NEW
Font size
WorksheetsTN tin học GK2 by Thiên
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Trong NNLT Python, cấu trúc câu lệnh lặp nào sau đây đúng:
for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>): <câu lệnh>
for <biến đếm> in ([giá trị đầu], <giá trị cuối>, [bước nhảy]): <câu lệnh>
for <biến đếm> in range(<giá trị đầu>… <giá trị cuối>, [bước nhảy]): <câu lệnh>
for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>, [bước nhảy]): <câu lệnh>
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?
1
100
99
tất cả đều sai
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?
1
2
0
tất cả đều sai
Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:
x = 0\n for i in range(10): x = x + 1
x = 0\n for i in range(10): x:= x + 1
x = 0\n for i in range(10) x = x + 1
x:= 0\n for i in range(10): x = x + 1
Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?
for i in range(10): prin(“A”).
for i in range(10): print(“A”).
for i in range(10): print(A).
for i in range(10) print(“A”).
Trong câu lệnh lặp:
for j in range(10):
print("A")
Khi kết thúc câu lệnh trên có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?
10
1
5
không xuất hiện
Câu lệnh sau cho kết quả là gì?
for i in range(10):
if i%2==1: print(i,end='')
02468
13579
246810
1357
Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
S = 0
for i in range(3):
S = S+2*i
print(S)
12
10
8
6
Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
while <điều kiện> to <câu lệnh>
while <điều kiện> do: <câu lệnh>
while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2
while <điều kiện>: <câu lệnh>
Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
Cấu trúc tuần tự.
Cấu trúc rẽ nhánh.
Cấu trúc lặp.
cả ba cấu trúc
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
ngày tắm hai lần
học bài cho tới khi thuộc bài
một tuần đi nhà sách 1 lần
ngày đánh răng hai lầ
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
while S >= 10000.
while S < 10000.
while S <= 10000.
while S >10000.
ho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu
9
10
11
12
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11:
print(a)
Trên màn hình xuất hiện một số 10.
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
Trên màn hình xuất hiện một số 11.
Chương trình bị lặp vô tận.
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:
x = 1
while (x <= 5):
print(“python”)
x = x + 1
.5 từ python.
4 từ python
3 từ python.
Không có kết quả.
Chọn đáp án đúng nhất:
i = 0; x = 0
while i < 10:
if i%2 == 0:
x = x + 1
i = i +1
print(x)
2
4
3
5
Để khởi tạo danh sách a gồm 50 số 0, phương án nào sau đây đúng?
a = 0…50
a = [0…50]
a = [0]*50
a = [0*50]
Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào sau đây đúng?
a = (10,20,30)
a = {10,20,30}
a = [10,20,30]
a = 10,20,30
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, ‘3’]
list
int
float
string
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
abs().
link().
append().
add().
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:
list.del(i).
A. del(i).
del A[i].
A. del[i].
Cho khai báo danh sách sau:
A = [3, 4, 5, 6, 7, 8, 9]
Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách A ra màn hình ta viết:
print(A[2]).
print(A[1]).
print(A[3]).
print(A[0])
Chương trình sau thực hiện công việc gì?
>>> S = 0
>>> for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
>>> print(S)
Duyệt từng phần tử trong A
.Tính tổng các phần tử trong A
Tính tổng các phần tử không âm trong A
Tính tổng các phần tử dương trong A
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
5
6
7
8
Câu 25
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in
int
range
append
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert trong python:
insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy các phần tử sang phải.
Nếu chỉ số chèn <= -len(A) thì chèn vào đầu danh sách.
.Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào.
Nếu chỉ số chèn >= len(A) thì chèn vào cuối danh sách.
Số phát biểu đúng là:
1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.
2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.
3) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.
4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.
1
2
0
3
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = " ")
1 2 3 4 5 6
1 2 3 4 5 6 5
1 2 3 4 5
2 3 4 5 6 5
Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
‘a’ in A
True, False
True, False.
False, True.
False, False
Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A
True
False
ko xác định
câu lệnh bị lỗi
lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách? :)))
clear()
exit()
remove()
del()
Phần tử thứ bao nhiêu trong danh sách A bị xoá?
>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
>>> A.remove(30)
>>> print(A)
2
3
8
4
Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
>>> A = [1, 2, 3, 5]
>>> A.insert(2, 4)
>>> print(A)
1, 2, 3, 4
1, 2, 4, 3, 5.
1, 2, 3, 4, 5.
1, 2, 4, 5.
Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
len(s)
length(s)
s.len().
s. length().
Có bao nhiêu xâu kí tự hợp lệ?
(1) “123_@##” (2) ‘hoa hậu’ (3) “346h7g84jd”
(4) python (5) ‘01028475’ (6) 123456
5
6
4
3
Câu 36
Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
16
17
18
15
Phát biểu nào sau đây là sai?
Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
Chỉ số bắt đầu từ 0.
Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
name = "Codelearn"
print(name[0])
“C”.
“o”
“c”
câu lệnh bị lỗi
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “0123145”
>>> s[0] = ‘8’
>>> print(s[0])
‘8’.
‘0’.
‘1’.
Chương trình bị lỗi.
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
‘c’
‘b’
‘a’.
‘d’
Cho s = “123456abcdefg”, s1 = “124”, s2 = “235”, s3 = “ab”, s4 = “56” + s3
Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng?
(1) s1 in s. (2) s2 in s. (3) s3 in s. (4) s4 in s.
1
2
3
4
Chuỗi sau được in ra mấy lần?
s = "abcdefghi"
for i in range(10):
if i % 4 == 0:
print(s)
0
1
2
3
Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì?
s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")
kq = False
for i in range(len(s)-1):
if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":
kq = True
break
print(kq)
True
False
chương trình bị lỗi
vòg lặp vô hạn
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?
Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.
Cú pháp của lệnh find là: <xâu mẹ>. Find(<xâu con>).
Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.
Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.
Lệnh sau trả lại giá trị gì?
>> “abcdabcd”. find(“cd”)
>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)
2, 6.
3, 3.
2, 2.
2 , 7
Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
split()
join()
remove()
copy().
Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu:
x = "Hello World"
print(…)
x. len().
len(x).
copy(x).
x. length().
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau:
“Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.
câu lệnh, split(), nối.
câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.
câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách
câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.
Cho xâu s = “1,2,3,4,5”. Muốn xoá bỏ kí tự “,” và thay thế bằng dấu “ ” ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?
remove() và join().
del() và replace().
split() và join().
split() và replace().
Kết quả của chương trình sau là gì?
a = "Hello"
b = "world"
c = a + " " + b
print(c)
hello world.
Hello World.
Hello world.
Helloword.
Kết quả của các câu lệnh sau là gì?
s = "12 34 56 ab cd de "
print(s. find(" "))
print(s.find("12"))
print(s. find("34"))
2, 0, 3.
2, 1, 3.
3, 5, 2.
1, 4, 5.
