Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược lý 1

Total questions: 141

Worksheet time: 24hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc giảm ho không gây nghiện:

a)

Dextromethorphan.

b)

Bromhexin.

c)

Codein

d)

Pholcodin

2.

Tăng huyết áp nhưng biến động ở adrenalin là do: (T156-T1)

a)

Kích thích receptor β và α của hệ adrenergic.

b)

Do gây co mạch nhưng lại giãn mạch ở một số vùng

c)

Kích thích receptor α1 của hệ adrenergic

d)

Do phản xạ giảm áp của trung tâm dây X gây ra.

3.

Tác dụng của Magnesi sulfat khi dùng đường uống:

a)

Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột.

b)

Tăng tiết dịch đường tiêu hóa.

c)

Tăng áp lực thẩm thấu trong mạch máu.

d)

Tăng nhu động ruột.

4.

Đặc điểm của nhóm thuốc glycopeptid: (chuẩn vào câu này luôn ) (T168-T1)

a)

Ít hấp thu qua đường tiêu hóa

b)

Thuốc dùng theo đường tiêm bắp

c)

Độc với thận

d)

Chỉ tác động trên vi khuẩn Gram âm

e)

Thuốc dùng theo đường tiêm tĩnh mạch

5.

Chỉ định của thuốc ức chế bơm proton trong điều trị dạ dày: (T106 -T2)

a)

Trung hòa dịch vị dạ dày

b)

Loét dạ dày không đáp ứng với kháng histamin H2

c)

Loét dạ dày tá tràng mạn tính

d)

Loét dạ dày - tá tràng tiến triển

e)

Viêm niêm mạc dạ dày cấp

6.

Thuốc hạ áp nào sau đây tác dụng trên tim là chủ yếu: (T47 -T2)

a)

Verapamid

b)

Ditiazem

c)

Amlodipin

d)

Nicarrdipin

7.

Đặc điểm tác dụng trên chuyển hóa glucid của corticoid là: (T287 - T2)

a)

Kích thích enzym gan tăng tạo glucose từ lipid

b)

Tăng tổng hợp glucagon

c)

Tăng glucose máu

d)

Tăng hủy glycogen ở gan

e)

Thúc đẩy tạo glucose từ Protid

8.

Liều lượng Paracetamol cho trẻ em là:

a)

15 - 20 mg/kg/lần.

b)

10 - 15mg/kg/lần.

c)

30 - 40 mg/kg/lần.

d)

5 - 10/kg/lần.

9.

Các thuốc tiêu nhày gồm:

a)

Bromethazin, Alimemazin

b)

Natri benzoat, Eucalyptol

c)

Bromhexin, Eprazinon

d)

Carbocystein, Ambroxol

e)

N-acetylcystein, Diacetylcystein

10.

Thuốc có nguy cơ kéo dài thời gian đông chảy máu nhiều nhất trong nhóm CVPS là: (T121 -T2)

a)

Meloxicam.

b)

Celecoxid.

c)

Aspirin.

d)

Ibuprofen.

11.

Đặc điểm tác dụng của Codein là: (T105 - T1)

a)

Tác dụng giảm đau chọn lọc

b)

Có nguy cơ gây nghiện

c)

Giảm đau trung ương

d)

Giảm đau ngoại biên

12.

Đặc điểm của vận chuyển thuận lợi: (T11 - T1)

a)

Thuốc từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

b)

Đòi hỏi phải có năng lượng

c)

Thuốc kèm theo chất mang đi từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp

d)

Không cần có năng lượng

e)

Vận chuyển đi ngược bậc thang nồng độ

13.

Ưu điểm của Prednisolon so với hydrocortisol là:

a)

Thời gian tác dụng kéo dài hơn

b)

Ít làm tăng đường huyết hơn

c)

Ít giữ Natri và nước

d)

Ức chế ACTH mạnh hơn

e)

Chống viêm mạnh hơn

14.

Phác đồ điều trị loét dạ dày có nhiễm vi khuẩn HP nào được dùng đầu tay tại Việt Nam:

a)

PPI + Levofloxacin + Amoxicilin.

b)

PPI + Clarithromycin + Metronidazol.

c)

PPI + Tetracilin + Amoxicilin + Bismuth.

d)

PPI + Clarithromycin + Amoxicilin.

15.

Antibio có tác dụng phân giải gì: kích thích vi khuẩn hủy Saccharose.(TRÚNG THI LUÔN)

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chỉ định không phải của Noadrenalin:

a)

Hen phế quản

b)

Sốc nhiễm khuẩn

c)

Sốc phản vệ

d)

Tất cả đều đúng e.

17.

Đặc điểm tác dụng giảm đau của thuốc CVPS là: (T144)

a)

Giảm đau ngoại biên và gây ngủ.

b)

Giảm đau từ nhẹ đến vừa và do mọi nguyên nhân gây ra.

c)

Có tác dụng giảm đau nội tạng và khu trú.

d)

Giảm đau ngoại biên và có tính chất chọn lọc.

18.

Chỉ định của thuốc ức chế bơm proton trong điều trị dạ dày:

a)

Loét dạ dày - tá tràng mạn tính

b)

Loét dạ dày không đáp ứng với kháng histamin H2

c)

Trung hòa dịch vị dạ dày

d)

Viêm niêm mạc dạ dày cấp

e)

Loét dạ dày tá tràng tiến triển

19.

