Font size
WorksheetsDược liệu TC B4-7
Total questions: 141
Worksheet time: 1hrs 11mins
Tắc kè sống chủ yếu ở các vùng miền núi trung du
Đúng
Sai
Tắc kè hoạt động chủ yếu vào ban ngày
Đúng
Sai
Tắc kè dùng cả con dùng tươi hoặc dùng khô
Đúng
Sai
Tắc kè có thể thay đổi màu sắc theo Môi trường sinh sống
Đúng
Sai
Tắc kè còn được gọi là nhân sâm động vật
Đúng
Sai
Tắc kè dùng tươi chị bỏ nội tạng
Đúng
Sai
Tắc kè không sấy bằng diêm sinh để bảo quản lâu tắc kè không bị mọt
Đúng
Sai
Cóc đực dài hơn cóc cái
Đúng
Sai
Nhựa mủ cóc có tác dụng lên tim theo quy luật
Đúng
Sai
Cóc mắt đỏ dùng làm thuốc chữa bệnh tốt hơn cóc thường
Đúng
Sai
Trứng cóc dùng làm thuốc bổ
Đúng
Sai
Cóc nhảy và bơi lội tốt hơn so với ếch
Đúng
Sai
Trên da của cóc gồm những tuyến sần sùi đó là những tuyến nhựa mủ
Đúng
Sai
Đặc điểm của con tắc kè
Thân và đuôi dài 17-20 cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con ngươi thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 5 ngón rời nhau
Thân và đuôi dài 17-20 cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con ngươi thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 3 ngón rời nhau
Thân và đuôi dài 15-17 cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con ngươi thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 5 ngón rời nhau
Thân và đuôi dài 15-17 cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con ngươi thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 3 ngón rời nhau
Con tắc kè ưa hoạt động vào những ngày
Vào mùa đông, thời tiết lạnh giá
Vào mùa hè, thời tiết mát mẻ
Có thời tiết thay đổi, lúc trời mới mưa xong
Vào mùa xuân, thời tiết ẩm ướt
Số trứng mỗi lứa tắc kè đẻ
2
3
4
5
Khi sấy, đầu của tắc kè
Để nằm ngang
Quay lên trên
Chúc xuống dưới
Bỏ đi không dùng
Nhiệt độ áp dụng cho sấy tắc kè
40- 50⁰C
50- 60⁰C
30- 40⁰C
40-90⁰C
Đuôi tắc kè chứa các chất
Protein và chất béo
Tinh bột và chất béo
Protein và tinh bột
Chất độc cho cơ thể
Chất béo của con tắc kè tập trung nhiều ở
Đuôi
Gan
Thân
4 chân
Tắc kè có tác dụng như
Bách bộ
Nhân sâm
Hoàng liên
Trúc đào
Bụng cóc thường phình to để
Giúp cóc nổi khi bơi
Giúp cóc thở
Giúp cóc tạo tiếng kêu
Giúp giảm áp lực khi cóc nhảy
Trên đầu ở phía mang tai cóc có 2 tuyến lớn chứa mủ cóc gọi là
Tuyến nhựa
Tuyến mủ
Tuyến mang tai
Tuyến nhựa mủ
Tác dụng của nhựa mủ cóc
Gây tê tại chỗ
Giảm đau trung ương
Chống ung thư
Kháng khuẩn
Tác dụng của mật cóc
Chống viêm
Bổ dưỡng
Trị đau xương khớp
Trị sốt rét
Dạng dùng của mật cóc
Cồn
Nước
Cao
Bột
Tác dụng của thịt cóc
Giúp người già chống lại bệnh loãng xương
Làm cho trẻ ăn ngon, ngủ tốt, tăng cân và khỏe mạnh
Bổ máu, bổ xương khớp
Chống đau xương khớp
Tác dụng của trứng cóc
Gây tê tại chỗ
Chống viêm
Không dùng vì rất độc
Bổ dưỡng
Thiểm tô là tên gọi khác của
Mỡ cóc
Mật cóc
Nhựa cóc
Thịt cóc
