wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?

a)

Quốc gia rộng lớn nhất thế giới

b)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới

2.

Nhận xét đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ là

a)

Lớn thứ nhất thế giới

b)

Lớn thứ hai thế giới

c)

Lớn thứ ba thế giới

d)

Lớn thứ tư thế giới

3.

Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm là

a)

Nằm ở bán cầu Đông

b)

Nằm ở giữa Thái Bình Dương và đại Tây dương

c)

Tiếp giáp với Trung Quốc và khu vực Mỹ latinh

d)

Tiếp giáp với Canada và Brazin

4.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với

a)

Bắc băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

5.

Lãnh thổ Hoa Kỳ vừa trải dài từ Bắc xuống Nam lại trải rộng từ đông sang tây nên đặc điểm tự nhiên đã thay đổi

a)

Từ Bắc xuống Nam từ thấp lên cao

b)

Từ Bắc xuống Nam từ ven biển vào nội địa

c)

Từ thấp lên cao từ ven biển vào nội địa

d)

Từ trong ra ngoài

6.

Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa bắc Mỹ phân hóa thành ba vùng tự nhiên là

a)

Vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông

b)

Vùng phía Bắc, vùng trung tâm, vùng phía Nam

c)

vùng núi trẻ Cooc-di-e, vùng trung tâm, vùng núi già Apalat

d)

vùng núi trẻ Cooc-di-e, vùng núi già apalat, đồng bằng ven Đại Tây Dương

7.

Nhận xét đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

Nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng còn ít

b)

Nhiều kim loại đen (sắt), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn

c)

Nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn

d)

Nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng nghèo, diện tích rừng khá lớn

8.

Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng phía Đông Hoa Kỳ là

a)

Gồm dãy núi già apalat và các đồng bằng ven đại Tây dương

b)

Dãy núi già apalat cao trung bình 1000m-1500m, Sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cách ngang

c)

Các đồng bằng phù sa ven đại Tây dương diện tích tương đối lớn, đất phi nhiêu, khí hậu mang tính chất nhiệt đới và cận nhiệt đới Hải Dương

d)

Vùng núi apalat có nhiều than đá, quặng sắt, trữ lượng lớn nằm lộ thiên, nguồn thuỷ năng phong phú

9.

Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng trung tâm Hoa Kỳ là

a)

Phần phía tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ

b)

Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt

c)

Khoáng sản có nhiều loại với trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên

d)

Phía Bắc có khí hậu ôn đới, phía Nam ven Vịnh Mêhicô có khí hậu nhiệt đới

10.

Đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Alaska là

a)

Là bán đảo rộng lớn nằm ở Phía Tây Bắc Canada

b)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và than đá

d)

Là bang thứ 13 của Hoa Kỳ

11.

Về tự nhiên, Alaska của Hoa Kỳ không có đặc điểm

a)

Là bán đảo rộng lớn

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Có khí hậu ôn đới hải dương

d)

Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

12.

Loại khoáng sản mà Hoa Kỳ có trữ lượng 28tr tấn và đứng đầu thế giới là

a)

sắt

b)

đồng

c)

thiếc

d)

chì

13.

Bốn loại khoáng sản mà Hoa Kỳ có trữ lượng lớn đứng thứ hai Thế giới là

a)

Đồng, thiếc, phốt phát, than đá

b)

sắt, đồng, thiếc, phốt phát

c)

sắt, thiếc, phốt phát, chì

d)

thiếc, chì, đồng, phốt phát

14.

Với 443 triệu ha đất nông nghiệp, Hoa Kỳ có diện tích đất nông nghiệp

a)

Đứng đầu thế giới

b)

Đứng thứ hai Thế giới

c)

Đứng thứ ba thế giới

d)

Đứng thứ tư thế giới

15.

