wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Dược

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của thuốc, chọn câu không đúng:

a)

Thuốc giúp cơ thể phòng các bệnh tật

b)

Thuốc giúp cơ thể phòng hoặc chữa các bệnh tật

c)

Thuốc giúp trẻ em phát triển nhanh chóng

d)

Thuốc làm cân bằng các hoạt động của cơ thể

2.

Không phải mục đích của thuốc:

a)

Phòng bệnh

b)

Hỗ trợ chức năng bộ phận trong cơ thể

c)

Chữa bệnh

d)

Điều chỉnh chức năng sinh lý trong cơ thể

3.

Đường thải trừ thuốc chính của cơ thể qua:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Da

4.

Dược động học là gì?

a)

Nghiên cứu tác động của thuốc đối với cơ thể

b)

Nghiên cứu tác động của cơ thể đối với thuốc

c)

Nghiên cứu tác động qua lại giữa thuốc và cơ thể

d)

Nghiên cứu về nguồn gốc của thuốc

5.

Đường tiêm nào sau đây có tốc độ hấp thu nhanh nhất?

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm trong da

6.

Tác dụng chọn lọc:

a)

Là tác dụng điều trị xảy ra hợp với chỉ định nhất

b)

Là tác dụng điều trị xảy ra sớm nhất, mạnh nhất trên một cơ quan nào đó

c)

Là tác dụng điều trị mà không có chống chỉ định

d)

Là tác dụng điều trị xảy ra sớm nhất, mạnh nhất trên một cơ quan nào đó

7.

Tác dụng toàn thân:

a)

Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào cơ quan

b)

Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào não

c)

Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào máu

d)

Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào tế bào

8.

Tác dụng nào sau đây là tác dụng có tính chất cục bộ, chỉ khu trú ở một cơ quan hay bộ phận nào đó ở nơi tiếp xúc:

a)

Tác dụng toàn thân

b)

Tác dụng tại chỗ

c)

Tác dụng đặc hiệu

d)

Tác dụng chọn lọc

9.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc:

a)

Cấu trúc hoá học

b)

Liều lượng

c)

Dạng thuốc

d)

Thời tiết

10.

Quen thuốc là gì:

a)

Hiện tượng cơ thể đáp ứng tăng dần khi dùng lặp lại nhiều lần một thuốc nào đó

b)

Hiện tượng cơ thể đáp ứng giảm dần khi dùng lặp lại nhiều lần một thuốc nào đó

c)

Hiện tượng cơ thể đáp ứng không đổi khi dùng lặp lại nhiều lần một thuốc nào đó

d)

Hiện tượng cơ thể đáp ứng khác nhau khi dùng lặp lại nhiều lần một thuốc nào đó

11.

Người bị suy gan cần lưu ý điều gì sau đây khi dùng thuốc:

a)

Dùng liều tương đương với người bình thường

b)

Tăng liều dùng

c)

Giảm liều dùng và chọn thuốc ít chuyển hoá qua gan

d)

Chỉ dùng thực phẩm bổ sung, không dùng thuốc

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng về thuốc tê?

a)

Ức chế không chuyên biệt luồng xung động thần kinh

b)

Gây mất cảm giác đau vĩnh viễn

c)

Gây mất ý thức

d)

Ức chế có hồi phục luồng xung động thần kinh

13.

Để kéo dài thời gian tác dụng của thuốc tê, người ta thường phối hợp thuốc tê với:

a)

Thuốc chống trầm cảm

b)

Thuốc giãn mạch

c)

Thuốc co mạch

d)

Thuốc chống đông

14.

Procain được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

a)

Gây tê để phẫu thuật

b)

Chống lão suy

c)

Giảm đau trong các trường hợp bong gân, sai khớp

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Thuốc mê:

a)

Là loại thuốc ức chế thần kinh trung ương

b)

Là loại thuốc kích thích thần kinh trung ương

c)

Là thuốc ức chế thần kinh ngoại biên

d)

Là thuốc kích thích thần kinh ngoại biên

16.

