wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl2

Total questions: 47

Worksheet time: 12hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 48

Công dân dù ở địa vị nào, làm bất cứ nghề gi khi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm

a)

A.cải chính.

b)

B.pháp lí.

c)

C.hòa giải.

d)

D.bồi thường.

2.

Câu 49

Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện ở việc, khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A.Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.

b)

B.Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.

c)

C.Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

D.Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.

3.

Câu 50

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực giáo dụckhôngthể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền

a)

A.được nhà nước cử tuyển đi học.

b)

B.bình đẳng về cơ hội trong học tập.

c)

C.được học thường xuyên, học suốt đời .

d)

D.có quyền học tập không hạn chế

4.

Câu 51

Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình thể hiện ở việc vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

A.che giấu hành vi bạo lực.

b)

B.tôn trọng danh dự của nhau.

c)

C.chiếm hữu tài sản công cộng.

d)

D.áp đặt quan điểm cá nhân.

5.

Câu 52

Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục là việc quy định phải đảm bảo tỷ lệ nam nữ trong việc

a)

A.quản lý doanh nghiệp.

b)

B.bổ nhiệm các chức danh quản lý.

c)

C.tham gia học tập, đào tạo.

d)

D.ứng cử đại biểu Quốc hội

6.

Câu 53

Nhà nước đầu tư tài chính để xây dựng hệ thống trường lớp ở vùng sâu, vùng xa là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

a)

A.giáo dục.

b)

B.văn hóa.

c)

C.truyền thông.

d)

D.dân vận.

7.

Câu 54

Chị H đang làm việc tại công ty xuất nhập khẩu X. Chị luôn hoàn thành tốt mọi công việc được giao, có chuyên môn tốt và được đồng nghiệp quý mến. Nhưng khi khuyết trưởng phòng nhân sự, ông T (giám đốc công ty) đã không bổ nhiệm chị làm trưởng phòng nhân sự mà lại bổ nhiệm anh Q với lí do chị là nữ, tuổi còn trẻ. Những ai dưới đây đã vi phạm quy định của pháp luật về bình đẳng giới?

a)

A.Ông T.

b)

B.Ông T và anh Q.

c)

C.Anh Q và chị H

d)

D.Chị H.

8.

Câu 55

Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tham gia ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân xã là thể hiện công dân bình đẳng về hưởng

a)

A.tập tục.

b)

B.nghĩa vụ.

c)

C.trách nhiệm.

d)

D.quyền.

9.

Câu 56

Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật là việc mọi doanh nghiệp đều phải

a)

A.áp dụng mọi hình thức cạnh tranh.

b)

B.thành lập nguồn quỹ bảo trợ xã hội.

c)

C.đồng loạt thay đổi phương thức sản xuất.

d)

D.tuân thủ quy định về quốc phòng, an ninh.

10.

Câu 57

Anh K và chị P là nhân viên của ông ty X. Hai người đều là những nhân viên có chuyên môn tốt, thái độ làm việc chăm chỉ và có tinh thần cầu tiến. Nhận thấy những phẩm chất tốt của anh K và chị P nên anh C (trưởng phòng nhân sự) đã đề cử hai nhân viên này tham gia khóa đào tạo về chuyển đổi số trong lĩnh vực khoa học môi trường tại nước ngoài. Biết được tin này, anh K và chị P rất vui và thể hiện nguyện vọng sẵn sàng tham gia khóa đào tạo. Tuy nhiên, khi danh sách đề cử được chuyển tới ông S (giám đốc công ty), ông S đã gạch tên chị P vì ông cho rằng: lĩnh vực này có nhiều thách thức, tính cạnh tranh cao nên không phù hợp với nữ giới. Những ai dưới đâykhôngvi phạm quy định pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo?

a)

A.Chị P, anh K và anh C.

b)

B.Chị P, anh K và ông S.

c)

C.Anh C, ông S và chị P.

d)

D.Anh K, ông S và anh C.

11.

Câu 58

Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật là việc mọi doanh nghiệp đều phải

a)

A.thực hiện việc san bằng lợi nhuận.

b)

B.duy trì mọi phương thức sản xuẩt.

c)

C.bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

d)

D.chia đều nguồn ngân sách quốc gia.