Với 226 triệu ha rừng, Hoa kỳ có tổng diện tích rừng

a)

Đứng đầu thế giới

b)

Đứng thứ hai Thế giới

c)

Đứng thứ ba thế giới

d)

Đứng thứ tư thế giới

16.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là

a)

Đồng bằng ven biển, rồi đến dãy núi thấp

b)

Đồng bằng ven biển, rồi đến cao nguyên và núi

c)

Đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao đồ sộ xen các bồn địa và cao nguyên

d)

Đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao trung bình

17.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu

a)

Cận nhiệt đới và hoang mạc

b)

Cận nhiệt đối và bán hoang mạc

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc

18.

Hiện nay, dân số Hoa Kỳ đông

a)

Thứ hai Thế giới

b)

Thứ ba thế giới

c)

Thứ tư thế giới

d)

Thứ năm thế giới

19.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

Nhập cư

b)

tỷ suất sinh cao

c)

tỉ Suất gia tăng tự nhiên

d)

Tuổi thọ trung bình tăng cao

20.

Trong thời gian từ năm 1820 đến 2005, số người nhập cư vào Hoa Kỳ là

a)

65tr ng

b)

66tr ng

c)

67tr ng

d)

hơn 65tr ng

21.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kỳ năm 2004 là

a)

1,5%

b)

1,2%

c)

0,8%

d)

0,6%

22.

Hiện nay ở Hoa Kỳ người Anh-điêng sinh sống ở

a)

vùng đồi núi hiểm trở phía Tây

b)

vùng núi già apalat phía đông

c)

vùng ven vịnh mehico

d)

vùng đồng bằng trung tâm

23.

Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ tập trung ở vùng

a)

phía Tây Bác và ven Thái Bình Dương

b)

Phía Đông Nam và ven bờ Đại Tây Dương

c)

Phía Nam và ven Thái Bình Dương

d)

Phía Đông và ven vịnh mehico

24.

hoa kỳ có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu thế giới chủ yếu là do

a)

đất đai màu mỡ, sản xuất chuyên môn hoá cao, gắn liền với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ

b)

đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu thuận lợi, nguồn nước dồi đao, gắn liền với thị trường tiêu thụ

c)

đất dai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển

d)

đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, cơ giới hoá cao

25.

các trung tâm công nghiệp luyện kim đen và cơ khí của hoa kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

ven Thái Bình Dương

b)

ven Đại Tây Dương

c)

phía nam Ngũ Hồ

d)

ven vịnh mehico

26.

các trung tâm công nghiệp sản xuất ô tô của hoa kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

phía nam Ngũ Hồ

b)

ven Đại Tây Dương

c)

ven vịnh Mehico

d)

vùng phía Nam

27.

Lốt an giơ lét-một trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn với các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ nằm ở

a)

ven biển phía tây bắc

b)

ven biển phía tây nam

c)

ven biển phía đông bắc

d)

ven vịnh mehico

28.

nhân tố chủ yếu làm tăng GDP của Hoa Kỳ là

a)

nền công nghiệp hiện đại, phát triển mạnh

b)

đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm công nghiệp

c)

sức mua trong dân cư lớn

d)

nền kinh tế có tính chuyên môn hoá cao

29.

đặc điểm chung của nền kinh tế hoa kỳ là

a)

có quy mô lớn, tính chuyên môn hoá cao, nền kinh tế thị trường điển hình

b)

có quy mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn

c)

công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hoá rõ rệt, sức mua của dân cư lớn

d)

phát triển mạnh cả ở 3 khu vực, nhất là công nghiệp và dịch vụ

30.

Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là

a)

11,7 triệu km2

b)

17,1 triệu km2

c)

12,7 triệu km2

d)

17,2 triệu km2

31.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.

b)

toàn bộ phần Bắc Á

c)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

32.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

33.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực giá lạnh

b)

ôn đới

c)

ôn đới lục địa

d)

cận nhiệt đới

34.

Nhận định đúng về tiềm năng thủy điện của Liên bang Nga là

a)

tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung ởphần phía Tây.


b)

tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, tập trung ởphần phía Đông.


c)

tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung chủ yếu ở vùng Xi – bia.

d)

tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, phân bố đều trên toàn lãnh thổ.

35.

Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc trong đó dân tộc Nga chiếm

a)

60 % dân số cả nước.

b)

80 % dân số cả nước.

c)

78% dân số cả nước.

d)

87% dân số cả nước.

36.

Mật độ dân số trung bình của Liên bang Nga vào năm 2005 là

a)

7,4 người/km.

b)

6,8 người /km2.

c)

8,4 người/km2.

d)

8,6 người/km.

37.

Tỷ lệ dân sống ở thành phố của nước Nga (năm 2005) là

a)

trên 60%

b)

trên 70%

c)

gần 80%

d)

trên 80%

38.

Dân số thành thị của nước Nga sống chủ yếu ở các thành phố

a)

lớn và các thành phố vệ tinh.

b)

nhỏ và các thành phố vệ tinh.

c)

trung bình và các thành phố vệ tinh.

d)

nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh.

39.

Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tếnước Nga trở lại vị trí cường quốc được thực hiện từ

a)

đầu năm 2000

b)

giữa năm 2000

c)

cuối năm 2000

d)

đầu năm 2001

40.

Trong 4 vùng kinh tế quan trọng sau đây của Liên Bang Nga, vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất là


a)

vùng trung ương

b)

vùng trung tâm đất đen

c)

vùng u-ran

d)

vùng viễn đông

41.

Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển (khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khi, hóa chất, chế biến gỗ, khai thác và chế biến dầu mỏ, khí tự nhiên) nhưng nông nghiệp còn hạn chế

a)

vùng Trung ương.

b)

vùng Trung tâm đất đen.

c)

vùng Uran.

d)

vùng Viễn Đông

42.

Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là

a)

cao ở phía bắc, thấp về phía nam.

b)

Cao ở phía nam thấp về phía bắc

c)

cao ở phía đông, thấp về phía tây.

d)

Cao ở phía tây thấp về phía đông

43.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

dãy núi U ran.

b)

Đồng bằng tây xi bia

c)

Đồng bằng đông âu

d)

Cao nguyên trung xi bia

44.

Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ bảy thế giới là

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí tự nhiên

d)

quặng sắt

45.

Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở

a)

vùng Đồng bằng Đông Âu.

b)

vùng Xi — bia

c)

vùng Đồng bằng Tây Xi —bia.

d)

vùng ven biển Thái Bình Dương.

46.

Cộng đồng các quốc gia độc lập – SNG” được thành lập vào

a)

đầu năm 1990

b)

cuối năm 1990

c)

đầu năm 1991

d)

cuối năm 1991

47.

Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi mhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn là

a)

công nghiệp khai thác dầu khí.

b)

công nghiệp điện lực.

c)

công nghiệp khai thác than.

d)

công nghiệp luyện kim.

48.

Vùng không phải là nơi khai thác dầu tập trung của nước Nga là

a)

đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

vùng núi Đông Xi-bia.

c)

đồng bằng Đông Âu.

d)

vùng núi Uran và biển Caxpi

49.

Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

công nghiệp luyện kim của thế giới.

b)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử của thế giới.

c)

công nghiệp chế tạo máy của thế giới.

d)

công nghiệp dệt của thế giới.

50.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là

a)

công nghiệp luyện kim.

b)

công nghiệp quân sự.

c)

công nghiệp chế tạo máy.

d)

công nghiệp chế biến thực phẩm.

51.

Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là

a)

cây ăn quả và rau.

b)

sản phẩm cây công nghiệp.

c)

sản phẩm chăn nuôi.

d)

lương thực

52.

Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở

a)

phần lãnh thổ phía Tây.

b)

vùng núi U-ran.

c)

phần lãnh thổ phía Đông.

d)

Đồng bằng tây Xi bía.

53.

Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga là

a)

có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.

b)

vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia thuộc về hệ thống vận tải đường ôtô.

c)

thủ đô Mátcova nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.

d)

gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng.

54.

Đóng vai trò quan trọng nhất để phát triển kinh tế vùng Đông Xia bia của nước Nga thuộc về loại hình vận tải

a)

đường ô tô

b)

đường sông

c)

đường sắt

d)

đường biển

55.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

a)

tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.

b)

tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.

c)

tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc

d)

tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.

