wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8_GHKI

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi đun nóng hóa chất lỏng trong cốc thủy tinh phải dùng lưới thép lót dưới đáy cốc để

a)

cốc không bị đổ

b)

tránh nứt vỡ cốc

c)

hóa chất không sôi mạnh

d)

dẫn nhiệt tốt

2.

Cách làm nào dưới đây khi đun hoá chất lỏng trong ống nghiệm là đúng?

a)

Khi đun hoá chất lỏng trong ống nghiệm cần nghiêng ống nghiệm một góc khoảng 30°, hướng miệng ống nghiệm về phía không có người

b)

Khi đun hoá chất lỏng trong ống nghiệm cần nghiêng ống nghiệm một góc khoảng 90°, hướng miệng ống nghiệm về phía không có người

c)

Khi đun hoá chất lỏng trong ống nghiệm cần nghiêng ống nghiệm một góc khoảng 60°, hướng miệng ống nghiệm về phía người khác

d)

Khi đun hoá chất lỏng trong ống nghiệm cần nghiêng ống nghiệm một góc khoảng 60°, hướng miệng ống nghiệm về phía không có người

3.

Trong môn Khoa học tự nhiên 8, thiết bị điện dùng trong học tập là

a)

nồi cơm điện

b)

đèn ống

c)

đèn LED

d)

xe đạp điện

4.

Thiết bị điện có thể được nối đồng thời với ba dây dẫn

a)

diôt

b)

điện trở

c)

ampe kế

d)

biến trở

5.

Một ampe kế ở phòng thí nghiệm có hai thang đo 0,6 A; 3A. Giới hạn đo là

a)

3A

b)

0,6A

c)

1,8A

d)

3,6A

6.

Một vôn kế phòng thí nghiệm có hai thang đo 12 V; 6 V. Giới hạn đo là

a)

18 V

b)

12 V

c)

9 V

d)

6 V

7.

Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học?

a)

Đốt cháy cồn trong đĩa

b)

Hơ nóng chiếc thìa inox

c)

Hoà tan muối ăn vào nước

d)

Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi

8.

Quá trình nào sau đây chỉ xảy biến đổi vật lí?

a)

Đốt cháy củi trong bếp

b)

Thắp sáng bóng đèn dây tóc

c)

Đốt sợi dây đồng trên lửa đèn cồn

d)

Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gì

9.

Cho hai quá trình sau: ra điện là

(1) Đun nước đá nóng chảy thành nước lỏng.

(2) Nung thuốc tím rắn chuyển thành bột màu đen và có khí không màu thoát ra.

Kết luận đúng là

a)

(1) và (2) đều là biến đổi vật lí

b)

(1) và (2) đều là biến đổi hoá học

c)

(1) là biến đổi vật lí, (2) là biến đổi hoá học

d)

(1) là biến đổi hoá học, (2) là biến đổi vật lí

10.

Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon dioxide. Chất đầu của phản ứng là

a)

không khí

b)

calcium oxide

c)

carbon dioxide

d)

calcium carbonate

11.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất ammonia từ phản ứng tổng hợp giữa nitrogen và hydrogen, có xúc tác bột sắt (iron). Sản phẩm của phản ứng là

a)

ammonia

b)

nitrogen

c)

iron

d)

hydrogen

12.

Trong một phản ứng bất kì thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

b)

Số phân tử

c)

Số chất (số chất phản ứng bằng số sản phẩm)

d)

Tổng thể tích hỗn hợp phản ứng

13.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, các liên kết giữa các nguyên tử ...(1)... bị phá vỡ, liên kết giữa các nguyên tử ...(2)... được hình thành.

Các từ thích hợp để điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

cùng loại, cùng loại

b)

khác loại, khác loại

c)

khác loại, cùng loại

d)

cùng loại, khác loại

14.

Trong phản ứng giữa oxygen với hydrogen tạo thành nước, lượng chất nào sau đây tăng lên trong quá trình phản ứng?

a)

Chỉ có nước

b)

Oxygen và hydrogen

c)

Oxygen và nước

d)

Hydrogen và nước

15.

Chất nào sau đây không phải là nhiên liệu sử dụng trong nhà bếp để đun nấu?

a)

Khí gas

b)

Khí hydrogen

c)

Than đá

d)

Dầu hỏa

16.

Lượng chất nào sau đây chứa số mol nhiều nhất?

a)

16 gam O2

b)

8 gam SO2

c)

16 gam CuSO4

d)

32 gam Fe2O3

17.

