wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược liệu TC B4-7

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Tắc kè sống chủ yếu ở các vùng miền núi trung du

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tắc kè hoạt động chủ yếu vào ban ngày

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Tắc kè dùng cả con dùng tươi hoặc dùng khô

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tắc kè có thể thay đổi màu sắc theo Môi trường sinh sống

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tắc kè còn được gọi là nhân sâm động vật

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tắc kè dùng tươi chị bỏ nội tạng

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tắc kè không sấy bằng diêm sinh để bảo quản lâu tắc kè không bị mọt

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Cóc đực dài hơn cóc cái

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nhựa mủ cóc có tác dụng lên tim theo quy luật

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cóc mắt đỏ dùng làm thuốc chữa bệnh tốt hơn cóc thường

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trứng cóc dùng làm thuốc bổ

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cóc nhảy và bơi lội tốt hơn so với ếch

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trên da của cóc gồm những tuyến sần sùi đó là những tuyến nhựa mủ

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đặc điểm của con tắc kè

a)

Thân và đuôi dài 17-20 cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con ngươi thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 5 ngón rời nhau

b)

Thân và đuôi dài 17-20 cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con ngươi thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 3 ngón rời nhau

c)

Thân và đuôi dài 15-17 cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con ngươi thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 5 ngón rời nhau

d)

Thân và đuôi dài 15-17 cm, đầu hẹp hơi hình tam giác, mắt có con ngươi thẳng đứng, 4 chân, mỗi chân 3 ngón rời nhau

15.

Con tắc kè ưa hoạt động vào những ngày

a)

Vào mùa đông, thời tiết lạnh giá

b)

Vào mùa hè, thời tiết mát mẻ

c)

Có thời tiết thay đổi, lúc trời mới mưa xong

d)

Vào mùa xuân, thời tiết ẩm ướt

16.

Số trứng mỗi lứa tắc kè đẻ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Khi sấy, đầu của tắc kè

a)

Để nằm ngang

b)

Quay lên trên

c)

Chúc xuống dưới

d)

Bỏ đi không dùng

18.

Nhiệt độ áp dụng cho sấy tắc kè

a)

40- 50⁰C

b)

50- 60⁰C

c)

30- 40⁰C

d)

40-90⁰C

19.

Đuôi tắc kè chứa các chất

a)

Protein và chất béo

b)

Tinh bột và chất béo

c)

Protein và tinh bột

d)

Chất độc cho cơ thể

20.

Chất béo của con tắc kè tập trung nhiều ở

a)

Đuôi

b)

Gan

c)

Thân

d)

4 chân

21.

Tắc kè có tác dụng như

a)

Bách bộ

b)

Nhân sâm

c)

Hoàng liên

d)

Trúc đào

22.

Bụng cóc thường phình to để

a)

Giúp cóc nổi khi bơi

b)

Giúp cóc thở

c)

Giúp cóc tạo tiếng kêu

d)

Giúp giảm áp lực khi cóc nhảy

23.

Trên đầu ở phía mang tai cóc có 2 tuyến lớn chứa mủ cóc gọi là

a)

Tuyến nhựa

b)

Tuyến mủ

c)

Tuyến mang tai

d)

Tuyến nhựa mủ

24.

Tác dụng của nhựa mủ cóc

a)

Gây tê tại chỗ

b)

Giảm đau trung ương

c)

Chống ung thư

d)

Kháng khuẩn

25.

Tác dụng của mật cóc

a)

Chống viêm

b)

Bổ dưỡng

c)

Trị đau xương khớp

d)

Trị sốt rét

26.

Dạng dùng của mật cóc

a)

Cồn

b)

Nước

c)

Cao

d)

Bột

27.

Tác dụng của thịt cóc

a)

Giúp người già chống lại bệnh loãng xương

b)

Làm cho trẻ ăn ngon, ngủ tốt, tăng cân và khỏe mạnh

c)

Bổ máu, bổ xương khớp

d)

Chống đau xương khớp

28.

