Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđi ngủ
Total questions: 110
Worksheet time: 1hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là
a)
A. pháp luật.
b)
B. thỏa thuận.
c)
C. hương ước.
d)
D. quyết định.
2.
Câu 2: Biểu hiện nào dưới đây thể hiện vai trò phương tiện quản lí xã hội của pháp luật ?
a)
A. Kiểm tra, kiểm soát hoạt động của cá nhân, tổ chức, trong phạm vi lãnh thổ của mình
b)
B. Ghi nhận các quyền của công dân, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
c)
C. Tạo cơ sở pháp lí để giải quyết tranh chấp, khiếu nại.
d)
D. Tạo cơ sở pháp lí để công dân yêu cầu nhà nước bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
3.
Câu 3: Biểu hiện nào dưới đây thể hiện vai trò phương tiện quản lí xã hội của pháp luật ?
a)
A. Điều chỉnh, định hướng các quan hệ xã hội theo khuôn mẫu chung thống nhất, tạo nên trật tự ổn định.
b)
B. Xác lập, ghi nhận các quyền của công dân, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
c)
C. Tạo cơ sở pháp lí để công dân thực hiện quyền.
d)
D. Tạo cơ sở pháp lí để công dân yêu cầu nhà nước bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
4.
Câu 4: Việc nhà nước ban hành các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính kỉ luật và nghiêm minh.
5.
Câu 5: Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính xác định cụ thể về mặt nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
6.
Câu 6: Vai trò của pháp luật đối với công dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ tất cả các lợi ích của công dân.
b)
B. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
c)
C. Bảo vệ mọi lợi ích tuyệt đối của công dân.
d)
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
7.
Câu 7: Biểu hiện nào dưới đây thể hiện vai trò pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình ?
a)
A. Tạo cơ sở pháp lí phát huy quyền lực, sức mạnh trong quản lí nhà nước.
b)
B. Xác lập, ghi nhận các quyền của công dân, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
c)
C. Tạo cơ sở pháp lí để phát huy quyền lực, sức mạnh trong quản lí nhà nước.
d)
D. Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lí nghiêm minh.
8.
Câu 8: Pháp luật được Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng
a)
A. ý chí của Nhà nước.
b)
B. quyền lực Nhà nước.
c)
C. ý thức tự giác của công dân.
d)
D. dư luận xã hội.
9.
Câu 9: Đặc điểm nào của pháp luật là cơ sở để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác?
a)
A. Tính cưỡng chế.
b)
B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
10.
Câu 10: Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
b)
B. Tính công khai.
c)
C. Tính dân chủ.
d)
D. Tính qui phạm phổ biến.
11.
Câu 11: Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?
a)
A. tính xác định chặt chẽ về hình thức
b)
B. tính quy phạm phổ biến
c)
C. tính quyền lực bắt buộc chung
d)
D. tính cưỡng chế
12.
Câu 12: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
a)
A. lợi ích kinh tế của mình.
b)
B. quyền và nghĩa vụ của mình.
c)
C. các quyền của mình.
d)
D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
13.
Câu 13: Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?
a)
A. Pháp luật không phù hợp với quyền lợi, nghĩa vụ chung.
b)
B. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến trong xã hội.
c)
C. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.
d)
D. Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ.
14.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?
a)
A. Để đảm bảo quyền tự do cơ bản của công dân.
b)
B. Đây là phương pháp quản lí cố định và bất biến.
c)
C. Đây là phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất.
d)
D. Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
15.
Câu 15: Ý kiến nào sai khi nói vai trò của pháp luật đối với công dân?
a)
A. Căn cứ quy định pháp luật công dân thực hiện quyền của mình.
b)
B. Luật và các văn bản dưới luật cụ thể hóa nội dung.
c)
C. Hiến pháp quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân.
d)
D. Pháp luật bảo đảm công dân được hưởng quyền theo nhu cầu.
16.
Câu 16: Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm tính quy phạm phổ biến của pháp luật?
a)
A. Cảnh sát giao thông S xử phạt anh H vì anh H đi xe máy không mang giấy phép lái xe.
b)
B. Luật Giao thông đường bộ quy định tất cả mọi người tham gia giao thông phải chấp hành chỉ dẫn của tín hiệu đèn giao thông.
c)
C. Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng đã quyết định xử phạt việc chị K khi kinh doanh hàng mĩ phẩm không đảm bảo chất lượng.
d)
D. Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo.
