Font size
WorksheetsKiến thức về Dược
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 13mins
Vai trò của thuốc, chọn câu không đúng:
Thuốc giúp cơ thể phòng các bệnh tật
Thuốc giúp cơ thể phòng hoặc chữa các bệnh tật
Thuốc giúp trẻ em phát triển nhanh chóng
Thuốc làm cân bằng các hoạt động của cơ thể
Không phải mục đích của thuốc:
Phòng bệnh
Hỗ trợ chức năng bộ phận trong cơ thể
Chữa bệnh
Điều chỉnh chức năng sinh lý trong cơ thể
Đường thải trừ thuốc chính của cơ thể qua:
Thận
Gan
Phổi
Da
Dược động học là gì?
Nghiên cứu tác động của thuốc đối với cơ thể
Nghiên cứu tác động của cơ thể đối với thuốc
Nghiên cứu tác động qua lại giữa thuốc và cơ thể
Nghiên cứu về nguồn gốc của thuốc
Đường tiêm nào sau đây có tốc độ hấp thu nhanh nhất?
Tiêm dưới da
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm trong da
Tác dụng chọn lọc:
Là tác dụng điều trị xảy ra hợp với chỉ định nhất
Là tác dụng điều trị xảy ra sớm nhất, mạnh nhất trên một cơ quan nào đó
Là tác dụng điều trị mà không có chống chỉ định
Là tác dụng điều trị xảy ra sớm nhất, mạnh nhất trên một cơ quan nào đó
Tác dụng toàn thân:
Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào cơ quan
Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào não
Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào máu
Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào tế bào
Tác dụng nào sau đây là tác dụng có tính chất cục bộ, chỉ khu trú ở một cơ quan hay bộ phận nào đó ở nơi tiếp xúc:
Tác dụng toàn thân
Tác dụng tại chỗ
Tác dụng đặc hiệu
Tác dụng chọn lọc
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc:
Cấu trúc hoá học
Liều lượng
Dạng thuốc
Thời tiết
Quen thuốc là gì:
Hiện tượng cơ thể đáp ứng tăng dần khi dùng lặp lại nhiều lần một thuốc nào đó
Hiện tượng cơ thể đáp ứng giảm dần khi dùng lặp lại nhiều lần một thuốc nào đó
Hiện tượng cơ thể đáp ứng không đổi khi dùng lặp lại nhiều lần một thuốc nào đó
Hiện tượng cơ thể đáp ứng khác nhau khi dùng lặp lại nhiều lần một thuốc nào đó
Người bị suy gan cần lưu ý điều gì sau đây khi dùng thuốc:
Dùng liều tương đương với người bình thường
Tăng liều dùng
Giảm liều dùng và chọn thuốc ít chuyển hoá qua gan
Chỉ dùng thực phẩm bổ sung, không dùng thuốc
Đặc điểm nào sau đây đúng về thuốc tê?
Ức chế không chuyên biệt luồng xung động thần kinh
Gây mất cảm giác đau vĩnh viễn
Gây mất ý thức
Ức chế có hồi phục luồng xung động thần kinh
Để kéo dài thời gian tác dụng của thuốc tê, người ta thường phối hợp thuốc tê với:
Thuốc chống trầm cảm
Thuốc giãn mạch
Thuốc co mạch
Thuốc chống đông
Procain được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?
Gây tê để phẫu thuật
Chống lão suy
Giảm đau trong các trường hợp bong gân, sai khớp
Tất cả các phương án trên
Thuốc mê:
Là loại thuốc ức chế thần kinh trung ương
Là loại thuốc kích thích thần kinh trung ương
Là thuốc ức chế thần kinh ngoại biên
Là thuốc kích thích thần kinh ngoại biên
Thuốc gây mê đường hô hấp ở thể khí:
Enfluran
Ête mê
Halothan
Dinitrogen oxyd
Thuốc mê đường hô hấp, không được sử dụng 2 lần liên tiếp cách nhau < 3 tháng:
Chloroform
Halothan
Propofol
Enfluran
Thuốc nào sau đây không có tác dụng chống viêm:
Meloxicam
Celecoxib
Paracetamol
Acid acetylsalicylic
Đặc điểm nào sau đây không đúng về thuốc giảm đau opioid?
