NEW
Font size
WorksheetsListening and Language Focus
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Nghe Jack và bố nói về ngôi nhà mới. Chọn đáp án đúng: Ngôi nhà mới của Jack nằm trong tòa nhà chung cư hay nhà riêng?
Trong nhà thuê ở ngoại ô
Trong ký túc xá của trường
Trong khu nhà riêng yên tĩnh
Trong tòa chung cư cao tầng
Theo đoạn hội thoại, phòng khách của ngôi nhà mới thế nào?
Chia sẻ với hàng xóm
Không có cửa sổ
Nhỏ nhưng ấm cúng
Rất lớn và thoáng
Ngôi nhà mới so với ngôi nhà cũ như thế nào?
Nhỏ hơn một chút
Lớn hơn rất nhiều
Bằng kích thước
Xa trung tâm hơn
Nghe Kelly nói về bạn của mình. Họ đang nói về ai?
Bạn cùng lớp của Kelly
Bạn thân nhất của Kelly
Bạn hàng xóm của Julie
Bạn cùng lớp của Julie
Julie có tính cách như thế nào theo Kelly?
Thông minh và tốt bụng
Thông minh và hài hước
Tốt bụng và vui tính
Chăm chỉ và nghiêm túc
Julie giúp Kelly học vào thời điểm nào?
Sau giờ ăn trưa
Trước khi làm bài kiểm tra
Trong lúc làm bài kiểm tra
Sau khi làm bài kiểm tra
Phonetics: Chọn từ có phát âm phần gạch chân khác. lamps, rooms, kitchens, sofas.
sofas có /z/ cuối
lamps có /s/ cuối
rooms có /z/ cuối
kitchens có /ɪz/ cuối
Phonetics: Chọn từ phát âm phần gạch chân khác. teach, cheap, bread, clean.
bread phát âm /e/
cheap phát âm /iː/
clean phát âm /iː/
teach phát âm /iː/
Vocabulary: Chọn tính từ đúng: Hoa usually helps her mom. She is __________.
funny nghĩa hài hước
friendly nghĩa thân thiện
clever nghĩa thông minh
hard-working nghĩa chăm chỉ
Possessives: A vase of flowers is on the ______ desk.
teacher’s sở hữu đúng
teacher’ sở hữu sai
teachers’ sở hữu số nhiều
teachers số nhiều
Chọn đáp án đúng: Câu nào dùng thì Hiện tại đơn để nói thói quen?
My brother often watches TV every evening.
My brother will watch TV tomorrow evening.
My brother is watching TV right now.
My brother watched TV yesterday evening.
Chọn đáp án đúng để hỏi tính cách mẹ John: John hỏi “What’s your mother like?”. Mary nên trả lời câu nào phù hợp?
She is cooking dinner now.
She is very kind and friendly.
She is a doctor.
She likes watching TV.
Điền từ phù hợp: Ha Long Bay is one of the most famous ______ wonders in Viet Nam.
nation
beauty
natural
nature
Chọn mạo từ đúng: The bay has ______ beautiful islands and caves.
much
any
a
many
Chọn động từ đúng: I think Ha Long Bay ______ a wonderful place.
is
be
am
are
Chọn trợ động từ phù hợp: Everyone ______ visit it at least once in their life.
should
must
shouldn’t
can
Đọc đoạn văn về Nga và Lan rồi trả lời: Ai chở hai bạn đến trường mỗi ngày?
Their mother
Lan’s father
Nga’s father
Their father
Đọc đoạn văn về Nga và Lan rồi trả lời: Lan làm gì để khiến Nga vui?
Watch movies
Sing a song
Stay at home
Tell stories
Chọn từ gạch chân sai trong câu: "Peter often play football with his friends in the schoolyard."
schoolyard là sai dùng school
friends là sai dùng friend
play là sai dùng plays
often là sai dùng usually
Trong câu: "How many sugar do you need for your tea, Mum?" từ gạch chân sai là gì?
Mum sai, dùng Mom
tea sai, dùng coffees
need sai, dùng needs
many sai, dùng much
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: "before Tet/ usually/ He/ decorates/ his house/."
Usually he decorates his house before Tet.
He decorates his house before Tet usually.
He decorates usually his house before Tet.
He usually decorates his house before Tet.