Thuốc vận chuyển qua màng sinh học theo cơ chế lọc là:

a)

Thuốc tan được trong lipid nhưng không tan trong nước

b)

Thuốc có kích thước phân tử thấp

c)

Thuốc cần có một chất mang carrier.

d)

Thuốc được chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

20.

Chỉ định của Lorperamid là: (tự làm nhé - trúng đề luôn )

a)

Giảm đau, chống hấp phụ các chất độc trong tiêu chảy

b)

Tiêu chảy cấp do nhiễm khuẩn

c)

Tiêu chảy cấp không do nhiễm khuẩn

d)

Tiêu chảy mạn do viêm đại tràng

e)

Rối loạn chức năng ruột

21.

Hấp thu thuốc là:

a)

Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào ruột non.

b)

Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào gan.

c)

Quá trình vận chuyển từ nơi đưa thuốc vào dạ dày.

d)

Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào máu.

22.

Những thuốc nào sau đây làm cường hệ Muscarinic:

a)

Carbachol, Pilocarpin

b)

Carbachol, Atropin

c)

Muscarin, Scopolamin

d)

Acetylcholin, Atropin.

23.

Chống chỉ định cho các corticoid trong các trường hợp sau:

a)

Loét dạ dày tá tràng tiến triển

b)

Phụ nữ có thai.

c)

Loãng xương

d)

Cao huyết áp

24.

Những sự phối hợp thuốc hạ áp nào sau đây là hợp lý:

a)

Thuốc ức chế men chuyển + chẹn receptor AT1 của angiotensin II

b)

Lợi niệu Thiazid + Thuốc chẹn β

c)

Thuốc chẹn kênh Canxi + Thuốc chẹn β

d)

Lợi niệu Thiazid + Thuốc ức chế men chuyển

e)

Lợi niệu Thiazid + Thuốc chẹn kênh Canxi

25.

Ưu điểm nhóm chẹn receptor AT1 của angiotensin II hơn nhóm ức chế men chuyển là:

a)

Hạn chế tăng K+ máu

b)

Tăng mức lọc cầu thận

c)

Không gây hạ huyết áp lần thứ nhất

d)

Ít gây ho khan

e)

Không làm bất hoạt bradykinin

26.

Cơ chế tác dụng của thuốc tiêu nhầy đường hô hấp:

a)

Thuốc làm thay đổi cấu trúc, dẫn đến giảm độ nhớt của chất nhày, các "nút" nhầy có thể dễ dàng di chuyển khỏi đường hô hấp nhờ lông chuyển hoặc sự khạc đờm

b)

Những thuốc có nhóm thiol tự do có tác dụng cắt đứt các cầu nồi disulfit -S-S- của các sợi mucopolysaccharid nên làm lỏng dịch tiết của niêm mạc phế quản

c)

Phá vỡ hàng rào chất nhầy bảo vệ ở dạ dày.

d)

d

27.

Nicotin gây tác dụng huyết áp 3 pha lần lượt do: (T 74)

a)

Kích thích hạch phó giao cảm - kích thích hạch giao cảm - giai đoạn liệt hạch.

b)

Kích thích hạch giao cảm - kích thích phó hạch giao cảm - giai đoạn liệt hạch.

c)

Kích thích hạch phó giao cảm - ức chế hạch giao cảm - giai đoạn liệt hạch.

d)

Kích thích hạch phó giao cảm - kích thích hạch giao cảm - ức chế hạch phó giao cảm.

28.

Câu 40. Thuốc nào sau đây không dùng để chống viêm:

a)

Ibuprofen

b)

Tenoxicam

c)

Acetaminophen

d)

Aspirin

29.

Câu 41. Thuốc Corticoid nào sau đây không được chỉ định cho các bệnh viêm mạn tính:

a)

Chobetason

b)

Betamethason

c)

Prednisolon

d)

Hydrocortison

30.

Câu 43. Thuốc nào sau đây là Mineralcorticoid tự nhiên:

a)

Hydrocortison

b)

Methylprednisolon

c)

Desoxycorticosteron

d)

Fludrocortison

31.

Câu 44. Tác dụng không mong muốn của Doxicyclin:

a)

Suy tủy

b)

Gây lắng đọng calci ở xương và răng

c)

Suy thận

d)

Rối loạn chức năng gan

32.

Câu 45. Tác dụng dược lý không có ở thuốc CVPS ức chế chọn lọc COX-2 là:

a)

Chống viêm

b)

Giảm đau

c)

Chống đông vón tiểu cầu

d)

Hạ sốt

33.

Câu 46. Trong tăng huyết áp, thuốc lợi tiểu được dùng phổ biến do:

a)

Rẻ tiền, dễ sử dụng

b)

Có thời gian tác dụng kéo dài

c)

Hiệu quả đối với tăng huyết áp thể nhẹ

d)

Ít độc

e)

Tăng tác dụng của thuốc điều trị tăng huyết áp khác

34.

Câu 47. Tác dụng trên thần kinh trung ương của Morphin là:

a)

Tác dụng gây sảng khoái

b)

Ức chế trung tâm vận mạch

c)

Kích thích các nhân vận động là tăng trương lực cơ

d)

Không ức chế trung tâm hô hấp

e)

Giảm đau trung ương

35.