Thuốc gây mê đường hô hấp ở thể khí:

a)

Enfluran

b)

Ête mê

c)

Halothan

d)

Dinitrogen oxyd

17.

Thuốc mê đường hô hấp, không được sử dụng 2 lần liên tiếp cách nhau < 3 tháng:

a)

Chloroform

b)

Halothan

c)

Propofol

d)

Enfluran

18.

Thuốc nào sau đây không có tác dụng chống viêm:

a)

Meloxicam

b)

Celecoxib

c)

Paracetamol

d)

Acid acetylsalicylic

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về thuốc giảm đau opioid?

a)

Ức chế chọn lọc trung tâm đau

b)

Ức chế trung tâm hô hấp

c)

Không gây nghiện

d)

Độc tính cao

20.

Tác dụng dược lý chính của morphin là:

a)

Giảm đau

b)

Giảm ho

c)

Gây ngủ

d)

An thần

21.

Fentanyl được dùng chủ yếu bằng đường:

a)

Uống

b)

Đặt dưới lưỡi

c)

Đặt trực tràng

d)

Tiêm tĩnh mạch

22.

NSAIDs là tên viết tắt của nhóm thuốc nào sau đây:

a)

Thuốc chống viêm không steroid

b)

Thuốc giảm đau hạ sốt

c)

Thuốc chống viêm steroid

d)

Thuốc kháng sinh

23.

Thuốc nào sau đây có thể gây ra hội chứng Reye khi dùng ở trẻ em dưới 12 tuổi đang sốt siêu vi?

a)

Paracetamol

b)

Aspirin

c)

Ibuprofen

d)

Diclofenac

24.

Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ít qua hàng rào máu não

b)

Không gây an thần

c)

Gây ức chế thần kinh trung ương

d)

Thời gian bán thải dài

25.

Thuốc kháng histamin H1 thường được sử dụng để điều trị?

a)

Loét dạ dày

b)

Tăng huyết áp

c)

Dị ứng

d)

Nhiễm trùng

26.

Thuốc kháng histamin H1 nào sau đây có thể sử dụng để dự phòng trong điều trị hen suyễn?

a)

Ketotifen

b)

Loratadin

c)

Fexofenadin

d)

Cetirizin

27.

Ho khan, phù mạch là tác dụng không mong muốn của thuốc nào sau đây:

a)

Nifedipin

b)

Enalapril

c)

Diltiazem

d)

Nitroglycerin

28.

Chống chỉ định của propranolol:

a)

Đau thắt ngực

b)

Tăng huyết áp

c)

Hen suyễn

d)

Rối loạn nhịp tim

29.

Hoạt chất nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu thiazid:

a)

Furosemid

b)

Indapamid

c)

Mannitol

d)

Spironolacton

30.

Sắt (Fe) thường được sử dụng để điều trị loại thiếu máu nào sau đây?

a)

Thiếu máu hồng cầu to

b)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

c)

Thiếu máu đẳng sắc

d)

Tất cả các loại trên

31.

Vitamin B9 (Acid folic) có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Cấu tạo và phát triển hồng cầu

b)

Chuyển hóa lipid

c)

Tham gia tổng hợp protein

d)

Chống nhiễm độc, nhiễm khuẩn

32.

Thuốc nào ngoài tác dụng tiêu đàm còn được dùng để giải độc paracetamol:

a)

Mesna

b)

Acetylcystein

c)

Bromhexin

d)

Ambroxol

33.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm tiêu đờm:

a)

Bromhexin

b)

Codein

c)

Dextromethrophan

d)

Terpin hydrat

34.

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày nào sau đây gây táo bón:

a)

Natri bicarbonat

b)

Cimetidin

c)

Nhôm hydroxyd

d)

Magnesi hydroxyd

35.

Thuốc nào sau đây có tác dụng bảo vệ màng nhầy:

a)

Misoprostol

b)

Ranitidin

c)

Nhôm hydroxyd

d)

O

36.

Cơ chế tác dụng chính của piperazin là gì?

a)

Làm tê liệt giun

b)

Diệt giun bằng cách tác động vào chuyển hóa của chúng

c)

Tiêu diệt protein của giun

d)

Thay đổi môi trường sống của giun

37.