Tác dụng của trứng cóc

a)

Gây tê tại chỗ

b)

Chống viêm

c)

Không dùng vì rất độc

d)

Bổ dưỡng

29.

Thiểm tô là tên gọi khác của

a)

Mỡ cóc

b)

Mật cóc

c)

Nhựa cóc

d)

Thịt cóc

30.

Tên khoa học của con tắc kè

a)

Geko geko

b)

Gekko gekko

c)

Gecko gecko

d)

Gesko gesko

31.

Tên khoa học của con cóc nhà

a)

Bufo medanostictus

b)

Bufo melanostictus

c)

Bufa melanostictus

d)

Bufa medanostictus

32.

Các bộ phận chứa chất độc của con cóc

a)

Da, thịt

b)

Da, nội tạng

c)

Da, xương

d)

Da, mật

33.

Tuổi thọ của con cóc

a)

8,5 - 16 năm

b)

5,5 - 10 năm

c)

2,5 - 5 năm

d)

3,5 - 6 năm

34.

Lòng đỏ trứng ba ba dùng chữa trĩ

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Miệng ốc sên có vảy to, đầu có 2 xúc tu

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Thịt ốc sên có chứa đường, protein

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Bộ phận dùng của ốc sên lớn là thịt và nhớt

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Nhớt ốc sên có thể dùng trực tiếp không cần chế biến

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đạm ốc sên là sản phẩm thu được từ thủy phân nhớt, sau đó cô đến khi đặc khô

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chim bìm bịp có đuôi ngắn hơn cành

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Chim bìm bịp ngâm rượu để cả lông, bỏ phủ tảng, rửa sạch ngâm với rượu cao độ

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Rượu bìm bịp dùng chữa chân tay nhức mỏi, ứ huyết, bầm tím

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đặc điểm của con ba ba

a)

Đầu tròn, mõn nhọn, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng

b)

Đầu tròn, mõn nhọn, mai khum, 3 chân, chân có 3 móng

c)

Đầu tròn, mõn rộng, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng

d)

Đầu nhọn, mõn rộng, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng

44.

Baba là loại bò sát có số móng

a)

5 móng

b)

2 móng

c)

3 móng

d)

4 móng

45.

Thành phần hóa học của mai baba

a)

Chứa gelatin, chất đạm, vtm d, iod

b)

Chứa gelatin, chất đạm, vtm d, calci

c)

Chứa keratin, chất đạm, vtm d, iod

d)

Chứa keratin, chất đạm, vtm d, calci

46.

Tác dụng của mai ba ba

a)

Ích khí, bổ dương

b)

Ích khí, bổ âm

c)

Kiện tỳ, bổ huyết

d)

Kiện tỳ, bổ dương

47.

Công dụng của mai ba ba

a)

Chữa táo bón, cơ thể suy nhược, sốt rét

b)

Chữa táo bón, cơ thể suy nhược, sốt nóng

c)

Chữa tiêu chảy, cơ thể suy nhược, sốt rét

d)

Chữa tiêu chảy, cơ thể suy nhược, sốt nóng

48.

Tác dụng của thịt baba

a)

Bổ dương, cầm máu, tăng cường sức khỏe

b)

Bổ máu, cầm máu, tăng cường sức khỏe

c)

Kiện tỳ vị, cầm máu, tăng cường sức khỏe

d)

Bổ dương, kiện tỳ, tăng cường sức khỏe

49.

Tác dụng của máu baba

a)

Ức chế thần kinh, phục hồi sức khỏe

b)

Ức chế thần kinh, giãn phế quản

c)

Kích thích thần kinh, phục hồi sức khỏe

d)

Kích thích thần kinh, bổ thận

50.

Công dụng của trứng baba

a)

Chữa tỳ vị hư hàn

b)

Chữa còi xương

c)

Chữa kiết lỵ mạn

d)

Chữa đau đầu

51.

Công dụng của mỡ baba

a)

Chữa táo bón, bỏng

b)

Chữa táo bón, trĩ

c)

Chữa lở loét, mụn nhọt

d)

Chữa nấm, bệnh ngoài da

52.