Tên khoa học của con tắc kè
Geko geko
Gekko gekko
Gecko gecko
Gesko gesko
Tên khoa học của con cóc nhà
Bufo medanostictus
Bufo melanostictus
Bufa melanostictus
Bufa medanostictus
Các bộ phận chứa chất độc của con cóc
Da, thịt
Da, nội tạng
Da, xương
Da, mật
Tuổi thọ của con cóc
8,5 - 16 năm
5,5 - 10 năm
2,5 - 5 năm
3,5 - 6 năm
Lòng đỏ trứng ba ba dùng chữa trĩ
Đúng
Sai
Miệng ốc sên có vảy to, đầu có 2 xúc tu
Đúng
Sai
Thịt ốc sên có chứa đường, protein
Đúng
Sai
Bộ phận dùng của ốc sên lớn là thịt và nhớt
Đúng
Sai
Nhớt ốc sên có thể dùng trực tiếp không cần chế biến
Đúng
Sai
Đạm ốc sên là sản phẩm thu được từ thủy phân nhớt, sau đó cô đến khi đặc khô
Đúng
Sai
Chim bìm bịp có đuôi ngắn hơn cành
Đúng
Sai
Chim bìm bịp ngâm rượu để cả lông, bỏ phủ tảng, rửa sạch ngâm với rượu cao độ
Đúng
Sai
Rượu bìm bịp dùng chữa chân tay nhức mỏi, ứ huyết, bầm tím
Đúng
Sai
Đặc điểm của con ba ba
Đầu tròn, mõn nhọn, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng
Đầu tròn, mõn nhọn, mai khum, 3 chân, chân có 3 móng
Đầu tròn, mõn rộng, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng
Đầu nhọn, mõn rộng, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng
Baba là loại bò sát có số móng
5 móng
2 móng
3 móng
4 móng
Thành phần hóa học của mai baba
Chứa gelatin, chất đạm, vtm d, iod
Chứa gelatin, chất đạm, vtm d, calci
Chứa keratin, chất đạm, vtm d, iod
Chứa keratin, chất đạm, vtm d, calci
Tác dụng của mai ba ba
Ích khí, bổ dương
Ích khí, bổ âm
Kiện tỳ, bổ huyết
Kiện tỳ, bổ dương
Công dụng của mai ba ba
Chữa táo bón, cơ thể suy nhược, sốt rét
Chữa táo bón, cơ thể suy nhược, sốt nóng
Chữa tiêu chảy, cơ thể suy nhược, sốt rét
Chữa tiêu chảy, cơ thể suy nhược, sốt nóng
Tác dụng của thịt baba
Bổ dương, cầm máu, tăng cường sức khỏe
Bổ máu, cầm máu, tăng cường sức khỏe
Kiện tỳ vị, cầm máu, tăng cường sức khỏe
Bổ dương, kiện tỳ, tăng cường sức khỏe
Tác dụng của máu baba
Ức chế thần kinh, phục hồi sức khỏe
Ức chế thần kinh, giãn phế quản
Kích thích thần kinh, phục hồi sức khỏe
Kích thích thần kinh, bổ thận
Công dụng của trứng baba
Chữa tỳ vị hư hàn
Chữa còi xương
Chữa kiết lỵ mạn
Chữa đau đầu
Công dụng của mỡ baba
Chữa táo bón, bỏng
Chữa táo bón, trĩ
Chữa lở loét, mụn nhọt
Chữa nấm, bệnh ngoài da
Nhiệt độ thích hợp cho loài ốc sên hoạt động
15-20⁰C
20-25⁰C
20-30⁰C
10-15⁰C
Ốc sên ngừng hoạt động ở nhiệt độ
20-25⁰C
25-28⁰C
28-32⁰C
Trên 33⁰C
Các bộ phận dùng cúa Ốc sên:
Thịt ốc, vỏ ốc, trứng ốc
Thịt ốc, vỏ ốc, nhớt ốc
Thịt ốc, nhớt ốc
Thịt ốc, vỏ ốc, vảy ốc
Ốc sên giã cùng đồng lượng với Ô mai dùng để chữa
Viêm dạ dày
Viêm ngoài da
Viêm họng
Viêm đường tiết niệu
Công dụng của nhớt Ốc sên
Chữa tàn nhang, nám
Chữa trứng cá, viêm nang lông
Chữa mề đay, phát ban
Chữa nầm, ghẻ
Tác dụng của thịt Ôc sên là
Bổ dưỡng, nhuận tràng
Bổ dưỡng, lợi tiểu
Bổ dưỡng, long đờm
