Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHĂM SÓC SỨC KHOẺ NGƯỜI LỚN 1

Total questions: 140

Worksheet time: 3hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Bài 2.6. CHẤN THƯƠNG, VẾT THƯƠNG NGỰC

4 lines
2.

Phẫu thuật cấp cứu là loại phẫu thuật không thể trì hoãn vì:

4 lines
3.

Bệnh nhân A, có chỉ định phẫu thuật cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt có kế hoạch, mạch 75 lần/phút, huyết áp 140/100 mmHg, nhiệt độ 38 độ C, tiểu buốt, tiểu rắt. Can thiệp điều dưỡng sau đây KHÔNG cần thực hiện là?

4 lines
4.

Chẩn đoán chăm sóc thường gặp về tâm lý người bệnh trước phẫu thuật là:

4 lines
5.

Đánh giá tình trạng tuần hoàn của người bệnh trước phẫu thuật, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định: Nhận định kết quả xét nghiệm sinh hóa máu của người bệnh

4 lines
6.

Đánh giá tình trạng tuần hoàn của người bệnh trước phẫu thuật, điều dưỡng viên cần nhận định: Nhận định tình trạng mạch, huyết áp của người bệnh

4 lines
7.

Chẩn đoán chăm sóc thường gặp về tuần hoàn của người bệnh trước phẫu thuật là: Người bệnh có nguy cơ chảy máu do rồi loạn đông máu

4 lines
8.

Đánh giá tình trạng tiêu hóa của người bệnh trước phẫu thuật, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định: Nhận định về chỉ số BMI của người bệnh

4 lines
9.

Đánh giá tình trạng tiêu hóa của người bệnh trước phẫu thuật, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định: Nhận định kết quả xét nghiệm chức năng thận

4 lines
10.

Chẩn đoán chăm sóc thường gặp về tiêu hóa của người bệnh trước phẫu thuật là: Người bệnh có nguy cơ chảy máu do

4 lines
11.

Mục đích của xét nghiệm Creatine máu và Ure máu trước phẫu thuật là:

4 lines
12.

Quy trình chuẩn bị bệnh nhân trước phẫu thuật, cần thụt tháo làm sạch ruột trong những trường hợp:

4 lines
13.

Nguy cơ trào ngược chất nôn đường hô hấp do nôn nhiều

4 lines
14.

Mục đích của chăm sóc hô hấp cho người bệnh sau phẫu thuật là:

4 lines
15.

Đánh giá tình trạng tuần hoàn của người bệnh sau phẫu thuật, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

4 lines
16.

Bệnh nhân tự tiểu tiện hay đặt sonde tiểu?

4 lines
17.

Bệnh nhân có biểu hiện mất nước sau phẫu thuật không?

4 lines
18.

Bệnh nhân có bí tiểu không? Có cầu bàng quang không?

4 lines
19.

Nhận định số lượng, màu sắc nước tiểu của nước tiểu?

4 lines
20.

Bệnh nhân tỉnh táo hoàn toàn hay vật vã, lơ mơ?

4 lines
21.

Nhận định tri giác người bệnh

4 lines
22.

Nhận định cảm giác, vận động của người bệnh

4 lines
23.

Bệnh nhân có khò khè, tím tái không?

4 lines
24.

Nhận định vị trí đặt sonde dẫn lưu

4 lines
25.

Nhận địnhsố lượng dịch qua sonde dẫn lưu

4 lines
26.

Nhận định màu sắc sonde dẫn lưu

4 lines
27.

Nhận định sonde dẫn lưu có hoạt động không?

4 lines
28.

Nhận định vị trí vết phẫu thuật ở đâu?

4 lines
29.

Nhận định tình trạng thân nhiệt người bệnh

4 lines
30.

Nhận định chiều dài vết phẫu thuật

4 lines
31.

Nhận định vết phẫu thuật có sưng nề, tấy đỏ không?

4 lines
32.

Bệnh nhân A, sau phẫu thuật cắt dạ dày ngày thứ nhất, mạch 90 lần/phút, huyết áp 100/60mmHg, da xanh, niêm mạc nhợt, sonde dẫn lưu ra 300ml dịch hồng. Chẩn đoán chăm sóc ưu tiền của bệnh nhân là

4 lines
33.

Người bệnh có biểu hiện sốc sau phẫu thuật, can thiệp điều dưỡng KHÔNG phù hợp là:

4 lines
34.

Chăm sóc người bệnh có biểu hiện sốc mất máu sau phẫu thuật, can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là:

4 lines
35.

Vị trí đỉnh tim (mỏm tim) đối chiếu lên thành ngực ở

4 lines
36.

Bài 1: Chăm sóc người bệnh trước phẫu thuật

a)

2

b)

15

c)

10

37.

Bài 1.5. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO

a)

13

b)

3

c)

5

38.