Nhiệt độ thích hợp cho loài ốc sên hoạt động

a)

15-20⁰C

b)

20-25⁰C

c)

20-30⁰C

d)

10-15⁰C

53.

Ốc sên ngừng hoạt động ở nhiệt độ

a)

20-25⁰C

b)

25-28⁰C

c)

28-32⁰C

d)

Trên 33⁰C

54.

Các bộ phận dùng cúa Ốc sên:

a)

Thịt ốc, vỏ ốc, trứng ốc

b)

Thịt ốc, vỏ ốc, nhớt ốc

c)

Thịt ốc, nhớt ốc

d)

Thịt ốc, vỏ ốc, vảy ốc

55.

Ốc sên giã cùng đồng lượng với Ô mai dùng để chữa

a)

Viêm dạ dày

b)

Viêm ngoài da

c)

Viêm họng

d)

Viêm đường tiết niệu

56.

Công dụng của nhớt Ốc sên

a)

Chữa tàn nhang, nám

b)

Chữa trứng cá, viêm nang lông

c)

Chữa mề đay, phát ban

d)

Chữa nầm, ghẻ

57.

Tác dụng của thịt Ôc sên là

a)

Bổ dưỡng, nhuận tràng

b)

Bổ dưỡng, lợi tiểu

c)

Bổ dưỡng, long đờm

d)

Bổ dưỡng, sát trùng

58.

Đặc điểm của con chim Bìm bịp

a)

Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu

vàng, cánh màu nâu đỏ

b)

Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu

đen, cánh màu nâu đỏ

c)

Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu nâu, cánh màu đen

d)

Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu

xám, cánh màu vàng

59.

Đặc điểm chân chim bìm bịp

a)

4 ngón, 2 ngón trước, 2 ngón sau

b)

4 ngón, 3 ngón trước, 1 ngón sau

c)

5 ngón, 2 ngón trước, 3 ngón sau

d)

5 ngón, 3 ngón trước, 2 ngón sau

60.

Đặc điểm sinh sản của con chim bìm bịp

a)

Đẻ trứng vào mùa xuân, mỗi lứa đẻ 1-2 quả trứng

b)

Đẻ trứng vào mùa xuân, mỗi lứa đẻ 3- 4 quả trứng

c)

Đẻ trứng vào mùa hè, mỗi lứa đẻ 1-2 quả trứng

d)

Đẻ trứng vào mùa hè, mỗi lứa đẻ 3- 4 quả trứng

61.

Thứe ăn của loài chim Bìm bịp

a)

Các loại hạt, cóc, nhái

b)

Các loại hạt, các loại củ, động vật có móng nhỏ

c)

Các loại hạt, các loại củ, quả

d)

Chỉ ăn các loại hạt

62.

Tác dụng của thịt Bìm bịp

a)

Bổ máu, giảm đau

b)

Bổ thận, nhuận tràng

c)

Bổ máu, nhuận tràng

d)

Bổ thận, kích thích tiêu hóa

63.

ng dụng của thịt chim Bìm bip:

a)

Chữa tê thấp, bầm tím

b)

Chữa suy nhược, lao phổi

c)

Chữa suy nhược, hen phế quản

d)

Chữa đau lưng, mờ mắt

64.

Cách chế mai Ba ba:

a)

Ngâm trong nước gừng, phơi khô, nướng

chín đến khi mặt ngoài hơi vàng, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô

b)

Ngâm trong nước, phơi khô. nướng chín đến khi mặt ngoài hơi vàng, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô

c)

Ngâm trong nước, phơi khô, nướng đen, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô

d)

Ngâm trong nước gừng, phơi khô, nướng đen, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô

65.

Tên khoa học của ốc sên lớn

a)

Acatina fullica

b)

Achatina fullica

c)

Acatina fulica

d)

Achatina fulica

66.

