wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 18: Lũy thừa với số mũ thực

Total questions: 11

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tính lũy thừa  33 = ? 3^3\ =\ ?\  

a)

6

b)

9

c)

27

d)

81

2.

Viết số 16 dưới dạng lũy thừa với cơ số là 2?

a)

424^2

b)

282^8

c)

242^4

d)

434^3

3.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

10,7-10,7  

d)

1-1  

4.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

5.

Tính  (5)2. (5)7 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-5\right)^7\ =\ ?\  

a)

(5)9\left(-5\right)^9  

b)

595^9  

c)

555^5  

d)

(5)5\left(-5\right)^5  

6.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

7.

Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

9.

Tìm số x biết: 5x = (53)25^{x\ }=\ \left(5^3\right)^2


a)

5

b)

6

c)

535^3  

d)

15

10.

Tính:
(23)2\left(\frac{2}{3}\right)^2  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

11.

2x=(22)42^x=\left(2^2\right)^4  . Tìm x?

a)

4

b)

6

c)

262^6  

d)

8