Bổ dưỡng, sát trùng
Đặc điểm của con chim Bìm bịp
Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu
vàng, cánh màu nâu đỏ
Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu
đen, cánh màu nâu đỏ
Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu nâu, cánh màu đen
Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu
xám, cánh màu vàng
Đặc điểm chân chim bìm bịp
4 ngón, 2 ngón trước, 2 ngón sau
4 ngón, 3 ngón trước, 1 ngón sau
5 ngón, 2 ngón trước, 3 ngón sau
5 ngón, 3 ngón trước, 2 ngón sau
Đặc điểm sinh sản của con chim bìm bịp
Đẻ trứng vào mùa xuân, mỗi lứa đẻ 1-2 quả trứng
Đẻ trứng vào mùa xuân, mỗi lứa đẻ 3- 4 quả trứng
Đẻ trứng vào mùa hè, mỗi lứa đẻ 1-2 quả trứng
Đẻ trứng vào mùa hè, mỗi lứa đẻ 3- 4 quả trứng
Thứe ăn của loài chim Bìm bịp
Các loại hạt, cóc, nhái
Các loại hạt, các loại củ, động vật có móng nhỏ
Các loại hạt, các loại củ, quả
Chỉ ăn các loại hạt
Tác dụng của thịt Bìm bịp
Bổ máu, giảm đau
Bổ thận, nhuận tràng
Bổ máu, nhuận tràng
Bổ thận, kích thích tiêu hóa
ng dụng của thịt chim Bìm bip:
Chữa tê thấp, bầm tím
Chữa suy nhược, lao phổi
Chữa suy nhược, hen phế quản
Chữa đau lưng, mờ mắt
Cách chế mai Ba ba:
Ngâm trong nước gừng, phơi khô, nướng
chín đến khi mặt ngoài hơi vàng, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô
Ngâm trong nước, phơi khô. nướng chín đến khi mặt ngoài hơi vàng, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô
Ngâm trong nước, phơi khô, nướng đen, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô
Ngâm trong nước gừng, phơi khô, nướng đen, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô
Tên khoa học của ốc sên lớn
Acatina fullica
Achatina fullica
Acatina fulica
Achatina fulica
Phụ gia được sử dụng trong thủy phân Ốc sên để thu được dịch đạm thủy phân
Acid sulfuric
Natri bicarbonat
Acid chlohydric hoặc natri hydroxyt
Acid nitric và natri hydroxyt
Tên khoa học của chìm bìm bịp:
Centropus sinensis Stephens
Centrophus sinensis Stephens
Centropus chinensis Stephens
Centrophus chinensis Stephens
Tước nhục là thịt chim Sẻ
Đúng
Sai
Tiết chim Sẻ có chứa nhiều muối khoảng, Fe
Đúng
Sai
Trứng chim Sẻ không dùng cho người thận yếu
Đúng
Sai
Thịt chim sẻ có thể gây khó thở (đoản hơi)
Đúng
Sai
Thịt chim sẻ có thể gây khó thở (đoản hơi)
Đúng
Sai
Thịt chim sẻ có thể gây khó thở (đoản hơi)
Đúng
Sai
Tai yến là tổ của chim Yến hàng
Đúng
Sai
Tổ yến không dùng cho người kiết lỵ, thổ huyết
Đúng
Sai
Cá ngựa đực có khả năng đẻ trứng
Đúng
Sai
Bộ phận của Chim sẻ có tác dụng làm sáng mắt
Thịt
Tiết
Trứng
Phân
Tác dụng của tiết chim Sẻ
Bổ gan thận, mạnh gân cốt
Bổ âm, cường dương
Bổ tỷ, kích thích tiêu
Nhuận tràng
Đặc điểm của chim Yến
Đầu màu đen, lưng màu vàng nâu, bụng màu xám nhạt
Đầu màu đen, lưng màu nâu đen, bụng màu xám nhạt
Đầu màu trắng, lưng màu vàng nâu, bụng trắng