Bài 3.1. NHẬN ĐỊNH NGƯỜI LỚN MẮC BỆNH TIÊU HOÁ

a)

Mục tiêu 1

b)

Mục tiêu 2

39.

Bài 1.3. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH CƠN ĐAU THẮT NGỰC

a)

12

b)

1

c)

2

40.

Bài 1.4. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH SUY TIM

a)

13

b)

2

c)

4

41.

Bài 2.5. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH

a)

Mụctiêu 1

b)

Mục tiêu 2

c)

Mục tiêu 3

42.

Bài 2.3. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH VIÊM PHỔI

a)

Mục tiêu 1

b)

Mục tiêu 2

c)

Mục tiêu 3

d)

Mụctiêu 4

43.

Bài 2.4. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH HEN PHẾ QUẢN

a)

Mụctiêu 1

b)

Mục tiêu 2

c)

Mụctiêu 3

d)

Mục tiêu 4

44.

Bài 3.9. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH VIÊM PHÚC MẠC

a)

Mục tiêu 1

b)

Mục tiêu 2

45.

Bài 2.1. CÁC VẤN ĐỀ CHĂM SÓC NGƯỜI LỚN MẮC BỆNH LÝ HÔ HẤP

a)

51

b)

24

c)

5

46.

Bài 3.3. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH CHẢY MÁU TIÊU HOÁ

a)

Mụctiêu 1

b)

Mục tiêu 2

c)

Mục tiêu 3

47.

Bài 2.2. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH VIÊM PHẾ QUẢN

a)

Mục tiêu 1

b)

Mục tiêu 2

c)

Mục tiêu 3

d)

Mục tiêu 4

48.

Bài 3.12. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH TRĨ, RÒ CẠNH HẬU MÔN

a)

Mục tiêu 1

b)

Mục tiêu 2

49.

Bài 3.2. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH LOÉT DẠ DÀY- TÁ TRÀNG

a)

Mụctiêu 1

b)

Mục tiêu 2

c)

Mục tiêu 3

50.

Bài 1.1. CÁC VẤN ĐỀ CHĂM SÓC NGƯỜI LỚN MẮC BỆNH LÝ TIM MẠCH

a)

8

b)

50

c)

22

51.

Bài 2.2. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH VIÊM PHẾ QUẢN

a)

14

b)

4

c)

5

52.

Bài 3.8. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH VIÊM RUỘT THỪA CẤP

a)

Mục tiêu 1

b)

Mục tiêu 2, 3, 4

53.

Bài 3.7. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH SỎI ỐNG MẬT CHỦ

a)

Mục tiêu 1

b)

Mục tiêu 2, 3, 4

54.

Bài 2: Chăm sóc người bệnh sau phẫu thuật

a)

11

b)

7

c)

8

d)

3

55.

Đánh giá tình trạng tâm lý người bệnh trước phẫu thuật, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Tinh thần người bệnh có thoải mái trước phẫu thuật không?

b)

Người bệnh có lo lắng, sợ hãi trước phẫu thuật không?

c)

Nguyên nhân những lo lắng của bệnh nhân là gì?

d)

Phương pháp điều trị của bệnh nhân là gì?

56.

Bệnh nhân A, có chỉ định phẫu thuật cắt túi mật, dấu hiệu sinh tồn trước phẫu thuật 1 giờ là: mạch 70 lần/phút, huyết áp 150/100 mmHg, nhiệt độ 37 độ C. Chẩn đoán chăm sóc phù hợp là?

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

b)

Nguy cơ chảy máu trong và sau phẫu thuật

c)

Nguy suy hô hấp sau phẫu thuật

d)

Nguy cơ sốt sau phẫu thuật

57.

Can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là:

a)

Hướng dẫn bệnh nhân vận động nhẹ nhàng

b)

Để người bệnh nghỉ ngơi, dùng thuốc hạ huyết áp theo y lệnh

c)

Chuẩn bị người bệnh mổ cấp cứu

d)

Đặt sonde tiểu cho người bệnh

58.

Bệnh nhân A, có chỉ định phẫu thuật cắt nội soi u phì đại lành tính tuyến tiền liệt có kế hoạch. Dấu hiệu sinh tồn 6h trước phẫu thuật: mạch 75 lần/phút, huyết áp 145/85mmHg, nhiệt độ 37,2 độ C. Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên của người bệnh là:

a)

Nguy cơ chảy máu trong và sau mổ do cao huyết áp

b)

Nguy cơ nhiếm khuẩn sau phẫu thuật do cao huyết áp

c)

Nguy cơ viêm đường tiết niệu do cao huyết áp

d)

Nguy cơ rò nước tiểu sau phẫu thuật do cao huyết áp

59.

Phẫu thuật cấp cứu là loại phẫu thuật không thể trì hoãn vì:

a)

Bệnh nhân và bác sỹ không có thời gian chuẩn bị trước phẫu thuật

b)

Xử trí muộn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và tính mạng người bệnh

c)

Không xử trí sớm sẽ gây biến chứng chảy máu sau phẫu thuật

d)

Người bệnh không được chọn giờ phẫu thuật

60.

