NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsanh dat bel thi tot
Total questions: 76
Worksheet time: 1hrs 16mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đâu không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Sự chuẩn bị lâu dài của Đảng và nhân dân ta.
b)
B. Sự lãnh đạo của Đảng đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
c)
C. Biết chớp thời cơ phát động quần chúng nhân dân nổi dậy.
d)
D. Chiến thắng của quân đồng minh chống phát xít trong CTTG II.
2.
Câu 2. Sự kiện đánh dấu chấm dứt chế độ phong kiến ở Việt Nam là
a)
A. cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi.
b)
B. vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
c)
C. cuộc Tổng khởi nghĩa thắng lợi trong cả nước.
d)
D. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bảo Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ
3.
Câu 3. Tình hình tài chính nước ta sau thắng lợi của cách mạng tháng Tám như thế nào?
a)
A. Tài chính bước đầu được xây dựng.
b)
B. Ngân sách Nhà nước trống rỗng.
c)
C. Tài chính phát triển
d)
D. Tài chính lệ thuộc vào Nhật – Pháp.
4.
Câu 4. Tàn dư văn hóa do chế độ thực dân, phong kiến để lại sau Cách mạng tháng Tám là
a)
A. văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc.
b)
B. văn hóa hiện đại theo kiểu phương Tây.
c)
C. văn hóa mang nặng tư tưởng phản động của phát xít Nhật.
d)
D. hơn 90% dân số không biết chữ.
5.
Câu 5. Ngày 8/9/1945, chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ. Đây là cơ quan chuyên trách về chống
a)
A. nạn đói
b)
B. giặc dốt
c)
C. giặc ngoại xâm
d)
D. giặc nội xâm
6.
Câu 6. Sau cách mạng tháng Tám, Bác đã từng nói: “Một dân tộc dốt là một dân tộc…”
a)
A. đói
b)
B. yếu
c)
C. thất bại
d)
D. nhỏ bé
7.
Câu 7. Ý nào sau đây không phải là khó khăn của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Các cơ sở công nghiệp chưa kịp phục hồi sản xuất.
b)
B. Ngân sách Nhà nước hầu như trống rỗng.
c)
C. Bọn nội phản góc đầu dậy.
d)
D. Trên cả nước ta còn 6 vạn quân Nhật chờ giải giáp.
8.
Câu 8. Thuận lợi nào là cơ bản nhất đối với cách mạng Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Phong trào cách mạng thế giới phát triển sau chiến tranh.
b)
B. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.
c)
C. Cách mạng có Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.
d)
D. Nhân dân phấn khởi gắn bó với chế độ.
9.
Câu 9. Nước Việt nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là Nhà nước của
a)
A. công, nông, binh.
b)
B. toàn thể nhân dân.
c)
C. công nhân và nông dân.
d)
D. công nhân và tiểu tư sản.
10.
Câu 10. Chính quyền cách mạng đã thực hiện các biện pháp kịp thời nào để giải quyết nạn đói?
a)
A. Phát động phong trào tăng gia sản xuất.
b)
B. Chia ruộng đất công theo nguyên tắc công bằng dân chủ.
c)
C. Giúp dân khôi phục, xây dựng lại hộ thống đê diều.
d)
D. Điều tiết lượng thóc gạo giữa các địa phương.
11.
Câu 11. Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào thực hiện "Tuần lề vàng", "Quỹ độc lập" nhằm mục đích gì?
a)
A. Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.
b)
B. Quyên góp tiền, để xây dựng đất nước.
c)
C. Quyên góp vàng, bạc để xây dựng đất nước.
d)
D. Để hỗ trợ việc giải quyết nạn đói.
12.
Câu 12. Để xây dựng một nền tài chính độc lập, ổn định của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám (1945), Quốc hội khóa I đã họp và thống nhất .
a)
A. phát động phong trào “Tuần lễ vàng”
b)
B. cho in và lưu hành tiền Việt Nam trong cả nước.
c)
C. vận động nhân dân xây dựng “Quỹ độc lập”
d)
D. kêu gọi tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân cả nước.
13.
Câu 13. Kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?
a)
A. Bọn Việt quốc, Việt cách.
b)
B. Đế quốc Anh.
c)
C. Các lực lượng phản cách mạng trong nước.
d)
D. Quân Nhật đang còn tại Việt Nam.
14.
