wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoạt động ứng động của thực vật

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cảm ứng nào sau đây không phải là đặc điểm cảm ứng ở thực vật?

a)

Phản ứng dễ nhận thấy ngay.     

b)

Phản ứng diễn ra chậm.

c)

Phản ứng bằng sự thay đổi hình thái hoặc sự vận động các cơ quan.

d)

Phản ứng được kiểm soát bởi hormone.

2.

Cho các bộ phận sau đây:

:1.Cơ ngón tay. 2. Tủy sống        3. Neuron vận động. 4. Neuron cảm giác.   5.Thụ thể cảm giác đau. 6. Não.

Trật tự các bộ phận tham gia vào cung phản xạ co ngón tay khi lỡ tay chạm vào gai nhọn là

a)

5 → 3 → 6 → 2 → 4 →1             

b)

5 → 3 → 2 → 4 → 1.

c)

5 → 4 → 6 → 2 → 3 → 1 

d)

5 → 4 → 2 → 3 → 1

3.

Phản xạ có điều kiện có đặc điểm nào sau đây?

a)

bẩm sinh, không bền vững

b)

không di truyền, rất bền vững

c)

có tính chất cá thể, hình thành trong đời sống cá thể

d)

đặc trưng cho loài, được hình thành với tác nhân bất kỳ

4.

Có bao nhiêu ví dụ sau đây là ứng dụng về tập tính của động vật vào trong cuộc sống?

1.Đặt bù nhìn hình người trong ruộng lúa, nương rẫy để đuổi chim, chuột phá hoại cây trồng.

2.Nuôi mèo để bắt chuột.

3.Dùng pheromone nhân tạo làm chất dẫn dẫn dụ để bắt côn trùng hại cây ăn quả.

4.Nuôi heo lấy thịt.

5.Sử dụng cho nghiệp vụ để bắt kẻ gian, phát hiện ma túy.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây nhằm đảm bảo hệ thần kinh được khỏe mạnh?

1.Đảm bảo giấc ngủ hàng ngày hợp lí.

2.Cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

3.Sử dụng các chất kích thích hoạt động của hệ thần kinh.

4.Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển?

a)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, sinh trưởng là điều kiện thúc đẩy phát triển.

b)

Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau.

c)

Sự ra hoa là giai đoạn quan trọng của quá trình phát triển ở thực vật hạt kín.

d)

Tốc độ sinh trưởng ở cơ thể động vật sau tuổi phát dục sẽ chậm lại.

7.

Thứ tự nào sau đây đúng về các pha phát triển trong vòng đời thực vật? (1) Pha sinh sản                                                           (2) Pha phát triển phôi thai

(3) Pha trưởng thành                                                     (4) Pha già

(5) Pha non trẻ

a)

(1) → (2) → (3) → (4) → (5).       

b)

(2) → (3) → (4) → (5) → (1).

c)

(2) → (5) → (3) → (4) → (1).   

d)

(2) → (5) → (3) → (1) → (4).

8.

Trong nuôi cấy mô tế bào, việc ứng dụng các loại hoocmon thực vật để tạo rễ, tạo chồi để phát triển thành cây hoàn chỉnh dựa trên sự tương quan giữa hoocmon:

a)

Auxin và ethylene  

b)

cytokinin và giberelin    

c)

Cytokinin và auxin  

d)

Abscisic acid và giberelin

9.

Đến tuổi dậy thì, ở nam giới có những thay đổi gì về tâm sinh lý

1, Tuyến bã nhờn hoạt động mạnh

2. Có rung cảm với người khác giới

3. Giọng nói thay đổi

4, Xương chậu phát triển

5, Trứng chín và rụng gây hành kinh

6. Xuất hiện kinh nguyệt

7. Bắt đầu xuất tinh

8.  Tuyến vú phát triển

a)

1, 2, 3, 7   

b)

1,2,4,5,6,7

c)

1,2,3,4,7

d)

1,2,4,5,6,8 

10.

Cho các loài sau: (1) Cá chép (2) Gà (3) Ruồi (4) Tôm (5) Khi (6) Bọ ngựa (7) Cào Cào (8) Ếch Những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn llà

a)

(1), (4), (6)        

b)

(1), (4), (7

c)

(1), (3), (6)    

d)

(4), (6), (7)

11.

