NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA TỪ VỰNG 15-20
Total questions: 60
Worksheet time: 5mins
ボタン
tiếp theo
số tiền, khoản tiền
nút
おひきだしですか
trước hết, đầu tiên
Anh/ chị rút tiền ạ?
] tôi còn kém lắm.
りゅうがくせい
đền thờ
du học sinh
chùa
シャワー
vòi hoa sen
việc chạy bộ
dịch vụ
あし
tai
chân
miệng
ジョギング
làm thế nào
ngắn
việc chạy bộ
みじかい
dài
ngắn
tối
あたまが いい
người, cơ thể
thông minh
cao (dùng cho người)
Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe. (câu nói với người ốm hoặc bị bệnh)
おだいじに
どうしましたか。
「のどが」いたいです。
vì thế, vì vậy, do đó
せんせい
ですから
~までに
vấn đề
こたえ
きんえん
もんだい
uống [thuốc]
だいじょうぶ[な]
[くすりを~]のみます
[おふろに~]はいります
thẻ bảo hiểm [y tế]
あぶない
[お]ふろ
[けんこう]ほけんしょう
ra ngoài
でかけます
かえします
しゅっちょうします
cảm cúm
ねつ
かぜ
びょうき
lo lắng
ざんぎょうします
しんぱいします
もっていきます
なかなか
khó mà~, không dễ, mãi mà (dùng với thể phủ định)
trang trại chăn nuôi
thế à!
ほんとうですか。
nhất định, rất
Thật không ạ?
việc cầu nguyện
それはおもしろいですね。
thế à
khó mà~, không dễ
Hay thật nhỉ
ぶちょう
giám đốc
trưởng phòng
tổ trưởng
できます
có thể
chơi (nhạc cụ)
đặt chỗ, đặt trước
かえます
lái
đổi
vứt bỏ
うんてんします
rửa
có thể
lái
ピアノ
quốc tế
đàn Piano
― mét
ケーキ
không thể, quá sức
bánh ga-tô, bánh ngọt
tốt cho sức khỏe
メートル
tiền mặt
― mét
quốc tế
ぼくじょう
thăm quan với mục đích học tập
trang trại chăn nuôi
Hay thật nhỉ
うま
động vật
ngựa
khỉ
こくさい
quốc tế
nhật ký
tiền mặt
にっき
quốc tế
sở thích
nhật ký
leo ( núi)
とまります
のぼります
そうじします
trọ
とまります
そうじします
せんたくします
dọn vệ sinh
れんしゅうします
そうじします
なります
giặt
ねむい
とまります
せんたくします
luyện tập. thực hành
れんしゅうします
なります
そうじします
mạnh
よわい
つよい
すもう
yếu
ちょうし
ちょうしが いい
よわい
trong tình trạng xấu
ちょうしが わるい
ちょうし
だんだん
sắp
だんだん
もうすぐ
いちど
cám ơn anh/ chị (dùng để bày tỏ sự cám ơn khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)
かんぱい
なんかいも
おかげさまで
thật ra là/sự tình là
しかし
ダイエット
じつは
việc ăn kiêng
ダイエット
からだにいい
ケーキ
nâng cốc!/cạn chén
なんかいも
かんぱい
もうすぐ
tuy nhiên
むり「な」
いちども
しかし
vật Sumo
ゴルフ
すもう
おちゃ
いろいろ
Nếu anh/chị thích thì
nhiều thứ
vừa rồi, hôm nọ
どっち
phía kia, chỗ kia
cái nào, phía nào, đâu
phía đó, chỗ đó
あっち
phía kia, chỗ kia
phía đó, chỗ đó
phía này, chỗ này
ビザ
Visa
Kimono
từ, tiếng
ぶっか
từ, tiếng
người làm việc cho các công ty
giá cả, mức giá, vật giá
ことば
từ, tiếng
người làm việc cho các công ty
kết thúc
きみ
tớ
anh~, cậu~
cậu, bạn
ううん
ừ
không
thế à
なおします
gọi điện thoại
sửa chữa
tìm hiểu, điều tra
いります
cần
tìm kiếm
mua
しらべます
viết
tìm kiếm
bơi
このあいだ
hôm kia
ngày mai
vừa rồi, hôm nọ
どうするの?
Anh/chị có về nước không?
Anh/ chị tính sao? Anh/chị sẽ làm gì?
Tính sao đây nhỉ?/để tôi xem.
どうしようかな。
nhưng (cách nói thân mật)
d
Tính sao đây nhỉ?/để tôi xem.
でんわします
s
gọi điện thoại
t