12.

Câu 59

Việc nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triển của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát triển đó là nội dung của khái niệm

a)

A.bảo hiểm xã hội.

b)

B.an sinh xã hội.

c)

C.bình đăng giới.

d)

D.phúc lợi xã hội.

13.

Câu 60

Trong cuộc họp của các hộ dân trong bản, bà H cung cấp bằng chứng phản ánh ông P chủ tịch xã có hành vi tư lợi, lập danh sách không đúng đối tượng được học tập tại trường nội trú của huyện. Nhận thấy việc bà H phản ánh đúng sự thật, ông X cũng đã đưa ra bằng chứng về việc ông P đã nhận tiền của một số hộ dân trong bản để xác nhận sai sự thật hồ sơ vay vốn cho một số gia đình trong bản. Ông P đã vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên các lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A.Văn hóa – chính trị.

b)

B.Văn hóa - giáo dục

c)

C.Kinh tế - chính trị

d)

D.Kinh tế - giáo dục.

14.

Câu 61

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền ?

a)

A.Lựa chọn giao dịch dân sự.

b)

B.Tiến hành cấp đổi căn cước.

c)

C.Hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.

d)

D.Đăng kí hồ sơ đấu thầu. (bỏ)

15.

Câu 62

Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?

a)

A.Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ .


b)

B.Bình đẳng tôn giáo.

c)

C.Bình đẳng dân tộc.

d)

D.Bình đẳng về thành phần xã hội.

16.

Câu 63

Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính, tôn giáo, giàu nghèo, thành phần và địa vị xã hội là nội dung quyền bình đẳng về

a)

A.quyền và nghĩa vụ.

b)

B.nghĩa vụ và trách nhiệm.

c)

C.trách nhiệm pháp lí.

d)

D.nghĩa vụ pháp lý.

17.

Câu 64

Việc làm nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng về nghĩa vụ giữa các tôn giáo khi tổ chức hoạt động tôn giáo?

a)

A.Các tín đồ tham gia cứu trợ.

b)

B.Xuyên tạc nội dung tôn giáo.

c)

C.Tôn vinh người có đạo.

d)

D.Tôn giáo tham gia từ thiện.

18.

Câu 65

Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình quy định, vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

A.lựa chọn giới tính thai nhi.

b)

B.sử dụng nguồn thu nhập chung.

c)

C.bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.

d)

D.định đoạt tài sản công cộng.

19.

Câu 66

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền

a)

A.tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

b)

B.khám chữa bệnh theo quy định .

c)

C.hỗ trợ chi phí học tập đại học.

d)

D.tham gia phát triển du lịch cộng đồng.

20.

Câu 67

Tại cuộc họp các hộ gia đình trong bản để bàn về việc bình xét hộ nghèo đủ điều kiện được vay vốn hỗ trợ sản xuất. Anh A và anh L đưa ra ý kiến cho rằng, trong bản có một số hộ đồng bào dân tộc thiểu số và một số hộ dân tộc Kinh lên đây lập nghiệp có cuộc sống khó khăn nên ưu tiên các hộ này vay vốn trước. Anh M đứng lên phản đối anh A vì cho rằng việc nhà nước cho vay vốn chỉ áp dụng với đồng bào dân tộc thiểu số, người Kinh không thuộc đối tượng. Thấy ý kiến của anh M hợp lý, ông H trưởng bản đã quyết định chỉ lập danh sách các hộ đồng bào dân tộc thiểu số. Những ai dưới đây đã hiểu sai chính sách bình đắng giữa các dân tộc trên lĩnh vực kinh tế ?

a)

A.Anh L và ông H.

b)

B.Anh A và anh L

c)

C.Anh M và ông H.

d)

D.Anh A và anh M


21.

Câu 68

Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không

a)

A.ảnh hưởng đến nhau.

b)

B.tách rời nhau.

c)

C.liên quan với nhau.

d)

D.tác động nhau.

22.

Câu 69

Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều phải nộp thuế, bảo vệ Tổ quốc. Điều này thể hiện

a)

A.công dân bình đẳng về cơ hội.

b)

B.công dân bình đẳng về nghĩa vụ.

c)

C.công dân bình đẳng về trách nhiệm.

d)

D.công dân bình đẳng về quyền.

