wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening and Language Focus

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nghe Jack và bố nói về ngôi nhà mới. Chọn đáp án đúng: Ngôi nhà mới của Jack nằm trong tòa nhà chung cư hay nhà riêng?

a)

Trong nhà thuê ở ngoại ô

b)

Trong ký túc xá của trường

c)

Trong khu nhà riêng yên tĩnh

d)

Trong tòa chung cư cao tầng

2.

Theo đoạn hội thoại, phòng khách của ngôi nhà mới thế nào?

a)

Chia sẻ với hàng xóm

b)

Không có cửa sổ

c)

Nhỏ nhưng ấm cúng

d)

Rất lớn và thoáng

3.

Ngôi nhà mới so với ngôi nhà cũ như thế nào?

a)

Nhỏ hơn một chút

b)

Lớn hơn rất nhiều

c)

Bằng kích thước

d)

Xa trung tâm hơn

4.

Nghe Kelly nói về bạn của mình. Họ đang nói về ai?

a)

Bạn cùng lớp của Kelly

b)

Bạn thân nhất của Kelly

c)

Bạn hàng xóm của Julie

d)

Bạn cùng lớp của Julie

5.

Julie có tính cách như thế nào theo Kelly?

a)

Thông minh và tốt bụng

b)

Thông minh và hài hước

c)

Tốt bụng và vui tính

d)

Chăm chỉ và nghiêm túc

6.

Julie giúp Kelly học vào thời điểm nào?

a)

Sau giờ ăn trưa

b)

Trước khi làm bài kiểm tra

c)

Trong lúc làm bài kiểm tra

d)

Sau khi làm bài kiểm tra

7.

Phonetics: Chọn từ có phát âm phần gạch chân khác. lamps, rooms, kitchens, sofas.

a)

sofas có /z/ cuối

b)

lamps có /s/ cuối

c)

rooms có /z/ cuối

d)

kitchens có /ɪz/ cuối

8.

Phonetics: Chọn từ phát âm phần gạch chân khác. teach, cheap, bread, clean.

a)

bread phát âm /e/

b)

cheap phát âm /iː/

c)

clean phát âm /iː/

d)

teach phát âm /iː/

9.

Vocabulary: Chọn tính từ đúng: Hoa usually helps her mom. She is __________.

a)

funny nghĩa hài hước

b)

friendly nghĩa thân thiện

c)

clever nghĩa thông minh

d)

hard-working nghĩa chăm chỉ

10.

Possessives: A vase of flowers is on the ______ desk.

a)

teacher’s sở hữu đúng

b)

teacher’ sở hữu sai

c)

teachers’ sở hữu số nhiều

d)

teachers số nhiều

11.

Chọn đáp án đúng: Câu nào dùng thì Hiện tại đơn để nói thói quen?

a)

My brother often watches TV every evening.

b)

My brother will watch TV tomorrow evening.

c)

My brother is watching TV right now.

d)

My brother watched TV yesterday evening.

12.

Chọn đáp án đúng để hỏi tính cách mẹ John: John hỏi “What’s your mother like?”. Mary nên trả lời câu nào phù hợp?

a)

She is cooking dinner now.

b)

She is very kind and friendly.

c)

She is a doctor.

d)

She likes watching TV.

13.

Điền từ phù hợp: Ha Long Bay is one of the most famous ______ wonders in Viet Nam.

a)

nation

b)

beauty

c)

natural

d)

nature

14.

Chọn mạo từ đúng: The bay has ______ beautiful islands and caves.

a)

much

b)

any

c)

a

d)

many

15.

Chọn động từ đúng: I think Ha Long Bay ______ a wonderful place.

a)

is

b)

be

c)

am

d)

are

16.

Chọn trợ động từ phù hợp: Everyone ______ visit it at least once in their life.

a)

should

b)

must

c)

shouldn’t

d)

can

17.

Đọc đoạn văn về Nga và Lan rồi trả lời: Ai chở hai bạn đến trường mỗi ngày?

a)

Their mother

b)

Lan’s father

c)

Nga’s father

d)

Their father

18.

Đọc đoạn văn về Nga và Lan rồi trả lời: Lan làm gì để khiến Nga vui?

a)

Watch movies

b)

Sing a song

c)

Stay at home

d)

Tell stories

19.

Chọn từ gạch chân sai trong câu: "Peter often play football with his friends in the schoolyard."

a)

schoolyard là sai dùng school

b)

friends là sai dùng friend

c)

play là sai dùng plays

d)

often là sai dùng usually

20.

Trong câu: "How many sugar do you need for your tea, Mum?" từ gạch chân sai là gì?

a)

Mum sai, dùng Mom

b)

tea sai, dùng coffees

c)

need sai, dùng needs

d)

many sai, dùng much

21.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: "before Tet/ usually/ He/ decorates/ his house/."

a)

Usually he decorates his house before Tet.

b)

He decorates his house before Tet usually.

c)

He decorates usually his house before Tet.

d)

He usually decorates his house before Tet.

22.