Trật tự các giai đoạn phát triển của phôi thai

a)

Hợp tử  - thai nhi – phôi

b)

Hợp tử - phôi – thai nhi

c)

Phôi – hợp tử - thai nhi

d)

. Phôi – thai nhi – hợp tử

12.

Đến tuổi dậy thì, ở nam giới có những thay đổi gì về tâm sinh lý

Đến tuổi dậy thì, ở nam giới có những thay đổi gì về tâm sinh lý

1, Tuyến bã nhờn hoạt động mạnh

2. Có rung cảm với người khác giới

3. Giọng nói thay đổi

4, Xương chậu phát triển

5, Trứng chín và rụng gây hành kinh

6. Xuất hiện kinh nguyệt

7. Bắt đầu xuất tinh

8.  Tuyến vú phát triển

a)

1, 2, 3, 7

b)

1,2,4,5,6,8  

c)

1,2,3,4,7 

d)

1,2,4,5,6,7

13.

Biểu hiện của sinh trưởng là

a)

Hạt nảy mầm.

b)

Cây cao lên.

c)

Cây ra rễ.

d)

Cây ra hoa.

14.

Dựa vào đặc điểm di truyền, tập tính được chia thành mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Pheromone phổ biến ở

a)

A. Côn trùng, động vật có vú.

b)

B. Cá, chim

c)

Lưỡng cư, bò sát.

d)

gây ra phản ứng chuyên biệt

16.

Phytohormone nào kích thích quá trình chín của quả?

a)

A. Abscisic acid.

b)

B. Auxin.

c)

C. Gibberellin.

d)

D. Ethylene.

17.

Câu 4. Vận động của cụp và xòe lá ở cây trình nữ là

a)

A. ứng động sức trương.

b)

C. ứng động tiếp xúc.

c)

B. hướng hóa.

d)

D. hướng tiếp xúc.

18.

Người nông dân thường sử dụng các loại bóng đen sợi thắp vào đêm kích thích hoa nở, thể hiện sử ảnh hưởng của yếu tố nào đến đời sống thực vât?

a)

A. Nước và nhiệt độ.

b)

B. Độ ẩm và ánh sáng.

c)

C. Chất dinh dưỡng.

d)

D. Nhiệt độ và ánh sáng.

19.

Câu 6. Hoạt động hướng động của thực vật có đặc điểm

a)

A. Diễn ra chậm, theo một hướng xác định.

b)

B. Là vận động sinh trưởng của thực vật.

c)

C. Luôn hướng về phía tác nhân kích thích.

d)

D. Luôn tránh xa tác nhân kích thích.

20.

Người, chó, cò, bồ nông, trăn... là những động có hệ thần kinh dạng nào?

a)

A. Chưa có hệ thần kinh.

b)

B. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

c)

C. Hệ thần kinh dạng lưới.

d)

D. Hệ thần kinh dạng ống.

21.

Câu 2. Cảm ứng ở thực vật là phản ứng của

a)

A. Các tế bào đối với kích thích của môi trường.

b)

B. Các mô đối với kích thích của môi trường.

c)

C. Các cơ quan đối với kích thích của môi trường.

d)

D. Các hormone đối với kích thích của môi trường.

22.

Câu 8. Vận động của cây bắt ruồi là

a)

A. ứng động sức trương.

b)

B. ứng động tiếp xúc.

c)

C. hướng hóa.

d)

D. hướng tiếp xúc.

23.

Hình thức học cách giải quyết vấn đề bằng cách quan sát hành vi của các cá thể khác gọi là

a)

A. Học nhận biết không gian.

b)

B. học liên hệ.

c)

C.học giải quyết vấn đề.

d)

D. học xã hội.

24.

Câu 1. Hoạt động ứng động của thực vật có đặc điểm

a)

A. Là phản ứng vận động của thực vật với tác nhân kích thích không định hướng.

b)

B. Bao gồm ứng động sinh trưởng và ứng động sức trương.

c)

C. Luôn gắn liền với sự phân chia và lớn lên không đồng đều của các tế bào ở hai phía đối diện của cơ quan.

d)

D. Là phản ứng vận động của thực vật với tác nhân kích thích có hướng xác định

25.