Ức chế chọn lọc trung tâm đau
Ức chế trung tâm hô hấp
Không gây nghiện
Độc tính cao
Tác dụng dược lý chính của morphin là:
Giảm đau
Giảm ho
Gây ngủ
An thần
Fentanyl được dùng chủ yếu bằng đường:
Uống
Đặt dưới lưỡi
Đặt trực tràng
Tiêm tĩnh mạch
NSAIDs là tên viết tắt của nhóm thuốc nào sau đây:
Thuốc chống viêm không steroid
Thuốc giảm đau hạ sốt
Thuốc chống viêm steroid
Thuốc kháng sinh
Thuốc nào sau đây có thể gây ra hội chứng Reye khi dùng ở trẻ em dưới 12 tuổi đang sốt siêu vi?
Paracetamol
Aspirin
Ibuprofen
Diclofenac
Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 có đặc điểm nào sau đây?
Ít qua hàng rào máu não
Không gây an thần
Gây ức chế thần kinh trung ương
Thời gian bán thải dài
Thuốc kháng histamin H1 thường được sử dụng để điều trị?
Loét dạ dày
Tăng huyết áp
Dị ứng
Nhiễm trùng
Thuốc kháng histamin H1 nào sau đây có thể sử dụng để dự phòng trong điều trị hen suyễn?
Ketotifen
Loratadin
Fexofenadin
Cetirizin
Ho khan, phù mạch là tác dụng không mong muốn của thuốc nào sau đây:
Nifedipin
Enalapril
Diltiazem
Nitroglycerin
Chống chỉ định của propranolol:
Đau thắt ngực
Tăng huyết áp
Hen suyễn
Rối loạn nhịp tim
Hoạt chất nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu thiazid:
Furosemid
Indapamid
Mannitol
Spironolacton
Sắt (Fe) thường được sử dụng để điều trị loại thiếu máu nào sau đây?
Thiếu máu hồng cầu to
Thiếu máu hồng cầu nhỏ
Thiếu máu đẳng sắc
Tất cả các loại trên
Vitamin B9 (Acid folic) có vai trò gì trong cơ thể?
Cấu tạo và phát triển hồng cầu
Chuyển hóa lipid
Tham gia tổng hợp protein
Chống nhiễm độc, nhiễm khuẩn
Thuốc nào ngoài tác dụng tiêu đàm còn được dùng để giải độc paracetamol:
Mesna
Acetylcystein
Bromhexin
Ambroxol
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm tiêu đờm:
Bromhexin
Codein
Dextromethrophan
Terpin hydrat
Thuốc điều trị viêm loét dạ dày nào sau đây gây táo bón:
Natri bicarbonat
Cimetidin
Nhôm hydroxyd
Magnesi hydroxyd
Thuốc nào sau đây có tác dụng bảo vệ màng nhầy:
Misoprostol
Ranitidin
Nhôm hydroxyd
O
Cơ chế tác dụng chính của piperazin là gì?