Phụ gia được sử dụng trong thủy phân Ốc sên để thu được dịch đạm thủy phân

a)

Acid sulfuric

b)

Natri bicarbonat

c)

Acid chlohydric hoặc natri hydroxyt

d)

Acid nitric và natri hydroxyt

67.

Tên khoa học của chìm bìm bịp:

a)

Centropus sinensis Stephens

b)

Centrophus sinensis Stephens

c)

Centropus chinensis Stephens

d)

Centrophus chinensis Stephens

68.

Tước nhục là thịt chim Sẻ

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Tiết chim Sẻ có chứa nhiều muối khoảng, Fe

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trứng chim Sẻ không dùng cho người thận yếu

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Thịt chim sẻ có thể gây khó thở (đoản hơi)

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Thịt chim sẻ có thể gây khó thở (đoản hơi)

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Thịt chim sẻ có thể gây khó thở (đoản hơi)

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Tai yến là tổ của chim Yến hàng

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Tổ yến không dùng cho người kiết lỵ, thổ huyết

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cá ngựa đực có khả năng đẻ trứng

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Bộ phận của Chim sẻ có tác dụng làm sáng mắt

a)

Thịt

b)

Tiết

c)

Trứng

d)

Phân

78.

Tác dụng của tiết chim Sẻ

a)

Bổ gan thận, mạnh gân cốt

b)

Bổ âm, cường dương

c)

Bổ tỷ, kích thích tiêu

d)

Nhuận tràng

79.

Đặc điểm của chim Yến

a)

Đầu màu đen, lưng màu vàng nâu, bụng màu xám nhạt

b)

Đầu màu đen, lưng màu nâu đen, bụng màu xám nhạt

c)

Đầu màu trắng, lưng màu vàng nâu, bụng trắng

d)

Đầu màu trắng, lưng màu nâu đen, bụng trắng

80.

Thời điểm khai thác Yến trong năm vào các tháng

a)

Tháng 1 và tháng 4

b)

Tháng 2 và tháng 5

c)

Tháng 3 và tháng

d)

Tháng 7 và tháng 10

81.

Bộ phận dùng của chim Yến

a)

Thịt chim

b)

Rãi chim

c)

Trứng chim

d)

Phân chim

82.

Thức ăn của Yến hàng

a)

Các loại hạt

b)

Các loại củ

c)

Mối, côn trùng

d)

Mối, côn trùng, các loại hạt và cũ

83.

Tác dụng của Cá ngựa

a)

Bổ âm, mát thận

b)

Bổ thận dương, giảm đau

c)

Kích thích thần kinh trung ương, trợ thai

d)

Chống viêm, an thần

84.

Công dụng của Cá ngựa

a)

Chữa suy nhược thần kinh, đau lưng, yếu sinh lý

b)

Chữa suy nhược thần kinh, đau lưng, táo bón

c)

Chữa suy nhược cơ thể, ho hen, tiêu chảy

d)

Chữa suy nhược cơ thể, ho hen, loét dạ dày

85.

Cá ngựa thường được dùng dạng

a)

Cá khô mang ngâm rượu hoặc nghiền thành bột

b)

Chỉ dùng tươi

c)

Cá tươi nấu ăn như các loài cá khác

d)

Gỡ thịt nấu cháo hay làm ruốc

86.

Cách thức di chuyển của Hải sâm

a)

Di chuyển bằng vây

b)

Di chuyển bằng chân

c)

Di chuyển bằng phụt nước từ miệng

d)

Di chuyển bằng tua

87.

Trên thị trường có các loại Hải sâm

a)

Thủy hải sâm, hải sâm cát

b)

Thủy hải sâm, hải sâm cát

c)

Hải sâm trắng, hải sâm đen

d)

Hải sâm trắng, hải sâm vàng

88.

Hải sâm còn được gọi là

a)

Nhân sâm động vật

b)

Nhân sâm biển

c)

Nhân sâm sống

d)

Nhân sâm ngàn năm

89.