Đầu màu trắng, lưng màu nâu đen, bụng trắng
Thời điểm khai thác Yến trong năm vào các tháng
Tháng 1 và tháng 4
Tháng 2 và tháng 5
Tháng 3 và tháng
Tháng 7 và tháng 10
Bộ phận dùng của chim Yến
Thịt chim
Rãi chim
Trứng chim
Phân chim
Thức ăn của Yến hàng
Các loại hạt
Các loại củ
Mối, côn trùng
Mối, côn trùng, các loại hạt và cũ
Tác dụng của Cá ngựa
Bổ âm, mát thận
Bổ thận dương, giảm đau
Kích thích thần kinh trung ương, trợ thai
Chống viêm, an thần
Công dụng của Cá ngựa
Chữa suy nhược thần kinh, đau lưng, yếu sinh lý
Chữa suy nhược thần kinh, đau lưng, táo bón
Chữa suy nhược cơ thể, ho hen, tiêu chảy
Chữa suy nhược cơ thể, ho hen, loét dạ dày
Cá ngựa thường được dùng dạng
Cá khô mang ngâm rượu hoặc nghiền thành bột
Chỉ dùng tươi
Cá tươi nấu ăn như các loài cá khác
Gỡ thịt nấu cháo hay làm ruốc
Cách thức di chuyển của Hải sâm
Di chuyển bằng vây
Di chuyển bằng chân
Di chuyển bằng phụt nước từ miệng
Di chuyển bằng tua
Trên thị trường có các loại Hải sâm
Thủy hải sâm, hải sâm cát
Thủy hải sâm, hải sâm cát
Hải sâm trắng, hải sâm đen
Hải sâm trắng, hải sâm vàng
Hải sâm còn được gọi là
Nhân sâm động vật
Nhân sâm biển
Nhân sâm sống
Nhân sâm ngàn năm
Rượu Hải sâm thường ngâm với một số loài rắn sau
Rắn biển, rắn ráo
Rắn biển, rắn cạp nong
Rắn ráo, rắn lục
Rắn ráo, rắn hổ mang
Thành phần hóa học của tai Yến
Protein, glucid, emzym
Protein, acid amin, glucid, nguyên tố vi lượng
Protein, lipid, emzym
Protein, lipid, hormone
Hàm lượng đường Glucose cao có ở
Tổ yến hàng
Trứng chim sẻ
Thịt bìm bịp
Cá ngựa
Tác dụng của tổ Yến
An thần, kích thích tiêu hóa, cầm máu
Bổ gan thận, kích thích tiêu hóa, hạ huyết áp
Bổ thận, kích thích tiêu hóa, hoạt huyết
Bổ thận, kích thích tiêu hóa, giảm cholesterol
Công dụng của Yến sào
Dùng cho phụ nữ bị băng huyết, người hen suyễn
Dùng cho thiếu máu não, người hen suyễn
Dùng cho phụ nữ bể kinh, người hen suyễn
Dùng cho phụ nữ bị băng huyết, thiếu máu não
Bộ phận được dùng làm thuốc là tổ của loài chim
Bìm bịp
Sẻ
Yến hàng
Én
Đặc điểm của Cá ngựa
Có vây giống bờm ngựa, di chuyển nhanh
Có đầu giống ngựa vuông góc với thân, di chuyển chậm
Có hai vây giống hai tai ngựa, di chuyển nhanh
Là loài cá lớn
Nơi cá ngựa thường sống
Các bãi thoải
Nơi có độ sâu hàng trăm mét
Các vịnh gần bờ hoặc bãi san hô
Nơi có dòng chảy siết
Tác dụng của Hải sâm
Bổ thận, ích tinh, bổ huyết
Bổ thận, bổ huyết, giảm acid dịch vị
Bổ huyết, giảm acid dịch vị, làm chóng lên da non
Bổ thận, ích tinh, làm chóng lên da non
Công dụng của dược liệu Hải sâm
Chữa đau dạ dày, tiêu chảy, ngộ độc chì, thủy ngân
Chữa cơ thể suy nhược, cơ thể gầy yếu, ngộ độc chì, thủy ngân
Chữa kinh nguyệt không đều, bể kinh, ngộ độc chì, thủy ngân
Chữa đầy bụng, ăn không tiêu, ngộ độc chì, thủy ngân
Vị dược liệu có tác dụng tốt như Nhân sâm
Cá ngựa
Bìm bịp
Tổ yến
Hải sâm
Đặc điểm của con Chim sẻ