Làm tê liệt giun
Diệt giun bằng cách tác động vào chuyển hóa của chúng
Tiêu diệt protein của giun
Thay đổi môi trường sống của giun
Chủ trị của levamisol trên:
Giun đũa
Giun kim
Giun móc
Giun tóc
Vitamin D3 được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
Loãng xương
Trẻ em còi xương
Thiểu năng tuyến cận giáp
Bệnh Beri – Beri
Thiếu vitamin B1 gây bệnh:
Scorbut
Beri – beri
Pellagra
Quáng gà
Quá liều vitamin C gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ:
Chảy máu chân răng
Kích thích dạ dày
Sỏi thận oxalat
Tiêu chảy
Chỉ định của dexamethason:
Đái tháo đường
Tăng huyết áp
Ức chế miễn dịch
Lao đang tiến triển
Khi thiếu insulin sẽ gây ra bệnh nào sau đây:
Đái tháo đường
Bệnh Basedow
Bệnh Addison
Bệnh cường giáp
Chỉ định của các thuốc nhóm glucocorticoid, ngoại trừ:
Viêm khớp dạng thấp
Viêm cầu thận
Viêm thấp khớp
Viêm loét dạ dày – tá tràng
Kháng sinh đầu tiên được tìm thấy là:
Tetracyclin
Penicillin
Amoxicillin
Ampicillin
Hiện nay nhóm cephalosporin dùng ở Việt Nam gồm:
2 thế hệ
3 thế hệ
4 thế hệ
5 thế hệ
Cephalosporin thế hệ 1:
Cefalexin
Cefuroxim
Cefexim
Câu A và B đúng
Dung dịch tiêm truyền cung cấp nước và điện giải, ngoại trừ:
Glucose 5%
Ringer lactac
Evasol 5%
NaCl 0,9%
Dung dịch tiêm truyền nào cung cấp năng lượng cho cơ thể?
Glucose
NaCl
KCl
Ringer lactat
Đặc điểm nào sau đây không phải của thuốc sát khuẩn?
Có tác dụng đặc hiệu
Tác dụng cần có điều kiện về nồng độ, pH môi trường, thời gian tiếp xúc
Không phải là phương tiện duy nhất để sát khuẩn
Tất cả các câu đều đúng
Chọn câu sai:
Thuốc không phải phương tiện duy nhất để chữa bệnh
Không được lạm dụng thuốc trong điều trị
Thuốc đắt tiền nhất luôn là thuốc tốt nhất
Không có thuốc nào là vô hại
Tên hoạt chất của thuốc còn được gọi là:
Tên biệt dược
Tên thương mại
Tên chung quốc tế
Tất cả đều đúng
Các qúa trình dược động học không bao gồm:
Hấp thu
Phân bố
Tích luỹ
Thải trừ
Hấp thu thuốc là:
Quá trình thuốc từ máu đến mô đích
Quá trình thuốc từ mô đích đến máu
Quá trình đi từ nơi đặt vào cơ thể đến khi thuốc vào máu
Quá trình thuốc được đào thải ra khỏi cơ thể
Cơ quan nào sau đây là cơ quan chính thực hiện việc chuyển hoá thuốc:
Thận
Phổi
Gan
Dạ dày
Chọn câu sai:
Tác dụng toàn thân là tác dụng xảy ra sau khi thuốc đã hấp thu vào máu
Thuốc có tác dụng toàn thân có thể được hấp thu qua các đường như đường hô hấp, đường tiêu hoá hay đường tiêm
Tác dụng toàn thân có nghĩa là thuốc cho tác dụng ở khắp các cơ quan trong cơ thể
Thuốc tác dụng toàn thân: thuốc lợi tiểu, thuốc trị tăng huyết áp, suy tim
Tác dụng đáp ứng cho mục đích điều trị gọi là:
Tác dụng chính
Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn
Tác dụng hồi phục
Tác dụng để lại di chứng sau khi thuốc đã được chuyển hoá và thải trừ:
Tác dụng hồi phục
Tác dụng không hồi phục
Tác dụng không mong muốn
Tác dụng đặc hiệu
Yếu tố nào sau đây thuộc về thuốc và ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc:
Cấu trúc hoá học, liều lượng, dạng thuốc
Tuổi, giới tính, cân nặng
Trạng thái bệnh, quen thuốc, nghiện thuốc
Thức ăn, nước thuốc, thời điểm dùng thuốc
Trẻ em dùng thuốc cần lưu ý điều nào sau đây?
Dùng liều cao hơn người lớn
Dùng liều tương đương liều người lớn
Dùng liều thấp hơn liều người lớn và được tính theo cân nặng
Không cần lưu ý gì đặc biệt
Vì sao cần thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai?
Thuốc có thể gây dị tật bẩm sinh cho thai nhi
Phụ nữ có thai khi dùng thuốc sẽ hấp thu nhanh hơn
Phụ nữ có thai khi khó đáp đứng khi dùng thuốc hơn
Thuốc không thể hấp thu trong thời kỳ mang thai
Đặc điểm nào sau đây đúng khi so sánh thuốc tê và thuốc mê?