Số nguyên tử hydrogen trong 0,05 mol khí hydrogen là

a)

3,01 x 1022

b)

3,01 x 1023

c)

6,02 x 1022

d)

6.02 x 1024

18.

a mol khí chlorine 12,04 x 1023 phân tử Cl2. Giá trị của a là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

0,

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Than đá cháy là phản ứng toả nhiệt; phân huỷ đá vôi là phản ứng thu nhiệt

b)

Than đá cháy và phân huỷ đá vôi đều là phản ứng toả nhiệt

c)

Than đá cháy là phản ứng thu nhiệt; phân huỷ đá vôi là phản ứng toả nhiệt

d)

Than đá cháy và phân huỷ đá vôi đều là phản ứng thu nhiệt

20.

Hiện nay khí gas thường được dùng làm nhiên liệu để đun nấu. Các quá trình sử dụng bình khí gas diễn ra như sau:

(1) Các khí gas (chủ yếu là butane và propane) được nén ở áp suất cao, hoá lỏng và tích trữ ở bình gas.

(2) Khi mở khoá, gas lỏng trong bình chuyển hoá lại thành hơi và bay ra.

(3) Hơi gas bắt lửa và cháy trong không khí, tạo thành khí carbon dioxide và nước.

(4) Nhiệt lượng tỏa ra làm nước trong xoong/ nồi nóng dần.

Ở giai đoạn nào có xảy ra sự biến đổi hoá học?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

21.

Methane là thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên, khí biogas dùng làm nhiên liệu. Methane cháy trong oxygen (không khí) tạo thành carbon dioxide và nước, phản ứng toả nhiệt mạnh. Chất tham gia phản ứng cháy của methane là

a)

Methane

b)

Oxygen

c)

Methane và oxygen

d)

Oxygen và nước

22.

Methane là thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên, khí biogas dùng làm nhiên liệu. Methane cháy trong oxygen (không khí) tạo thành carbon dioxide và nước, phản ứng toả nhiệt mạnh. Chất sản phẩm trong phản ứng cháy của methane là

a)

Carbon dioxide

b)

Nước

c)

Oxygen và nước

d)

Carbon dioxide và nước

23.

Trong phản ứng hoá học yếu tố nào sau đây không thay đổi ?

a)

Số phân tử nước và sau phản ứng

b)

Liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng

c)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng

d)

Trạng thái chất trước và sau phản ứng

24.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau……, về khác về đơn vị đo."

a)

Khối lượng

b)

Trị số

c)

Nguyên tử

d)

Phân tử

25.

Ở 25 °C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

35,187 L

b)

31,587 L

c)

38,175 L

d)

37,185 L

26.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí methan (CH4)

b)

Khí carbon oxide (CO)

c)

Khí Helium (He)

d)

Khí hydrogen (H2)

27.

Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

a)

12 g/mol

b)

1 g/mol

c)

8 g/mol

d)

16 g/mol

28.

Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

a)

18 g/mol

b)

9 g/mol

c)

16 g/mol

d)

10 g/mol

29.

Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

30.

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tử Nitrogen

a)

CO

b)

NO

c)

N2O

d)

N2

31.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

Khác nhau

b)

Bằng nhau

c)

Thay đổi tuần hoàn

d)

Chưa xác định được

32.

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa

a)

khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA)

b)

khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB)

c)

khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB)

d)

khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (mA).

33.

Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,552. Khối lượng mol của khí A là:

a)

33

b)

34

c)

68

d)

34,

34.

Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

a)

CO2, CH4, NH3

b)

CO2, H2O, CH4, NH3

c)

CO2, SO2, N2O

d)

N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3

35.

Có thể thu khí N2 bằng cách nào

a)

Đặt đứng bình

b)

Đặt úp bình

c)

Đặt ngang bình

d)

Cách nào cũng được

36.

1 nguyên tử cacrbon bằng bao nhiêu amu?

a)

18

b)

16

c)

14

d)

12

37.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

a)

NO2

b)

CO2

c)

NH3

d)

NO

38.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

24,97 L

b)

27,94 L

c)

24,79 L

d)

27,49 L

39.

Số Avogadro kí hiệu là gì?

a)

6,022.1023 kí hiệu là Na

b)

6,022.1022 kí hiệu là Na

c)

6,022.1023 kí hiệu là N

d)

6,022.1022 kí hiệu là N

40.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

N

b)

M

c)

MI

d)

Mol