Bài 2.3. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH VIÊM PHỔI

a)

8

b)

5

c)

7

61.

Nhận định chỉ số BMI (Body mas index) của bệnh nhân trước phẫu thuật là?

a)

Nhận định chiều cao của người bệnh

b)

Nhận định cân nặng của người bệnh

c)

Nhận định hình thể của người bệnh

d)

Nhận định thể trạng của người bệnh

62.

Bệnh nhân A, có chỉ định mổ cấp cứu viêm phúc mạc ruột thừa. Chỉ số BMI = 30,5, mạch 75 lần/phút, huyết áp 120/80mmHg. Chẩn đoán chăm sóc phù hợp là:

a)

Bệnh nhân suy dinh dưỡng do viêm phúc mạc ruột thừa

b)

Nguy cơ nhiễm khuẩn vết phẫu thuật do suy dinh dưỡng

c)

Nguy cơ thoát mê chậm do béo phì

d)

Nguy cơ tắc ruột do béo phì

63.

Bài 3.6. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH VIÊM TUỴ CẤP

a)

Mục tiêu 1

b)

Mục tiêu 2

64.

Bài 3.10. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH TẮC RUỘT

a)

Mục tiêu 1

b)

Mục tiêu 2

65.

Chẩn đoán chăm sóc KHÔNG thường gặp về tiết niệu của người bệnh trước phẫu thuật là:

a)

Người bệnh tiểu ra máu do mất nước và điện giải

b)

Người bệnh nước tiểu ít do mất nước

c)

Người bệnh tiểu ra máu do sỏi đường tiết niệu

d)

Người bệnh tiểu rắt do viêm đường tiết niệu

66.

Nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

a)

Nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

b)

Bệnh nhân cao tuổi

c)

Bệnh nhân suy dinh dưỡng

d)

Do nhiệt độ môi trường

67.

Bệnh nhân A, có chỉ định phẫu thuật cấp cứu khâu lỗ thủng dạ dày, mạch 75 lần/phút, huyết áp 150/100 mmHg, nhiệt độ 38 độ C. Can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là?

a)

Báo bác sỹ hoãn phẫu thuật do bệnh nhân cao huyết áp

b)

Báo bác sỹ hoãn phẫu thuật do bệnh nhân sốt cao

c)

Chuẩn bị người bệnh phẫu thuật cấp cứu

d)

Điều trị cao huyết áp cho người bệnh ổn định rồi tiến hành phẫu thuật

68.

Đánh giá tình trạng chức năng thận trước phẫu thuật, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Nhận định kết quả xét nghiệm Creatine máu

b)

Người định số lượng nước tiểu/24h?

c)

Nhận định kết quả xét nghiệm công thức máu

d)

Nhận định kết quả xét nghiệm Ure máu.

69.

Bệnh nhân A, có chỉ định mổ cấp cứu do viêm phúc mạc ruột thừa, kết quả xét nghiệm đường huyết trước mổ 10,6mmol/l. Chẩn đoán chăm sóc phù hợp là:

a)

Nguy cơ chảy máu trong mổ do đường huyết cao

b)

Nguy cơ nhiếm khuẩn vết phẫu thuật do đường huyết cao

c)

Nguy cơ viêm đường tiết niệu do nằm lâu

d)

Nguy cơ viêm phổi do nằm lâu

70.

Khai thác tiền sử người bệnh liên quan đến phẫu thuật, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Nhận định về tiền sử dị ứng thuốc

b)

Nhận định về tiền sử phẫu thuật

c)

Tiền sử về thể chất người bệnh

d)

Nhận định tiền sử điều trị các bệnh nội khoa mãn tính

71.

Mục đích của chăm sóc hô hấp cho người bệnh sau phẫu thuật là:

a)

Duy trì thông khí phổi và phòng ngừa thiếu oxy máu

b)

Duy trì thông khí phổi và phòng ngừa thiếu máu

c)

Phòng ngừa thiếu máu và co thắt thanh quản

d)

Phòng ngừa thiếu oxy máu và nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

72.

Phẫu thuật có kế hoạch là loại phẫu thuật:

a)

Bệnh nhân và bác sỹ có thời gian chuẩn bị trước phẫu thuật theo lịch

b)

Chỉ liên quan đến bệnh lý tiết niệu

c)

Cần được phẫu thuật trong vòng vài giờ, hoặc vài ngày

d)

Người bệnh được phép chọn bác sỹ thực hiện phẫu thuật

73.

Nhận định tình trạng đường huyết của người bệnh trước phẫu thuật nhằm mục đích:

a)

Dự phòng nguy cơ nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

b)

Dự phòng nguy cơ chảy máu trong mổ

c)

Dự phòng nguy cơ chảy máu sau phẫu thuật

d)

Dự phòng nguy cơ chảy máu vết phẫu thuật

74.