Thuốc tê và thuốc mê đều gây mất cảm giác
Thuốc tê gây mất cảm giác tại chỗ, thuốc mê gây mất cảm giác toàn thân
Thuốc tê và thuốc mê đều ảnh hưởng đến vỏ não
Thuốc tê gây mất ý thức, thuốc mê không gây mất ý thức
Thuốc tê nào sau đây có nguồn gốc từ lá cây Erythroxylon coca?
Cocain
Procain
Tetracain
Lidocain
Thuốc tê nào sau đây được chỉ định để chống lão suy ở người cao tuổi?
Procain
Cocain
Lidocain
Benzocain
Ở liều điều trị, thuốc mê:
Làm mất phản xạ nhưng vẫn giữ được ý thức
Chỉ mất cảm giác đau
Làm mất ý thức và mất phản xạ
Không có tác dụng hồi phục
Cần thận trọng khi dùng halothan gây mê:
Phẩu thuật tim
Phẫu thuật sọ não
Phẫu thuật gan
Phẫu thuật phổi
Các giai đoạn gây mê:
Giảm đau → Phẫu thuật → Kích thích → Liệt hành tủy
Giảm đau → Kích thích → Phẫu thuật → Liệt hành tủy
Giảm đau → Liệt hành tủy → Phẫu thuật → Kích thích
Giảm đau → Kích thích → Liệt hành tủy → Phẫu thuật
Thuốc giảm đau Opioid thường được sử dụng trong trường hợp nào?
Đau nhẹ
Đau do viêm nhiễm
Ung thư giai đoạn cuối
Đau đầu
Thuốc giảm đau opioid thường được sử dụng trong trường hợp nào?
Đau nhẹ
Đau vừa
Đau nặng
Tất cả mức độ đau đều có thể dùng
Tác dụng dược lý nào sau đây không của morphin?
Giảm đau
Gây ngủ
Giảm ho
Giảm sốt
Thuốc nào có tác dụng giảm đau, hạ sốt, kháng viêm, chống kết tập tiểu cầu?
Meloxicam
Celecoxib
Paracetamol
Acid acetylsalicylic
Tác dụng không mong muốn của paracetamol là
Viêm loét dạ dày - tá tràng
Tăng huyết áp
Kéo dài thời gian chảy máu
Tổn thương gan nếu dùng liều > 4g/ngày
Cơ chế tác dụng chính của thuốc giảm đau hạ sốt nhóm NSAID là gì?
Ức chế tổng hợp prostaglandin
Ức chế tổng hợp leukotriene
Ức chế tổng hợp histamin
Ức chế tổng hợp bradykinin
Thuốc nào sau đây không phải là thuốc kháng histamin H1?
Loratadin
Ranitidin
Cetirizin
Cinnarizin
Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị bệnh rối loạn lipid máu:
Fenofibrat
Nitroglycerin
Enalapril
Methyldopa
Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị tăng huyết áp, ngoại trừ:
Enalapril
Nifedipin
Propranolol
Adrenalin
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) có nhiều trong nguồn gốc nào sau đây?
Gan động vật
Rau xanh
Thực vật
Men bia
Thiếu máu do rất nhiều nguyên nhân, ngoại trừ:
Rong kinh
Ăn nhiều rau xanh
Bệnh tự miễn
Sau phẫu thuật
Thuốc nào không phải là thuốc chữa ho:
Theophyllin
Acetylcystein
Dextromethorphan
Terpin hydrat
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm long đờm:
Bromhexin
Codein
Dextromethorphan
Terpin hydrat
Thuốc điều trị viêm loét dạ dày nào sau đây gây tiêu chảy:
Natri bicarbonat
Cimetidin
Nhôm hydroxyd
Magnesi hydroxyd
Thuốc kháng histamin H2:
Cimetidin, Ranitidin
Omeprazol, Lasoprasol
Cimetidin, Omeprazol
Lansoprazole, Ranitidin
Thuốc nào sau đây dùng 1 – 2 giờ sau ăn?