Câu 49. Chỉ định quan trọng nhất của Codein khi ở dạng đơn chất là:

a)

Giảm đau mạn tính

b)

Làm long đờm

c)

Giảm ho khan

d)

Giảm kích ứng và co thắt trong ho khan

36.

Câu 50. Ưu điểm của piroxicam so với các thuốc khác trong nhóm CVPS là:

a)

Chống viêm và ức chế ngưng kết tiểu cầu mạnh

b)

Chống viêm mạnh và liều thấp

c)

Hạ sốt mạnh và thời gian bán thải kéo dài

d)

Chống viêm mạnh và hạ sốt mạnh

37.

Câu 51. Đặc điểm không có của thuốc cường β-andrenergic là:

a)

Tăng sức co bóp cơ tim, tăng tần số tim

b)

Co mạch

c)

Giãn cơ trơn khí phế quản

d)

Giãn cơ trơn tử cung

38.

Câu 52. Thuốc giảm ho kháng Histamin là:

a)

Codein

b)

Alimemazin

c)

Bromhexin

d)

Dextromethorphan

39.

Câu 53. Các chất gây sốt ngoại lai xâm nhập vào cơ thể làm tăng sản xuất prostaglandin, dẫn đến hậu quả:

a)

Tăng rung cơ

b)

Giảm nhịp tim

c)

Giảm chuyển hóa

d)

Co mạch dưới da

e)

Tăng hô hấp

40.

Các chất gây sốt ngoại lai xâm nhập vào cơ thể làm tăng sản xuất prostaglandin, dẫn đến hậu quả:

a)

Tăng rung cơ

b)

Giảm nhịp tim

c)

Giảm chuyển hóa

d)

Co mạch dưới da

e)

Tăng hô hấp

41.

Lợi ích trên tim ở nhóm chẹn AT1 của angiotensin II trong hạ áp:

a)

Giảm nhịp tim

b)

Ổn định màng tế bào cơ tim

c)

Giảm sự phì đại và xơ hóa của tâm thất

d)

Giảm co bóp cơ tim

e)

Giãn mạch vành

42.

Những thuốc nên uống lúc no

a)

Thuốc dễ tạo phức với thành phần của thức ăn

b)

Thuốc ít tan trong dung dịch tiêu hóa

43.

Nhóm ức chế bơm proton ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả hơn nhóm kháng histamin, vì:

a)

Chặn được các nguyên nhân làm tăng tiết acid.

b)

Có thêm tác dụng trung hòa dịch vị.

c)

Thời gian bán thải dài hơn.

d)

Không bị dịch vị phá hủy và làm mất tác dụng

44.

Thuốc nào sau đây tác dụng theo cơ chế không qua receptor:

a)

Magnesi sulfat.

b)

Adrenalin

c)

Atropin

d)

Dopamin.

45.

Thuốc kháng Cholinesterase loại ức chế có hồi phục là: (đã check sách ĐH Y)

a)

Protigmin

b)

Physostigmin (Physotigmin, eserin)

c)

Frostigmin(Neostigmin, proserin)

d)

Edrophonium clorid (Tensilon)

46.

Ưu điểm của Piroxicam so với các thuốc khác trong nhóm CVPS là:

a)

Chống viêm và ức chế ngưng kết tiểu cầu mạnh

b)

Chống viêm mạnh và liều thấp

c)

Hạ sốt mạnh và thòi gian bán thải kéo dài

d)

Chống viêm mạnh và hạ sốt mạnh.

47.

Các thuốc được sử dụng làm giãn phế quản trong hen phế quản: tr379 gt ĐH Y

a)

Thuốc hủy phó giao cảm

b)

Thuốc cường beta2 andreanergic

c)

Thuốc ức chế beta2 andreanergic

d)

Theophyllin

48.

Hydralazin không có chỉ định hạ áp với ( thuốc giãn mạch trực tiếp gt tập 2 tr63)

a)

Tăng huyết áp vừa không đáp ứng thuốc liệt hạch.

b)

Tăng huyết áp cơn.

c)

Tăng huyết áp vừa và nặng không đáp ứng với thuốc lợi niệu.

d)

Tăng huyết áp ở thời kỳ mang thai.

49.

Thuốc kháng cholinesterase loại ức chế có hồi phục được dùng trong điều trị là: gt ĐH Y tr84

a)

Chữa ngộ độc cura loại khử cực bản vận động cơ vân.

b)

Tất cả các phương án đều sai.

c)

Không làm hạ đường huyết tư thế đứng.

d)

Ức chế men

50.

hế có hồi phục được dùng trong điều trị là: gt ĐH Y tr84

a)

Chữa ngộ độc cura loại khử cực bản vận động cơ vân.

b)

Tất cả các phương án đều sai.

c)

Không làm hạ đường huyết tư thế đứng.

d)

Ức chế men chuyển cholinesterase không hồi phục.

51.

Trong tăng huyết áp thuốc lợi niệu không được sử dụng là: Thiazid

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Chỉ định chính của Pirroxicam là: GT DL2 tr269

a)

Dự phòng huyết khối trên bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim

b)

Giảm đau và chống viêm trong các bệnh xương khớp

c)

Hạ sốt

d)

Tăng thải trừ acid uric.