Bài 3.5. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH XƠ GAN

a)

Mụctiêu 1

b)

Mục tiêu 2

c)

Mụctiêu 3

d)

Mục tiêu 4

75.

Bài 1.2. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP

a)

9

b)

8

c)

3

76.

Đánh giá tình trạng hô hấp của người bệnh sau phẫu thuật, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Nhận định nhịp thở, kiểu thở, tần số thở

b)

Người bệnh tự thở hay thở qua máy?

c)

Nhận định người bệnh có nôn ra máu không?

d)

Nhận định người bệnh có khó thở không?

77.

Chẩn đoán chăm sóc thường gặp về tiêu hóa của người bệnh trước phẫu thuật là:

a)

Người bệnh có nguy cơ chảy máu do rồi loạn đông máu

b)

Người bệnh ho ra máu do bệnh lý hô hấp

c)

Người bệnh nôn nhiều do mất nước và điện giải

d)

Người bệnh đau bụng do tình trạng bệnh

78.

Chẩn đoán chăm sóc KHÔNG thường gặp về hô hấp của người bệnh trước phẫu thuật là:

a)

Người bệnh ho do viêm đường hô hấp

b)

Người bệnh khó thở do viêm đường hô hấp

c)

Người bệnh khạc đờm nhiều do khó thở

d)

Người bệnh khó thở do bệnh lý đường hô hấp

79.

Mục đích của nhận định tình trạng tuần hoàn, tim mạch trước phẫu thuật là:

a)

Dự phòng các tai biến về gây mê, tai biến chảy máu trong phẫu thuật

b)

Dự phòng các tai biến về hô hấp sau phẫu thuật

c)

Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

d)

Dự phòng nhiếm khuẩn tiết niệu sau phẫu thuật

80.

Dẫn lưu dịch ứ đọng tại vùng mổ

a)

Dẫn lưu dịch ứ đọng tại vùng mổ

b)

Dẫn lưu dịch ở vùng dễ ứ đọng dịch như túi cùng Douglas

c)

Theo dõi và dự phòng tắc ruột sau

81.

Bệnh nhân A, có chỉ định phẫu thuật cấp cứu khâu lỗ thủng dạ dày, mạch 75 lần/phút, huyết áp 120/80mmHg, nhiệt độ 38 độ C, Glucose máu 10,2 mmol/lit. Can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là:

a)

Hoãn phẫu thuật do đường huyết cao

b)

Điều trị khỏi bệnh tiểu đường rồi tiến hành phẫu thuật

c)

Chuẩn bị bệnh nhân phẫu thuật cấp cứu

d)

Hoãn phẫu thuật do bệnh nhân sốt cao

82.

Bệnh nhân được nhận định suy dinh dưỡng, sau phẫu thuật thường có nguy cơ:

a)

Khó khăn trong tư thế phẫu thuật

b)

Nguy cơ nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

c)

Thuốc gây mê ngấm chậm và thoát mê chậm

d)

Người bệnh hồi phục chậm, vết thương lâu lành

83.

Mục đích của xét nghiệm Creatine máu và Ure máu trước phẫu thuật là:

a)

Đánh giá chức năng gan của người bệnh

b)

Đánh giá chức năng hô hấp của người bệnh

c)

Đánh giá chức năng thận của người bệnh

d)

Đánh giá chức năng tiêu hóa của người bệnh

84.

Đánh giá tình trạng tiết niệu của người bệnh sau phẫu thuật, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Bệnh nhân tự tiểu tiện hay đặt sonde tiểu?

b)

Bệnh nhân có biểu hiện mất nước sau phẫu thuật không?

c)

Bệnh nhân có bí tiểu không? Có cầu bàng quang không?

d)

Nhận địn

85.

Bệnh nhân A, có chỉ định mổ cắt u đại tràng. Chỉ số BMI = 15,7, mạch 75 lần/phút, huyết áp 120/85mmHg. Chẩn đoán chăm sóc phù hợp là:

a)

Nguy cơ chảy máu trong và sau mổ do cao huyết áp

b)

Nguy cơ nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

c)

Bệnh nhân thiếu hụt dinh dưỡng do u đại tràng

d)

Nguy cơ tắc ruột sau phẫu thuật

86.

Bài 3.4. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH THỦNG DẠ DÀY

a)

Mục tiêu 1

b)

Mục tiêu 2

87.

Đánh giá tình trạng hô hấp của người bệnh trước phẫu thuật, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Nhận định người bệnh có khó thở không

b)

Nhận định người bệnh có ho ra máu không

c)

Nhận định người bệnh có đau ngực không?

d)

Nhận định người bệnh có đau bụng không?

88.