Nhôm hydroxyd
Omeprazol
Cimetidin
Atropin sulfat
Thuốc điều trị viêm loét dạ dày nào sau đây gây tiêu chảy?
Natri bicarbonat
Cimetidin
Nhôm hydroxyd
Magnesi hydroxyd
Thiếu vitamin B3 gây bệnh?
Scorbut
Beri – beri
Pellagra
Quáng gà
Vitamin A chỉ định trong trường hợp sau, ngoại trừ?
Quang gà, khô mắt
Bệnh Scorbut
Phòng ung thư da
Trứng cá, vảy nến
Điều nào sau đây không phải là triệu chứng của bệnh Scorbut?
Thiếu máu tiêu huyết
Xuất huyết dưới da
Chảy máu chân răng
Vết bầm thịt
Tác dụng của các glucocorticoid được dùng để chữa bệnh về khớp (thấp khớp cấp, viêm khớp dạng thấp)?
Tăng glucose trong máu
Tăng đào thải kali
Ức chế miễn dịch
Chống viêm
Khi thiểu năng tuyến thượng thận sẽ gây ra bệnh nào sau đây?
Đái tháo đường
Bệnh Basedow
Bệnh Addison
Tăng huyết áp
Tác dụng không mong muốn của glucocorticoid?
Hạ huyết áp
Gây viêm loét dạ dày – tá tràng
Hạ đường huyết
Tăng kali máu
Kháng sinh penicillin G có đường dùng là?
Uống
Uống và tiêm
Tiêm
Hạn chế đường tiêm
Kháng sinh nhóm Quinolon gồm?
1 thế hệ
2 thế hệ
3 thế hệ
4 thế hệ
Kháng sinh penicillin được tìm ra bởi nhà khoa học?
Alexander Fleming
Galien
Louis Paster
Domagk
Dung dịch tiêm truyền cung cấp dinh dưỡng và năng lượng, ngoại trừ?
Natri bicarbonat
Alversin
Nutrisol
Caval plasma
Kali clorid (KCl) được chỉ định trong trường hợp nào?
Tăng huyết áp
Phòng và điều trị thiếu hụt kali
Nhiễm toan chuyển hoá
Suy tim
Nước oxy già có tác dụng diệt khuẩn, virus, nấm ở nồng độ nào?
1-3%
3-6%
6-10%
Trên 10%
Thuốc không bao gồm:
Thuốc thành phẩm
Nguyên liệu làm thuốc
Thực phẩm chức năng
Vắc xin
Tên biệt dược của thuốc còn được gọi là:
Tên hoạt chất
Tên chung quốc tế
Tên thương mại
Tên gốc
Vị trí thuốc được hấp thu tốt nhất trong đường tiêu hoá:
Dạ dày
Niêm mạc miệng
Niêm mạc ruột non
Niêm mạc ruột già
Thuốc đặt dưới lưỡi được hấp thu qua đường nào?
Qua da
Qua niêm mạc miệng
Qua dạ dày
Qua ruột non
Paracetamol ở dạng thuốc nào khi dùng đường uống sẽ hấp thu nhanh nhất:
Viên sủi bọt
Viên nang
Viên nén
Viên bao đường
Tác dụng phụ:
Là tác dụng của thuốc nhưng không có ý nghĩa trong điều trị
Là tác dụng của thuốc nhưng rất ít khi xảy ra loại tác dụng này
Là tác dụng thứ phát của thuốc
Tất cả các câu trên đều sai
Tác dụng không phục phụ cho mục đích điều trị gọi là:
Tác dụng chính
Tác dụng phụ
Tác dụng không hồi phục
Tác dụng không chọn lọc
Tác dụng hiệp đồng bổ sung là:
Tác động tăng cường lẫn nhau khi phối hợp nhiều thuốc
Làm giảm tác dụng lẫn nhau khi phối hợp nhiều thuốc
Không ảnh hưởng tác động lẫn nhau, nhưng có cùng hướng tác dụng
Làm đảo nghịch tác dụng của nhau khi phối hợp hai thuốc
Yếu tố nào sau đây thuộc về người bệnh và ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc:
Cấu trúc hoá học, liều lượng, dạng thuốc
Tuổi, giới tính, cân nặng
Trạng thái bệnh, quen thuốc, nghiện thuốc
Thức ăn, nước uống, thời điểm dùng thuốc
Phụ nữ có thai cần lưu ý điều gì sau đây khi dùng thuốc:
Thận trọng khi dùng thuốc, đặc biệt trong 3 tháng đầu
Có thể dùng thuốc thoải mái
Chỉ dùng thuốc khi có chỉ định của bác sĩ
Cả A và C đều đúng
Vì sao khi dùng thuốc cho người cao tuổi cần giảm liều?