Câu 14. Sự kiện nào chứng tỏ thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai?
a)
A. Ngày 2 - 9 - 1945, khi nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn tổ chức mit tinh chào mừng ngày độc lập, thực dân Pháp xả súng bắn làm cho 47 người chết, và nhiều người bị thương.
b)
B. Ngày 23 - 9 - 1945, thực dân Pháp đánh úp trụ sở ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
c)
C. Ngày 17- 11- 1946, thực dân Pháp đánh chiếm Hải Phòng.
d)
D. Ngày 18 - 12 - 1946, thực dân Pháp gửi tối hậu thư yêu cầu Chính phủ ta giải tán lực lượng vũ trang, giao quyền kiểm soát thủ đô Hà Nội cho chúng.
15.
Câu 15. Sau khi Nhật đảo chính Pháp (9-3-1945), Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra khẩu hiệu nào sau đây?
a)
A. "Đánh đuổi phát xít Nhật"
b)
B. "Đánh đuổi phản động thuộc địa".
c)
C. "Đánh đuổi thực dân Pháp".
d)
D. "Đánh đổ phong kiến".
16.
Câu 16. Ngày 6 – 1 – 1946 ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?
a)
A. Thông qua Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
b)
B. Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp; thành lập Ủy ban hành chính các cấp.
c)
C. Quốc hội khóa I họp phiên đầu tiên, thành lập Chính phủ Liên hiệp kháng chiến.
d)
D. Tổng tuyển cử bầu đại biểu Quốc hội nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
17.
Câu 17. Ta đã nhân nhượng với Tưởng Giới Thạch như thế nào ?
a)
A. Chấp nhận mọi yêu cầu cải tổ Chính phủ, Quốc hội theo ý chúng.
b)
B. Chấp nhận tiêu tiền Trung Quốc, cung cấp lương thực, thực phẩm cho quân Tưởng.
c)
C. Chấp nhận tất cả mọi yêu cầu đảm bảo trật tự trị an, phương tiện đi lại của quân đội Tưởng.
d)
D. Chấp nhận xây dựng căn cứ quân đội Tưởng.
18.
Câu 18. Với bản Tạm ước (14/9/1946), Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nhân nhượng thêm cho Pháp quyền lợi về
a)
A. chính trị và văn hóa.
b)
B. kinh tế và quân sự.
c)
C. kinh tế và văn hóa
d)
D. quân sự và chính trị
19.
Câu 19. Theo Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946, có bao nhiêu quân Pháp sẽ ra Bắc và đóng quân trong thời gian bao lâu ?
a)
A. 15.000 quân, 5 năm.
b)
B. 150.000 quân, 8 năm.
c)
C. 1.500 quân, 6 năm.
d)
D. 150.000 quân, 3 năm.
20.
Câu 20. Trong cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16, thành phố nào kìm chân thực dân Pháp lâu nhất ?
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Nam Định.
c)
C. Huế.
d)
D. Đà Nẵng.
21.
Câu 21. Nội dung nào sau đây không đúng với hiệp định Sơ bộ (06/3/1946) giữa Việt Nam và Pháp?
a)
A. Pháp được đóng quân và xây dựng căn cứ trên lãnh thổ Việt Nam.
b)
B. Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chánh riêng nằm trong khối liên hiệp Pháp.
c)
C. Việt Nam thuận cho 15 000 quân Pháp ra Bắc thay thế quân Tưởng và rút dần trong 5 năm.
d)
D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.
22.
Câu 22. Thắng lợi của cuộc Tổng tuyển cử Quốc hội khóa 1 (6/1/1946) khẳng định
a)
A. đất nước vượt qua khó khăn thử thách.
b)
B. tinh thần yêu nước của nhân dân Việt Nam.
c)
C. sức mạnh của dân tộc ta.
d)
D. tinh thần yêu nước và khối đoàn kết toàn dân
23.
Câu 23. Trong các biện pháp giải quyết nạn đói ở Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám (1945) của chính phủ cách mạng, biện pháp nào là triệt để nhất?
a)
A. Lập hũ gạo tiết kiệm.
b)
B. Tổ chức ngày đồng tâm.
c)
C. Tăng cường sản xuất.
d)
D. Chia lại ruộng đất cho nông dân.
24.
Câu 24. Lý do nào là cơ bản nhất để Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh hòa hoãn, nhân nhượng cho Trung Hoa Dân quốc một số quyền lợi về kinh tế, chính trị?
a)
A. Chính quyền Cách mạng chưa đủ sức đánh 20 vạn quân Tưởng
b)
B. Tưởng có lực lượng tay sai Việt Quốc, Việt Cách hỗ trợ từ bên trong.
c)
C. Tránh trường hợp một mình đối phó với nhiều kẻ thù cùng một lúc.
d)
B. Hạn chế việc Pháp và Tưởng cấu kết với nhau
25.