Rượu Hải sâm thường ngâm với một số loài rắn sau

a)

Rắn biển, rắn ráo

b)

Rắn biển, rắn cạp nong

c)

Rắn ráo, rắn lục

d)

Rắn ráo, rắn hổ mang

90.

Thành phần hóa học của tai Yến

a)

Protein, glucid, emzym

b)

Protein, acid amin, glucid, nguyên tố vi lượng

c)

Protein, lipid, emzym

d)

Protein, lipid, hormone

91.

Hàm lượng đường Glucose cao có ở

a)

Tổ yến hàng

b)

Trứng chim sẻ

c)

Thịt bìm bịp

d)

Cá ngựa

92.

Tác dụng của tổ Yến

a)

An thần, kích thích tiêu hóa, cầm máu

b)

Bổ gan thận, kích thích tiêu hóa, hạ huyết áp

c)

Bổ thận, kích thích tiêu hóa, hoạt huyết

d)

Bổ thận, kích thích tiêu hóa, giảm cholesterol

93.

Công dụng của Yến sào

a)

Dùng cho phụ nữ bị băng huyết, người hen suyễn

b)

Dùng cho thiếu máu não, người hen suyễn

c)

Dùng cho phụ nữ bể kinh, người hen suyễn

d)

Dùng cho phụ nữ bị băng huyết, thiếu máu não

94.

Bộ phận được dùng làm thuốc là tổ của loài chim

a)

Bìm bịp

b)

Sẻ

c)

Yến hàng

d)

Én

95.

Đặc điểm của Cá ngựa

a)

Có vây giống bờm ngựa, di chuyển nhanh

b)

Có đầu giống ngựa vuông góc với thân, di chuyển chậm

c)

Có hai vây giống hai tai ngựa, di chuyển nhanh

d)

Là loài cá lớn

96.

Nơi cá ngựa thường sống

a)

Các bãi thoải

b)

Nơi có độ sâu hàng trăm mét

c)

Các vịnh gần bờ hoặc bãi san hô

d)

Nơi có dòng chảy siết

97.

Tác dụng của Hải sâm

a)

Bổ thận, ích tinh, bổ huyết

b)

Bổ thận, bổ huyết, giảm acid dịch vị

c)

Bổ huyết, giảm acid dịch vị, làm chóng lên da non

d)

Bổ thận, ích tinh, làm chóng lên da non

98.

Công dụng của dược liệu Hải sâm

a)

Chữa đau dạ dày, tiêu chảy, ngộ độc chì, thủy ngân

b)

Chữa cơ thể suy nhược, cơ thể gầy yếu, ngộ độc chì, thủy ngân

c)

Chữa kinh nguyệt không đều, bể kinh, ngộ độc chì, thủy ngân

d)

Chữa đầy bụng, ăn không tiêu, ngộ độc chì, thủy ngân

99.

Vị dược liệu có tác dụng tốt như Nhân sâm

a)

Cá ngựa

b)

Bìm bịp

c)

Tổ yến

d)

Hải sâm

100.

Đặc điểm của con Chim sẻ

a)

Đầu tròn, lông màu nâu, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dày ngăn, đuôi ngắn màu xám đen

b)

Đầu tròn, lông màu đen, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dài, đuôi ngắn màu xám đen

c)

Đầu tròn, lông màu đen, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dày ngắn, đuôi ngắn màu xám đen

d)

Đầu tròn, lông màu nâu, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dài, đuôi ngắn màu xám đen

101.

Tên khoa học của chim Yến núi

a)

Colocalia brevirostris innominate Hume

b)

Collocalia brevirostri innominate Hume

c)

Collocalia brevirostris innominate Hume

d)

Colocalia brevirostri innominate Hume

102.

Tên khoa học của Cá ngựa

a)

Hipocempus sp

b)

Hipocampus sp

c)

Hippocempus sp

d)

Hippocampus sp

103.