Người cao tuổi hấp thu thuốc nhanh hơn
Người cao tuổi chuyển hóa thuốc mạnh hơn
Chức năng các cơ quan của người cao tuổi suy giảm
Người cao tuổi không còn đáp ứng với thuốc
Thuốc tê duy nhất có nguồn gốc từ tự nhiên?
Lidocain
Procain
Cocain
Benzocain
Thuốc tê nào sau đây có thể sử dụng đường tiêm tĩnh mạch để điều trị rối loạn nhịp tim?
Cocain
Procain
Lidocain
Benzocain
Thuốc tê nào sau đây có thể gây nghiện nếu sử dụng trong thời gian dài?
Procain
Cocain
Lidocain
Benzocain
Thuốc gây mê đường hô hấp ở thể khí:
Enfluran
Ete mê
Halothan
Tất cả đều sai
Chống chỉ định của Halothan
Bệnh nhân suy thận
Phẫu thuật mổ đẻ
Bệnh nhân suy gan
Tất cả đều đúng
Mục đích sử dụng thuốc tiền mê, ngoại trừ:
Hỗ trợ giảm đau, giãn cơ
Giúp an thần
Khởi mê dễ dàng
Gây nôn
Morphin hydroclorid là:
Alcaloid của cây thuốc phiện
Opiat tổng hợp
Thuốc giảm đau không gây nghiện
Thuốc giảm đau vừa và nhẹ
Chỉ định nào sau đây không đúng với pethidin?
Đau do co thắt động mạch vành
Co thắt cơ túi mật
Làm thuốc tiền mê
Hen phế quản
Thuốc nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh?
Morphin
Aspirin
Ibuprofen
Paracetamol
Thuốc nào sau đây có thể gây tai biến do huyết khối tắc mạch, gây đột quỵ?
Meloxicam
Celecoxib
Paracetamol
Acid acetylsalicylic
Thuốc nào sau đây chỉ có tác dụng giảm đau, hạ sốt:
Meloxicam
Celecoxib
Paracetamol
Aspirin
Tác dụng không mong muốn nào sau đây thường gặp nhất khi sử dụng nhóm thuốc NSAID?
Tăng huyết áp
Loét dạ dày tá tràng
Suy gan
Suy thận
Cơ chế tác dụng của thuốc kháng histamin H1 là gì?
Đối kháng không cạnh tranh với histamin tại receptor H1
Đối kháng cạnh tranh với histamin tại receptor H2
Đối kháng không cạnh tranh với histamin tại receptor H2
Đối kháng cạnh tranh với histamin tại receptor H1
Tác dụng dược lý có thể xảy ra khi histamin gắn vào thụ thể H1:
Kích thích tiết acid dịch vị
Giãn mạch não
Giảm tiết nước bọt
Co thắt phế quản
Thuốc kháng histamin H1 nào sau đây có thể gây tăng cân?