56.

Nhận xét không chính xác về tình hình tăng trưởng GDP của Liên bang Nga thời kỳ 1990-2005 là

a)

giai đoạn 1990-1998 liên tục tăng trưởng âm.

b)

giai đoạn 1999-2005 liên tục tăng trưởng ở mức cao.

c)

GDP tụt giảm mạnh nhất vào năm 1998.

d)

GDP tăng trưởng cao nhất vào năm 2000.

57.

Ngành chăn nuôi hươu và thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố ở

a)

phía Bắc Xia bia.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

đồng bằng Tây Xia bia.

d)

vùng Đông Xia bia.

58.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố cây lương thựcvà củ cải đường của Liên bang Nga là

a)

đồng bằng Tây Xia bia và cao nguyên Trung Xi bia.

b)

đồng bằng Đông Âu và Đồng bằng Tây Xi bia.

c)

đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi bia.

d)

đồng bằng Đông Âu và phía nam Đồng bằng Tây Xi bia.

59.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố ngành chăn nuôi của Liên bang Nga là ở

a)

phía nam Đồng bằng Đông Âu và nam vùng Xi bia.

b)

phía tây Đồng bằng Đông Âu và vùng Viễn Đông.

c)

vùng cao nguyên Trung Xi bia và Đồng bằng Đông Âu.

d)

phía nam vùng Xi bia và phía bắc Đồng bằng Đông Âu.

60.

Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là

a)

chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất. 

c)

chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.

d)

chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

61.

Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

62.

Nhật Bản nằm ở khu vực nảo của châu Á?

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Á

c)

Đông Á

d)

Bắc Á

63.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng

a)

1300km

b)

2500km

c)

4500km

d)

3800km

64.

Lãnh thổ Nhật Bản gồm 4 hòn đảo lớn là

a)

Hô-cai-đô, Tê-u-ri, Hôn-su, Xi-cô-cư.

b)

Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư.

c)

Tê u ri,Hokkaido,Honsu, Sarushima

d)

Hộ-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư và Ka-mô-mê.

65.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

sa-ru-xi-ma

d)

Xi-cô-cư

66.

Phía đông Nhật Bản giáp với đại dương nào

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

67.

Phía Bắc Nhật Bản giáp với biển nào

a)

Bê-rinh

b)

Nhật Bản

c)

Hoa Đông

d)

Ô-khốt

68.

Biển nào có vị trí ở phía Tây Nhật Bản

a)

Ô-khốt

b)

Nhật Bản

c)

Biển Đông

d)

Bê-rinh

69.

Nhật Bản có vị trí địa lí gần các nước nào sau đây trong lục địa?

a)

Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mông Cố.

b)

Trung Quốc, Liên Bang Nga, CHDCND Lào, Hàn Quốc.

c)

Liên Bang Nga, Thái Lan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mông Cổ.

d)

CHDCND Triều Tiên, Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc.

70.

Địa hình Nhật Bản chủ yếu là

a)

núi cao

b)

đồi núi thấp

c)

cao nguyên và bồn địa

d)

đồng bằng phù sa màu mỡ

71.

Đồng bằng Cantô có diện tích lớn nhất Nhật Bản nằm trên đảo

a)

Hôn-su

b)

Xi-cô-cư

c)

Kiu-xiu

d)

Sa-ru-xi-ma

72.

Núi Phú Sỹ cao nhất Nhật Bản có độ cao

a)

2290m

b)

3776m

c)

1982m

d)

1787m

73.

Dòng biển nóng đi sát bở biển Nhật Bản là A. Bắc Xích đạo

a)

Bắc Xích Đạo

b)

Cư-rô-si-vô

c)

Gơn-xtrim

d)

Ôi-a-si-vô

74.

Sông ngòi Nhật Bản có giá trị về thủy điện là do

a)

sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào.

b)

có nhiều sông lớn, địa hình đồi núi cao chiếm ưu thế.

c)

có khí hậu ôn đới và cận nhiệt, mưa quanh năm.

d)

sông suối dài, có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước.