Đặc điểm của Hải sâm

a)

Thân hình ống, mang nhiều gai thịt, các phiến xương rải rác dưới da

b)

Thân hình ống, mang nhiều vầy, các phiến xương rải rác dưới da

c)

Thân hình quả dưa, mang nhiều gai thịt, các phiến xương rải rác dưới da

d)

Thân hình quả dưa, mang nhiều vấy, các phiến xương rải rác dưới da

104.

Dê có khả năng leo trèo rất tốt

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Không dùng thịt dê cho người máu hàn, kiết lỵ

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Sữa Dê có thể hỗ trợ chữa dị ứng mũi ở trẻ em

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Dê cái to và khỏe hơn Dê đực

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Người có máu nóng, hay bị nhiệt thì không nên ăn thị dê

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Dạ dày nhím có tác dụng làm săn se, giải độc, cầm nôn, cầm máu

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Lông Nhím mềm và mượt, mỗi lông có màu đen xen kẽ màu trắng

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Không dùng thịt Nhím cho phụ nữ có thai

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Thịt Nhím có tác dụng tiêu dịch cổ trướng

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Dạ dày Nhim dùng để chữa đau dạ dày

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Mèo đen còn gọi là linh miêu

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Mèo không có khả năng leo trèo

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Ruột mèo dùng làm chỉ khâu phẫu thuật

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Đặc điểm của con Dê

a)

Đầu có mõm tròn, tai vểnh, sửng dẹt nhọn còng về sau

b)

Đầu có mõm tròn, tai vểnh, sửng tròn nhọn còng về sau

c)

Đầu tròn, tai vểnh, sùng dẹt nhọn còng về sau

d)

Đầu tròn, tai vểnh, sùng tròn nhọn còng về sau

118.

Thành phần hóa học của thịt Dê

a)

Glucid, lipid; các nguyên tổ Fe, Ca, P; yitamin B1, B2, PP

b)

Proid, lipid; các nguyên tố Fe, Ca, P. vitamin B1, B2, PP

c)

Proid, glucid; các nguyên tố Fe, Ca, P, vitamin B1, B2, PP

d)

Glucid; các nguyên tố Fe, Ca, P; vitamin B, B2, PP

119.

Tác dụng của thịt Dê

a)

Trợ dương, bổ huyết, lợi sữa

b)

Lợi sữa, lợi tiểu, làm mỹ phẩm

c)

Lợi sữa, lợi tiểu, giảm đau

d)

Trợ dương, kháng khuẩn, lợi tiểu

120.

Tác dụng của sữa Dê

a)

Nhuận tràng, chống dị ứng, làm mỹ phẩm

b)

Nhuận tràng, chống dị ứng, giảm đau

c)

Lợi sữa, lợi tiểu, làm mỹ phẩm

d)

Lợi sữa, lợi tiểu, giảm đau

121.

Tác dụng của gan Dê

a)

Bổ gan, bổ huyết, giảm mỡ máu

b)

Bổ gan, bổ huyết, làm sáng mắt

c)

Bổ thận, bổ máu, giảm mỡ máu

d)

Bổ thận, giảm mỡ máu, làm sáng mắt

122.

Công dụng của mật Dë

a)

Trị táo bón, đau đầu

b)

Trị viêm họng, đau mắt đỏ

c)

Trị ho, táo bón

d)

Trị đau bụng, táo bón

123.

Tác dụng của mặt Dê

a)

Thanh nhiệt, tiêu viêm, bổ thận

b)

Thanh nhiệt, giải độc, bổ thận

c)

Thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm

d)

Thanh nhiệt, tiêu viêm, trị sỏi thận

124.

Công dụng của Phân dê

a)

Chữa ho

b)

Chữa nôn mửa

c)

Chữa đau dạ dày

d)

Chữa tiêu chảy

125.

Công dụng của Xương dê

a)

Chữa còi xương, đau lưng, đau dây thần kinh

b)

Chữa còi xương, đau bụng, tiêu chảy

c)

Chữa còi xương, tiêu chảy, trộn lòng trắng trứng gà và bôi cho sạm da mặt

d)

Chữa còi xương, đau bụng, trộn lòng trắng trứng gà và bởi cho sạm da mặt

126.