Chủ trị của levamisol trên:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun móc

d)

Giun tóc

38.

Vitamin D3 được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

a)

Loãng xương

b)

Trẻ em còi xương

c)

Thiểu năng tuyến cận giáp

d)

Bệnh Beri – Beri

39.

Thiếu vitamin B1 gây bệnh:

a)

Scorbut

b)

Beri – beri

c)

Pellagra

d)

Quáng gà

40.

Quá liều vitamin C gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ:

a)

Chảy máu chân răng

b)

Kích thích dạ dày

c)

Sỏi thận oxalat

d)

Tiêu chảy

41.

Chỉ định của dexamethason:

a)

Đái tháo đường

b)

Tăng huyết áp

c)

Ức chế miễn dịch

d)

Lao đang tiến triển

42.

Khi thiếu insulin sẽ gây ra bệnh nào sau đây:

a)

Đái tháo đường

b)

Bệnh Basedow

c)

Bệnh Addison

d)

Bệnh cường giáp

43.

Chỉ định của các thuốc nhóm glucocorticoid, ngoại trừ:

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Viêm cầu thận

c)

Viêm thấp khớp

d)

Viêm loét dạ dày – tá tràng

44.

Kháng sinh đầu tiên được tìm thấy là:

a)

Tetracyclin

b)

Penicillin

c)

Amoxicillin

d)

Ampicillin

45.

Hiện nay nhóm cephalosporin dùng ở Việt Nam gồm:

a)

2 thế hệ

b)

3 thế hệ

c)

4 thế hệ

d)

5 thế hệ

46.

Cephalosporin thế hệ 1:

a)

Cefalexin

b)

Cefuroxim

c)

Cefexim

d)

Câu A và B đúng

47.

Dung dịch tiêm truyền cung cấp nước và điện giải, ngoại trừ:

a)

Glucose 5%

b)

Ringer lactac

c)

Evasol 5%

d)

NaCl 0,9%

48.

Dung dịch tiêm truyền nào cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Glucose

b)

NaCl

c)

KCl

d)

Ringer lactat

49.

Đặc điểm nào sau đây không phải của thuốc sát khuẩn?

a)

Có tác dụng đặc hiệu

b)

Tác dụng cần có điều kiện về nồng độ, pH môi trường, thời gian tiếp xúc

c)

Không phải là phương tiện duy nhất để sát khuẩn

d)

Tất cả các câu đều đúng

50.

Chọn câu sai:

a)

Thuốc không phải phương tiện duy nhất để chữa bệnh

b)

Không được lạm dụng thuốc trong điều trị

c)

Thuốc đắt tiền nhất luôn là thuốc tốt nhất

d)

Không có thuốc nào là vô hại

51.

Tên hoạt chất của thuốc còn được gọi là:

a)

Tên biệt dược

b)

Tên thương mại

c)

Tên chung quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

52.

Các qúa trình dược động học không bao gồm:

a)

Hấp thu

b)

Phân bố

c)

Tích luỹ

d)

Thải trừ

53.

Hấp thu thuốc là:

a)

Quá trình thuốc từ máu đến mô đích

b)

Quá trình thuốc từ mô đích đến máu

c)

Quá trình đi từ nơi đặt vào cơ thể đến khi thuốc vào máu

d)

Quá trình thuốc được đào thải ra khỏi cơ thể

54.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan chính thực hiện việc chuyển hoá thuốc:

a)

Thận

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Dạ dày

55.

Chọn câu sai:

a)

Tác dụng toàn thân là tác dụng xảy ra sau khi thuốc đã hấp thu vào máu

b)

Thuốc có tác dụng toàn thân có thể được hấp thu qua các đường như đường hô hấp, đường tiêu hoá hay đường tiêm

c)

Tác dụng toàn thân có nghĩa là thuốc cho tác dụng ở khắp các cơ quan trong cơ thể

d)

Thuốc tác dụng toàn thân: thuốc lợi tiểu, thuốc trị tăng huyết áp, suy tim

56.