Chọn câu đúng nghĩa: "lots of/ We/ eat/ sweets/ shouldn’t/ at Tet/."

a)

We eat lots of sweets shouldn’t at Tet.

b)

We shouldn’t eat lots of sweets at Tet.

c)

We eat shouldn’t lots of sweets at Tet.

d)

We shouldn’t lots of sweets eat at Tet.

23.

Sắp xếp thành câu: "the/ parents/ watching/ like/ My/ evening/ TV/ in."

a)

My parents like watching TV in the evening.

b)

My parents watching like TV in the evening.

c)

In the evening my parents like watching TV.

d)

My parents like TV watching in the evening.

24.

Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "The hotel is in front of the bus stop." Chọn phương án đúng.

a)

The bus stop is opposite the hotel.

b)

The bus stop is behind the hotel.

c)

The bus stop is next to the hotel.

d)

The bus stop is between the hotel.

25.

Chọn cách viết lại đúng: "We have a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen."

a)

There is a sink, a fridge, a cooker and a cupboard.

b)

There are sink, fridge, cooker and cupboard.

c)

There has a sink, a fridge, a cooker and a cupboard.

d)

There were a sink, a fridge, a cooker and a cupboard.

26.

Hoàn thành đề nghị: "How about going to the cinema to watch movies?" Chọn cách đáp tương đương.

a)

Let’s we go to the cinema to watch movies.

b)

Let’s go to cinema to watch the movies.

c)

Let’s go to the cinema to watch movies.

d)

We let’s go the cinema to watch movies.

27.

Viết lại câu so sánh: "Lan’s house is bigger than my house." Chọn phương án đúng.

a)

My house is smaller than Lan’s house.

b)

My house is biggest than Lan’s house.

c)

My house is more small than Lan’s house.

d)

My house smaller than Lan’s house.

28.

Câu hỏi “What is your favourite subject?” thuộc nhóm kỹ năng nào?

a)

Giao tiếp sở thích học tập

b)

Giải thích quy trình công nghệ

c)

Miêu tả cảnh quan thiên nhiên

d)

Tường thuật kỳ nghỉ lễ

29.

“Which sports do you like?” kiểm tra điều gì?

a)

Kiến thức lịch sử địa phương

b)

Kỹ năng tính toán nhanh

c)

Khả năng đọc hiểu văn bản

d)

Sở thích thể thao cá nhân

30.

Mục tiêu của câu hỏi “What kinds of book do you read?” là gì?

a)

Đo mức hiểu bài toán

b)

Xác định số phòng học

c)

Khám phá loại sách ưa thích

d)

Đánh giá phát âm tiếng Việt

31.

Trong Topic 2, học sinh phải nêu số lượng gì trong nhà?

a)

Số phòng trong nhà

b)

Số cửa sổ mở được

c)

Số tranh treo tường

d)

Số bóng đèn trần

32.

Câu “What do you often do in this room?” thuộc loại thông tin nào?

a)

Bảng giá dịch vụ

b)

Công thức khoa học

c)

Sự kiện quốc gia

d)

Hoạt động thường ngày

33.

Câu “What is he/she like?” trong Topic 4 tập trung vào điều gì?

a)

Tính cách người bạn

b)

Chiều cao chính xác

c)

Sở hữu tài sản

d)

Kết quả học kỳ trước

34.

Trong Topic 5, câu “When is it?” cần thông tin nào?

a)

Nơi ở của giáo viên

b)

Món ăn ưa thích chung

c)

Thời điểm diễn ra lễ

d)

Số người tham gia lễ

35.

Topic về kì quan thiên nhiên Việt Nam yêu cầu điều gì đầu tiên?

a)

Tuổi của hướng dẫn

b)

Giá vé tham quan

c)

Số lượng khách sạn

d)

Tên của kì quan

36.

Trong chủ đề kì quan thiên nhiên, câu hỏi nào yêu cầu vị trí địa lý?

a)

How many students?

b)

Why do you like him?

c)

Where is it?

d)

Do you have a yard?

37.

Phần Follow-up của bài thi đánh giá thêm điều gì?

a)

Kỹ năng lập trình máy tính

b)

Khả năng hát đúng nhạc

c)

Ghi nhớ công thức hóa học

d)

Khả năng phản hồi trôi chảy

38.

Câu hỏi “What do you often do at the weekend?” thuộc lĩnh vực nào?

a)

Thói quen cuối tuần

b)

Mô tả kì quan

c)

Đếm số phòng

d)

Tên giáo viên

39.

Phần Part 3 của bài thi yêu cầu học sinh làm gì?

a)

Làm bài nghe trắc nghiệm

b)

Chụp ảnh khuôn viên trường

c)

Viết bài luận dài 500 từ

d)

Trả lời câu hỏi của giáo viên

40.

Trong Topic 3, học sinh cần nêu hoạt động nào trong phòng?

a)

Thí nghiệm hóa phức tạp

b)

Chơi thể thao mạo hiểm

c)

Lái xe đường dài

d)

Học, ngủ hoặc giải trí