wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hô hấp 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

đường dẫn khí có nhiệm vụ dẫn khí thuần túy, chấm dứt ở cuối cấu trúc nào sau đây:??

a)

tiểu phế quản

b)

tiểu phế quản hô hấp

c)

tiểu phế quản tận cùng

d)

ống phế nang

2.

khi hít vào, cơ hoành hạ xuống dẫn đến kết quả:

a)

Tăng áp suất khoang màng phổi

b)

Tăng thể tích ổ bụng 

c)

Giảm áp suất lồng ngực 

d)

Giảm thể tích máu về tim 

3.

áp suất khoang màng phổi dương trong trường hợp nào sau đây??

a)

Hít vào bình thường

b)

Hít vào gắng sức

c)

Thở ra bình thường

d)

Thở ra gắng sức

4.

một sinh viên y khoa 21 tuổi thi chạy trạm với tổng quãng đg 10km, các cơ nào sau sinh viên sử dụng trong quá trình thở ra?

a)

Cơ liên sườn trong và cơ thẳng bụng

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ thang

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ ức đòn chũm

d)

Cơ liên sườn trong và cơ UĐC

5.

trong quá trình hít vào bình thường, áp suất phế nang như thế nào so với áp suất khí quyển??

a)

Áp suất phế nang > áp suất khí quyển đầu thì hít vào

b)

Áp suất phế nang < áp suất khí quyển giữa thì hít vào 

c)

Áp suất phế nang > áp suất khí quyển giữa kì hít vào

d)

p suất phế nang < áp suất khí quyển cuối kì hít vào

6.

Một người đàn ông khỏe mạnh, 45 tuổi đang đọc báo. Cơ nào giúp người này hít vào bình thường

a)

Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn trong 

c)

Cơ hoành và cơ thẳng bụng 

d)

Cơ liên sườn trong và cơ thẳng bụng

7.

Sự chênh lệch áp làm nở phổi được đại diện bằng áp suất nào sau đây 

a)

Áp suất mở đường dẫn khí

b)

Áp suất phế nang 

c)

Áp suất xuyên  ngực 

d)

Áp suất xuyên phổi

8.

giai đoạn đầu của hô hấp

a)

thông khí phổi

b)

trao đổi khí qua màng

c)

vận chuyển khí trong máu

d)

hô hấp tế bào

9.

vào cuối kỳ thở ra, ở 1 ngưòi bình thường, áp lực khí ( cmH20) trong phế nang và áp suất trong khoang màng phổi lần lượt:

a)

0, 1

b)

0, -5

c)

0, -7

d)

1, -7

10.

Đường dẫn khí, chọn câu sai.

a)

Khí quản là thế hệ thứ 0

b)

Bắt đầu từ thế hệ thứ 8 có tiểu phế quản

c)

Thế hệ thứ 16 là tiểu phế quản tận cùng

d)

Bắt đầu từ thế hệ thứ 17, trên đường dẫn khí có các phế nang