NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA TỪ VỰNG 20-25
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
いろいろ
nhiều thứ
Nếu anh/chị thích thì
vừa rồi, hôm nọ
よかったら
Anh/ chị tính sao? Anh/chị sẽ làm gì?
Nếu anh/chị thích thì
Tính sao đây nhỉ
どうしようかな
Anh/chị có về nước không?
Nếu anh/chị thích thì
Tính sao đây nhỉ?/để tôi xem.
サラリーマン
người làm việc cho các công ty
giá cả, mức giá, vật giá
ban đầu, đầu tiên
ことば
giá cả, mức giá, vật giá
từ, tiếng
cái nào, phía nào
ぶっか
ban đầu, đầu tiên
phía này, chỗ này
giá cả, mức giá, vật giá
きもの
Kimono
Visa
sửa, chữa
なおします
tìm hiểu, điều tra, xem
sửa, chữa
gọi điện thoại
しゅうりします
gọi điện thoại
sửa chữa, tu sửa
hướng dẫn
このあいだ
nhưng
vừa rồi, hôm nọ
tất cả
con kăng-gu-ru, chuột tú
カンガルー
みないと
ラッシュ
chắc chắn, nhất định
たぶん
きっと
ほんとうに
(không)~ lắm
さいきん
~について
そんなに
giờ cao điểm
ラッシュ
こうつう
デザイン
giao thông
スピーチ
こうつう
いけん
thiết kế
アルバイト
ユーモア
デザイン
hài hước
ユーモア
すごい
ラッシュ
sự lãng phí
いけん
むだ
しあい
chính trị
おなじ
せいじ
しゅしょう
được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội~]
しかたが ありません
しばらくですね。
[おまつりが~] あります
[シャツを~]きます
đi, mặc [giầy, quần âu, v.v.]
mặc [áo sơ mi, v.v.]
đội [mũ, v.v.]
はきます
đội
đi, mặc
đeo
かぶります
sinh ra
đeo
đội
かけます
dẫn đến
đội
mặc
うまれます
bơi
đi dạo
sinh ra
コート
áo khoác
áo mặc trong
com-lê
ぼうし
kính
găng tay
mũ
よく
tiền thuê nhà
thường, hay
cái này
やちん
phòng kiểu Nhật
chăn, đệm
tiền thuê nhà
ふとん
nhà chung cư
chăn, đệm
thường, hay
hỏi
ききます
まわします
ひきます
Tết (Dương lịch)
たてもの
[お]しょうがつ
ほうりゅうじ
thẻ đăng ký người nước ngoài, thẻ đăng ký ngoại kiều
ごちそうさま[でした]。
ちゅうしゃじょう
がいこくじんとうろくしょう
tòa nhà
たてもの
かど
こうさてん
đèn tín hiệu
こうさてん
しんごう
はし
hỏng
みち
おと
こしょう
máy móc
つまみ
きかい
かど
núm vặn
でんきや
サイズ
つまみ
qua, đi qua [cầu]
わたります
きを つけます
ひっこしします
đi bộ
あるきます
うごきます
さわります
くれます
cho, tặng (tôi)
dẫn đi
giải thích, trình bày
[ひとを~]おくります
giới thiệu
đưa đi, đưa đến, tiễn [một ai đó]
pha
しょうかいします
chuẩn bị
ý nghĩa
giới thiệu
じゅんび
ý nghĩa
chuẩn bị
toàn bộ, tất cả
いみ
bánh kẹo
dẫn đến
ý nghĩa
[お]かし
kỳ lạ
bánh kẹo
ngoài ra, bên cạnh đó
「お」べんとう
ngã tư
cơm hộp
đèn tín hiệu
ほかに
ngoài ra, bên cạnh đó
vừa rồi, hôm nọ
t
はし
bãi đỗ xe
ngã tư
cầu
―め
thứ - , số - (biểu thị thứ tự)
ngoài ra, bên cạnh đó
chuẩn bị
nghĩ, suy nghĩ
かんがえます
とります
つきます
du học
かんがえます
りゅうがくします
てんきん
việc chuyển địa điểm làm việc
いくら
グループ
てんきん
nếu [~ thì]
もし[~たら]
いくら[~ても]
こと
nhóm, đoàn
チャンス
おく
グループ
đại sứ quán
いなか
たいしかん
てんきん
cố gắng
いっぱいのみましょう
どうぞおげんきで
がんばります
nông thôn
いなか
たいしかん
てんきん
thêm [tuổi]
[としを~]とります
[えきに~] つきます
かんがえます
một trăm triệu
チャンス
おく
いくら