Mô phân sinh lóng nằm ở

a)

chồi ngọn, chồi nách và đỉnh rễ.

b)

thân và rễ.

c)

mắt của thân cây Một lá mầm.

d)

hoa và lá.

26.

Những loài động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

A. Giun dẹp

b)

B. Cá

c)

D. Sứa

d)

D. Trùng đế giầy.

27.

Phytohormone nào kích thích sự ngủ của hạt, chồi?

a)

A. Abscisic acid.

b)

B. Auxin.

c)

C. Gibberellin.

d)

D. Ethylene.

28.

Lớp vỏ bảo vệ thân cây khỏi sự mất nước và sự xâm nhập của các vi sinh vật gây hại được tạo nên từ đâu? A

a)

Tầng sinh mạch dẫn

b)

Tầng sinh vỏ.

c)

Ngoại bì.

d)

Chu bì (vỏ bì).

29.

Dấu hiệu của đặc trưng của phát triển là

a)

Phân hóa tế bào, phát sinh hình thái và thay đổi chức năng sinh lí của cơ thể.

b)

Tăng khối lượng, kích thước, số lượng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể.

c)

Phân hóa cơ quan, phát sinh hình thái và thay đổi chức năng sinh lí của cơ thể.

d)

Tăng khối lượng, kích thước các cơ quan dẫn đến thay đổi chức năng sinh lí của cơ thể.

30.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

A. sinh lý rất khác với con trưởng thành.

b)

B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

c)

C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

d)

D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

31.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

Phôi.

b)

Phôi và hậu phôi.

c)

Hậu phôi.

d)

Phôi thai và sau khi sinh.

32.

Gibberellin không có vai trò sinh lí nào say đây?

a)

A. Kích thích hạt nảy mầm.

b)

B. Kích thích ra hoa.

c)

C. Kích thích dãn dài thân.

d)

D. Kích thích rụng lá.

33.

Hoạt động vừa vỗ tay vừa cho cá sau nhiều lần, người chăn nuôi chỉ cần vỗ tay, cá ngoi lên mặt nước để tìm thức ăn là hình thức học tập nào?

a)

A. Quen nhờn

b)

B. Học giải quyết vấn đề.

c)

C. Học liên hệ

d)

D. Học nhận biết không gian

34.

Mô phân sinh đỉnh nằm nằm ở

a)

A. Chồi ngọn, chồi nách và đỉnh rễ.

b)

B. thân của cây Hai lá mầm.

c)

C. Mắt của thân cây Một lá mầm.

d)

D. lóng của cây Một lá mầm.

35.

Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là

a)

Tăng khối lượng, kích thước và số lượng phân tử.

b)

Tăng khối lượng, kích thước và số lượng tế bào.

c)

Tăng khối lượng, kích thước và số lượng mô.

d)

Tăng khối lượng, kích thước và số lượng tế bào và mô.

36.

Một người trong vườn thú sau nhiều lần cho thú ăn, người đó có thể đến gần và đùa giỡn với thú, hiện tượng này thuộc hình thức học tập nào?

a)

In vết

b)

Học liên hệ

c)

Quen nhờn

d)

Học giải quyết vấn đề

37.

Quang chu kỳ là

a)

A. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.

b)

B. thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày.

c)

C. thời gian chiếu sáng trong một ngày.

d)

D. tương quan độ dài mùa đông và mùa hè

38.

Các kiểu hướng động dương của rễ cây là

a)

A. Hướng trọng lực, hướng nước, hướng sáng.

b)

B. Hướng trọng lực, hướng sáng, hướng hóa.

c)

C. Hướng trọng lực, hướng nước, hướng hóa.

d)

D. Hướng, hướng nước, hướng hóa.

39.

Biểu hiện của cây khi thừa chất dinh dưỡng là

a)

A. cây sinh trưởng và phát triển kém, thân còi cọc, lá ít và nhạt màu.

b)

B. cây sinh trưởng và phát triển khỏe mạnh, đầy đủ lá, lá xanh mượt.

c)

C. cây sinh trưởng và phát triển quá mạnh nhưng lá ít, nhạt màu, dễ gãy rụng.

d)

D. cây sinh trưởng và phát triển quá mạnh nhưng thân bị yếu, dễ gãy, lá dễ gãy rụng.

40.