17.
Câu 17: Mọi cá nhân, tổ chức không phân biệt địa vị, nghề nghiệp, chức vụ, quyền hạn đều phải thực hiện pháp luật thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính chặt chẽ và thuận lợi khi sử dụng.
18.
Câu 18: Điểu 39, Hiến pháp 2013 “ Công dân đều có quyền và nghĩa vụ học tập”. Điều 13, Luật Giáo dục 2019 “Học tập là quyền và nghĩa vụ của công dân. Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, giới tính, đặc điểm cá nhân, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội, hoàn cảnh kinh tế đều bình đẳng về cơ hội học tập”. Quy định trên thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?
a)
A. tính xác định chặt chẽ về hình thức
b)
B. tính quy phạm phổ biến
c)
C. tính quyền lực bắt buộc chung
d)
D. tính cưỡng chế
19.
Câu 19: Trên cơ sở pháp luật về trật tự an toàn đô thị, Uỷ bản nhân dân thành phố C yêu cầu người dân không được để xe trên hè phố. Trong trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
a)
A. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
b)
B. Là phương tiện để đảm bảo mỹ quan thanh phố.
c)
C.Là công cụ quản líđô thị hữu hiệu.
d)
D. Là hình thức quản chế người vi phạm.
20.
Câu 20: Đặc điểm nào tạo giá trị công bằng, bình đằng của pháp luật trong đời sống xã hội?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
21.
Câu 1: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
a)
A. hệ thống pháp luật.
b)
B. hệ thống tư pháp.
c)
C. quy phạm pháp luật.
d)
D. văn bản dưới luật.
22.
Câu 2: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Ngành luật.
b)
B. Pháp lệnh.
c)
C. Nghị định.
d)
D. Quyết định.
23.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Nghị quyết.
b)
B. Chế định luật.
c)
C. Thông tư.
d)
D. Hướng dẫn.
24.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Nghị quyết liên tịch.
b)
B. Quy phạm pháp luật.
c)
C. Thông tư liên tịch.
d)
D. Điều lệ Đoàn thanh niên.
25.
Câu 5: Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là
a)
A. quy phạm pháp luật.
b)
B. chế định pháp luật.
c)
C. ngành luật.
d)
D. Nghị định.
26.
Câu 6: Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là
a)
A. chế định pháp luật.
b)
B. thông tư liên tịch.
c)
C. nghị quyết liên tịch.
d)
D. quy phạm pháp luật.
27.
Câu 7: Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là
a)
A. Ngành luật.
b)
B. chế định pháp luật.
c)
C. quy phạm pháp luật.
d)
D. cấu trúc pháp luật
28.
Câu 8: Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản
a)
A. quy phạm pháp luật.
b)
B. ngành luật.
c)
C. chế định pháp luật.
d)
D. hệ thống pháp luật
29.
Câu 9: Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật đó là
a)
A. chế định pháp luật.
b)
B. ngành luật.
c)
C. quy phạm pháp luật.
d)
D. hệ thống pháp luật.
30.
Câu 10: Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyến, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là
a)
A. văn bản quy phạm pháp luật.
b)
B. văn bản chế định pháp luật.
c)
C. văn bản hướng dẫn thi hành.
d)
D. văn bản thực hiện pháp luật.
31.
Câu 11: Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong
a)
A. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
b)
B. Luật hành chính.
c)
C. Luật tố tụng hành chính.
d)
D. Hiến pháp.
32.
Câu 12: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Điều lệ Đảng.
c)
C. Nội quy Đại hội.
d)
D. Quyết định điều động.
33.
Câu 13: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
a)
A. Bộ luật.
b)
B. Hiến chương các nhà giáo.
c)
C. Lời kêu gọi ủng hộ.
d)
D. Lời hiệu triệu
34.
Câu 14: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
a)
A. Nghị quyết của thường vụ Quốc hội.
b)
B. Nghị định thư gia nhập Quốc tế.
c)
C. Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.
d)
D. Quyết định xử phạt của UBND tỉnh
35.