Chọn câu đúng nghĩa: "lots of/ We/ eat/ sweets/ shouldn’t/ at Tet/."
We eat lots of sweets shouldn’t at Tet.
We shouldn’t eat lots of sweets at Tet.
We eat shouldn’t lots of sweets at Tet.
We shouldn’t lots of sweets eat at Tet.
Sắp xếp thành câu: "the/ parents/ watching/ like/ My/ evening/ TV/ in."
My parents like watching TV in the evening.
My parents watching like TV in the evening.
In the evening my parents like watching TV.
My parents like TV watching in the evening.
Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "The hotel is in front of the bus stop." Chọn phương án đúng.
The bus stop is opposite the hotel.
The bus stop is behind the hotel.
The bus stop is next to the hotel.
The bus stop is between the hotel.
Chọn cách viết lại đúng: "We have a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen."
There is a sink, a fridge, a cooker and a cupboard.
There are sink, fridge, cooker and cupboard.
There has a sink, a fridge, a cooker and a cupboard.
There were a sink, a fridge, a cooker and a cupboard.
Hoàn thành đề nghị: "How about going to the cinema to watch movies?" Chọn cách đáp tương đương.
Let’s we go to the cinema to watch movies.
Let’s go to cinema to watch the movies.
Let’s go to the cinema to watch movies.
We let’s go the cinema to watch movies.
Viết lại câu so sánh: "Lan’s house is bigger than my house." Chọn phương án đúng.
My house is smaller than Lan’s house.
My house is biggest than Lan’s house.
My house is more small than Lan’s house.
My house smaller than Lan’s house.
Câu hỏi “What is your favourite subject?” thuộc nhóm kỹ năng nào?
Giao tiếp sở thích học tập
Giải thích quy trình công nghệ
Miêu tả cảnh quan thiên nhiên
Tường thuật kỳ nghỉ lễ
“Which sports do you like?” kiểm tra điều gì?
Kiến thức lịch sử địa phương
Kỹ năng tính toán nhanh
Khả năng đọc hiểu văn bản
Sở thích thể thao cá nhân
Mục tiêu của câu hỏi “What kinds of book do you read?” là gì?
Đo mức hiểu bài toán
Xác định số phòng học
Khám phá loại sách ưa thích
Đánh giá phát âm tiếng Việt
Trong Topic 2, học sinh phải nêu số lượng gì trong nhà?
Số phòng trong nhà
Số cửa sổ mở được
Số tranh treo tường
Số bóng đèn trần
Câu “What do you often do in this room?” thuộc loại thông tin nào?
Bảng giá dịch vụ
Công thức khoa học
Sự kiện quốc gia
Hoạt động thường ngày
Câu “What is he/she like?” trong Topic 4 tập trung vào điều gì?
Tính cách người bạn
Chiều cao chính xác
Sở hữu tài sản
Kết quả học kỳ trước
Trong Topic 5, câu “When is it?” cần thông tin nào?
Nơi ở của giáo viên
Món ăn ưa thích chung
Thời điểm diễn ra lễ
Số người tham gia lễ
Topic về kì quan thiên nhiên Việt Nam yêu cầu điều gì đầu tiên?
Tuổi của hướng dẫn
Giá vé tham quan
Số lượng khách sạn
Tên của kì quan
Trong chủ đề kì quan thiên nhiên, câu hỏi nào yêu cầu vị trí địa lý?
How many students?
Why do you like him?
Where is it?
Do you have a yard?
Phần Follow-up của bài thi đánh giá thêm điều gì?
Kỹ năng lập trình máy tính
Khả năng hát đúng nhạc
Ghi nhớ công thức hóa học
Khả năng phản hồi trôi chảy
Câu hỏi “What do you often do at the weekend?” thuộc lĩnh vực nào?
Thói quen cuối tuần
Mô tả kì quan
Đếm số phòng
Tên giáo viên
Phần Part 3 của bài thi yêu cầu học sinh làm gì?
Làm bài nghe trắc nghiệm
Chụp ảnh khuôn viên trường
Viết bài luận dài 500 từ
Trả lời câu hỏi của giáo viên
Trong Topic 3, học sinh cần nêu hoạt động nào trong phòng?
Thí nghiệm hóa phức tạp
Chơi thể thao mạo hiểm
Lái xe đường dài
Học, ngủ hoặc giải trí