Câu 25. Việc Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) chứng tỏ
a)
A. Sự mềm dẻo trong chính sách đối ngoại nhằm phân hóa kẻ thù của Chính phủ.
b)
B. Đảng đã thay đổi trong nhận định, đánh giá kẻ thù.
c)
C. Sự thỏa hiệp của Đảng và Chính phủ.
d)
D. Sự non yếu trong lãnh đạo của Đảng.
26.
Câu 26. Hành động khiêu khích trắng trợn nhất của thực dân Pháp sau Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946) là
a)
A. tiến công các vùng tự do ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ
b)
B. khiêu khích, tiến công ở Hải Phòng, Lạng Sơn
c)
C .gây những cuộc xung đột vũ trang ở Hà Nội
d)
D. gửi tối hậu thư đòi Chính phủ ta giải tán lực lượng chiến đấu, để cho quân Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội
27.
Câu 27. Ngày 12/12/1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị:
a)
A.“Toàn dân kháng chiến”
b)
B. Kháng chiến kiến quốc
c)
C. Kháng chiến toàn diện
d)
D.Trường kì kháng chiến
28.
Câu 28. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh được truyền đi khắp nước vào đêm
a)
A. 18/12/1946
b)
B.19/12/1946
c)
C.20/12/1946
d)
D.21/12/1946
29.
Câu 29. Ngày 18 và 19/12/1946, Hội nghị bất thường Ban Thường vụ TW Đảng Cộng sản Đông Dương họp mở rộng ở Vạn Phúc, Hà Đông quyết định
a)
A. ra chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”.
b)
B. Lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc.
c)
B. Phát lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước.
d)
D. Phát động toàn quốc kháng chiến
30.
Câu 30. Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 từ cuối năm 1946 đến đầu năm 1947 có nhiệm vụ trọng tâm là
a)
A. giam chân quân Pháp một thời gian.
b)
B. giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
c)
C. phá hủy toàn bộ phương tiện vật chất của Pháp.
d)
D. tiêu diệt toàn bộ binh lực Pháp.
31.
Câu 31. Cuộc chiến đấu ở thủ đô Hà nội diễn ra trong bao nhiêu ngày ?
a)
A. 50 ngày.
b)
B. 60 ngày.
c)
C. 70 ngày.
d)
D. 80 ngày.
32.
Câu 32. Sau khi kí Hiệp định sơ bộ ( 6/3/1946) và bản Tạm ước (14/9/1946), thực dân Pháp đã
a)
A. ngang nhiên “xé bỏ” Hiệp định và Tạm ước.
b)
B. thi hành nghiêm chỉnh Hiệp định và Tạm ước.
c)
C. chỉ thi hành Hiệp định, không thi hành Tạm ước.
d)
D. chỉ thi hành Tạm ước, không thi hành Hiệp định.
33.
Câu 33. Cơ quan đầu não của Trung ương Đảng và Chính phủ trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) đặt tại đâu?
a)
A. Thủ đô Hà Nội.
b)
B. Căn cứ địa Việt Bắc.
c)
C. Căn cứ Tân Trào.
d)
D. Căn cứ địa Cao – Bắc – Lạng.
34.
Câu 34. Lí do nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hòa hoãn với Tưởng để chống Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?
a)
A. Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt cách để phá ta từ bên trong.
b)
B. Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.
c)
C. Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.
d)
D. Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.
35.
Câu 35. Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp ( 1946- 1954) của Đảng là
a)
A. toàn dân, toàn diện, trường kì và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
b)
B. toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
c)
C. toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
d)
D. toàn dân, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
36.
Câu 36. Quyết tâm: “… Không!chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ..”, được trích trong văn kiện nào?
a)
A. “Tuyên ngôn độc lập” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
B. Chỉ thị “ Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng.
c)
C. “ Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Tác phẩm “ Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh.
37.
Câu 37. Vì sao cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ ngày 19/12/1946?
a)
A. Đó là thời điểm ta đã hoàn tất mọi công tác chuẩn bị cho kháng chiến, còn Pháp đang gặp khó khăn vì xung đột Pháp - Anh ở Nam bộ đã bùng nổ.
b)
B. Lúc này viện quân Pháp vừa mới đến Hải Phòng, chưa kịp củng cố lực lượng, ta chủ động tiến công để tạo thế áp đảo, bất ngờ.
c)
C. Sự nhân nhượng đã đến giới hạn, dân tộc ta không thể lùi thêm được nữa, không còn có sự lựa chọn nào.
d)
D. Quân đội Pháp đã mở rộng đánh chiếm Hà Nội, ta không có sự lựa chọn nào khác.
38.