53.

Chất nào có trên màng tiều cầu có tác dụng tham gia quá trình đông vón tiểu cầu: GD ĐH Y tr151

a)

Leucotrien.

b)

Prostacyclin synthetase.

c)

Prostacyclin (PG I2)

d)

Thromboxan synthetase

54.

Thuốc nào sau đây là Mineralcorticoid tự nhiên: GT DL2 tr192

a)

Hydrocortison

b)

Methylprednisolon

c)

Desoxycorticosteron

d)

Fludrocortison.

55.

Thuốc vận chuyển qua màng sinh học theo cơ chế lọc là:

a)

Thuốc có kích thước phân tử thấp.

b)

Thuốc được chuyeernt ừ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

c)

Thuốc cần có một chất mang carier.

d)

Thuốc tan được trong lipid nhưng không tan được trong nước.

56.

Đặc điểm hấp thu thuốc qua niêm mạc dạ dày:

a)

Chỉ hấp thu acid yếu, ít bị ion hóa

b)

Dễ bị kích ứng bởi niêm mạc dạ dày

c)

Ít hấp thu vì ít mạch máu

d)
e)
57.

Tác dụng dược lý không có ở thuốc CVPS ức chế chọn lọc COX-2 là:

a)

Chống đông vón tiểu cầu

b)

Hạ sốt

c)

Giảm đau

d)

Chống viêm

58.

Đặc điểm tác dụng trên mạch ở nhóm chẹn AT1 của angiotensin II trong hạ áp:

a)

Giãn mạch chủ yếu mạch máu lớn (phổi, thận, não)

b)

Giãn cả động mạch và tĩnh mạch

c)

Giãn mạch trực tiếp

d)

Giảm trương lực giao cảm ngoại vi

e)

Giảm đáp ứng của hệ mạch và chất co mạch

59.

Chống chỉ định nào sau đây không phải của thuốc hủy β adrenergic (167 GT1)

a)

Bloc nhĩ thất

b)

Bệnh nhân tăng huyết áp có tiền sử hen phế quản

c)

Tăng huyết áp ở thai kỳ

d)

Nhịp nhanh trên thất.

60.

Chỉ định chính của Piroxicam là:

a)

Hạ sốt

b)

Dự phòng huyết khối trên bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim

c)

Giảm đau và chống viêm trong các bệnh xương khớp

d)

Tăng thải trừ acid uric.

61.

Thuốc ức chế enzym chuyển không có chống chỉ định trong trường hợp sau:

a)

Suy tim sung huyết

b)

Người mang thai

c)

Hẹp động mạch chủ nặng

d)

Suy thận có K+ máu tăng

62.

Tác dụng của Smecta:

a)

Tạo phức với HCl của dịch vị

b)

Gắn với protein xuất tiết tại ổ loét.

c)

Che phủ niêm mạc tiêu hóa nhờ khả năng bám cao.

d)

Giảm tiết dịch vụ.

63.

Acetylcholin gây tác dụng giống Nicotin khi nào:

a)

Khi tiêm Acetyl cholin liều thấp

b)

Khi tiêm Acetyl cholin liều cao và sau đó được tiêm bằng Atropin sulfat.

c)

Khi tiêm Acetyl cholin liều cao và trước đó được tiêm bằng Atropin sulfat.

d)

Khi tiêm Acetylcholin liều cao

64.

Phức hợp của Digitoxin tới thuốc nào làm giảm độ thanh thải:

a)

Topamin

b)

Quinidine

c)

Verpamid

d)

Diltiazem

e)

Mannitol

65.

Thuốc nào sau đây có thể dùng acid hóa nước tiểu để loại các chất độc ra khỏi cơ thể:

a)

KMnO4 uống

b)

T.H.A.M truyền

c)

NH4Cl truyền

d)

NH4Cl uống

e)

Acid phosphoric uống

66.

Tác dụng của Domperidol là:

a)

Chống nôn ngoại biên

b)

Chống nôn trung ương

c)

Chống trào ngược thực quản

d)

Tăng tốc độ đẩy chất chứa trong dạ dày xuống ruột

e)

Giảm trương lực co thắt thực quản

67.

Tác dụng của Aspirin ở liều cao là:

a)

Giảm đau, chống viêm, giảm thải trừ axid uric, chống đông vón tiểu cầu

b)

Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, tăng thải trừ acid uric

c)

Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, giảm thải trừ acid uric, chống đông vón tiểu cầu.

d)

Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, tăng thải trừ acid urisc, chống đông vón tiểu cầu.

68.

Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 2:

a)

Chlopheniamin

b)

Promethazin

c)

Cetirizin

d)

Levocetirizin

e)

Loratadin

69.

Chỉ định của Fludrocortison là:

a)

Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh

b)

Thấp khớp cấp

c)

Suy vỏ thượng thận

d)

Sốc nhiễm khuẩn

e)

Viêm cột số

70.

Chỉ định của Fludrocortison là: (296 GT2)

a)

Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh

b)

Thấp khớp cấp

c)

Suy vỏ thượng thận

d)

Sốc nhiễm khuẩn

e)

Viêm cột sống dính khớp

71.