Quy trình chuẩn bị trước phẫu thuật, bệnh nhân cần nhịn ăn trong khoảng thời gian:

a)

Trước phẫu thuật tối thiểu 1 ngày

b)

Trước phẫu thuật tối thiểu 12 giờ

c)

Trước phẫu thuật tối thiểu 8 giờ

d)

Trước phẫu thuật tối thiểu 1 giờ

89.

Các rối loạn tuần hoàn có thể gặp sau phẫu thuật là:

a)

Tăng huyết áp, sốc nhiễm khuẩn

b)

Hạ huyết áp, tăng huyết áp, rối loạn nhịp tim

c)

Chảy máu vết phẫu thuật, nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

d)

Rối loạn nhịp tim, nhiễm khuẩn tiết niệu

90.

Đánh giá tình trạng tiết niệu trước phẫu thuật, điều dưỡng viên KHÔNG cần nhận định:

a)

Nhận định kết quả xét nghiệm Creatine máu, Ure máu.

b)

Nhận định tình trạng nước tiểu của người bệnh?

c)

Người bệnh có tiền sử phẫu thuật hệ tiết niệu,bệnh lý nội khoa thận, tiết niệu không?

d)

Nhận định kết quả xét nghiệm Amylase máu

91.

Chẩn đoán chăm sóc thường gặp về tâm lý người bệnh trước phẫu thuật là:

a)

Người bệnh có nguy cơ chảy máu do rồi loạn đông máu

b)

Người bệnh lo lắng về biến chứng gây mê và phương pháp phẫu thuật

c)

Người bệnh đau bụng do tình trạng bệnh

d)

Người bệnh ho nhiều do viêm đường hô hấp

92.

Bài 3.11. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH THOÁT VỊ BẸN

a)

Mục tiêu 1

b)

Mục tiêu 2,3,4

93.

Sốc do giảm thân nhiệt

a)

Sốc do giảm thân nhiệt

b)

Sốc do tăng khối lượng tuần hoàn

c)

Sốc do giảm thông khí

94.

Quy trình chuẩn bị bệnh nhân trước phẫu thuật, cần thụt tháo làm sạch ruột trong những trường hợp:

a)

Phẫu thuật can thiệp vào hồi tràng, đại trực tràng

b)

Phẫu thuật các bệnh lý đường tiết niệu

c)

Phẫu thuật các bệnh lý thực quản

d)

Tất cả các loại phẫu thuật

95.

Người bệnh mắc bệnh lý tiểu đường trước phẫu thuật, nguy cơ biến chứng sau phẫu thuật hay gặp là:

a)

Nguy cơ chảy máu sau phẫu thuật

b)

Nguy cơ nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

c)

Nguy cơ tắc ruột sau phẫu thuật

d)

Nguy cơ cứng khớp sau phẫu thuật

96.

Theo dõi chảy máu sau phẫu thuật

a)

Theo dõi nhiệt độ thường xuyên

b)

Thực hiện y lệnh thuốc, bù nước và điện giải theo y lệnh

c)

Theo dõi chảy máu sau phẫu thuật

d)

Theo dõi nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

97.

Bệnh nhân A, có chỉ định phẫu thuật cắt nội soi u phì đại lành tính tuyến tiền liệt. Dấu hiệu sinh tồn 6h trước phẫu thuật: mạch 75 lần/phút, huyết áp 145/85mmHg, nhiệt độ 37,2 độ C. Can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là:

a)

Hướng dẫn bệnh nhân vận động nhẹ nhàng

b)

Để người bệnh nghỉ ngơi, dùng thuốc hạ huyết áp theo y lệnh

c)

Chuẩn bị người bệnh mổ cấp cứu

d)

Đặt sonde tiểu cho người b

98.

Quy trình chuẩn bị bệnh nhân trước phẫu thuật xương, KHÔNG cần hướng dẫn bệnh nhân tháo bỏ răng giả vì:

a)

Răng giả gây trở ngại phẫu thuật

b)

Răng giả gây trở ngại đặt nội khí quản khi gây mê nội khí quản

c)

Dự phòng nguy cơ răng giả rơi vào đường thở

d)

Nguy cơ rơi, gẫy răng giả do đặt nội khí quản

99.

Bệnh nhân A, có chỉ định phẫu thuật cấp cứu tắc ruột, bệnh nhân nôn nhiều, bí đại tiện, mạch 70 lần/phút, huyết áp 120/80 mmHg, nhiệt độ 38 độ C. Can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là:

a)

Báo bác sỹ hoãn phẫu thuật do cao sốt cao

b)

Đặt sonde dạ dày hút liên tục theo y lệnh

c)

Thụt tháo cho người bệnh

d)

Điều trị người bệnh hết sốt rồi tiến hành phẫu thuật

100.

Nhận định tình trạng tri giác người bệnh trước phẫu thuật được thực hiện trên những trường hợp sau:

a)

Chỉ áp dụng với phẫu thuật sọ não

b)

Chỉ áp dụng với phẫu thuật thần kinh

c)

Chỉ áp dụng với phẫu thuật tim mạch

d)

Áp dụng với tất cả các loại phẫu thuật

101.