Câu 38. Thắng lợi này chứng minh sự trưởng thành của quân đội ta và cuộc kháng chiến từ thế phòng ngự sang thế tiến công. Đó là ý nghĩa lịch sử của chiến dịch nào?
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc 1947.
b)
B. Chiến dịch Biên giới 1950.
c)
C. Chiến dịch Tây Bắc 1952.
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
39.
Câu 39. Khi thực dân Pháp mở cuộc tấn công lên Việt Bắc năm 1947,Trung ương Đảng đã quyết định
a)
A. triển khai chiến lược đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B. chủ động lui về giữ thế phòng ngự về chiến lược.
c)
C. phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp.
d)
D. tổ chức phòng ngự kiên cường, tiến công dũng mãnh.
40.
Câu 40. Tháng 9/ 1951, Mĩ đã kí với Bảo Đại
a)
A. Hiệp định viện trợ kinh tế- tài chính.
b)
B. Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt – Mĩ.
c)
C. Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.
d)
D. Hiệp ước công nhận chính phủ Bảo Đại.
41.
Câu 41. “ Gấp rút xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh …” Đó là một trong bốn điểm chính của kế hoạch nào?
a)
A. Rơve.
b)
B. Nava.
c)
C. Đờ cát Tơri.
d)
D. Đờ lát đơ Tátxinhi.
42.
Câu 42. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ hai của Đảng Cộng sản Đông Dương diễn ra vào thời gian nào, ở đâu?
a)
A. 02/ 1951, tại Hà Nội.
b)
B. 03/1951, tại Pắc Bó (Cao Bằng)
c)
C. 02/1951, tại Chiêm Hóa (Tuyên Quang)
d)
D. 03/1951, tại Chiêm Hóa (Tuyên Quang)
43.
Câu 43. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương 2/1951, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã trình bày văn kiện nào?
a)
A. “Báo cáo bàn về cách mạng Việt Nam”.
b)
B. “ Báo cáo chính trị”
c)
C. “Luận cương chính trị ”
d)
D. Tuyên ngôn, Chính cương, Điều lệ Đảng.
44.
Câu 44. Cơ quan ngôn luận của Đảng Lao động Việt Nam ra đời số đầu tiên 1951 là
a)
A. Báo Thanh niên.
b)
B. Báo Lao động.
c)
C. Tạp chí Cộng sản.
d)
D. Báo Nhân dân.
45.
Câu 51. Tại Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (02/1951) tổng bí thư được bầu?
a)
A.Lê Duẩn.
b)
B. Hồ Chí Minh.
c)
C.Võ Nguyên Giáp.
d)
D.Trường Chinh.
46.
Câu 45. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi có ảnh hưởng như thế nào đối với cuộc kháng chiến của ta?
a)
A. Hậu phương của ta bị đánh phá ác liệt.
b)
B. Vùng kiểm soát của ta bị thu hẹp.
c)
C. Quân chủ lực của ta bị phân tán.
d)
D. Cuộc kháng chiến của ta gặp nhiều khó khăn, phức tạp.
47.
Câu 46. Trận đánh nào có tính chất quyết định trong chiến dịch Biên gới thu –đông 1950.
a)
A. Trận đánh Cao Bằng.
b)
B. Trận đánh Thất Khê.
c)
C. Trận đánh Đình Lập.
d)
D. Trận đánh Đông Khê.
48.
Câu 47. Lí do chủ yếu nhất Pháp cử Na-va sang Đông Dương?
a)
A. Vì sau chiến tranh Triều Tiên, Mĩ muốn tăng cường can thiệp vào Đông Dương.
b)
B. Vì Na-va được Mĩ chấp thuận.
c)
C. Vì phong trào phản đối chiến tranh của nhân dân Pháp lên cao.
d)
D. Vì sau 8 năm tiến hành chiến tranh, Pháp sa lầy, vùng chiếm đóng bị thu hẹp có nhiều khó khăn về kinh tế tài chính.
49.
Câu 48. Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần II quyết định đổi tên Đảng thành:
a)
A. Đảng cộng sản Đông Dương.
b)
B. Đảng cộng sản Việt Nam.
c)
C. Đảng lao động Việt Nam.
d)
D. Đông Dương cộng sản Đảng.
50.
