wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA - 11 - P2 LIÊN BANG NGA - GIỮA HK2

Total questions: 55

Worksheet time: 14hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của Liên Bang Nga là

a)

Nằm ở Bắc Á và Bắc Âu

b)

Nằm ở Đông Á và Đông Âu

c)

Nằm ở Đông Âu và Bắc Á

d)

Nằm ở Đông Á và Bắc Âu

2.

Hơn 80 % lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu 

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận cực.

d)

cận nhiệt

3.

Ý nào sau đây là khó khăn cản trở quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga? 

a)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng.

b)

Thừa hưởng những thành tinh khoa học từ Liên Xô. 

c)

Dân cư phân bố rất không đều trên lãnh thổ. 

d)

Nguồn lao động có trình độ chuyên môn cao 

4.

Lãnh thổ Liên bang Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây? 

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới

c)

Cận cực.

d)

Cận nhiệt.

5.

Liên bang Nga tiếp giáp với hai đại dương lớn là 

a)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương. 

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương 

d)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

6.

Trên đất liền, Liên bang Nga giáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

14

d)

13

7.

Lãnh thổ Liên bang Nga trải dài qua bao nhiêu múi giờ

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

8.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Biển Đen 

b)

Ca-xpi

c)

Địa Trung Hải

d)

Ban - tích. 

9.

Phía đông Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây? 

a)

Đại Tây Dương. 

b)

Bắc Băng Dương 

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

10.

Phía bắc Liên bang Nga tiếp giáp với đại dường nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

11.

Đặc điểm nào sau đây không thể hiện được sự rộng lớn của lãnh thổ Liên bang Nga? 

a)

Có biên giới chung với 14 quốc gia và trải dài trên 11 múi giờ,

b)

Đường biên giới đất liền dài xấp xỉ đường Xích đạo của Trái Đất.

c)

Tỉnh Ca-li-nin-grat nằm bên ngoài lãnh thổ Liên bang Nga.

d)

Lãnh thổ gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.

12.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện được sự rộng lớn của lãnh thổ Liên bang Nga 

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, thời gian đóng băng dài.

b)

Đường biên giới dài xấp xỉ đường Xích đạo của Trái Đất.

c)

Phần lớn lãnh thổ có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.

d)

Sinh vật có nhiều loại quí hiếm, chủ yếu là rừng lá kim.

13.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện được sự rộng lớn của lãnh thổ LB Nga? 

a)

Địa hình núi cao nguyên và đồng bằng có sự phân chia rõ rệt.

b)

Sông ngòi dày đặc, có hồ nước ngọt Bai-can sâu nhất thế giới. 

c)

Phần lớn diện tích lãnh thổ có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt. 

d)

Lãnh thổ gồm phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.

14.

 Ranh giới tự nhiên phân chia địa hình Liên bang Nga thành hai phần Đông và Tây

a)

sông E-nit-xây. 

b)

dãy núi U-ran

c)

sông Ô-bi.

d)

sông Lê-na

15.

Phần phía Đông Liên bang Nga có địa hình chủ yếu là 

a)

đồng bằng và núi thấp. 

b)

núi và cao nguyên. 

c)

đồi và núi thấp.

d)

đồng bằng và bồn địa.

16.

Phần phía Tây Liên bang Nga có địa hình chủ yếu là 

a)

đồng bằng. 

b)

cao nguyên.

c)

núi thấp.

d)

bồn địa. 

17.

Phần lớn diện tích rừng của Liên Bang Nga là kiểu rừng nào sau đây? 

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng xích đạo

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Rừng cận nhiệt ẩm.

18.

Ranh giới tự nhiên phân chia 2 châu lục Á - Âu trên lãnh thổ LBN

a)

sông Ê - nít - xây.

b)

dãy núi U-ran.

c)

sông O-bi.

d)

sông Lê-na.

19.

 Khó khăn lớn về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của LBN là

a)

Lãnh thổ rộng lớn nằm ở 2 châu lục 

b)

Rất nghèo thì nguyên khoảng năm. 

c)

Khí hậu lạnh giá khắc nghiệt

d)

Đồng bằng nhỏ hẹp, kém màu mỡ

20.

Rừng của Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì 

a)

phần lớn lãnh thổ là núi và cao nguyên.

b)

phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới

c)

phía Bắc giáp Bắc Băng Dương lạnh giá

d)

có đầm lầy thích hợp hợp cho rừng lá kim phát triển

21.