Câu 15: Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Luật hành chính.
c)
C. Luật tố tụng dân sự.
d)
D. Biên bản xử phạt hành chính.
36.
Câu 16: Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính
a)
A. cá biệt.
b)
B. trìu tượng.
c)
C. bất biến.
d)
D. chung chung.
37.
Câu 17: Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện
a)
A. một lần trong thực tiễn.
b)
B. lặp đi lặp lại trong thực tế.
c)
C. cố định trong một năm.
d)
D. linh động tùy trường hợp.
38.
Câu 18: Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?
a)
A. Nghị định
b)
B. Ngành luật
c)
C. Chế định luật
d)
D. Quy phạm pháp luật
39.
Câu 19: Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã
b)
B. Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh
c)
C. Quyết định của UBND cấp Huyện
d)
D. Nghị quyết của HĐND cấp Huyện
40.
Câu 20: Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành
a)
A. Pháp lệnh
b)
B. Nghị định
c)
C. Lệnh
d)
D. Quyết định
41.
Câu 21: Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?
a)
A. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh
b)
B. Quyết định xử phạt hành chính
c)
C. Quyết định khen thưởng của trường THPT
d)
D. Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện
42.
Câu 22: Tìm sắp xếp đúng theo thứ bậc văn bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Hiến pháp, Luật, Bộ luật
b)
B. Luật, Hiến pháp, Bộ luật
c)
C. Bộ luật, Luật, Hiến pháp
d)
D. Nghị quyết, Luật, Hiến pháp.
43.
Câu 23: Luật giáo dục 2019 là văn bản thuộc:
a)
A. hệ thống pháp luật Việt Nam.
b)
B. quy định riêng của một hoạt động.
c)
C. định hướng phát triển nhân lực.
d)
D. Kế hoạch phát triển giáo dục.
44.
Câu 1: Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là
a)
A. áp dụng pháp luật
b)
B. tuân thủ pháp luật
c)
C. sử dụng pháp luật
d)
D. thi hành pháp luật
45.
Câu 2: Chỉ cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới được
a)
A. thi hành pháp luật.
b)
B. áp dụng pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. sử dụng pháp luật
46.
Câu 3: Qúa trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là
a)
A. thực hiện pháp luật.
b)
B. phổ biến pháp luật.
c)
C. tư vấn pháp luật.
d)
D. giáo dục pháp luật.
47.
Câu 4: Cá nhân, tổ chức thực hiện các quyền và tự do pháp lí của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức
a)
A. sử dụng pháp luật
b)
B. tuân thủ pháp luật
c)
C. áp dụng pháp luật
d)
D. thi hành pháp luật
48.
Câu 5: Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn
a)
A. quy ước của tập thể.
b)
B. các quyền của mình.
c)
C. nguyên tắc của cộng đồng.
d)
D. nội quy của nhà trường.
49.
Câu 6: Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức
a)
A. áp dụng pháp luật.
b)
B. sử dụng pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. thi hành pháp luật.
50.
Câu 7: Ở hình thức thực hiện pháp luật nào thì chủ thể có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền được pháp luậtcho phép theo ý chí của mình mà không bị ép buộc phải thực hiện?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
51.
Câu 8: Cá nhân tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các
a)
A. quyền và nghĩa vụ.
b)
B. Trách nhiệm pháp lí.
c)
C. ý thức công dân.
d)
D. Nghĩa vụ công dân.
52.
Câu 9: Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
a)
A. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.
b)
B. Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.
c)
C. Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình .
d)
D. Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.
53.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.
b)
B. Không đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện.
c)
C. Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước.
d)
D. Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.
54.
Câu 11: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
a)
A. sử dụng vũ khí trái phép.
b)
B. nộp thuế đầy đủ theo quy định.
c)
C. bảo vệ an ninh quốc gia.
d)
D. thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
55.
