wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kỹ thuật

Total questions: 42

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy A4 có kích thước:

a)

841 x 594

b)

594 x 420

c)

420 x 297

d)

297 x 210

2.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để...

a)

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất

c)

Vẽ đường kích thước, đường giống...

d)

Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng

3.

Một viên gạch có kích thước một bề mặt là 200mm x 100mm. Trên bản vẽ, bề mặt đó được vẽ với kích thước tương ứng là 20mm x 10mm. Tỉ lệ vẽ bề mặt viên gạch đó là:

a)

1: 2

b)

2: 1

c)

1: 10

d)

10: 1

4.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét đứt mảnh được dùng để...

a)

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất

c)

Vẽ đường kích thước, đường giống...

d)

Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng

5.

Câu 5. Các hướng chiếu 1, 2, 3 tương ứng là hướng chiếu đứng, bằng và cạnh (Hình 2.1). Hãy sắp xếp các hình chiếu a, b, c trên hình 2.2 theo đúng thứ tự “hình chiếu đứng – hình chiếu bằng – hình chiếu cạnh”.

a)

A. a – b – c

b)

B. c – b – a

c)

C. b – a – c

d)

D. b – c – a

6.

Câu 6. Các hướng chiếu 1, 2, 3 tương ứng là hướng chiếu đứng, bằng và cạnh (Hình 2.4). Hãy sắp xếp các hình chiếu a, b, c trên hình 2.5 theo đúng thứ tự “hình chiếu đứng – hình chiếu bằng – hình chiếu cạnh”.

a)

A. a – b – c

b)

B. c – b – a

c)

C. b – a – c

d)

D. b – c – a

7.

Câu 7. Nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:

a)

A. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.

b)

B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

c)

C. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên.

d)

D. Hình biểu diễn, bảng kê, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.

8.

Câu 8. Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

a)

A. Hình biểu diễn

b)

B. Yêu cầu kĩ thuật

c)

C. Kích thước

d)

D. Khung tên

9.

Câu 9. Kích thước chung của chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ?

a)

A. Khung tên

b)

B. Kích thước

c)

C. Hình biểu diễn

d)

D. Yêu cầu kĩ thuật

10.

Câu 10. Bản vẽ chi tiết thường mô tả mấy chi tiết?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

11.

Một tờ giấy A0 có thể chia thành mấy tờ giấy A3?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 8

12.

Kích thước chung trên bản vẽ lắp là kích thước:

a)

A. Chiều dài sản phẩm

b)

B. Chiều cao sản phẩm

c)

C. Chiều rộng sản phẩm

d)

D. Cả 3 đáp án trên

13.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

14.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

a)

A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

C. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

d)

D. Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

15.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

A. Khung tên

b)

B. Bảng kê

c)

C. Phân tích chi tiết

d)

D. Tổng hợp

16.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Bảng kê

d)

Hình chi tiết

17.

Câu 17. Mặt bên của hình lăng trụ là hình

a)

A. Hình tam giác

b)

B. Hình chữ nhật

c)

C. Hình vuông

d)

D. Hình đa giác

18.

Bản vẽ lắp dùng trong:

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Sử dụng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Khung tên

20.

Mặt cắt biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo:

a)

Chiều dài

b)

Chiều rộng

c)

Chiều cao

d)

Đáp án khác

21.

Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ được gọi là?

a)

Mặt cắt

b)

Mặt đứng

c)

Mặt ngang

d)

Mặt bằng

23.

Bản vẽ kỹ thuật được dùng trong thiết kế, thi công xây dựng ngôi nhà được gọi là...

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ nhà

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ cơ khí

24.

Kích thước chung, kích thước từng bộ phận là nội dung đọc của bước nào trong trình tự đọc bản vẽ nhà?

a)

Khung tên

b)

Kích thước

c)

Hình biểu diễn

d)

Các bộ phận

25.

Mặt bằng là:

a)

Hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh, được dùng.

b)

Hình cắt bằng của ngôi nhà.

c)

Hình biểu diễn nhận được khi dùng mặt phẳng cắt vuông góc với mặt đất theo chiều dọc hay chiều ngang của ngôi nhà.

d)

Hình chiếu bằng của ngôi nhà.

26.

Tỉ lệ trên các bản vẽ nhà thường là loại tỉ lệ nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ giữ nguyên

c)

Tỉ lệ phóng to

d)

Tỉ lệ giữ nguyên hoặc phóng to

27.

Căn cứ vào tính chất, vật liệu cơ khí chia làm các nhóm:

a)

Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp

b)

Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu kim loại, vật liệu tổng hợp

d)

Vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp

28.

Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?

a)

Tỉ lệ carbon

b)

Tỉ lệ sắt

c)

Tỉ lệ carbon và sắt

d)

Đáp án khác

29.

Tỉ lệ Carbon có trong Gang là:

a)

Có tỷ lệ carbon ≤ 2,14%

b)

Có tỷ lệ carbon > 2,14%

c)

Có tỷ lệ carbon 2,14%

d)

Có tỷ lệ carbon >3,14%

30.

Các sản phẩm từ gang là:

a)

Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước

b)

Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính

c)

Vỏ máy, vỏ máy công nghiệp, dụng cụ nhà bếp

d)

Túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện

31.

Các sản phẩm từ hợp kim của nhôm là:

a)

Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước

b)

Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính

c)

Vỏ máy, vỏ máy công nghiệp, dụng cụ nhà bếp

d)

Túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện

32.

Nhóm chính của kim loại màu là:

a)

Gang

b)

Nhôm, đồng và hợp kim của chúng

c)

Sắt và hợp kim của sắt

d)

Thép

33.

Thép có tỉ lệ carbon:

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14%

d)

≥ 2,14%

34.

Tính chất của kim loại màu là:

a)

Dễ kéo dài, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

b)

Dễ dát mỏng, ít bị ô xy hóa

c)

Chống mài mòn cao

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Vật liệu cơ khí được chia thành vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại là căn cứ vào:

a)

Nguồn gốc vật liệu

b)

Cấu tạo vật liệu

c)

Tính chất vật liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Cho bản vẽ sau:

a)

a. Đây là bản vẽ chi tiết.

b)

b. Bản vẽ trên sử dụng hình chiếu là hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh.

c)

c. Kích thước chung của sản phẩm là: 100 x 68 x 20

d)

d. Bản vẽ lắp bộ bản lề được vẽ theo tỉ lệ 2:1.

e)

e. Bản vẽ bộ bản lề gồm 4 chi tiết: bản lề trái, vòng đệm, bản lề phải, chốt.

37.

Câu 2. An và Nam khi thảo luận về vật liệu cơ khí, các bạn cho rằng:

a)

a. Vật liệu phi kim loại được chia thành 2 nhóm là chất dẻo và cao su.

b)

b. Xe đạp được làm hoàn toàn bằng kim loại đen.

c)

c. Do có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, nên săm, lốp xe thường được làm bằng cao su.

d)

d. Chất dẻo là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ như dầu mỏ, than đã, khí đốt.

38.

Câu 3: Khi tìm hiểu về Gang và Thép bạn An cho rằng:

a)

a, Thép thường được dùng làm dây dẫn điện.

b)

b, Gang làm vỏ máy công nghiệp, vỏ động cơ.

c)

c, Thép dẻo hơn gang.

d)

d, Gang giòn và dễ vỡ hơn thép

39.

Câu 4: Khi tìm hiểu về chất dẻo bạn Nam cho rằng:

a)

a, Chất dẻo nhiệt có khả năng tái chế lại.

b)

b, Chất dẻo nhiệt rắn chịu nhiệt độ cao kém hơn chất dẻo nhiệt.

c)

c, Chất dẻo thường được làm săm, lốp, đai truyền, vòng đệm

d)

d, Chất dẻo nhiệt rắn thường làm chi tiết máy, ổ đỡ, vỏ bút máy

40.

Cho bản vẽ như hình vẽ, khi đọc nội dung của bản vẽ bạn An hiểu rằng:

a)

a, Đây là bản vẽ lắp.

b)

b, Ống lót dài 18 mm, có đường kính trong 8mm, đường kính ngoài 14mm.

c)

c, Ống lót có dạng hình trụ rỗng.

d)

d, Hình biểu diễn của ống lót gồm có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh.

41.

Cho bản vẽ như hình vẽ, khi đọc nội dung của bản vẽ bạn Tu hiểu rằng:

a)

a, Tên của chi tiết là vòng đai, được vẽ với tỉ lệ phóng to gấp 2 lần.

b)

b, Bản vẽ gồm có hình chiếu đứng và hình chiếu bằng

c)

c, Chi tiết vòng đai có hình dạng được cấu tạo từ khối hình trụ và hình hộp chữ nhật

d)

d, Chi tiết được làm từ thép với yêu cầu làm tù cạnh và mạ kẽm khi gia công

42.

Ống lót có đường kính trong bao nhiêu mm?

a)

6mm

b)

8mm

c)

10mm

d)

12mm