wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary ( part 1)

Total questions: 54

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

vocabulary

a)

đồi núi

b)

trường học

c)

từ vựng

d)

công ty

2.

enjoy

a)

thích

b)

ghế

c)

tủ

3.

sau " enjoy" động từ phải thêm đuôi gì ?

a)

thêm " s"

b)

thêm " ing"

c)

thêm " ed"

d)

thêm "es"

4.

likely

a)

thúc đẩy

b)

có khả năng

c)

to lớn

d)

tốt

5.

busy

a)

nhỏ bé

b)

bận

c)

chấp nhận

d)

tốt

6.

expected

a)

kỳ vọng

b)

hiểu

c)

bút

d)

chăn

7.

hope

a)

thích

b)

xem

c)

nghe

d)

hy vọng

8.

hy vọng điều gì

(a)  

9.

hy vọng điều gì

(a)  

10.

get to know something/ somebody

a)

biết về ai/cái gì

b)

thích ai/ cái gì

c)

mua cái gì

d)

vất cái gì

11.

hy vọng điều gì

a)

hope to do something

b)

buy something

c)

refuse to do something

d)

reamember to do something

12.

better

a)

tốt hơn

b)

tệ hơn

c)

nhỏ hơn

d)

dài hơn

13.

xuất hiện

a)

appear

b)

zoo

c)

month

d)

class

14.

biết

a)

like

b)

know

c)

get

d)

remember

15.

completely

a)

hoàn toàn

b)

bữa ăn

c)

gấu bông

d)

cuộc sống

16.

put on

a)

tiếp tục

b)

thử quần áo

c)

mặc quần áo

d)

phụ thuộc vào

17.

try on

a)

tiếp tục

b)

thử quần áo

c)

mặc quần áo

d)

phụ thuộc vào

18.

go on

a)

tiếp tục

b)

thử quần áo

c)

mặc quần áo

d)

phụ thuộc vào

19.

try on

a)

tiếp tục

b)

thử quần áo

c)

mặc quần áo

d)

phụ thuộc vào

20.

depend on

a)

tiếp tục

b)

thử quần áo

c)

mặc quần áo

d)

phụ thuộc vào

21.

ignored

a)

phớt lờ

b)

chú ý

c)

lắng nghe

d)

trả lời

22.

suggest

a)

gợi ý

b)

quyết định

c)

khủng long

d)

tủ sách

23.

catching fish

a)

bắt cá

b)

nuôi cá

c)

nấu cá

d)

nướng cá

24.

by

a)

bởi/ bằng cách nào đó

b)

mua đồ

c)

hoàn thành

d)

đúng lúc

25.

using electricity

a)

sử dụng điện

b)

sửa chữa

c)

hoàn thành

d)

cháy nổ

26.

let somebody to do something

a)

để ai đó làm gì

b)

liên kết mạng lưới

c)

cấm ai đó làm gì

d)

khuyến khích ai đó làm gì

27.

prohibit somebody from doing somthing

a)

để ai đó làm gì

b)

liên kết mạng lưới

c)

cấm ai đó làm gì

d)

khuyến khích ai đó làm gì

28.

encourage somebody from doing something

a)

để ai đó làm gì

b)

liên kết mạng lưới

c)

cấm ai đó làm gì

d)

khuyến khích ai đó làm gì

29.

relate

a)

liên kết

b)

đầy đủ

c)

to lớn

d)

cuộc sống

30.

though

a)

mặc dù

b)

nhưng

c)

bởi vì

d)

vì vậy

31.

habit

a)

thói quen

b)

đường

c)

cặp sách

d)

cuộc sống

32.

exercise

a)

thể dục

b)

ăn uống

c)

làm việc

d)

nấu ăn

33.

unhealthy

a)

không lành mạnh

b)

sức khỏe

c)

niềm tin

d)

bài tập

34.

plastic bottle

a)

chai nhựa

b)

bàn ăn

c)

ghế đá

d)

cặp sách

35.

save

a)

tiết kiệm

b)

bán

c)

cho

d)

mua

36.

energy

a)

năng lượng

b)

cây cối

c)

nguồn nước

d)

đồi

37.

donation

a)

sự khuyên góp

b)

niềm tin

c)

cuộc sống

d)

công viên

38.

careless

a)

bất cẩn

b)

cẩn thận

c)

sạch sẽ

d)

vui vẻ

39.

careful

a)

cẩn thận

b)

hạnh phúc

c)

ngạc nhiên

d)

kỳ vọng

40.

busy

a)

bừa bộn

b)

bận rộn

c)

ngày nay

d)

đẹp

41.

few

a)

một vài

b)

rõ ràng

c)

trở thành

d)

cái chăn

42.

business

a)

việc kinh doanh

b)

quản lý

c)

khóa học

d)

thành công

43.

get

a)

trở nên

b)

máy tính

c)

vở

d)

đi bộ

44.

difficult

a)

dễ dàng

b)

lựa chọn

c)

khó khăn

d)

bút màu

45.

nowadays

a)

thước kẻ

b)

ngày nay

c)

rau củ

d)

tiền bạc

46.

will

a)

sẽ

b)

không

c)

hài lòng

d)

tuyệt

47.

free

a)

bút

b)

thước

c)

giấy

d)

rảnh

48.

definitely

a)

rõ ràng

b)

hoàn thành

c)

kính

d)

nước biển

49.

sẽ làm gì đó

(a)  

50.

make a presentation

a)

giải pháp

b)

làm 1 bài thuyết trình

c)

tiến hành

d)

hạnh phúc

51.

with

a)

với

b)

thước kẻ

c)

ước

d)

luôn

52.

director

a)

người quản lí

b)

luôn luôn

c)

chiến đấu

d)

hạnh phúc

53.

mind

a)

phiền

b)

hoàn thành

c)

suy nghĩ

d)

hợp

54.

wait

a)

chờ

b)

hạnh phúc

c)

học

d)

nghỉ