Câu 12: Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Thay đổi quyền nhân thân.
b)
B. Bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Bảo trợ người khuyết tật.
d)
D. Hiến máu nhân đạo.
56.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Tiếp cận thông tin kinh tế.
b)
B. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.
c)
C. Đăng nhập thông tin trực tuyến.
d)
D. Đăng ký nhập học trước tuổi.
57.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Hợp tác để làm giả giấy khám bệnh.
b)
B. Độc lập lựa chọn ứng cử viên.
c)
C. Ủng hộ công tác phòng chống dịch.
d)
D. Công khai danh tính người tố cáo.
58.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Đi đăng kiểm đúng quy định.
b)
B. Đi đăng ký nghĩa vụ quân sự.
c)
C. Tiến hành thủ tục đăng ký kinh doanh.
d)
D. Kinh doanh không đúng giấy phép.
59.
Câu 16: Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?
a)
A. Tổ chức hội nghị hiệp thương.
b)
B. Công khai hồ sơ ứng cử viên.
c)
C. Thông báo về tranh chấp dân sự
d)
D. Ra quyết định cưỡng chế công trình sai phạm .
60.
Câu 17: Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?
a)
A. Bán hồ sơ đấu thầu.
b)
B. Thông báo lịch sản xuất vụ đông
c)
C. Tiếp nhận đơn tố cáo.
d)
D. Ra quyết định điều chuyển nhân sự .
61.
Câu 18: Hành vi nào sau đây là không thi hành pháp luật?
a)
A. Không dùng hóa chất làm tươi sống thực phẩm.
b)
B. Không phụng dưỡng cha mẹ già.
c)
C. Không vượt đèn đỏ.
d)
D. Không sản xuất pháo trái phép.
62.
Câu 19: Thực hiện pháp luật là hành vi
a)
A. không hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
b)
B. hợp pháp của cá nhân trong xã hội.
c)
C. trái pháp luật của cá nhân, tổ chức.
d)
D. hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
63.
Câu 20: Công dân thi hành pháp luật khi
a)
A. Độc lập lựa chọn ứng cử viên.
b)
B. Tổ chức nhập cảnh trái phép.
c)
C. Khai báo y tế khi đi về từ vùng dịch.
d)
D. Tố cáo người nhập cảnh trái phép.
64.
Câu 21: Mọi người chủ động đến cơ quan chức năng để đăng ký tạm trú, tạm vắng là thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Tuân thủ pháp luật.
65.
Câu 1: Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Luật nhà nước.
c)
C. Luật tổ chức Quốc hội.
d)
D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
66.
Câu 2: Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Luật nhà nước.
c)
C. Luật tổ chức Quốc hội.
d)
D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
67.
Câu 3: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do
a)
A. Chủ tịch nước ban hành
b)
B. Quốc hội ban hành.
c)
C. Thủ tướng chính phủ giới thiệu.
d)
D. Mặt trận tổ quốc ban hành
68.
Câu 4: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
a)
A. cơ bản và quan trọng nhất.
b)
B. cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.
c)
C. quan trọng nhất đối với ngân sách.
d)
D. quan trọng nhất đối với Đảng.
69.
Câu 5: Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp
a)
A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
b)
B. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
c)
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
d)
D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt
70.
Câu 6: Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước. Vì vậy, Hiến pháp có hiệu lực pháp lý
a)
A. cụ thể.
b)
B. lâu dài.
c)
C. vĩnh viễn.
d)
D. vĩnh cửu.
71.
Câu 7: Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy nội dung của Hiến pháp mang tính
a)
A. tương đối ổn định.
b)
B. tương đối lâu dài.
c)
C. cố định và ổn định.
d)
D. ổn định và bất biến.
72.
Câu 8: Nội dung nào dưới đây nói về vai trò và vị trí của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Là đạo luật cơ bản của Nhà nước.
b)
B. Là văn bản pháp luật mang tính biểu tượng.
c)
C. Là công cụ cơ bản để thực hiện hành pháp.
d)
D. Là công cụ cơ bản để thực hiện quyền tư pháp.
73.
Câu 9: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước.
b)
B. Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước.
c)
C. Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất.
d)
D. Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.
74.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, nội dung của các văn bản pháp luật khác cần được ban hành như thế nào trong quan hệ với Hiến pháp?
a)
A. Chỉ cần phủ hợp với tình hình địa phương.
b)
B. Không được trái với quy định của Hiến pháp.
c)
C. Có mối quan hệ độc lập với Hiến pháp.
d)
D. Có thể dự báo cho sự thay đổi của Hiến pháp.
75.