Thuốc chống nôn gồm:

a)

Thuốc kháng hệ Cholinergic

b)

Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 2

c)

Thuốc kháng receptor D2

d)

Thuốc ức chế phó giao cảm

e)

Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1

72.

Vai trò của Adrenalin đối với hệ tim mạch trong cơ thể là:

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Giãn mạch vành, mạch phổi, mạch não.

c)

Gây co mạch ngoại biên

d)

Tất cả các phương án trên.

73.

Cơ chế tác dụng của Dimercaprol trong điều trị ngộ độc kim loại nặng là:

a)

Tăng đào thải kim loại qua đường tiêu hóa

b)

Ngăn cảm quá trình hấp thu kim loại ở đường tiêu hóa

c)

Tăng lượng Thiol đến gắn vào kim loại

d)

Tạo phức với kim loại.

74.

Chỉ định của Loperamid:

a)

Giảm đau, chồng hấp phụ các chất độc trong tiêu chảy

b)

Tiêu chảy cấp do nhiễm khuẩn

c)

Tiêu chảy cấp không do nhiễm khuẩn

d)

Tiêu chảy mạn do viêm đại tràng

e)

Rối loạn chức năng ruột

75.

Ưu điểm của Beta Methason với Hydrocortison là:

a)

Thời gian tác dụng kéo dài hơn

b)

Dùng được cả đường khí dung và bôi tại chỗ

c)

Không cần phải giảm liều trước khi ngừng thuốc

d)

Có tác dụng chống viêm mạnh hơn khoảng 30 lần

e)

Ít ảnh hưởng tới chuyển hóa Muối - nước

76.

Thuốc hạ áp nào sau đây chẹn chọn lọc β1- Andrenergic: (T104)

a)

Clonidine

b)

Propranolon

c)

Nicardipin

d)

Atenolon.

77.

Thuốc hạ áp ức chế enzym chuyển không có chỉ định trong trường hợp sau: (T301- 302)

a)

Tăng HA trên bệnh nhân tiểu đường

b)

Tăng huyết áp có tiền sử hen phế quản

c)

Tăng huyết áp có suy thận

d)

Tăng huyết áp có K+ máu tăng.

78.

Cơ chế tác dụng của Omeprazol:

a)

Ức chế Enzym H+/K+-ATPase của tế bào viền dạ dày.

b)

Ức chế Enzym H+/K+-ATPase của tế bào thành dạ dày.

c)

Ức chế Enzym Ca++/K+-ATPase của tế bào viền dạ dày.

d)

Ức chế Enzym Na+/K+-ATPase của tế bào thành dạ dày.

79.

Liều nào của Dopamin sau đây được gọi là "Liều thận":

a)

Liều thấp 0,5 - 2 mg/kg/phút.

b)

Liều trung bình 2 - 10 mg/kg/phút.

c)

Liều cao > 10 mg/kg/phút.

d)

Liều thấp 1

80.

Liều nào của Dopamin sau đây được gọi là "Liều thận":

a)

Liều thấp 0,5 - 2 mg/kg/phút.

b)

Liều trung bình 2 - 10 mg/kg/phút.

c)

Liều cao > 10 mg/kg/phút.

d)

Liều thấp 1 - 2 mg/kg/phút.

81.

Thuốc Corticoid nào không được phép dùng cho trẻ em dưới 16 tuổi:

a)

Cortison

b)

Triamcinolon.

c)

Methylprednisonlon

d)

Fluometason.

82.

Cơ chế lợi niệu của Thiazid là:

a)

Tăng thải trừ K+ và HCO3-

b)

Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- của ống lượn gần

c)

Ức chế tái hấp thu Na+ và H+ của ống lượn xa

d)

Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- của ống lượn xa.

83.

Verapamil được chỉ định trong các trường hợp sau:

a)

Chống cơn đau thắt ngực thể ổn định

b)

Suy tim cấp

c)

Suy tim mạn tính

d)

Chống cơn đau thắt ngực thể không ổn định

e)

Tăng huyết áp

84.

Thuốc không được dùng trong tăng huyết áp thai kỳ:

a)

Losartan

b)

Methyldopa

c)

Lisinopril

d)

Hydralazil

e)

Coptopril

85.

Morphin có tác dụng giảm đau do:

a)

Ức chế tổng hợp prostaglandin F2α

b)

Ức chế toàn bộ thần kinh trung ương

c)

Giảm tính thấm của mang tế bào thần kinh với Na+.

d)

Tăng ngưỡng nhận cảm giác đau và giảm đáp ứng phản xạ với đau ở trung tâm đau.

86.

Trong tăng huyết áp, thuốc lợi niệu được dùng phổ biến do:

a)

Có thời gian tác dụng kéo dài

b)

Tăng tác dụng của thuốc điều trị THA khác

c)

Rẻ tiền, dễ sử dụng

d)

Hiệu quả đối với tăng huyết áp thể nhẹ

e)

Ít độc

87.

Thuốc nào chỉ rửa dạ dày trong 6h đầu khi bệnh nhân ngộ độc:

a)

Barbiturat

b)

Aspirin

c)

Kháng sinh

d)

Thuốc chống rung tim

e)

Benzodiazepin

88.