Tự nhiên LBN có khó khăn nào sau đây?

a)

Phần lớn sông ngôi nhà ít nước

b)

Khí hậu lạnh giá khắc nghiệt.

c)

Đồng bằng nhỏ hẹp, kén màu mỡ,

d)

Rất nghèo tài nguyên khoáng sản.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng Đông Âu của LBN 

a)

Địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp. 

b)

Phía bắc đồng hằng chủ yếu là đầm lầy.

c)

Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt. 

d)

Là nơi tập trung dân cư và các thành phố.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của LBN 

a)

Có trữ năng thủy điện lớn

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có tài nguyên làm sản lớn.

d)

Đất trồng ít nhưng rất màu mỡ.

24.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Tây của LBN 

a)

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp. 

b)

Vùng tập trung nhiều đất nâu và đất đen 

c)

Phía Bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy

d)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng 

25.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên LBN đối với phát triển kinh tế?

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi, 

b)

phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới

c)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác. 

26.

Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên của LBN đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Địa hình núi, cao nguyên chiếm diện tích lớn. 

b)

Phần lớn lãnh thổ ở vành đai khí hậu ôn đới. 

c)

Nhiều vùng có khí hậu băng giá hoặc khô hạn. 

d)

Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc lạnh giá. 

27.

Ý nào sau đây không phải là thế mạnh kinh tế ở phần lãnh thổ phía đông của LBN?

a)

Trồng cây lương thực. 

b)

Khai thác khoảng sản,

c)

Xây dựng đập thuỷ điện. 

d)

Phát triển lâm nghiệp.

28.

Ý nào sau đây là đặc điểm của dân cư Liên bang Nga 

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Dân số gia tăng nhanh.

c)

Tỉ lệ dẫn nhập cư rất cao.

d)

Tỉ lệ giới tính khá cân bằng,

29.

Nhận định nào sau đây không đúng với điểm dân cư, xã hội Liên bang Nga

a)

Dân số tăng nhanh

b)

Có dân số đông

c)

Tỉ lệ thị dân cao.

d)

Có nhiều dân tộc.

30.

Nhận định nào không đúng về dân cư của LBN

a)

Có năm tỉ lệ gia tăng tự nhiên âm.

b)

Dân số duy trì ổn định.

c)

Xảy ra nạn chảy máu chất xám  

d)

Mật độ dân số rất thấp.

31.

Ý nào sau đây là đặc điểm của dân cư LBN 

a)

Tập trung chủ yếu ở Nga Âu.

b)

Tỉ suất gia tăng dân số cao.

c)

Nguồn lao động lớn, tăng nhanh.  

d)

Tỉ lệ dân thành thị rất thấp. 

32.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của dân cư Liên bang Nga

a)

Có nhiều thành phần dân tộc.

b)

Dân số trẻ và tăng nhanh.

c)

Dân cư phân bố rất không đều.

d)

Dân cư có trình độ văn hóa cao.

33.

Nơi có mật độ dân số thấp nhất Liên bang Nga

a)

vùng núi U-ran.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

vùng núi Viễn Đông.

d)

đồng bằng Tây Xi-bia.

34.

Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

vùng núi U-ran.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

đồng bằng Đông Âu.

d)

vùng núi Viễn Đông

35.

Dân thành thị của LBN chủ yếu sống ở các đô thị

a)

nhỏ và trung bình.

b)

rất lớn và lớn.

c)

lớn và trung bình.

d)

trung bình và rất lớn.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng dân cư - xã hội Liên Bang Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chính

b)

Mọi độ dân số trung bình cao, 

c)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

d)

phần lớn dân sống ở thành thị. 

37.

Sự phân bộ dân cư không đều theo lãnh thổ của LBN đã gây khó khăn cho việc 

a)

sử dụng lao động và khai thác tài nguyên. 

b)

sử dụng lao động và bảo vệ tài nguyên 

c)

bảo về môi trường và khai thác tài nguyên

d)

bảo vệ tài nguyên và phát triển kinh tế

38.

Vấn đề về dân số mà Liên bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là

a)

dân số tăng khá nhanh,

b)

nhiều dân tộc khác nhau.

c)

thiếu nguồn lao động,

d)

tuổi thọ trung bình

39.

Ý nào sau đây là khó khăn cản trở quá trình phát triển kinh tế của LBN

a)

Dân cư có trình độ văn hóa cao. 

b)

Nguồn tài nguyên phong phú. 

c)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn, 

d)

Dân cư phân bố rất không đều. 