Nguyên nhân gây sốc sau phẫu thuật thường gặp là:

a)

Sốc do giảm giảm khối lượng tuần hoàn

b)

Sốc do giảm thân nhiệt

c)

Sốc do tăng khối lượng tuần hoàn

d)

Sốc do giảm thông khí

102.

Nguyên nhân gây trướng bụng những ngày đầu sau phẫu thuật đường tiêu hóa là:

a)

Dobí đại tiện

b)

Do nôn sau phẫu thuật

c)

Do bí trung tiện

d)

Do liệt ruột sau phẫu thuật

103.

Nguyên nhân gây biến chứng xẹp phổi sau phẫu thuật thường gặp là:

a)

Do bệnh nhân nằm tại chỗ, đau không dám thở

b)

Do tăng tiết dịch

c)

Do người bệnh thở máy lâu ngày

d)

Do người bệnh ho, khạc đờm

104.

Tim được cấu tạo bởi mấy lớp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

105.

Bệnh nhân A, có chỉ định phẫu thuật cấp cứu tắc ruột, bệnh nhân nôn nhiều, bí trung đại tiện, mạch 70 lần/phút, huyết áp 120/80 mmHg, nhiệt độ 38 độ C. Chẩn đoán chăm sóc ưu tiên là:

a)

Nguy cơ trào ngược chất nôn đường hô hấp do nôn nhiều

b)

Bệnh nhân sốt cao do tắc ruột

c)

Bệnh nhân bí đại tiện do tắc ruột

d)

Bệnh nhân bí trung tiện do tắc ruột

106.

Nhịp tim bình thường ở người lớn trưởng thành từ

a)

60 - 80lần/phút

b)

50 - 60lần/phút

c)

80 - 90lần/phút

d)

90 - 100lần/phút

107.

Người bệnh có biểu hiện sốc sau phẫu thuật, can thiệp điều dưỡng KHÔNG phù hợp là:

a)

Giảm đau cho người bệnh theo y lệnh

b)

Để bệnh nhân nằm đầu cao

c)

Đảm bảo thông thoáng đường thở

d)

Phục hồi khối lượng tuần hoàn theo y lệnh

108.

Theo dõi biến chứng nhiễm khuẩn vết phẫu thuật, can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là:

a)

Theo dõi nhiệt độ, tình trạng vết phẫu thuật

b)

Theo dõi băng vết phẫu thuật, nhiệt độ người bệnh

c)

Theo dõi sonde dẫn lưu vết phẫu thuật

d)

Theo dõi qua Monitor

109.

Nguyên nhân thường gặp gây biến chứng nhiếm khuẩn vết phẫu thuật là:

a)

Do đặt sonde niệu đạo không đảm bảo vô khuẩn

b)

Thay băng vết phẫu thuật không đảm bảo quy trình vô khuẩn

c)

Do bệnh nhân sốt cao sau phẫu thuật

d)

Do đặt sonde dẫn lưu không đảm bảo vô khuẩn

110.

Biểu hiện nào KHÔNG phải của nhiễm khuẩn vết phẫu thuật là:

a)

Mạch nhạnh, huyết áp hạ

b)

Người bệnh đau vết phẫu thuật

c)

Vết phẫu thuật sưng nề, tấy đỏ

d)

Thân nhiệt người bệnh tăng 38-39 độ c

111.

Bệnh nhân A, có chỉ định phẫu thuật cấp cứu cắt ruột thừa, dấu hiệu sinh tồn trước phẫu thuật là: mạch 75 lần/phút, huyết áp 140/100 mmHg, nhiệt độ 38 độ C. Can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là:

a)

Báo bác sỹ hoãn phẫu thuật do cao huyết áp

b)

Chuẩn bị người bệnh phẫu thuật cấp cứu

c)

Điều trị cao huyết áp cho người bệnh và tiến hành phẫu thuật vào hôm sau

d)

Điều trị cao huyết áp cho người bệnh ổn định rồi tiến hành phẫu thuật

112.

đích KHÔNG phải của việc đặt sonde dẫn lưu ổ bụng sau phẫu thuật là:

a)

Dẫn lưu dịch ứ đọng tại vùng mổ

b)

Dẫn lưu dịch ở vùng dễ ứ đọng dịch như túi cùng Douglas

c)

Theo dõi và dự phòng tắc ruột sau phẫu thuật

d)

Theo dõi chảy máu trong ổ bụng

113.

Phẫu thuật cấp cứu là loại phẫu thuật:

a)

Chỉ liên quan đến bệnh lý hệ tiêu hóa

b)

Chỉ liên quan đến bệnh lý cơ, xương khớp

c)

Cần được phẫu thuật càng sớm càng tốt

d)

Người bệnh được phép chọn giờ để phẫu thuật

114.