Biểu hiện của sinh trưởng là

a)

Gà tăng cân từ 1kg lên 3kg.

b)

gà trống bắt đầu biết gáy.

c)

Gà mái bắt đầu đẻ trứng.

d)

gà con thay lông.

41.

Tầng phát sinh mạch dẫn nằm ở

a)

dưới lớp biểu mô.

b)

giữa vỏ bì và tầng sinh vỏ.

c)

giữa mạch gỗ và mạch rây.

d)

dưới lớp vỏ bì.

42.

Tập tính ở động vật là gì?

a)

A. Thói quen hoạt động của quần thể động vật.

b)

B. Là quá trình tăng về chiều cao cân nặng của động vật

c)

C. Chuỗi hoạt động của động vật trả lời các kích thích từ môi trường.

d)

D. Những hoạt động cơ bản của động vật khi sinh ra đã có.

43.

Pheromone có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. chỉ có ở động vật có vú.

b)

B. được sử dụng để tìm kiếm bạn tình.

c)

C. là hormone cơ thể tiết ra môi trường.

d)

D. gây ra phản ứng chuyên biệt.

44.

Tinh tinh biết cách xếp các thùng gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao.

a)

A. Học nhận biết không gian.

b)

B. học liên hệ.

c)

C. Học giải quyết vấn đề.

d)

D. Học xã hội.

45.

Đâu là tập tính sinh sản

a)

A. Tập tính chăm sóc con non của chim

b)

B. Tập tính di chuyển từ phương bắc về phương nam tránh rét

c)

C. Tập tính đánh dấu lãnh thổ bằng nước tiểu

d)

D. Tập tính các con thợ cần mẫn đi tìm mồi

46.

Hành động nào sau đây là kết quả học tập của học giải quyết vấn đề?

a)

A. Tinh tinh tuốt lá ở một cành cây tạo thành cái que chọc vào tổ mối để bắt mồi.

b)

B. Chim sâu không ăn các con sâu có màu sặc sỡ.

c)

C. Cóc đớp phải con ong thì nhả ra.

d)

D. Thỏ ăn trúng lá cây bị say, về sau nó không bao giờ săn loại lá đó nữa.

47.

Thực vật ra hoa và đâm chồi vào mùa xuân, thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố nào đến đời sống thực vật?

a)

A. Nước.

b)

B. Độ ẩm.

c)

C. Chất dinh dưỡng.

d)

D. Nhiệt độ.

48.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

A. sinh lý rất khác với con trưởng thành.

b)

B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

c)

C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

d)

D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

49.

Để giảm tác động của hiện tượng ưu thế đỉnh trong canh tác chè, kĩ thuật viên trồng trọt có thể sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Ngắt búp chè thường xuyên.

b)

B. Phun auxin lên cây chè.

c)

C. Phun gibberellin lên cây chè.

d)

D. Tưới nước và bón phân cho cây chè.

50.

Tại sao thân cây ngô khi bị gãy ngọn vẫn tăng chiều cao được nhưng cây keo khi bị gãy ngọn thì không cao được nữa do cây keo không có loại mô phân sinh nào sau đây

a)

A. Mô phân sinh đỉnh

b)

B. Mô phân sinh lóng

c)

C. Mô phân sinh bên

d)

D. Mô phân sinh đỉnh và bên.

51.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành.

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

52.

Cho các ví dụ sau đây, có bao nhiêu ví dụ thuộc tập tính bẩm sinh?

1.Khi nhìn thấy đèn giao thông chuyển sang màu đỏ, người đi đường dừng lại

  1. 2.Ve kêu vào mùa hè

  2. 3. Nghe tiếng kêu kẻng trâu, bò nuôi trở về chuồng

  3. 4. Gấu ngủ đông

  4. 5, Tinh tinh xêp chồng gỗ lên nhau để lấy thức ăn cao hơn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Các phản ứng vận động nào sau đây không thuộc hướng động?

a)

Cây dây leo cuốn xung quanh thân cây gỗ trong rừng nhiệt đới.

b)

Thân non mọc hướng về phía có ánh sáng.

c)

Rễ cây mọc hướng về nguồn nước.

d)

.Cây trinh nữ cụp lá khi chạm tay vào lá và xòe ra sau một khoảng thời gian.

54.

Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Bẩm sinh, rất bền vững.

b)

B. Di truyền, không bền vững.

c)

C. Có tính chất cá thể, hình thành trong đời sống cá thể.

d)

D. Cơ chế là do phản xạ có điều kiện

55.

Cảm ứng ở thực vật là phản ứng của

a)

Các tế bào đối với kích thích của môi trườ

b)

Các mô đối với kích thích của môi trường.

c)

Các cơ quan đối với kích thích của môi trường.

d)

Các hormone đối với kích thích của môi trường.

56.

Phytohormone nào kích thích quá trình chín của quả?

a)

Ethylene.

b)

Gibberellin.    

c)

Auxin.     

d)

Abscisic acid. 

57.

Các nhân tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến sự sinh trưởng phát triển của thực vật

a)

Nước    

b)

Chiều cao của cây      

c)

Ánh sáng    

d)

Dinh dưỡng khoáng

58.

Nhiệt độ tối ưu với sinh trưởng và phát triển ở thực vật ôn đới thường ở khoảng

a)

15 – 20oC

b)

. 20 – 30oC.

c)

30 – 40oC.

d)

40 – 50oC.

59.

Nhiệt độ tối ưu với sinh trưởng và phát triển ở thực vật nhiệt đới thường ở khoảng

a)

. 20 – 30oC.

b)

10 – 20oC.

c)

30 – 40oC.

d)

40 – 50oC.

60.

Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào nhiệt độ thấp gọi là:

a)

Phổ ánh sáng

b)

Tương quan hoocmon

c)

Quang chu kỳ

d)

Xuân hoá

61.

Khi cắt ngang gốc 1 cây thân gỗ người ta đếm từ tâm ra tới vòng ngoài mặt cẳt của gỗ được 10 vòng tối và 11 vòng sáng. Hỏi số tuổi của cây trên

a)

21 năm    

b)

10 năm  

c)

11 năm       

d)

10,5 năm    

62.

Bạn Lan trồng một cây ngô trên chậu đất. Lan cung cấp đầy đủ các yếu tố về dinh dưỡng, ánh sáng, nhiệt độ độ ẩm. Cho một số phương pháp sau:

1. Đo chiều dài của cây.

2. Đo chiều rộng của thân cây.

3. Quan sát xem cây có ra hoa không.

4. Đo kích thước lá cây.

5. Quan sát xem cây có ra bắp không.

Trong các phương pháp trên, Lan có thể xác định cây ngô có sinh trưởng hay không bằng các phương pháp là

a)

1, 3, 4, 5.

b)

 1, 2, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

 1, 2, 3, 4, 5.

63.

Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ...

b)

Cào cào, rắn, thỏ, mèo...

c)

Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà...

d)

 Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu.

64.

Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là

a)

Sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

Sinh trưởng và phân hóa tế bào.

c)

Sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

Phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

65.

Đặc điểm không đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển ở động vật

a)

Diễn ra trong suốt vòng đời của động vật

b)

Diễn ra ở hầu hết các cơ quan ở động vật

c)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển ở mỗi giai đoạn khác nhau

d)

Có nhiều giai đoạn nối tiếp nhau và phụ thuộc vào di truyền và điều kiện sống

66.

Người phụ nữ khi mang thai KHÔNG được làm gì điều gì để thai nhi phát triển khoẻ mạnh?

a)

Tránh tiếp xúc với môi trường ô nhiễm và độc hại

b)

Sử dụng chất kích thích như rượu bia

c)

Đi lại vận động nhẹ nhàng

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng đầy đủ về chất và lượng

67.

Người ta có đo tim thai hết tuần thứ mấy của thai kỳ

a)

Tuần thứ 6

b)

Tuần thứ 3   

c)

Tuần thứ 2   

d)

Tuần thứ 4 

68.

Trong giai đoạn dậy thì, có nhiều thay đổi về tâm sinh lý, cần có những biện pháp chăm sóc sức khoẻ của bản thân như thế nào

a)

Cung cấp đầy đủ và cân đối các thành phần dinh dưỡng

b)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ đúng cách, tránh sử dụng các chất kích thích, ma tuý

c)

Có thời gian học tập, nghỉ ngơi, giải trí và tập thể dục thể thao phù hợp

d)

Cả A, B, C đều đúng