Tác dụng đáp ứng cho mục đích điều trị gọi là:

a)

Tác dụng chính

b)

Tác dụng phụ

c)

Tác dụng không mong muốn

d)

Tác dụng hồi phục

57.

Tác dụng để lại di chứng sau khi thuốc đã được chuyển hoá và thải trừ:

a)

Tác dụng hồi phục

b)

Tác dụng không hồi phục

c)

Tác dụng không mong muốn

d)

Tác dụng đặc hiệu

58.

Yếu tố nào sau đây thuộc về thuốc và ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc:

a)

Cấu trúc hoá học, liều lượng, dạng thuốc

b)

Tuổi, giới tính, cân nặng

c)

Trạng thái bệnh, quen thuốc, nghiện thuốc

d)

Thức ăn, nước thuốc, thời điểm dùng thuốc

59.

Trẻ em dùng thuốc cần lưu ý điều nào sau đây?

a)

Dùng liều cao hơn người lớn

b)

Dùng liều tương đương liều người lớn

c)

Dùng liều thấp hơn liều người lớn và được tính theo cân nặng

d)

Không cần lưu ý gì đặc biệt

60.

Vì sao cần thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai?

a)

Thuốc có thể gây dị tật bẩm sinh cho thai nhi

b)

Phụ nữ có thai khi dùng thuốc sẽ hấp thu nhanh hơn

c)

Phụ nữ có thai khi khó đáp đứng khi dùng thuốc hơn

d)

Thuốc không thể hấp thu trong thời kỳ mang thai

61.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi so sánh thuốc tê và thuốc mê?

a)

Thuốc tê và thuốc mê đều gây mất cảm giác

b)

Thuốc tê gây mất cảm giác tại chỗ, thuốc mê gây mất cảm giác toàn thân

c)

Thuốc tê và thuốc mê đều ảnh hưởng đến vỏ não

d)

Thuốc tê gây mất ý thức, thuốc mê không gây mất ý thức

62.

Thuốc tê nào sau đây có nguồn gốc từ lá cây Erythroxylon coca?

a)

Cocain

b)

Procain

c)

Tetracain

d)

Lidocain

63.

Thuốc tê nào sau đây được chỉ định để chống lão suy ở người cao tuổi?

a)

Procain

b)

Cocain

c)

Lidocain

d)

Benzocain

64.

Ở liều điều trị, thuốc mê:

a)

Làm mất phản xạ nhưng vẫn giữ được ý thức

b)

Chỉ mất cảm giác đau

c)

Làm mất ý thức và mất phản xạ

d)

Không có tác dụng hồi phục

65.

Cần thận trọng khi dùng halothan gây mê:

a)

Phẩu thuật tim

b)

Phẫu thuật sọ não

c)

Phẫu thuật gan

d)

Phẫu thuật phổi

66.

Các giai đoạn gây mê:

a)

Giảm đau → Phẫu thuật → Kích thích → Liệt hành tủy

b)

Giảm đau → Kích thích → Phẫu thuật → Liệt hành tủy

c)

Giảm đau → Liệt hành tủy → Phẫu thuật → Kích thích

d)

Giảm đau → Kích thích → Liệt hành tủy → Phẫu thuật

67.

Thuốc giảm đau Opioid thường được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Đau nhẹ

b)

Đau do viêm nhiễm

c)

Ung thư giai đoạn cuối

d)

Đau đầu

68.

Thuốc giảm đau opioid thường được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Đau nhẹ

b)

Đau vừa

c)

Đau nặng

d)

Tất cả mức độ đau đều có thể dùng

69.

Tác dụng dược lý nào sau đây không của morphin?

a)

Giảm đau

b)

Gây ngủ

c)

Giảm ho

d)

Giảm sốt

70.

Thuốc nào có tác dụng giảm đau, hạ sốt, kháng viêm, chống kết tập tiểu cầu?

a)

Meloxicam

b)

Celecoxib

c)

Paracetamol

d)

Acid acetylsalicylic

71.

Tác dụng không mong muốn của paracetamol là

a)

Viêm loét dạ dày - tá tràng

b)

Tăng huyết áp

c)

Kéo dài thời gian chảy máu

d)

Tổn thương gan nếu dùng liều > 4g/ngày

72.

