Font size
WorksheetsÔN TẬP BẢNG NHÂN - BẢNG CHIA
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
2 x ..... = 10
3
4
5
6
2 x .... = 8
3
4
5
6
2 x 7 = ...
12
14
16
18
2 x ... = 16
3
5
7
8
20 = 2 x ...
10
9
8
7
Số ?
2 x .... = 18
5 x 4 = ..
20
21
22
23
5 x 7 = ....
34
35
36
37
2 x ..... = 10
3
4
5
6
2 x .... = 8
3
4
5
6
2 x ... = 12
6
8
9
10
Chọn phép tính đúng: "Một bàn tay có 5 ngón tay. Hỏi 8 bàn tay có tất cả bao nhiêu ngón tay?"
5 + 8 = 13
8 + 5 = 13
8 x 5 = 40
5 x 8 = 40
12 : 2 =
4
5
6
18 : 2 =
8
9
10
16 : 2=
8
7
6
6 : 2 =
1
2
3
4
Trong phép tính ... : 2 = 7 , số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
12
14
16
Có 14 cái bánh, chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bánh? Phép tính thích hợp là:
14 - 2 = 12 (cái bánh)
14 : 2 = 7 (cái bánh)
14 + 2 = 16 (cái bánh)
Có 20 bạn xếp thành 2 hàng bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn? Viết phép tính thích hợp
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
30 : 5 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
45 : 5 =
(a)
Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:
Số bị chia
Số trừ
Số chia
Thương
Điền số thích hợp lần lượt vào chỗ chấm:
Số cần điền lần lượt là: ...... và ......
4 và 9
20 và 25
5 và 10
Phát biểu sau đây đúng (Đ) hay sai ( S):
Lớp 2A có 30 bạn được chia đều thành 5 tổ, vậy mỗi tổ có 6 bạn.
Đ
S
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Có 15 bông hoa cắm đều vào 5 bình hoa, vậy mỗi bình hoa có (a) bông hoa.
Trong phép tính 40 : 5 = 8 thì 5 được gọi là:
Số bị chia
Số trừ
Số chia
Thương