Câu 11: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.
b)
B. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành.
c)
C. Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ thực hiện.
d)
D. Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của giai cấp nông dân.
76.
Câu 12: Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.
b)
B. Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
c)
C. Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp.
d)
D. Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp.
77.
Câu 13: Khẳng định nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Hiến pháp?
a)
A. Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất của đất nước.
b)
B. Hiến pháp chỉ áp dụng cho một số chủ thể pháp luật.
c)
C. Hiến pháp là văn bản pháp luật có hiệu lực trong từng hoàn cảnh cụ thể.
d)
D. Hiến pháp được xây dựng theo ý chí của riêng giai cấp cầm quyền.
78.
Câu 1: Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Dân chủ cộng hòa.
c)
C. Cộng hòa và phong kiến.
d)
D. Dân chủ và tập trung.
79.
Câu 2: Về chế độ chính trị, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyền lực tối cao của nhà nước là thuộc về
a)
A. Quốc hội.
b)
B. Chủ tịch nước.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Đảng Cộng sản.
80.
Câu 3: Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?
a)
A. Cộng hoà nghị viện nhân dân.
b)
B. Cộng hoà hỗn hợp.
c)
C. Cộng hoà dân chủ nhân dân.
d)
D. Cộng hoà xã hội chủ nghĩa.
81.
Câu 4: Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
b)
B. một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
c)
C. một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
D. một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
82.
Câu 5: Chủ thể nào dưới đây bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân?
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Quốc hội.
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
83.
Câu 6: Lãnh thổ của Việt Nam được quy định như thế nào trong Hiến pháp?
a)
A. Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.
b)
B. Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.
c)
C. Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.
d)
D. Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.
84.
Câu 7: Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước
a)
A. pháp quyền Xã hội chủ nghĩa.
b)
B. pháp quyền dân chủ xã hội.
c)
C. chuyên chính tư sản.
d)
D. chuyên chính tư nhân
85.
Câu 8: Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa do ai làm chủ?
a)
A. Của dân, do dân và vì dân.
b)
B. Của dân, do Đảng và vì dân.
c)
C. Của toàn xã hội.
d)
D. Giai cấp công nhân
86.
Câu 9: Hiến pháp 2013 quy định, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam giữ vai trò như thế nào đối với xã hội?
a)
A. Lãnh đạo.
b)
B. Quản lý.
c)
C. Điều phối.
d)
D. Tập hợp.
87.
Câu 10: Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại
a)
A. lệ thuộc.
b)
B. độc lập.
c)
C. bá chủ.
d)
D. bá quyền
88.
Câu 11: Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ hòa bình và
a)
A. lạc hậu.
b)
B. phát triển.
c)
C. bá quyền.
d)
D. lệ thuộc.
89.
Câu 12: Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ, chủ động và tích cực hội nhập, hợp tác quốc tế trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
a)
A. bản chất nhà nước.
b)
B. hình thức nhà nước.
c)
C. chính sách đối ngoại.
d)
D. mục tiêu đối ngoại.
90.
Câu 13: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của nhà nước ta là
a)
A. đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ.
b)
B. đơn phương với chỉ các nước trong khu vực.
c)
C. độc lập và lệ thuộc vào các nước về kinh tế.
d)
D. hoàn toàn tách biệt về văn hóa với các nước.
91.
Câu 14: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của nhà nước ta là
a)
A. bình đẳng và cùng có lợi.
b)
B. áp đặt chủ quyền lên nước nhỏ.
c)
C. lệ thuộc vào các nước về kinh tế.
d)
D. tách biệt về văn hóa với các nước.
92.
Câu 15: Đảng Cộng sản Việt Nam là
a)
A. lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
b)
B. đơn vị lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
c)
C. tổ chức lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
d)
D. lực lượng trung thành lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
93.
Câu 16: Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?
a)
A. Hữu nghị, hợp tác và phát triển.
b)
B. Đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ.
c)
C. Chủ động và tích cực hội nhập.
d)
D. Can thiệp vào công việc nội bộ.
94.