Cơ chế tác dụng chính của thuốc giảm đau hạ sốt nhóm NSAID là gì?

a)

Ức chế tổng hợp prostaglandin

b)

Ức chế tổng hợp leukotriene

c)

Ức chế tổng hợp histamin

d)

Ức chế tổng hợp bradykinin

73.

Thuốc nào sau đây không phải là thuốc kháng histamin H1?

a)

Loratadin

b)

Ranitidin

c)

Cetirizin

d)

Cinnarizin

74.

Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị bệnh rối loạn lipid máu:

a)

Fenofibrat

b)

Nitroglycerin

c)

Enalapril

d)

Methyldopa

75.

Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị tăng huyết áp, ngoại trừ:

a)

Enalapril

b)

Nifedipin

c)

Propranolol

d)

Adrenalin

76.

Vitamin B12 (Cyanocobalamin) có nhiều trong nguồn gốc nào sau đây?

a)

Gan động vật

b)

Rau xanh

c)

Thực vật

d)

Men bia

77.

Thiếu máu do rất nhiều nguyên nhân, ngoại trừ:

a)

Rong kinh

b)

Ăn nhiều rau xanh

c)

Bệnh tự miễn

d)

Sau phẫu thuật

78.

Thuốc nào không phải là thuốc chữa ho:

a)

Theophyllin

b)

Acetylcystein

c)

Dextromethorphan

d)

Terpin hydrat

79.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm long đờm:

a)

Bromhexin

b)

Codein

c)

Dextromethorphan

d)

Terpin hydrat

80.

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày nào sau đây gây tiêu chảy:

a)

Natri bicarbonat

b)

Cimetidin

c)

Nhôm hydroxyd

d)

Magnesi hydroxyd

81.

Thuốc kháng histamin H2:

a)

Cimetidin, Ranitidin

b)

Omeprazol, Lasoprasol

c)

Cimetidin, Omeprazol

d)

Lansoprazole, Ranitidin

82.

Thuốc nào sau đây dùng 1 – 2 giờ sau ăn?

a)

Nhôm hydroxyd

b)

Omeprazol

c)

Cimetidin

d)

Atropin sulfat

83.

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày nào sau đây gây tiêu chảy?

a)

Natri bicarbonat

b)

Cimetidin

c)

Nhôm hydroxyd

d)

Magnesi hydroxyd

84.

Thiếu vitamin B3 gây bệnh?

a)

Scorbut

b)

Beri – beri

c)

Pellagra

d)

Quáng gà

85.

Vitamin A chỉ định trong trường hợp sau, ngoại trừ?

a)

Quang gà, khô mắt

b)

Bệnh Scorbut

c)

Phòng ung thư da

d)

Trứng cá, vảy nến

86.

Điều nào sau đây không phải là triệu chứng của bệnh Scorbut?

a)

Thiếu máu tiêu huyết

b)

Xuất huyết dưới da

c)

Chảy máu chân răng

d)

Vết bầm thịt

87.

Tác dụng của các glucocorticoid được dùng để chữa bệnh về khớp (thấp khớp cấp, viêm khớp dạng thấp)?

a)

Tăng glucose trong máu

b)

Tăng đào thải kali

c)

Ức chế miễn dịch

d)

Chống viêm

88.

Khi thiểu năng tuyến thượng thận sẽ gây ra bệnh nào sau đây?

a)

Đái tháo đường

b)

Bệnh Basedow

c)

Bệnh Addison

d)

Tăng huyết áp

89.

Tác dụng không mong muốn của glucocorticoid?

a)

Hạ huyết áp

b)

Gây viêm loét dạ dày – tá tràng

c)

Hạ đường huyết

d)

Tăng kali máu

90.

Kháng sinh penicillin G có đường dùng là?

a)

Uống

b)

Uống và tiêm

c)

Tiêm

d)

Hạn chế đường tiêm

91.

Kháng sinh nhóm Quinolon gồm?

a)

1 thế hệ

b)

2 thế hệ

c)

3 thế hệ

d)

4 thế hệ

92.