Nguyên nhân thường gặp gây biến chứng nhiễm khuẩn tiết niệu sau phẫu thuật là:

a)

Do đặt sonde niệu đạo lâu ngày

b)

Do tiểu buốt sau phẫu thuật

c)

Do tiểu máu sau phẫu thuật

d)

Do bệnh nhân nằm viện lâu ngày

115.

Tiếng tim thứ nhất được tạo ra do

a)

Đóng van nhĩ-thất

b)

Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu

c)

Đóng van tổ chim

d)

Dòng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ

116.

Chăm sóc người bệnh có biểu hiện sốc mất máu sau phẫu thuật, can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là:

a)

Cho bệnh nhân nằm đầu thấp

b)

Cho bệnh nhân nằm tư thế Fowler

c)

Phục hồi thể tích dịch, máu theo y lệnh

d)

Thực hiện y lệnh thuốc, theo dõi dấu hiệu sinh tồn

117.

Nút xoang là nút dẫn nhịp cho tim vì:

a)

Nhịp phát xung cao nhất

b)

Tạo các xung động điện thế

c)

Nhịp phát xung thấp nhất

d)

Ở vị trí cao nhất trong tim

118.

Dự phòng các biến chứng tuần hoàn sau phẫu thuật, can thiệp điều dưỡng KHÔNG cần thực hiện là:

a)

Đo mạch, huyết áp và ghi thành biểu đồ.

b)

Đặt máy đo điện tim liên tục với người bệnh nặng, người có bệnh tim

c)

Thực hiện truyền dịch, truyền máu đúng y lệnh số giọt, thời gian.

d)

Theo dõi thân nhiệt của người bệnh thường xuyên

119.

là:

a)

Nút nhĩ thất

b)

Sợi Purkinje

c)

Nút xoang

d)

Bó His

120.

Động mạch cấp máu cho tim là

a)

Động mạch vành

b)

Động mạch dưới đòn trái

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Động mạch cảnh trong trái

121.

Bệnh nhân sau phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ngày thứ 3, mạch 75 lần/phút, huyết áp 120/80 mmHg, nhiệt độ 38 độ c, vết mổ nề đỏ. Can thiệp điều dưỡng KHÔNG cần thực hiện là:

a)

Băng kín vết phẫu thuật, đảm bảo vô khuẩn

b)

Cắt chỉ vết mổ cách quãng theo y lệnh

c)

Thay băng vết phẫu thuật hàng ngày

d)

Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh

122.

Cấu trúc tạo nhịp bình thường ở tim người là:

a)

Nút nhĩ thất

b)

Sợi Purkinje

c)

Nút xoang

d)

Bó His

123.

Bệnh nhân có xẹp phổi thứ phát sau phẫu thuật, can thiệp điều dưỡng KHÔNG phù hợp là:

a)

Hướng dẫn người bệnh nằm đầu cao

b)

Đảm bảo cung cấp oxy cho người bệnh theo y lệnh

c)

Thực hiện y lệnh giảm đau cho người bệnh

d)

Hướng dẫn người bệnh nằm đầu thấp

124.

Các giai đoạn của chu chuyển tim, giai đoạn có thời gian diễn ra lâu nhất là:

a)

Giai đoạn tâm nhĩ thu

b)

Giai đoạn tâm thất thu

c)

Giai đoạn tâm trương toàn bộ

d)

Các giai đoạn có thời gian bằng nhau

125.

Bệnh nhân A, sau phẫu thuật cắt dạ dày giờ thứ nhất, người bệnh có biểu hiện khó thở, thiếu oxi, can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là:

a)

Cho người bệnh nằm tư thế fowler

b)

Thực hiện y lệnh cung cấp oxy qua thở máy, bóp bóng.

c)

Hướng dẫn người bệnh tập thở

d)

Hướng dẫn người bệnh hít thở sâu

126.

Nguyên nhân gây biến chứng liệt ruột sau phẫu thuật đường tiêu hóa là:

a)

Do tác dụng thuốc giãn cơ, do phẫu thuật can thiệp lên ống tiêu hóa

b)

Do mất nước và điện giải

c)

Do nôn nhiều sau phẫu thuật

d)

Do bí trung, đại tiện sau phẫu thuật

127.

điều dưỡng ưu tiên cần thực hiện là:

a)

Hút đờm rãi đảm bảo thông khí đường thở cho người bệnh

b)

Cho bệnh nhân nằm tư thế Fowler

c)

Vỗ dung lồng ngực cho người bệnh

d)

Hưỡng dẫn người bệnh tập thở

128.

Trong hệ thần kinh thực vật, hệ giao cảm điều hòa tuần hoàn tim có tác dụng

a)

Tăng nhịp, tăng lực co bóp cơ tim

b)

Tăng nhịp, giảm lực co bóp cơ tim

c)

Giảm nhịp, tăng lực co bóp cơ tim

d)

Giảm nhịp, giảm lực co bóp cơ tim

129.