23.

Câu 70

Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc, cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc tham gia

a)

A.quản lý nhà nước.

b)

B.quản lý doanh nghiệp.

c)

C.quản lý kinh tế.

d)

D.quản lý gia đình.

24.

Câu 71

Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động là việc nhà nước có quy định đối với lao động nữ, các doanh nghiệp phải có chính sách đào tạo bồi dưỡng để

a)

A.nâng cao năng lực.

b)

B.học nghề, dạy nghề.

c)

C.đề bạt bổ nhiệm.

d)

D.tiếp cận thông tin.

25.

Câu 72

Việc bảo đảm tỉ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực

a)

A.kinh tế.

b)

B.chính trị.

c)

C.văn hóa.

d)

D.giáo dục.

26.

Câu 73

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong trên lĩnh vực chính trịkhôngthể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được

a)

A.tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.

b)

B.bầu cử đại biểu quốc hội.

c)

C.ứng cử đại biểu Quốc hội.

d)

D.bảo tồn chữ viết của dân tộc mình.

27.

Câu 74

Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động là đối với các ngành nghề nặng nhọc, nguy hiểm khi sử dụng lao động nữ người sử dụng lao động phải tạo điều kiện về

a)

A.vệ sinh an toàn lao động.

b)

B.bảo mật thông tin cá nhân.

c)

C.bổ nhiệm chức danh quản lý.

d)

D.thời gian chăm sóc con cái.

28.

Câu 75

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đâykhôngvi phạm bình đẳng trong lĩnh vực chính trị giữa các dân tộc?

a)

A.Nhận xét hồ sơ các ứng viên người dân tộc.

b)

B.Ngăn cản đồng bào dân tộc đi bầu cử .

c)

C.Từ chối tiếp nhận đơn khiếu nại .

d)

D.Người dân tộc thiểu số không có quyền bầu cử .

29.

Câu 76

Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế là cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc

a)

A.quản lí doanh nghiệp.

b)

B.quản lí nhà nước.

c)

C.tiếp cận việc làm.

d)

D.lựa chọn ngành nghề.

30.

Câu 77

Bất kì công dân nào đủ điều kiện theo qui định của pháp luật đều được bình đẳng về hưởng quyền và phải

a)

A.thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước.

b)

B.chia đều các nguồn thu nhập.

c)

C.truyền bá các nghi lễ tôn giáo.

d)

D.ủy quyền lập di chúc thừa kế.


31.

Câu 78

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đâykhôngthể hiện quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực văn hóa?

a)

A.Bảo tồn trang phục của dân tộc mình .

b)

B.Phát triển văn hóa truyền thống.

c)

C.Phát triển kinh tế gia đình.

d)

D.Khôi phục ngôn ngữ và chữ viết.

32.

Câu 79

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đâykhôngvi phạm quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực giáo dục?

a)

A.Từ chối tiếp nhận sinh viên dân tộc cử tuyển.

b)

B.Làm sai chế độ học bổng cho học sinh dân tộc .

c)

C.Tài trợ kinh phí xây dựng trường dân tộc nội trú.

d)

D.Gian lận hưởng chế độ ưu tiên học sinh dân tộc.

33.

Câu 80

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?

a)

A.Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm.

b)

B.Doanh nghiệp đảm bảo an toàn cho lao động nữ khi làm việc nặng nhọc.

c)

C.Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập và điều hành doanh nghiệp.

d)

D.Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ được ưu đãi về thuế.

34.

Câu 81

Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo là cả nam và nữ đều bình đẳng về

a)

A.sử dụng các dịch vụ chăm sóc sức khỏe.


b)

B.tham gia quản lí nhà nước.


c)

C.tiếp cận nguồn vốn đầu tư.

d)

D.độ tuổi đi học, đào tạo, bồi dưỡng.


35.

Câu 82

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào dưới đây ?

a)

A.Nộp hồ sơ xin cấp phép kinh doanh.

b)

B.Chủ động mở rộng quy mô ngành nghề.


c)

C.Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.

d)

D.Đăng kiểm xe ô tô đúng thời hạn.

36.