Kháng sinh penicillin được tìm ra bởi nhà khoa học?

a)

Alexander Fleming

b)

Galien

c)

Louis Paster

d)

Domagk

93.

Dung dịch tiêm truyền cung cấp dinh dưỡng và năng lượng, ngoại trừ?

a)

Natri bicarbonat

b)

Alversin

c)

Nutrisol

d)

Caval plasma

94.

Kali clorid (KCl) được chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Tăng huyết áp

b)

Phòng và điều trị thiếu hụt kali

c)

Nhiễm toan chuyển hoá

d)

Suy tim

95.

Nước oxy già có tác dụng diệt khuẩn, virus, nấm ở nồng độ nào?

a)

1-3%

b)

3-6%

c)

6-10%

d)

Trên 10%

96.

Thuốc không bao gồm:

a)

Thuốc thành phẩm

b)

Nguyên liệu làm thuốc

c)

Thực phẩm chức năng

d)

Vắc xin

97.

Tên biệt dược của thuốc còn được gọi là:

a)

Tên hoạt chất

b)

Tên chung quốc tế

c)

Tên thương mại

d)

Tên gốc

98.

Vị trí thuốc được hấp thu tốt nhất trong đường tiêu hoá:

a)

Dạ dày

b)

Niêm mạc miệng

c)

Niêm mạc ruột non

d)

Niêm mạc ruột già

99.

Thuốc đặt dưới lưỡi được hấp thu qua đường nào?

a)

Qua da

b)

Qua niêm mạc miệng

c)

Qua dạ dày

d)

Qua ruột non

100.

Paracetamol ở dạng thuốc nào khi dùng đường uống sẽ hấp thu nhanh nhất:

a)

Viên sủi bọt

b)

Viên nang

c)

Viên nén

d)

Viên bao đường

101.

Tác dụng phụ:

a)

Là tác dụng của thuốc nhưng không có ý nghĩa trong điều trị

b)

Là tác dụng của thuốc nhưng rất ít khi xảy ra loại tác dụng này

c)

Là tác dụng thứ phát của thuốc

d)

Tất cả các câu trên đều sai

102.

Tác dụng không phục phụ cho mục đích điều trị gọi là:

a)

Tác dụng chính

b)

Tác dụng phụ

c)

Tác dụng không hồi phục

d)

Tác dụng không chọn lọc

103.

Tác dụng hiệp đồng bổ sung là:

a)

Tác động tăng cường lẫn nhau khi phối hợp nhiều thuốc

b)

Làm giảm tác dụng lẫn nhau khi phối hợp nhiều thuốc

c)

Không ảnh hưởng tác động lẫn nhau, nhưng có cùng hướng tác dụng

d)

Làm đảo nghịch tác dụng của nhau khi phối hợp hai thuốc

104.

Yếu tố nào sau đây thuộc về người bệnh và ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc:

a)

Cấu trúc hoá học, liều lượng, dạng thuốc

b)

Tuổi, giới tính, cân nặng

c)

Trạng thái bệnh, quen thuốc, nghiện thuốc

d)

Thức ăn, nước uống, thời điểm dùng thuốc

105.

Phụ nữ có thai cần lưu ý điều gì sau đây khi dùng thuốc:

a)

Thận trọng khi dùng thuốc, đặc biệt trong 3 tháng đầu

b)

Có thể dùng thuốc thoải mái

c)

Chỉ dùng thuốc khi có chỉ định của bác sĩ

d)

Cả A và C đều đúng

106.

Vì sao khi dùng thuốc cho người cao tuổi cần giảm liều?

a)

Người cao tuổi hấp thu thuốc nhanh hơn

b)

Người cao tuổi chuyển hóa thuốc mạnh hơn

c)

Chức năng các cơ quan của người cao tuổi suy giảm

d)

Người cao tuổi không còn đáp ứng với thuốc

107.

Thuốc tê duy nhất có nguồn gốc từ tự nhiên?

a)

Lidocain

b)

Procain

c)

Cocain

d)

Benzocain

108.