Đầu tròn, lông màu nâu, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dày ngăn, đuôi ngắn màu xám đen
Đầu tròn, lông màu đen, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dài, đuôi ngắn màu xám đen
Đầu tròn, lông màu đen, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dày ngắn, đuôi ngắn màu xám đen
Đầu tròn, lông màu nâu, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dài, đuôi ngắn màu xám đen
Tên khoa học của chim Yến núi
Colocalia brevirostris innominate Hume
Collocalia brevirostri innominate Hume
Collocalia brevirostris innominate Hume
Colocalia brevirostri innominate Hume
Tên khoa học của Cá ngựa
Hipocempus sp
Hipocampus sp
Hippocempus sp
Hippocampus sp
Đặc điểm của Hải sâm
Thân hình ống, mang nhiều gai thịt, các phiến xương rải rác dưới da
Thân hình ống, mang nhiều vầy, các phiến xương rải rác dưới da
Thân hình quả dưa, mang nhiều gai thịt, các phiến xương rải rác dưới da
Thân hình quả dưa, mang nhiều vấy, các phiến xương rải rác dưới da
Dê có khả năng leo trèo rất tốt
Đúng
Sai
Không dùng thịt dê cho người máu hàn, kiết lỵ
Đúng
Sai
Sữa Dê có thể hỗ trợ chữa dị ứng mũi ở trẻ em
Đúng
Sai
Dê cái to và khỏe hơn Dê đực
Đúng
Sai
Người có máu nóng, hay bị nhiệt thì không nên ăn thị dê
Đúng
Sai
Dạ dày nhím có tác dụng làm săn se, giải độc, cầm nôn, cầm máu
Đúng
Sai
Lông Nhím mềm và mượt, mỗi lông có màu đen xen kẽ màu trắng
Đúng
Sai
Không dùng thịt Nhím cho phụ nữ có thai
Đúng
Sai
Thịt Nhím có tác dụng tiêu dịch cổ trướng
Đúng
Sai
Dạ dày Nhim dùng để chữa đau dạ dày
Đúng
Sai
Mèo đen còn gọi là linh miêu
Đúng
Sai
Mèo không có khả năng leo trèo
Đúng
Sai
Ruột mèo dùng làm chỉ khâu phẫu thuật
Đúng
Sai
Đặc điểm của con Dê
Đầu có mõm tròn, tai vểnh, sửng dẹt nhọn còng về sau
Đầu có mõm tròn, tai vểnh, sửng tròn nhọn còng về sau
Đầu tròn, tai vểnh, sùng dẹt nhọn còng về sau
Đầu tròn, tai vểnh, sùng tròn nhọn còng về sau
Thành phần hóa học của thịt Dê
Glucid, lipid; các nguyên tổ Fe, Ca, P; yitamin B1, B2, PP
Proid, lipid; các nguyên tố Fe, Ca, P. vitamin B1, B2, PP
Proid, glucid; các nguyên tố Fe, Ca, P, vitamin B1, B2, PP
Glucid; các nguyên tố Fe, Ca, P; vitamin B, B2, PP
Tác dụng của thịt Dê
Trợ dương, bổ huyết, lợi sữa
Lợi sữa, lợi tiểu, làm mỹ phẩm
Lợi sữa, lợi tiểu, giảm đau
Trợ dương, kháng khuẩn, lợi tiểu
Tác dụng của sữa Dê
Nhuận tràng, chống dị ứng, làm mỹ phẩm
Nhuận tràng, chống dị ứng, giảm đau
Lợi sữa, lợi tiểu, làm mỹ phẩm
Lợi sữa, lợi tiểu, giảm đau
Tác dụng của gan Dê
Bổ gan, bổ huyết, giảm mỡ máu
Bổ gan, bổ huyết, làm sáng mắt
Bổ thận, bổ máu, giảm mỡ máu
Bổ thận, giảm mỡ máu, làm sáng mắt
Công dụng của mật Dë
Trị táo bón, đau đầu
Trị viêm họng, đau mắt đỏ
Trị ho, táo bón
Trị đau bụng, táo bón
Tác dụng của mặt Dê
Thanh nhiệt, tiêu viêm, bổ thận
Thanh nhiệt, giải độc, bổ thận
Thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm
Thanh nhiệt, tiêu viêm, trị sỏi thận
Công dụng của Phân dê
Chữa ho
Chữa nôn mửa
Chữa đau dạ dày
Chữa tiêu chảy
Công dụng của Xương dê
Chữa còi xương, đau lưng, đau dây thần kinh
Chữa còi xương, đau bụng, tiêu chảy
Chữa còi xương, tiêu chảy, trộn lòng trắng trứng gà và bôi cho sạm da mặt
Chữa còi xương, đau bụng, trộn lòng trắng trứng gà và bởi cho sạm da mặt
Có thể sản xuất vaccin phòng bệnh sốt rét từ
Thịt dê
Xương dễ
Sữa dê
Dương vật và tính hoàn dẻ
Nhiệt độ mà Nhím phải cuộn tròn lại để giữ ẩm cơ thể là
Dưới 18°C
Dưới 15°C
Dưới 20°C
Dưới 25°C
Mùa sinh sản của con Nhím vào
Tháng 3-5
Tháng 1-3.
Tháng 11-1
Tháng 6-8.
Bộ phận dùng của Nhím gồm
Da nhím, thịt nhím, mật nhím
Da nhím, thịt nhim, dạ dày nhím
Dạ dày nhím, thịt nhím, mật nhím
Da nhím, lông nhím, mật nhím
Lông Nhim có thể chữa cấm khẩu khi phối hợp với
Địa long, bồ kết
Địa long, bồ hòn
Giun đất, bồ hoàng
Giun đất, gai bồ kết
Tác dụng của thịt Nhím
Nhuận tràng, trừ phong nhiệt
Kháng khuẩn, tiêu viêm
Bổ gan thận, kháng khuẩn
Thanh nhiệt, khảng khuẩn
Công dụng của Dạ dày nhím
Chữa đau dạ dày, kiết lỵ
Chữa đau dạ dày, lòi dom
Chữa đau dạ dày, táo bón
Chữa đau dạ dày, huyết khối
Đặc điểm của Linh miêu
Lông dây màu hung, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi dài
Lông dày màu hung, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuổi ngắn
Lông dây màu vàng, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi dải
Lông dày màu vàng, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi ngắn
Mèo có thể đẻ trung bình mỗi lứa
4 con
5 con
6 con
8 con
Đặc điểm màu lông của Mèo mướp
Xám hoặc xám vàng, vẫn đen sẫm
Xám bóng, vẫn đen sẫm
Xâm hoặc đen, vẫn đen
Xăm hoặc xám vàng, không có vẫn
Tác dụng của Mật mèo
Giải độc, chống co thắt
Giải độc, chống nôn
Giảm đau, chống co thắt
Giảm đau, giải độc gan
Chữa hen xuyễn là công dụng của
Thịt, xương mèo
Thịt, mật, phổi mèo
Thịt, dạ dày mèo
Thịt, dạ dày mèo, xương mèo
Chỉ làm từ ruột mèo là loại chỉ trong phẫu thuật
Chi lin
Chỉ nha khoa
Chỉ tơ
Chỉ tự tiêu
Tên khoa học của Dê là:
Capra hircus L
Capra hiscus L
Capre hircus L
Capre hiscus L
Chế biến xương Dê để nấu cao
Đun sôi để loại thịt và gân, phơi khô, cưa ngắn, ngâm rượu gừng, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết).
Đun sôi để loại thịt và gân, phơi khô, cưa ngắn, ngâm rượu quế, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết).
Đun sôi để loại thịt và gân, rửa sạch, cưa ngắn, ngâm rượu gừng, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết).
Đun sôi để loại thịt và gân, rửa sạch, cưa ngắn, ngâm rượu quế, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết).
Tên khoa học của con Nhím
Acanthion subcristatum Swinhoe
Acanthion supcristatum Swinhoe
Acanthon subcristatum Swinhoe
Acanthon supcristatum Swinhoe