Câu 17: Về mặt tổ chức quyền lực, Hiến pháp 2013 quy định quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền
a)
A. lập pháp, hành pháp và tư pháp.
b)
B. lập pháp, lập hiến và lập nghiệp.
c)
C. tự do dân chủ.
d)
D. tập trung dân chủ.
95.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không thể hiện bản chất nhà nước được quy định trong Hiến pháp 2013?
a)
A. Nhà nước pháp quyền XHCN của dân, do dân, vì dân.
b)
B. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
c)
C. Nhà nước Việt Nam là tru côt của hệ thống chính trị.
d)
D. Nhà nước pháp quyền, phục vụ lợi ích của một số tầng lớp nhân dân trong xã hội.
96.
Câu 19: Ý kiến nào dưới đây phản ánh đúng bản chất của nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?
a)
A. Quyền lực nhà nước thống nhất, có sự phân công trong thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.
b)
B. Nhà nước thể hiện ý chí, nguyện vọng của giai cấp thống trị.
c)
C. Nhà nước là lực lượng lãnh đạo xã hội.
d)
D. Nhà nước quản lí xã hội bằng tôn giáo, phong tục tập quán.
97.
Câu 1: Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều
a)
A. bình đẳng trước pháp luật.
b)
B. cấp vốn kinh doanh.
c)
C. được nhận vào làm việc.
d)
D. miễn trừ trách nhiệm pháp lý.
98.
Câu 2: Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
a)
A. quyền con người.
b)
B. nghĩa vụ công dân.
c)
C. trách nhiệm pháp lý.
d)
D. chế độ chính trị.
99.
Câu 3: Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
a)
A. quyền con người.
b)
B. nghĩa vụ công dân.
c)
C. trách nhiệm pháp lý.
d)
D. chế độ chính trị.
100.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
a)
A. Chính trị.
b)
B. Dân sự
c)
C. Đối ngoại.
d)
D. Xã hội.
101.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
a)
A. Chính trị.
b)
B. Dân sự
c)
C. Đối ngoại.
d)
D. Xã hội.
102.
Câu 6: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
A. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
b)
B. Quyền tự do đi lại, tự do lập hội.
c)
C. Quyền từ chối thừa kế.
d)
D. Quyền cư trú hợp pháp.
103.
Câu 7: Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền
a)
A. biểu quyết khi nhà nước trưng cầu dân ý.
b)
B. được đảm bảo an sinh xã hội.
c)
C. được làm việc cho bất kỳ ai.
d)
D. được sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ.
104.
Câu 8: Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền
a)
A. tự do báo chí.
b)
B. lựa chọn nghề nghiệp.
c)
C. bí mật thư tín.
d)
D. cư trú hợp pháp.
105.
Câu 9: Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
a)
A. ứng cử vào Hội đồng nhân dân
b)
B. cư trú trong nước
c)
C. bầu cử đại biểu Quốc hội.
d)
D. tự do lập hội.
106.
Câu 10: Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
a)
A. có nơi ở hợp pháp.
b)
B. ứng cử đại biểu Quốc hội.
c)
C. nghiên cứu khoa học.
d)
D. sáng tạo nghệ thuật
107.
Câu 11: Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
A. Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.
b)
B. Khiếu nại khi quyền lợi bị xâm phạm.
c)
C. Tham gia quản lý nhà nước tại địa phương.
d)
D. lựa chọn việc làm phù hợp với năng lực.
108.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
A. Khiếu nại vì đền bù chưa thỏa đáng.
b)
B. Bày tỏ ý kiến với đại biểu Quốc hội.
c)
C. Tham gia bầu cử Quốc hội.
d)
D. Hoàn thiện thủ tục nhận di sản thừa kế.
109.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?
a)
A. Có quyền ra nước ngoài và từ nước ngoài về theo luật định.
b)
B. Tự do kết hôn theo luật định.
c)
C. Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
d)
D. Bày tỏ ý kiến với đại biểu Quốc hội.
110.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?
a)
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Quyền cư trú trong nước
c)
C. Quyền nghiên cứu khoa học.
d)
D. Quyền bí mật thư tín, điện tín.
Reset