Thuốc tê nào sau đây có thể sử dụng đường tiêm tĩnh mạch để điều trị rối loạn nhịp tim?

a)

Cocain

b)

Procain

c)

Lidocain

d)

Benzocain

109.

Thuốc tê nào sau đây có thể gây nghiện nếu sử dụng trong thời gian dài?

a)

Procain

b)

Cocain

c)

Lidocain

d)

Benzocain

110.

Thuốc gây mê đường hô hấp ở thể khí:

a)

Enfluran

b)

Ete mê

c)

Halothan

d)

Tất cả đều sai

111.

Chống chỉ định của Halothan

a)

Bệnh nhân suy thận

b)

Phẫu thuật mổ đẻ

c)

Bệnh nhân suy gan

d)

Tất cả đều đúng

112.

Mục đích sử dụng thuốc tiền mê, ngoại trừ:

a)

Hỗ trợ giảm đau, giãn cơ

b)

Giúp an thần

c)

Khởi mê dễ dàng

d)

Gây nôn

113.

Morphin hydroclorid là:

a)

Alcaloid của cây thuốc phiện

b)

Opiat tổng hợp

c)

Thuốc giảm đau không gây nghiện

d)

Thuốc giảm đau vừa và nhẹ

114.

Chỉ định nào sau đây không đúng với pethidin?

a)

Đau do co thắt động mạch vành

b)

Co thắt cơ túi mật

c)

Làm thuốc tiền mê

d)

Hen phế quản

115.

Thuốc nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh?

a)

Morphin

b)

Aspirin

c)

Ibuprofen

d)

Paracetamol

116.

Thuốc nào sau đây có thể gây tai biến do huyết khối tắc mạch, gây đột quỵ?

a)

Meloxicam

b)

Celecoxib

c)

Paracetamol

d)

Acid acetylsalicylic

117.

Thuốc nào sau đây chỉ có tác dụng giảm đau, hạ sốt:

a)

Meloxicam

b)

Celecoxib

c)

Paracetamol

d)

Aspirin

118.

Tác dụng không mong muốn nào sau đây thường gặp nhất khi sử dụng nhóm thuốc NSAID?

a)

Tăng huyết áp

b)

Loét dạ dày tá tràng

c)

Suy gan

d)

Suy thận

119.

Cơ chế tác dụng của thuốc kháng histamin H1 là gì?

a)

Đối kháng không cạnh tranh với histamin tại receptor H1

b)

Đối kháng cạnh tranh với histamin tại receptor H2

c)

Đối kháng không cạnh tranh với histamin tại receptor H2

d)

Đối kháng cạnh tranh với histamin tại receptor H1

120.

Tác dụng dược lý có thể xảy ra khi histamin gắn vào thụ thể H1:

a)

Kích thích tiết acid dịch vị

b)

Giãn mạch não

c)

Giảm tiết nước bọt

d)

Co thắt phế quản

121.

Thuốc kháng histamin H1 nào sau đây có thể gây tăng cân?

a)

Loratadin

b)

Fexofenadin

c)

Cyproheptadin

d)

Cetirizin

122.

Phù mạch, nhức đầu, nóng đỏ bừng mặt là tác dụng không mong muốn của thuốc nào sau đây:

a)

Methyldopa

b)

Diltiazem

c)

Nifedipin

d)

Enalapril

123.

Nitroglycerin là thuốc được chỉ định trong bệnh:

a)

Đau thắt ngực

b)

Xuất huyết não

c)

Hạ huyết áp

d)

Huyết khối mạch vành cấp

124.

Hoạt chất nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu quai:

a)

Furosemid

b)

Chlorothiazid

c)

Mannitol

d)

Spironolacton

125.

Thiếu vitamin B12 có thể gây ra tình trạng nào sau đây?

a)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

b)

Thiếu máu hồng cầu to

c)

Tăng hồng cầu

d)

Giảm bạch cầu

126.

Đi ngoài phân đen, miệng có vị tanh kim loại là tác dụng không mong muốn của thuốc chữa thiếu máu nào sau đây:

a)

Acid folic

b)

Vitamin B12

c)

Sắt (II) sulfat

d)

Nhôm sulfat

127.