Câu 49. Phương châm chiến lược của ta trong Đông - Xuân 1953 – 1954 là gì?
a)
A. "Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt" "Đánh chắc, thắng chắc "
b)
B. "Đánh chắc, thắng chắc".
c)
C. "Đánh vào những nơi ta cho là chắc thắng".
d)
D."Đánh nhanh, thắng nhanh".
51.
Câu 50. Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông Xuân 1953-1954 là tập trung tiến công
a)
A. đồng bằng Bắc Bộ, nơi tập trung quân cơ động chiến lược của Pháp.
b)
B. những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
c)
C. Điên Biên Phủ , trung tâm điểm của kế hoạch Na va.
d)
D. trên toàn bộ các chiến trường Đông Dương.
52.
Câu 51. Khẩu hiệu của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ là gì?
a)
A. Tiêu diệt hết quân địch ở Điện Biên Phủ.
b)
B. Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng.
c)
C. Điện Biên Phủ thành mồ chôn giặc Pháp.
d)
D. Tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch.
53.
Câu 52. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 – 1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi nhận là “ cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu chủ nghĩa thực dân lăn xuống dốc”?
a)
A. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
b)
B. Chiến thắng Việt Bắc năm 1947.
c)
C. Chiến thắng Biên giới năm 1950.
d)
D. Chiến thắng trong Đông – Xuân 1953 – 1954.
54.
Câu 53. “Lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân hùng mạnh…” đó là nhận định của chủ tịch Hồ Chí Minh về thắng lợi nào?
a)
A. Kháng chiến chống Mĩ (1954 – 1975).
b)
B. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945).
c)
C. Thắng lợi của chiến dịch Biên giới (1950).
d)
D Kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954).
55.
Câu 54. Nguyên nhân quyết định đến sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954)?
a)
A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo.
b)
B. Truyền thống yêu nước bất khuất của dân tộc.
c)
C. Tinh thần đoàn kết của ba nước Đông Dương.
d)
D. Sự ủng hộ, giúp đỡ của quốc tế.
56.
Câu 55. Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) có ý nghĩa quốc tế sâu sắc vì
a)
A. đã góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ và mới ở Á, Phi và Mĩ Latinh.
b)
B. cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh.
c)
C. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chúng, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi và Mĩ Latinh
d)
D. đã chọc thủng một khâu trong hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân kiểu mới
57.
Câu 56. Chiến thắng nào quyết định thắng lợi của Hội nghị Giơ-ne-vơ?
a)
A. Chiến thắng trong chiến dịch Biên giới.
b)
B. Chiến thắng trong chiến dịch Hoà Bình.
c)
C. Chiến thắng Đông - Xuân 1953 - 1954.
d)
D . Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.
58.
Câu 57. Nét nổi bật về tình hình chính trị ở Việt Nam sau khi hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết là
a)
A. Hà nội được giải phóng.
b)
B. Pháp rút quân khỏi miền Bắc.
c)
C. đất nước bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.
d)
D. nhân dân hai miền tiến hành hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước.
59.
Câu 58. Ý nào sau đây không phải là nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc (1954-1965):
a)
A. hàn gắn vết thương chiến tranh.
b)
B. đưa miềm Bắc tiến lên CNXH.
c)
C. khôi phục kinh tế .
d)
D. đấu tranh chống Mĩ- Diệm.
60.
Câu 59. Hình thức đấu tranh chủ yếu chống Mĩ- Diệm của nhân dân miền Nam trong những năm đầu sau Hiệp định Giơ ne vơ là
a)
A. đấu tranh vũ trang.
b)
B. đấu tranh chính trị, hòa bình.
c)
C. khởi nghĩa giành chính quyền.
d)
D. dùng bạo lực cách mạng.
61.
Câu 60. Ngày 10-10-1954 đi vào lịch sử Việt Nam với ý nghĩa là
a)
A. ngày giải phóng thủ đô.
b)
B. ngày kí Hiệp định Giơ -ne-vơ.
c)
C. ngày quân Pháp rút khỏi miền Bắc.
d)
D. ngày TW Đảng và Bác Hồ về Hà Nội.
62.
Câu 61. Ngay sau khi Hiệp định Giơ -ne-vơ được kí kết, Mĩ liền thay thế Pháp và dựng lên chính quyền tay sai nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. chính quyền Bảo Đại.
b)
B. chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.
c)
C. chính quyền Trần Trọng Kim.
d)
D. chính quyền Ngô Đình Diệm.
63.