Thuốc kháng Histamin nào sau đây có thời gian bán thải dài nhất:

a)

Alimemazin

b)

Clopheniramin.

c)

Fexofanadin

d)

Diphenhydramin.

89.

Cơ chế chống dị ứng của Corticoid là:

a)

Ngăn cản các histamin gắn vào các receptor của nó.

b)

Làm giảm giải phóng histamin, bradykinin.

c)

Ức chế dòng bạch cầu đa nhân.

d)

Tranh chấp với histamin H1.

90.

Tác dụng của thuốc NSAIDs trên đường tiêu hóa là do cơ chế:

a)

Trực tiếp phá hủy niêm mạc dạ dày do chúng có bản chất acid

b)

Kích thích tế bào bia thành dạ dày tăng tiết dịch HCl

c)

Làm tăng lưu lượng máu tới các cơ quan tiêu hóa

d)

Giảm tổng hợp prostaglan là chất giúp tặng tạo chất nhày, tăng phân bào.

e)

Ức chế sự phân chia của tế bào biểu mô đường tiêu hóa

91.

Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 có tác dụng chống viêm so với thế hệ 2 là do:

a)

Làm trương lực ở dạ dày

b)

Kháng Serotonin

c)

Kháng hệ Cholinergic

d)

Qua được hàng rào máu não nhiều hơn.

92.

Nhược điểm của thuốc giảm đau gây ngủ là:

a)

Ức chế hô hấp

b)

Tụt huyết áp

c)

Tăng huyết áp

d)

Gây nghiện

e)

Gây ảo giác

93.

Thuốc corticoid nào sau đây không được chỉ định cho các bệnh viêm mạn tính:

a)

Hydrocorrtison

b)

Chobetason

c)

Betamethason

d)

Presnisolon.

94.

Những thuốc kháng Histamin nào sau đây kháng cả hệ Cholinergic:

a)

Promethazin

b)

Pantoprazol

c)

Alimemazin

d)

Levocetirizin

e)

Diphenhydramin

95.

Các thuốc NSAIDs có tác dụng phụ kéo dài thời gian chảy máu là do:

a)

Tăng kết dính tiểu cầu

b)

Tăng lắng đọng tiểu cầu

c)

Giảm tiểu cầu

d)

Giảm Prothrombin

e)

Ức chế tập kết tiểu cầu.

96.

Đặc điểm dược động học của các thuốc lợi niệu quai là:

a)

Ít hấp thu qua đường tiêu hóa <50%

b)

Gắn nhiều vào Protein huyết tương

c)

Thải trừ mạnh qua thận

d)

Chỉ thải trừ qua đường tiết niệu

e)

Xuất hiện tác dụng nhanh.

97.

Tác dụng của Magnesi Sulfat khi dùng đường uống:

a)

Tăng nhu động ruột.

b)

Tăng áp lực thẩm thấu trong mạch máu

c)

Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột

d)

Tăng tiết dịch đường tiêu hóa.

98.

Nguyên tắc điều trị chung trong ngộ độc thuốc cấp tính:

a)

Điều trị triệu chứng nhằm hồi sức cho nạn nhân

b)

Dùng lợi tiểu

c)

Loại trừ nhanh chóng chất độc ra khỏi cơ thể

d)

Trung hòa phần thuốc đã được hấp thu vào máu

e)

Gây nôn hoặc rửa dạ dày.

99.

Ưu điểm của thuốc hạ áp chẹn kênh Ca++ thế hệ 2 so với thế hệ 1 là:

a)

Chỉ định được cả cho suy tim mạn tính có cao huyết áp

b)

Tác dụng trên tim nhiều hơn trên mạch

c)

Nồng độ thuốc trong máu ổn định hơn

d)

Tính chất chọn lọc trên tế bào cơ trơn thành mạch và tim

e)

Các thuốc có thời gian bán thải

100.

Thuốc nào sau đây có thể dùng để acid hóa nước tiểu để loại chất độc ra khỏi cơ thể:

a)

Acid phosphoric uống

b)

NH4Cl uống

c)

T.H.A.M truyền

d)

KMnO4 uống

e)

NH4Cl truyền

101.

Tác dụng phụ nào sau đây không liên quan đến sức phong tỏa β- Andrenergic:

a)

Làm hạ đường huyết.

b)

Co thắt khí phế quản.

c)

Hội chứng Raynaud.

d)

Viêm phúc mạc xơ cứng.

102.

Đặc điểm của vận chuyển tích cực thực thụ:

a)

Không cần có năng lượng

b)

Đòi hỏi phải có sự chênh lệch nồng độ

c)

Vận chuyển đi ngược chiều bậc thang nồng độ

d)

Đòi hỏi phải có năng lượng

e)

Từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

103.

Chỉ định của BAL (British - Anti - Lewisite) là:

a)

Ngộ độc muối vàng

b)

Ngộ độc sắt

c)

Ngộ độc Thủy ngân

d)

Ngộ độc Asen

e)

Ngộ độc Chì

104.

Xử trí quá liều khi dùng Paracetamol bằng cách cho dùng:

a)

Adrenalin

b)

Glutathiol

c)

Atropin

d)

Acetyl cystein

e)

Methiolin

105.

Chỉ định của thuốc kháng histamin H2:

a)

Viêm niêm mạc dạ dày cấp.

b)

Các bệnh dị ứng.

c)

Hen phế quản.

d)

Loét dạ dày - tá tràng

106.