Thuốc nào sau đây dùng ức chế trung tâm ho:

a)

Codein

b)

Acetylcystein

c)

Mesna

d)

Ambroxol

128.

Thuốc nào sau đây là thuốc tiêu đàm:

a)

Acetylcystein

b)

Guaifenesin

c)

Codein phosphat

d)

Terpin hydrat

129.

Thuốc trị loét dạ dày nên uống vào trước bữa ăn sáng:

a)

Cimetidin

b)

Nhôm hydroxyd

c)

Omeprazol

d)

Magnesi hydroxyd

130.

Thuốc ức chế bơm proton:

a)

Cimetidin, Ranitidin

b)

Omeprazol, Lasoprasol

c)

Cimetidin, Omeprazol

d)

Lansoprazol, Ranitidin

131.

Chất kháng H2 nào mạnh nhất và không ức chế alcol dehydrogenase?

a)

Cimetidin

b)

Famotidin

c)

Ranitidin

d)

Nizatidin

132.

Thuốc trị giun, sán, chọn câu sai:

a)

Dùng albendazol để tẩy giun lươn, giun đũa, giun mỏ, giun tóc

b)

Piperazin có tác dụng trên giun móc, giun lươn

c)

Không dùng Piperazin cho người suy thận, viêm gan kéo dài, tiền sử động kinh

d)

Không được uống rượu trong thời gian uống niclosamid

133.

Thuốc trị giun, chọn câu đúng:

a)

Mebendazol

b)

Metrifonate

c)

Praziquantel

d)

Niclosamid

134.

Độc tính của vitamin D, chọn câu sai:

a)

Tăng calci huyết

b)

Sỏi thận

c)

Huyết khối

d)

Tăng huyết áp

135.

Thiếu vitamin A sẽ gây bệnh:

a)

Scorbut

b)

Beri – beri

c)

Pellagra

d)

Quáng gà

136.

Vitamin D trị các bệnh dưới đây, ngoại trừ:

a)

Nhuyễn xương

b)

Nhược năng tuyến cận giáp

c)

Còi xương

d)

Tăng calci máu

137.

Hormon nào sau đây có cấu trúc peptid:

a)

Insulin

b)

Progesteron

c)

Melatonin

d)

Thyroxin

138.

Tác dụng không mong muốn của các thuốc glucocorticoid, ngoại trừ:

a)

Tăng glucose máu

b)

Tăng dị hoá protein

c)

Rối loạn phân bố lipid cơ thể

d)

Tăng đào thải natri

139.

Chọn câu đúng khi nói về thuốc hydrocortison:

a)

Thuốc chỉ hấp thu qua đường tiêm

b)

Thuốc liên kết rất kém với protein huyết tương

c)

Thuốc không chuyển hóa mà đào thải thẳng qua nước tiểu

d)

Thuốc có tác dụng chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch

140.

Kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ thứ 2:

a)

Cefuroxim

b)

Ceftriaxon

c)

Ceftazidim

d)

Cephalexin

141.

Nhóm kháng sinh aminosid không sử dụng qua đường:

a)

Uống

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Hấp thu niêm mạc

d)

Tiêm bắp

142.

Kháng sinh gây độc tính suy tủy và hội chứng xám:

a)

Streptomycin

b)

Doxycyclin

c)

Chloramphenicol

d)

Sulfamethoxazol

143.

Dung dịch tiêm truyền nào được sử dụng để chống toan huyết:

a)

NaHCO3 1,4%

b)

Glucose 5%

c)

Ringer lactat

d)

NaCl 0,9%

144.

Tác dụng không mong muốn của Natri hydrocarbonat (NaHCO3) khi tiêm truyền tĩnh mạch:

a)

Nhiễm toan chuyển hóa

b)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

c)

Tăng huyết áp

d)

Suy hô hấp

145.

Nước oxy già có tác dụng diệt bào tử ở nồng độ nào sau đây?

a)

1-3%

b)

3-6%

c)

6-10%

d)

Trên 10%