòng cho văn bản?

a)

b)

c)

d)

3.

Muốn căn thẳng lề trái, ta sử bấm vào biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

4.

Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+P

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+A

5.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.  

d)

 8 cột, 10 hàng.

6.

Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng:

a)

b)

c)

d)

7.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng:

a)

Công cụ "Find" giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

b)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh Find trong thẻ View.

c)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút Replace

d)

Nên cẩn trọng khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

8.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng:

a)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh Find trong thẻ View.

b)

Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

c)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút Replace

d)

Nên cẩn trọng khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

9.

Tìm kiếm gồm có 3 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự:

a. Nháy chuột vào thẻ Home.

b. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter.

c. Trong nhóm lệnh Editing \ Find.

a)

a – b – c       

b)

a – c – b        

c)

c – a – b        

d)

 b – a – c 

10.

Hãy sắp xếp lại các bước theo trình tự thực hiện việc thay thế từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm.

a) Trong nhóm lệnh Editing ở thẻ Home, chọn Replace.

b) Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế vào ô Replace with.

c) Chọn Replace hoặc Replace All để thay thế lần lượt hoặc tất cả các từ trong toàn bộ văn bản.

d) Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm vào ô Find What.

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

a – d – b – c                   

                   

b)

a – b – c – d   

c)

b – c – a – d                      

d)

a – c – b – d 

11.

Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:

a)

Tìm kiếm

b)

Thay thế

c)

Kết thúc

d)

Xóa bỏ

12.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)

Học các kiến thức mới

b)

Không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

c)

Ghi nhớ tốt hơn

d)

Bảo vệ thông tin cá nhân

13.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

14.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

15.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert -> Table -> Quick Tables

b)

Insert -> Table -> Insert Table

c)

Insert -> Table -> Drawtable

d)

Insert -> Table -> Excel Speadsheet

16.

Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:

a)

Cell size

b)

Alignment

c)

Rows & colunms

d)

Merge

17.

Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?

a)

Page Layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

18.

Bạn Bình đã nhập số hàng và số cột như hình bên dưới để tạo bảng: Bảng được tạo có:

a)

8 cột, 8 hàng

b)

8 cột, 12 hàng

c)

12 cột, 12 hàng

d)

12 cột, 8 hàng

19.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

20.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Columns

21.

Phát biểu nào đúng trong các câu sau:

a)

Sơ đồ tư duy là một bức tranh về các thông tin hữu ích

b)

Sơ đồ tư duy chỉ bao gồm các văn bản

c)

Chỉ vẽ sơ đồ tư duy với một màu, không dùng nhiều màu sắc khác nhau

d)

Sơ đồ tư duy chỉ được dùng để giải quyết các bài toán

22.

Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

Động vật

b)

Âm nhạc

c)

Thể thao

d)

Du lịch

23.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang đứng

b)

chọn hướng trang ngang

c)

chọn lề trang

d)

chọn lề đoạn văn bản

24.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

25.

Em có thể sử dụng lệnh Find trong nhóm Editing để tìm các đối tượng nào trong văn bản?

a)

Một kí tự, một từ hay cụm từ bất kì

b)

Các dấu cách

c)

Mọi từ được định dạng theo kiểu chữ nghiêng

d)

Tất cả các đối tượng nói trên

26.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Kẻ bảng (theo hàng, cột)

b)

Liệt kê bằng văn bản

c)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối)

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

27.

Khi sử dụng hộp thoại "Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All.

b)

Replace

c)

Find Next.

d)

Cancel.

28.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

1 - 3 - 2 - 4

c)

4 - 3 - 1 - 2

d)

4 - 1 - 2 - 3

29.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

b)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

30.

Đâu không phải là hạn chế khi vẽ sơ đồ tư duy thủ công trên giấy:

a)

Dễ bị bẩn, nhàu

b)

Có thể bị vẽ sai và thay đổi giấy nhiều lần

c)

Sơ đồ khó nhìn hơn, không thể đưa vào các bản trình chiếu

d)

Cần phải có thiết bị mới thực hiện được

31.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng:

a)

Công cụ "Find" giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

b)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh Find trong thẻ View.

c)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút Replace

d)

Nên cẩn trọng khi sử dụng lệnh "Replace All" vì việc thay thế tất cả các từ có thẻ làm nội dung văn bản không chính xác.

32.

Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?

a)

Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung

b)

Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau

c)

Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau

d)

Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo

33.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Sơ đồ tư duy cung cấp cái nhìn tổng quan về một chủ đề tốt hơn nhiều so với các tài liệu văn bản thông thường.

b)

Sơ đồ tư duy giúp chúng ta sử dụng các kĩ năng của não phải. Não phải là nơi giúp chúng ta xử lí các thông tin về hình ảnh, âm thanh, tưởng tượng, sáng tạo và cảm xúc.

c)

Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo sơ đồ tư duy thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai sơ đồ tư duy giống nhau.

d)

Sơ đồ tư duy là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ; giúp phân tích, hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.

34.

Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

a)

biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

tạo và định dạng văn bản

c)

có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

d)

trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

35.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1- Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

2- Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

3- Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.

a)

Find

b)

Find Next

c)

Find What

d)

Edit

36.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

37.

Nút lệnh dưới đây có chức năng:

a)

Chèn thêm hàng, cột

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)

Gộp tách ô, tách bảng

38.

Nút lệnh trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

39.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: "Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)...."

a)

(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu

b)

(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;

c)

(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu

d)

(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;