Câu 62. Mục đích của Mĩ trong việc thay chân Pháp ở miền Nam Việt Nam là
a)
A. giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh.
b)
B. thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ -ne-vơ mà Pháp chưa thi hành.
c)
C. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
d)
D. thực hiện ý đồ kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương của Mĩ.
64.
Câu 63. Căn cứ địa trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954) không phải là
a)
A. nơi đứng chân của lực lượng vũ trang.
b)
B. một loại hình hậu phương kháng chiến.
c)
C. trận địa tiến công quân xâm lược.
d)
D. nơi đối phương bất khả xâm phạm.
65.
Câu 64. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954 là
a)
A. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. xây dựng CNXH.
c)
C. hàn gắn vết thương chiến tranh.
d)
D. Khôi phục kinh tế.
66.
Câu 65. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau khi kí Hiệp định nào ?
a)
A. Hiệp định sơ bộ.
b)
B. Hiệp định Giơ-ne-vơ.
c)
C. Hiệp định Pa-ri.
d)
D. Hiệp ước Hoa-Pháp.
67.
Câu 66. Tháng 5 -1956, quân Pháp rút khỏi miền Nam Việt Nam khi chưa thực hiện nội dung nào trong Hiệp định Giơnevơ?
a)
A. Tập kết chuyển quân, chuyển giao khu vực.
b)
B. Tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền.
c)
C. Rút hết căn cứ quân sự ở Đông Dương.
d)
D. thực hiện ngừng bắn,lập lại hòa bình trên toàn cõi Đông Dương.
68.
Câu 67. Hội nghị TƯ Đảng Lao động Việt Nam lần thứ 15 (1-1959) đã có quyết định quan trọng nào sau đây?
a)
A. Đấu tranh ngoại giao và đàm phán để kết thúc chiến tranh.
b)
B. Tiếp tục đấu tranh hòa bình để giữ gìn lực lượng cách mạng.
c)
C. Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ Mĩ- Diệm.
d)
D. Tiếp tục đấu tranh buộc chính quyền Ngô Đình Diệm phải thực hiện Hiệp định Giơnevơ.
69.
Câu 68. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào Đồng Khởi (1960)
a)
A. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
b)
B. Mĩ thừa nhận thất bại trong chiến lược chiến tranh thực dân kiểu mới ở miền Nam.
c)
C. Cách mạng miền Nam chuyển từ giữ gìn lực lượng cách mạng sang thế tiến công.
d)
D. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
70.
Câu 69. Để biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, thành căn cứ quân sự ở Đông Dương và Đông Nam Á, Mĩ đã làm gì?
a)
A. giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh.
b)
B. thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ -ne-vơ mà Pháp chưa thi hành.
c)
C. viện trợ cho Pháp để kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương .
d)
D. dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam.
71.
Câu 70. Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam?
a)
A. Ai-xen-hao.
b)
B. Ken-nơ-di.
c)
C. Giôn-xơn.
d)
D. Ru-dơ-ven.
72.
Câu 71. Âm mưu cơ bản của "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
a)
A. Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
b)
B. "Dùng người Việt đánh người Việt"
c)
C. Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
d)
D. Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
73.
Câu 72. Chỗ dựa của "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ ở miền Nam là:
a)
A. Ấp chiến lược.
b)
B. Lực lượng quân đội ngụy.
c)
C. Lực lượng cố vấn Mĩ.
d)
D. Ấp chiến lược và lực lượng quân đội ngụy.
74.
Câu 73. Trên mặt trận quân sự chiến thắng nào của quân dân ta mở ra khả năng đánh bại "Chiến tranh đặc biệt"?
a)
A. Bình Giã (Bà Rịa).
b)
B. Ba Gia (Quảng Ngãi).
c)
C. Đồng Xoài (Biên Hoà).
d)
D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
75.
Câu 74. Trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam (1961-1965), Mĩ đã sử dụng chiến thuật nào sau đây?
a)
A. Cơ giới hóa.
b)
B. Trực thăng vận.
c)
C. Vận động chiến.
d)
D. Du kích chiến.
76.
Câu 75. Sau thất bại của chiến lược “ chiến tranh đặc biệt” Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh gì tại miền Nam Việt Nam ?
a)
A. Chiến lược “ Chiến biệt”.
b)
B. Chiến lược “ Chiến tranh cục bộ”.
c)
C. Chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
D. Chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt”
Reset