Bệnh nhân có viêm phổi thứ phát sau phẫu thuật, can thiệp điều dưỡng KHÔNG phù hợp là:

a)

Thường xuyên hút đờm rãi khi có tăng tiết

b)

Người bệnh hôn mê hướng dẫn bệnh nhân ho, khạc đờm

c)

Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh

d)

Hỗ trợ hô hấp, thở o xy theo y lệnh

130.

Tiếng tim thứ hai được tạo ra do

a)

Đóng van hai lá

b)

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

c)

Đóng van động mạch chủ, động mạch phổi

d)

Đóng van ba lá

131.

Sự đóng van hai lá và ba lá xảy ra do:

a)

Giãn của mạng Purkinje

b)

Co rút của các cột cơ

c)

Chênh lệch áp suất tâm thất và động mạch chủ

d)

Chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất

132.

Trong hệ thần kinh thực vật, hệ phó giao cảm điều hòa tuần hoàn tim có tác dụng

a)

Tăng nhịp, tăng lực co bóp cơ tim

b)

Tăng nhịp, giảm lực co bóp cơ tim

c)

Giảm nhịp, tăng lực co bóp cơ tim

d)

Giảm nhịp, giảm lực co bóp cơ tim

133.

Biến chứng ít xuất hiện trong 6 giờ đầu sau phẫu thuật là:

a)

Ngừng thở, khó thở do tắc đờm rãi.

b)

Chảy máu sau phẫu thuật

c)

Nôn nhiều do biến chứng của gây mê

d)

Biến chứng nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

134.

Vị trí đỉnh tim (mỏm tim) đối chiếu lên thành ngực ở

a)

Khoang liên sườn IV bên trái trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống.

b)

Khoang liên sườn V bên trái trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống.

c)

Khoang liên sườn III bên trái trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống.

d)

Khoang liên sườn VI bên trái trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống.

135.

Chăm sóc người bệnh có biến chứng chảy máu ổ bụng sau phẫu thuật,can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là:

a)

Thay băng vết phẫu thuật 2 lần/ngày, theo dõi mạch, nhiệt độ

b)

Thay sonde dẫn lưu hàng ngày, theo dõi mạch, huyết áp

c)

Truyền máu cho người bệnh, thay băng vết phẫu thuật

d)

Theo dõi mạch, huyết áp, sonde dẫn lưu, truyền máu theo y lệnh

136.

Trong hệ tuần hoàn, hệ thống van có thể thấy ở:

a)

Trong mao mạch

b)

Trong tĩnh mạch chi

c)

Trong tĩnh mạch não

d)

Trong động mạch

137.

Bệnh nhân sau phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 6 giờ, bệnh nhân lơ mơ, thở khò khè, tăng tiết đờm rãi, mạch 75 lần/phút, huyết áp 120/80mmHg. Can thiệp điều dưỡng ưu tiên cần thực hiện là:

a)

Hút đờm rãi đảm bảo thông khí đường thở cho người bệnh

b)

Cho bệnh nhân nằm tư thế Fowler

c)

Vỗ dung lồng ngực cho người bệnh

d)

Hưỡng dẫn người bệnh tập thở

138.

Bệnh nhân A, sau phẫu thuật cắt dạ dày ngày thứ nhất, mạch 90 lần/phút, huyết áp 100/60mmHg, da xanh, niêm mạc nhợt, sonde dẫn lưu ra 300ml dịch hồng. Can thiệp điều dưỡng ưu tiên cần thực hiện là:

a)

Hút đờm rãi, đảm bảo thông khí cho người bệnh

b)

Theo dõi mạch, huyết áp, sonde dẫn lưu, bù dịch theo y lệnh, theo dõi phát hiện chảy máu.

c)

Cho bệnh nhân dùng thuốc tăng huyết áp

d)

Thay băng vết phẫu thuật đảm bảo vô khuẩn

139.

Bệnh nhân sau phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ngày thứ 3, mạch 75 lần/phút, huyết áp 120/80 mmHg, nhiệt độ 38 độ c, vết mổ nề đỏ. Chẩn đoán chăm sócưu tiên của bệnh nhân là:

a)

Nhiễm khuẩn vết phẫu thuật

b)

Nhiếm khuẩn tiết niệu sau phẫu thuật

c)

Bệnh nhân sốt do viêm ruột thừa

d)

Bệnh nhân sốt do viêm phổi

140.

Dự phòng viêm phổi cho người bệnh sau phẫu thuật, can thiệp điều dưỡng KHÔNG cần thực hiện là:

a)

Hút đờm rãi khi có tăng tiết

b)

Hướng dẫn người bệnh ho, khạc đờm khi bệnh nhân tỉnh

c)

Thực hiện y lệnh kháng sinh sau phẫu thuật.

d)

Cho bệnh nhân thở máy 2 ngày đầu sau phẫu thuật