Nguyên nhân của quen thuốc nhanh:

a)

Tạo chất chuyển hóa có tác dụng đối kháng chất mẹ

b)

Gây tăng số lượng receptor gắn thuốc

c)

Kích thích gần nhau quá trình các receptor bị giảm nhạy cảm

d)

Ức chế sản xuất chất nội sinh

e)

Gây tăng cảm ứng enzym chuyển hóa thức ăn

107.

Đặc điểm của người quen thuốc:

a)

Đáp ứng tốt với thuốc ở liều điều trị.

b)

Đáp ứng kém với thuốc ở liều điều trị.

c)

Không đáp ứng với thuốc ở liều cao.

d)

Không đáp ứng với thuốc.

108.

Một thuốc phân tán tốt, dễ hấp thu khi:

a)

Dễ tan trong dung dịch tiêu hóa

b)

Có trọng lượng phân tử thấp

c)

Dễ phân ly

d)

Ít bị ion hóa

e)

Ít tan trong lipid màng tế bào

109.

Thuốc CVPS có nguy cơ kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa là do (thuốc CVKS):

a)

Các thuốc đều mang tính acid.

b)

Các thuốc đều gây chảy máu kéo dài.

c)

Giảm tổng hợp I2.

d)

Giảm tổng hợp PG E2. (ức chế tổng hợp PG)

110.

có nguy cơ kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa là do (thuốc CVKS) t163

a)

Các thuốc đều mang tính acid.

b)

Các thuốc đều gây chảy máu kéo dài.

c)

Giảm tổng hợp I2.

d)

Giảm tổng hợp PG E2. (ức chế tổng hợp PG)

111.

Tác dụng trên kinh trung ương của Morphin là: (T130)

a)

Tác dụng gây sảng khoái

b)

Ức chế trung tâm vận mạch

c)

Kích thích các nhân vận động là tăng trương lực cơ

d)

Gây co đồng tử

e)

Ức chế trung tâm hô hấp.

112.

Tác dụng của Smecta: t370

a)

Giảm tiết dịch vị

b)

Che phủ niêm mạc tiêu hóa nhờ khả năng bám cao.

c)

Tạo phức với HCl của dịch vị.

d)

Gắn với Protein xuất tiết tại ổ loét

113.

Tác dụng phụ của Thiamphenicol: t203

a)

Viêm gân

b)

Suy tủy

c)

Suy thận

d)

Suy gan.

114.

Các cách loại trừ chất độc qua đường tiêu hóa: (T494)

a)

Rửa dạ dày bằng T.H.A.M

b)

Uống Smecta gây nôn

c)

Uống Ipeca gây nôn

d)

Rửa dạ dày bằng nước ấm

e)

Rửa dạ dày bằng KMnO4 0,1%

115.

Các biểu hiện ngộ độc Muscarin là do: T75

a)

Cường hệ Adrenergic

b)

Do men Cholinesterase không phá hủy được

c)

Cường hệ Nicotinic

d)

Cường hệ Dopaminergic.

116.

Các cách loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể qua đường tiết niệu là: (T475)

a)

Dùng thuốc lợi niệu quai

b)

Kiềm hóa nước tiểu

c)

Tăng đào thải H+

d)

Acid hóa nước tiểu

e)

Dùng thuốc lợi tiểu thẩm thấu

117.

Nhóm ức chế bơm Proton ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả hơn nhóm kháng histamin H2 vì: t357

a)

Không bị dịch vị phá hủy và làm mất tác dụng.

b)

Có thêm tác dụng trung hòa dịch vị.

c)

Chặn được các nguyên nhân làm tăng tiết acid.

d)

Thời gian bán thải dài hơn.

118.

Đặc điểm tác dụng trên chuyển hóa protid của Corticoid:

a)

Tăng quá trình tân tạo glucose từ protein

b)

Ức chế tổng hợp Protid

c)

Tăng quá trình đồng hóa Protid

d)

Tăng quá trình tân tạo acid amin từ glucose

e)

Tăng quá trình dị hóa protid

119.

Thuốc nào phong bế hệ Nicotinic:

a)

Acetylcholin

b)

Adrenalin.

c)

Atropin.

d)

Trimethaphan.

120.

Nhóm lợi niệu Thiazid tăng thải K+ theo cơ chế: (T312)

a)

Tăng thải H+

b)

Giảm thải HCO3-

c)

Ức chế tái hấp thu Na+, gây phản ứng bù trừ tăng thải K+ để kéo Na+ ở lại

d)

Giảm thải trừ H+

e)

Thuốc ức chế men CA

121.

Thuốc không được dùng trong tăng huyết áp thai kỳ là:

a)

Lisinopril

b)

Hydralazil

c)

Cartopril

d)

Lasartan

e)

Methyldopa

122.

Thuốc NSAIDs nào sau đây thuộc dẫn xuất Acid propionic:

a)

Piroxicam.

b)

Ibuprofen.

c)

Indomethacin

d)

Diclofenac.

123.

Số ngày kê đơn cho người bệnh dùng Morphin tối đa trong đơn cấp tính là:

a)

10 ngày

b)

3 ngày

c)

7 ngày

d)

5 ngày.