40.

Ý nào sau đây không phải là khó khăn cản trở phát triển kinh tế Liên Bang

a)

Tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn. 

b)

Dân cư phân bố rất không đều.

c)

Khí hậu lạnh giá khắc nghiệt. 

d)

Nạn chảy máu chất xám. 

41.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liêng Bang Nga là 

a)

sông ngòi nhiều, ít đóng băng. 

b)

khí hậu phân hóa đa dụng 

c)

diện tích đất nông nghiệp lớn. 

d)

phần lớn lãnh thổ là đồng bằng

42.

Lúa mì được trồng nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia. 

b)

đồng bằng Tây Xi-bia và cao nguyên Trung Xi-bia, 

c)

cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu. 

d)

vùng giáp với biển Ca-xpi và đồng bằng Đông Âu.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thuỷ sản ở Liên bang Nga? 

a)

Hoạt động đánh bắt chủ yếu ở ngư trường Viễn Đông 

b)

Các sản phẩm đánh bắt quan trọng nhất là tôm và mực. 

c)

Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng đều tăng lên. 

d)

Ngành đánh bắt thủy sản phát triển mạnh hơn nuôi trồng

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Liên bang Nga?

a)

Giá trị sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới. 

b)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP. 

c)

Khai thác đầu và khí tự nhiên là ngành mũi nhọn. 

d)

Du lịch phát triển mạnh đặc biệt là du lịch quốc tế.

45.

Ngành vận tải nào sau đây có vai trò thúc đẩy kinh tế vùng Xi-bia phát triển?

a)

Đường thủy.

b)

Đường hàng không

c)

Đường bộ.

d)

Đường sắt

46.

Ngành công nghiệp mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn của Liên Bang Nga là

a)

khai thác dầu khí

b)

điện lực.

c)

khai thác than 

d)

luyện kim.

47.

Các ngành công nghiệp khai khoáng của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

vùng Xi-bia.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

ven Thái Bình Dương.

d)

ven Bắc Băng Dương.

48.

Các ngành công nghiệp hiện đại của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

cao nguyên Trung Xi-bia.

c)

đồng bằng Tây Xi-bia 

d)

vùng Viễn Đông.

49.

Tại sao vận tải đường sắt có vai trò quan trọng đối với kinh tế kinh tế vùng Xi-bia của Liên bang Nga

a)

Phục vụ cho các ngành công nghiệp nặng 

b)

Thúc đẩy quá trình hội nhập quốc tế.

c)

Đảm bảo nhu cầu đi lại của dân cư. 

d)

Trao đổi hàng hóa với đồng bằng Đông Âu

50.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt xuyên Xi-bia là góp phần quan trọng vào.

a)

phục vụ đi lại của nhân dân. 

b)

phát triển văn hoá các dân tộc.

c)

khai thác lãnh thổ phía Đông. 

d)

phân bộ lại dân cư và đô thị.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Liên bang Nga

a)

Có đủ các loại hình giao thông vận khí, 

b)

Hoạt động du lịch đang phát triển mạnh. 

c)

Chú trọng phát triển thương mại điện tử. 

d)

Hệ thống viễn thông hiện đại nhất thế giới.

52.

Mặt hàng xuất khẩu nhiều nhất của Liên Bang Nga

a)

Dầu thô và khí tự nhiên. 

b)

máy móc và dược phẩm.

c)

sản phẩm điện, điện tử. 

d)

các phương tiện vận tải. 

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải Liên Bang Nga?

a)

Có đầy đủ các loại hình giao thông 

b)

Giao thông đường biển còn hạn chế. 

c)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia. 

d)

Hệ thống đường ống đi tới nhiều nước. 

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mạng lưới giao thông vận tải Liên bang Nga?

a)

Phát triển mạnh, có đủ các loại hình giao thông. 

b)

Có tổng chiều dài đường sắt đúng sau Hoa Kỳ. 

c)

Có mạng lưới kênh đào nối lưu vực các sông lớn. 

d)

Mạng lưới đường ống chỉ phân bố trong nội địa.

55.

Thủ đô Mat-xox-va của Liên bang Nga nổi tiếng trên toàn thế giới về 

a)

mạng lưới đường bộ đô thị.

b)

các tuyến đường sắt trên cao.

c)

hệ thống đường xe điện ngầm. 

d)

hệ thống sân bay quốc tế lớn.