Worksheets[READ] Bhutan
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 28mins
đặt ra
(a)
tổng sp nội địa (GDP)
(a)
ngụ ý (v)
(a)
phát triển bền vững
(a)
toàn diện (adj)
(a)
tiếp cận
(a)
về phía
(a)
khái niệm
(a)
sự tiến bộ, sự tiến triển
(a)
qtrong bằng nhau + to
(a)
khía cạnh
(a)
hạnh phúc + khỏe (n)
(a)
cụm từ
(a)
cụm từ
(a)
chính sách
(a)
sự bắt giữ, chiếm lấy =catch
(a)
vượt xa
(a)
biên giới ranh giới
(a)
tìm kiếm, yêu cầu + to
(a)
khuyến khích, kích thích (n) = motivation
(a)
tổ chức phi cphu (NGO)
(a)
social
(a)
KT-XH
(a)
mối quan tâm, bận tâm
(a)
sức sống
(a)
phục hồi
(a)
tâm lý (adj)
(a)
bền lòng, kiên định, không thay đổi, liên tục
(a)
sự chiếu lại, phản xạ, phản ánh
(a)
chủ quan (adj)
(a)
dựa vào
(a)
có ý nghĩa, quan trọng (2)
(a)
sự cải thiện đáng kể
(a)
hướng lên, lên, đi lên (adv)
(a)
chứng minh
(a)
sự cam kết
(a)
nuôi dưỡng, bồi dưỡng trẻ con >< adopt (take into home)
(a)
suy thoái (n)
(a)
dịch bệnh truyền nhiễm
(a)
nhận biết
(a)
gắn bó chặt chẽ với
(a)
mênh mông rộng rãi (adj)
(a)
chật hẹp adj
(a)
thuận lợi (adj)
(a)
cho phép
(a)
hoàn cảnh, điều kiện, tình trạng
(a)
nặng (v)
(a)
chỉ thị, chỉ số (n)
(a)
phân loại
(a)
sâu xa, sâu săc (adv)
(a)
phân loại >< catagorize
(a)
thời hạn, kì
(a)
sự đầy đủ
(a)
hung dữ, thô bạo
(a)
bao gồm (v)
(a)
hợp lý, đủ (adj)
(a)
đạt được (v)
(a)
thành tựu
(a)
trang điểm bản chất sáng tác giảng hòa
(a)
lãnh địa, lãnh thổ
(a)
giống nhau, tươg tự, hưởng ứng
(a)
dốc, độ dốc (n)
(a)
tỉ lệ = rate = percentage
(a)
giờ tăng ca, quá giờ
(a)
đoán, phỏng đoán = suppose = assume
(a)
có lập trình
(a)
thiết yếu = essential nma ess nặng hơn
(a)
sự thiếu thốn
(a)
thúc giục
(a)
chiếu sáng
(a)
theo đuổi (v)
(a)
chính sách nhà nước
(a)
công nghiệp adj
(a)
cụ thể, đặc biệt, riêng biệt (adj)
(a)
nhanh chóng
(a)
bấp bênh chênh vênh adj
(a)
phủ
(a)
phai
(a)
soạn
(a)
đảm nhận
(a)
vượt qua
(a)
kết quả
(a)
vượt qua với slg lớn hơn
(a)
bờ biển (c/s)
(a)
ranh giới giữa bki gì
(a)
mù chữ (adj) => sự thất học (n)
(a)
cống hiến, dâng cho
(a)
cống hiến (v)
(a)