124.

Thuốc CVPS có tác dụng hạ sốt là do:

a)

Ức chế tổng hợp acid arachidonic

b)

Ức chế Prostaglandin synthetase.

c)

Ức chế Cyclo oxygenase.

d)

Tăng tổng hợp Prostaglandin.

125.

Thuốc chống nôn gồm:

a)

Thuốc kháng receptor D2

b)

Thuốc kháng hệ Cholinergic

c)

Thuốc ức chế phó giao cảm

d)

Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1

e)

Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2

126.

Chỉ định của Clopheniramin:

a)

Phản ứng dị ứng thuốc

b)

Viêm mũi dị ứng

c)

Chống say tàu xe

d)

Ức chế miễn dịch

e)

Mề đay cấp

127.

Lợi ích trên tim ở nhóm chẹn AT1 của angiotensin II trong hạ áp là:

a)

Giãn mạch vành

b)

Giảm co bóp cơ tim

c)

Giảm sự phì đại và xơ hóa của tâm thất

d)

Ổn định màng tế bào cơ tim

e)

Giảm nhịp tim

128.

Chức phận của receptor là:

a)

Gắn với thuốc để cho tác dụng.

b)

Nhận biết các thông tin bằng sự gắn đặc hiệu các phân tử thuốc vào receptor theo các liên kết hóa học.

c)

Nhận biết các thông tin về vận chuyển vào các tổ chức.

d)

Cạnh tranh gắn với các enzym đặc hiệu.

129.

Ưu điểm của T.H.A.M truyền tĩnh mạch để kiềm hóa nước tiểu là:

a)

Không làm giảm Canxi huyết.

b)

Không đưa thêm K+ vào trong cơ thể.

c)

Không làm tăng Canxi huyết.

d)

Không đưa thêm Na+ vào trong cơ thể.

130.

Tác dụng không mong muốn của Corticoid là:

a)

Độc với Thận

b)

Nhược cơ, teo cơ

c)

Làm nặng thêm bệnh Đái tháo đường

d)

Suy giảm chức năng Thận

e)

Loét dạ dày - tá tràng.

131.

Quá trình viêm thường kèm theo các triệu chứng:

a)

Máu ít đến tổ chức viêm

b)

Các mạch máu co lại

c)

Sưng

d)

Đỏ đau

e)

Nóng

132.

Ý nghĩa của việc gắn thuốc vào Protein huyết tương:

4 lines
133.

Ý nghĩa của việc gắn thuốc vào Protein huyết tương: (T22)

a)

Thuốc ở dạng tự do mới phát huy được tác dụng

b)

Nồng độ thuốc tự do trong huyết tương luôn lớn hơn ngoài khe dịch

c)

Làm thuốc dễ hấp thu

d)

Tỷ lệ thuốc gắn huyết tương với thuốc tự do luôn ở trạng thái cân bằng động

e)

Thuốc ở dạng gắn với protein huyết tương mới qua được màng sinh học

134.

Hạn chế được nguy cơ suy tuyến thượng thận cấp khi dùng Corticoid liều cao, kéo dài cần:

a)

Giảm dần liều trước khi dừng thuốc.

b)

Cần dùng loại có nguồn gốc tự nhiên.

c)

Nên uống ngày 2 lần (8h và 16h).

d)

Nên uống vào 8h sáng.

135.

Khi dùng liều Aspirin 2g/ngày, chia 4 lần, sẽ gây các tác dụng:

a)

Giảm thải trừ acid uric

b)

Hạ sốt

c)

Chống viêm

d)

Tăng thải trừ acid uric

e)

Giảm đau

136.

Chỉ định không phải của Manitol là:

a)

Điều trị Goute cấp

b)

Suy thận ure máu cao

c)

Phù não

d)

Tăng nhãn áp

e)

Phù phổi cấp

137.

Amlodipin được chỉ định trong các trường hợp sau:

a)

Chống cơn đau thắt ngực

b)

Suy tim mạn tính

c)

Nhồi máu cơ tim cấp

d)

Tăng huyết áp có suy thận

e)

Tăng huyết áp thể nhẹ và vừa

138.

Để hạn chế tác dụng không mong muốn của Corticoid, cần:

a)

Uống nhiều nước

b)

Uống thuốc ngay sau ăn

c)

Uống 1/3 liều vào 8h sáng, 2/3 liều vào 4h chiều

d)

Uống vào 8h sáng nếu ngày dùng 1 lần

e)

Uống 2/3 liều vào 8h sáng và 1/3 liều vào 4h chiều.

139.

Thuốc ưu tiên dùng trên bệnh nhân tăng huyết áp có suy tim mạn tính là:

a)

Lợi niệu kháng Aldosterol

b)

Giãn mạch trực tiếp

c)

Chẹn β giao cảm

d)

Chẹn kệnh Canxi

e)

Ức chế men chuyển Angiotensin

140.

Thuốc hạ áp nào sau đây tác dụng trên hệ động mạch và tim tương đương nhau:

a)

Ditiazem

b)

Nifedipin

c)

Amlodipin

d)

Nicardipin.

141.

Thuốc hạ áp có thời gian tác dụng kéo dài và ổn định nhất:

a)

Amlodipin

b)

B.Sai