Câu 83

Gia đình ông N người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo cư trú tại vùng kinh tế đặc biệt khó khăn, được nhà nước cho vay vốn với lãi suất thấp để phát triển kinh tế. Sau khi nhận tiền ông N dùng tiền đó để sửa lại nhà và mua xe máy cho con đi học lớp 11 ở dưới trường huyện. Trong trường hợp này ông N đã thực hiện chưa tốt những hỗ trợ của nhà nước trên lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A.Kinh tế.

b)

B.Văn hóa.

c)

C.Chính trị.

d)

D.Giáo dục.

37.

Câu 84

Mọi công dân đều bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

A.Đăng kí hồ sơ đấu thầu.

b)

B.Xây dựng nguồn quỹ xã hội.

c)

C.Bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

D.Thay đổi địa bàn cư trú.

38.

Câu 85

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền ?

a)

A.Vay vốn ưu đãi để sản xuất.

b)

B.Ứng cử hội đồng nhân dân xã.

c)

C.Tham gia bầu cử đại biểu quốc hội.

d)

D.Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.

39.

Câu 86

Theo quy định của pháp luật, các tôn giáo hợp pháp đều có quyền được xuất bản

a)

A.Luật pháp.

b)

B.kinh sách.

c)

C.tiền tệ.

d)

D.Hiến pháp.

40.

Câu 87

Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là các tôn giáo ở Việt Nam đều có quyền tự do hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của

a)

A.giáo hội.

b)

B.pháp luật.

c)

C.hội thánh.

d)

D.đạo pháp.


41.

Câu 88

Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trong việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm pháp lí - đó là nội dung của quyền nào dưới đây?

a)

A.Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

b)

B.Quyền bình đẳng giữa các công dân.

c)

C.Quyền bình đẳng giữa các dân tộc.

d)

D.Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.

42.

Câu 89

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây của cơ quan có thẩm quyềnkhôngvi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?

a)

A.Từ chối giải quyết khiếu nại chính đáng .

b)

B.Từ chối tiếp nhận đơn tố cáo tội phạm.

c)

C.Tuyên truyền chống phá nhà nước.

d)

D.Tuyên truyền hướng dẫn công tác bầu cử.

43.

Câu 90

Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo là cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc

a)

A.lựa chọn ngành nghề đào tạo.

b)

B.lựa chọn nhân sự bầu cử.

c)

C.quản lý doanh nghiệp tư nhân.

d)

D.quyết định thời gian chăm con.

44.

Câu 91

Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo là đối với cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc lựa chọn

a)

A.ngành nghề học tập và đào tạo.

b)

B.biện pháp kế hoạch hóa gia đình.

c)

C.hình thức sản xuất kinh doanh.

d)

D.biện pháp chăm sóc con cái.

45.

Câu 92

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền ?

a)

A.nộp thuế đầy đủ theo quy định.

b)

B.Chuyển nhượng bí quyết gia truyền.

c)

C.Khai báo thông tin cử tri.

d)

D.Bảo vệ an ninh quốc gia.

46.

Câu 93

Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị là nam, nữ bình đẳng trong việc

a)

A.tiếp cận nguồn vốn đầu tư.


b)

B.tiếp cận các cơ hội việc làm.

c)

C.lựa chọn ngành nghề học tập.

d)

D.tham gia các hoạt động xã hội.

47.

Câu 94

Trong cuộc họp với các cử tri tại khu dân phố về việc giới thiệu nhân sự ra ứng cử hội đồng nhân dân cấp xã. Ông H kịch liệt phản đối việc giới thiệu ông M ra ứng cử với lý do ông M là người dân tộc thiểu số. Thấy ông H làm ồn, ông T trưởng bản đã yêu cầu ông H dừng phát biểu. Cũng có mặt trong cuộc họp, bà Q có ý kiến nhận xét về các ứng cử viên thì bị ông T yêu cầu ra ngoài vì cho rằng bà cũng là người dân tộc thiểu số không nên có ý kiến nhiều. Những ai dưới đây đã chưa tôn trọng quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực chính trị

a)

A.Ông H và ông T.

b)

B.Ông H và ông M.

c)

C.Ông M và bà Q.

d)

D.Ông H và bà Q.