Loratadin
Fexofenadin
Cyproheptadin
Cetirizin
Phù mạch, nhức đầu, nóng đỏ bừng mặt là tác dụng không mong muốn của thuốc nào sau đây:
Methyldopa
Diltiazem
Nifedipin
Enalapril
Nitroglycerin là thuốc được chỉ định trong bệnh:
Đau thắt ngực
Xuất huyết não
Hạ huyết áp
Huyết khối mạch vành cấp
Hoạt chất nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu quai:
Furosemid
Chlorothiazid
Mannitol
Spironolacton
Thiếu vitamin B12 có thể gây ra tình trạng nào sau đây?
Thiếu máu hồng cầu nhỏ
Thiếu máu hồng cầu to
Tăng hồng cầu
Giảm bạch cầu
Đi ngoài phân đen, miệng có vị tanh kim loại là tác dụng không mong muốn của thuốc chữa thiếu máu nào sau đây:
Acid folic
Vitamin B12
Sắt (II) sulfat
Nhôm sulfat
Thuốc nào sau đây dùng ức chế trung tâm ho:
Codein
Acetylcystein
Mesna
Ambroxol
Thuốc nào sau đây là thuốc tiêu đàm:
Acetylcystein
Guaifenesin
Codein phosphat
Terpin hydrat
Thuốc trị loét dạ dày nên uống vào trước bữa ăn sáng:
Cimetidin
Nhôm hydroxyd
Omeprazol
Magnesi hydroxyd
Thuốc ức chế bơm proton:
Cimetidin, Ranitidin
Omeprazol, Lasoprasol
Cimetidin, Omeprazol
Lansoprazol, Ranitidin
Chất kháng H2 nào mạnh nhất và không ức chế alcol dehydrogenase?
Cimetidin
Famotidin
Ranitidin
Nizatidin
Thuốc trị giun, sán, chọn câu sai:
Dùng albendazol để tẩy giun lươn, giun đũa, giun mỏ, giun tóc
Piperazin có tác dụng trên giun móc, giun lươn
Không dùng Piperazin cho người suy thận, viêm gan kéo dài, tiền sử động kinh
Không được uống rượu trong thời gian uống niclosamid
Thuốc trị giun, chọn câu đúng:
Mebendazol
Metrifonate
Praziquantel
Niclosamid
Độc tính của vitamin D, chọn câu sai:
Tăng calci huyết
Sỏi thận
Huyết khối
Tăng huyết áp
Thiếu vitamin A sẽ gây bệnh:
Scorbut
Beri – beri
Pellagra
Quáng gà
Vitamin D trị các bệnh dưới đây, ngoại trừ:
Nhuyễn xương
Nhược năng tuyến cận giáp
Còi xương
Tăng calci máu
Hormon nào sau đây có cấu trúc peptid:
Insulin
Progesteron
Melatonin
Thyroxin
Tác dụng không mong muốn của các thuốc glucocorticoid, ngoại trừ:
Tăng glucose máu
Tăng dị hoá protein
Rối loạn phân bố lipid cơ thể
Tăng đào thải natri
Chọn câu đúng khi nói về thuốc hydrocortison:
Thuốc chỉ hấp thu qua đường tiêm
Thuốc liên kết rất kém với protein huyết tương
Thuốc không chuyển hóa mà đào thải thẳng qua nước tiểu
Thuốc có tác dụng chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch
Kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ thứ 2:
Cefuroxim
Ceftriaxon
Ceftazidim
Cephalexin
Nhóm kháng sinh aminosid không sử dụng qua đường:
Uống
Tiêm tĩnh mạch
Hấp thu niêm mạc
Tiêm bắp
Kháng sinh gây độc tính suy tủy và hội chứng xám:
Streptomycin
Doxycyclin
Chloramphenicol
Sulfamethoxazol
Dung dịch tiêm truyền nào được sử dụng để chống toan huyết:
NaHCO3 1,4%
Glucose 5%
Ringer lactat
NaCl 0,9%
Tác dụng không mong muốn của Natri hydrocarbonat (NaHCO3) khi tiêm truyền tĩnh mạch:
Nhiễm toan chuyển hóa
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Tăng huyết áp
Suy hô hấp
Nước oxy già có tác dụng diệt bào tử ở nồng độ nào sau đây?
1-3%
3-6%
6-10%
Trên 10%