Có thể sản xuất vaccin phòng bệnh sốt rét từ

a)

Thịt dê

b)

Xương dễ

c)

Sữa dê

d)

Dương vật và tính hoàn dẻ

127.

Nhiệt độ mà Nhím phải cuộn tròn lại để giữ ẩm cơ thể là

a)

Dưới 18°C

b)

Dưới 15°C

c)

Dưới 20°C

d)

Dưới 25°C

128.

Mùa sinh sản của con Nhím vào

a)

Tháng 3-5

b)

Tháng 1-3.

c)

Tháng 11-1

d)

Tháng 6-8.

129.

Bộ phận dùng của Nhím gồm

a)

Da nhím, thịt nhím, mật nhím

b)

Da nhím, thịt nhim, dạ dày nhím

c)

Dạ dày nhím, thịt nhím, mật nhím

d)

Da nhím, lông nhím, mật nhím

130.

Lông Nhim có thể chữa cấm khẩu khi phối hợp với

a)

Địa long, bồ kết

b)

Địa long, bồ hòn

c)

Giun đất, bồ hoàng

d)

Giun đất, gai bồ kết

131.

Tác dụng của thịt Nhím

a)

Nhuận tràng, trừ phong nhiệt

b)

Kháng khuẩn, tiêu viêm

c)

Bổ gan thận, kháng khuẩn

d)

Thanh nhiệt, khảng khuẩn

132.

Công dụng của Dạ dày nhím

a)

Chữa đau dạ dày, kiết lỵ

b)

Chữa đau dạ dày, lòi dom

c)

Chữa đau dạ dày, táo bón

d)

Chữa đau dạ dày, huyết khối

133.

Đặc điểm của Linh miêu

a)

Lông dây màu hung, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi dài

b)

Lông dày màu hung, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuổi ngắn

c)

Lông dây màu vàng, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi dải

d)

Lông dày màu vàng, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi ngắn

134.

Mèo có thể đẻ trung bình mỗi lứa

a)

4 con

b)

5 con

c)

6 con

d)

8 con

135.

Đặc điểm màu lông của Mèo mướp

a)

Xám hoặc xám vàng, vẫn đen sẫm

b)

Xám bóng, vẫn đen sẫm

c)

Xâm hoặc đen, vẫn đen

d)

Xăm hoặc xám vàng, không có vẫn

136.

Tác dụng của Mật mèo

a)

Giải độc, chống co thắt

b)

Giải độc, chống nôn

c)

Giảm đau, chống co thắt

d)

Giảm đau, giải độc gan

137.

Chữa hen xuyễn là công dụng của

a)

Thịt, xương mèo

b)

Thịt, mật, phổi mèo

c)

Thịt, dạ dày mèo

d)

Thịt, dạ dày mèo, xương mèo

138.

Chỉ làm từ ruột mèo là loại chỉ trong phẫu thuật

a)

Chi lin

b)

Chỉ nha khoa

c)

Chỉ tơ

d)

Chỉ tự tiêu

139.

Tên khoa học của Dê là:

a)

Capra hircus L

b)

Capra hiscus L

c)

Capre hircus L

d)

Capre hiscus L

140.

Chế biến xương Dê để nấu cao

a)

Đun sôi để loại thịt và gân, phơi khô, cưa ngắn, ngâm rượu gừng, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết).

b)

Đun sôi để loại thịt và gân, phơi khô, cưa ngắn, ngâm rượu quế, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết).

c)

Đun sôi để loại thịt và gân, rửa sạch, cưa ngắn, ngâm rượu gừng, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết).

d)

Đun sôi để loại thịt và gân, rửa sạch, cưa ngắn, ngâm rượu quế, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết).

141.

Tên khoa học của con Nhím

a)

Acanthion subcristatum Swinhoe

b)

Acanthion supcristatum Swinhoe

c)

Acanthon subcristatum Swinhoe

d)

Acanthon supcristatum Swinhoe