wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TỪ VỰNG 15-20

Total questions: 60

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

ボタン

a)

tiếp theo

b)

số tiền, khoản tiền

c)

nút

2.

おひきだしですか

a)

trước hết, đầu tiên

b)

Anh/ chị rút tiền ạ?

c)

] tôi còn kém lắm.

3.

りゅうがくせい

a)

đền thờ

b)

du học sinh

c)

chùa

4.

シャワー

a)

vòi hoa sen

b)

việc chạy bộ

c)

dịch vụ

5.

あし

a)

tai

b)

chân

c)

miệng

6.

ジョギング

a)

làm thế nào

b)

ngắn

c)

việc chạy bộ

7.

みじかい

a)

dài

b)

ngắn

c)

tối

8.

あたまが いい  

a)

người, cơ thể

b)

thông minh

c)

cao (dùng cho người)

9.

Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe. (câu nói với người ốm hoặc bị bệnh)

a)

おだいじに

b)

どうしましたか。

c)

「のどが」いたいです。

10.

vì thế, vì vậy, do đó

a)

せんせい

b)

ですから

c)

~までに

11.

vấn đề

a)

こたえ

b)

きんえん

c)

もんだい

12.

uống [thuốc]

a)

だいじょうぶ[な]

b)

[くすりを~]のみます

c)

[おふろに~]はいります

13.

thẻ bảo hiểm [y tế]

a)

あぶない

b)

[お]ふろ

c)

[けんこう]ほけんしょう

14.

ra ngoài

a)

でかけます

b)

かえします

c)

しゅっちょうします

15.

cảm cúm

a)

ねつ

b)

かぜ

c)

びょうき

16.

lo lắng

a)

ざんぎょうします

b)

しんぱいします

c)

もっていきます

17.

なかなか

a)

khó mà~, không dễ, mãi mà (dùng với thể phủ định)

b)

trang trại chăn nuôi

c)

thế à!

18.

ほんとうですか。

a)

nhất định, rất

b)

Thật không ạ?

c)

việc cầu nguyện

19.

それはおもしろいですね。

a)

thế à

b)

khó mà~, không dễ

c)

Hay thật nhỉ

20.

ぶちょう

a)

giám đốc

b)

trưởng phòng

c)

tổ trưởng

21.

できます

a)

có thể

b)

chơi (nhạc cụ)

c)

đặt chỗ, đặt trước

22.

かえます

a)

lái

b)

đổi

c)

vứt bỏ

23.

うんてんします

a)

rửa

b)

có thể

c)

lái

24.

ピアノ

a)

quốc tế

b)

đàn Piano

c)

― mét

25.

ケーキ

a)

không thể, quá sức

b)

bánh ga-tô, bánh ngọt

c)

tốt cho sức khỏe

26.

メートル

a)

tiền mặt

b)

― mét

c)

quốc tế

27.

ぼくじょう

a)

thăm quan với mục đích học tập

b)

trang trại chăn nuôi

c)

Hay thật nhỉ

28.

うま

a)

động vật

b)

ngựa

c)

khỉ

29.

こくさい

a)

quốc tế

b)

nhật ký

c)

tiền mặt

30.

にっき

a)

quốc tế

b)

sở thích

c)

nhật ký

31.

leo ( núi)

a)

とまります

b)

のぼります

c)

そうじします

32.

trọ

a)

とまります

b)

そうじします

c)

せんたくします

33.

dọn vệ sinh

a)

れんしゅうします

b)

そうじします

c)

なります

34.

giặt

a)

ねむい

b)

とまります

c)

せんたくします

35.

luyện tập. thực hành

a)

れんしゅうします

b)

なります

c)

そうじします

36.

mạnh

a)

よわい

b)

つよい

c)

すもう

37.

yếu

a)

ちょうし

b)

ちょうしが いい

c)

よわい

38.

trong tình trạng xấu

a)

ちょうしが わるい

b)

ちょうし

c)

だんだん

39.

sắp

a)

だんだん

b)

もうすぐ

c)

いちど

40.

cám ơn anh/ chị (dùng để bày tỏ sự cám ơn khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)

a)

かんぱい

b)

なんかいも

c)

おかげさまで

41.

thật ra là/sự tình là

a)

しかし

b)

ダイエット

c)

じつは 

42.

việc ăn kiêng

a)

ダイエット

b)

からだにいい

c)

ケーキ

43.

nâng cốc!/cạn chén

a)

なんかいも

b)

かんぱい

c)

もうすぐ

44.

tuy nhiên

a)

むり「な」

b)

いちども

c)

しかし

45.

vật Sumo

a)

ゴルフ

b)

すもう

c)

おちゃ

46.

いろいろ

a)

Nếu anh/chị thích thì

b)

nhiều thứ

c)

vừa rồi, hôm nọ

47.

どっち

a)

phía kia, chỗ kia

b)

cái nào, phía nào, đâu

c)

phía đó, chỗ đó

48.

あっち

a)

phía kia, chỗ kia

b)

phía đó, chỗ đó

c)

phía này, chỗ này

49.

ビザ

a)

Visa

b)

Kimono

c)

từ, tiếng

50.

ぶっか

a)

từ, tiếng

b)

người làm việc cho các công ty

c)

giá cả, mức giá, vật giá

51.

ことば

a)

từ, tiếng

b)

người làm việc cho các công ty

c)

kết thúc

52.

きみ

a)

tớ

b)

anh~, cậu~

c)

cậu, bạn

53.

ううん

a)

b)

không

c)

thế à

54.

なおします

a)

gọi điện thoại

b)

sửa chữa

c)

tìm hiểu, điều tra

55.

いります

a)

cần

b)

tìm kiếm

c)

mua

56.

しらべます

a)

viết

b)

tìm kiếm

c)

bơi

57.

このあいだ

a)

hôm kia

b)

ngày mai

c)

vừa rồi, hôm nọ

58.

どうするの?

a)

Anh/chị có về nước không?

b)

Anh/ chị tính sao? Anh/chị sẽ làm gì?

c)

Tính sao đây nhỉ?/để tôi xem.

59.

どうしようかな。

a)

nhưng (cách nói thân mật)

b)

d

c)

Tính sao đây nhỉ?/để tôi xem.

60.

でんわします

a)

s

b)

gọi điện thoại

c)

t