75.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là


a)

nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau

b)

nhiều núi lửa, động đất, sóng thần

c)

bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh.

d)

trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.

76.

Tại các vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do

a)

có khí hậu ôn đới, cận nhiệt, mưa nhiều quanh năm.

b)

người dân Nhật Bản có truyền thống đi biển lâu đời.

c)

có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau.

d)

có các sông lớn đổ ra biển, mang theo nguồn thức ăn dồi dào.

77.

Khí hậu của Nhật Bản thuận lợi để trồng các loại cây công nghiệp

a)

cà phê, cao su, điều.

b)

Hồ tiêu, điều, dầu cọ.

c)

Chè, thuốc lá, củ cải đường.

d)

dầu cọ, mía, cà phê.

78.

Vì sao đảo Hôn-su là vùng kinh tế phát triển nhất?

a)

Nằm gần Nhật Bản.

b)

Là đảo có diện tích lớn nhất.

c)

Là vùng có vùng biển rộng.

d)

Là đảo có diện tích lớn nhất, tập trung đông dân cư, các ngành kinh tế kinh tế phát triển.

79.

Vì sao Nhật Bản thường xuyên chịu ảnh hưởng của động đất, sóng thần và núi lửa phun?

a)

Nhật Bản tiếp giáp với lục địa và đại dương.

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực có gió mùa hoạt động.

c)

Nhật Bản nằm trong vùng không ổn định của vỏ Trái Đất.

d)

Nhật Bản có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh hoạt động.

80.

Nguyên nhân nào đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?

a)

Là quốc gia quần đảo.

b)

Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích.

c)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

d)

Có vùng biển rộng, nằm trong khu vực gió mùa, có các dòng biển nóng hoạt động ven bờ.

81.

Nhật Bản là quốc gia nghèo khoáng sản, chỉ có loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng

a)

than đá, đồng

b)

quặng sắt, chì, vàng

c)

dầu mỏ, khí tự nhiên, chì

d)

kim loại hỗn hợp,kẽm

82.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.


d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

83.

Vị trí địa lí của Nhật Bản thuận lợi cho

a)

phát triển giao thương với các nước và đánh cá.

b)

phát triển giao thương bằng đường bộ với các nước.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệp đới và cận nhiệt đới.

d)

phát triển các nhành kinh tế, đặc biệt là khai thác khoáng sản

84.

Phía bắc Nhật Bản có khí hậu

a)

ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh.

c)

ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.

d)

nhiệt đới, có một mùa động lạnh, mùa hạ mưa nhiều.

85.

Bờ biển Nhật Bản khúc khuỷu, bị chia cắt thuận lợi để

a)

khai thác hải sản trên các ngư trường.

b)

xây dựng các hải cảng, tàu bè trú ngụ.

c)

xây dựng các thành phố, đô thị ven biển.

d)

khai thác khoáng sản biển và du lịch biển.

86.

Ý nào sau đây đúng với khí hậu phía nam Nhật Bản?

a)

Cận nhiệt đới lục địa có mùa đông lạnh mưa ít

b)

Nhiệt đới gió mùa có một mùa đông lạnh vl ko có tuyết rơi

c)

Cận nhiệt đới gió mùa,mùa đông ko lạnh lắm mùa hạ thì có mưa to và bão

d)

Nhiệt đới gió mùa,mùa đông lạnh ít mưa mùa hạ nóng ẩm có mưa nhiều

87.

Ý nào sau đây đúng vs địa hình đồng bằng nhật bản?

a)

Đồng = châu thổ, diện tích rộng lớn phân đất đai màu mỡ

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp phân bố ở ven biển đất đai khá màu mỡ​

c)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp bị chia cắt đất phù sa lẫn nhiều cát

d)

Có 4 đồng bằng châu thổ lớn phân bố ở phía đông

88.

Nhập cư đã đem Lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động

a)

Đơn giản, giá nhân công rẻ

b)

Giá nhân công rẻ để khai thác miền Tây

c)

Trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm

d)

Trình độ thấp, giá nhân công rẻ