wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đấu trường ngày 1/3

Total questions: 111

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

2.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

3.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

4.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Trạng ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

5.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

6.

Tác dụng của trạng ngữ:

a)

Làm cho câu dài hơn

b)

Để làm cho câu cụ thể, xác định hơn

c)

Để cho câu có cảm xúc hơn

d)

Để cho câu ấn tượng hơn

7.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ."?

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

8.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu: "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng."?

a)

Trên Tây Bắc

b)

Ở Mộc Châu

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

9.

Trong các câu sau, câu nào thiếu chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Do dịch nCoV, mọi người nên hạn chế ra ngoài đường.

b)

Buổi sáng, trên con đường làng dài và hẹp.

c)

Chúng ta cần chung tay góp sức chống dịch nCoV.

d)

Tôi làm bài tập đầy đủ và nộp cho cô Trang đúng hạn.

10.

Câu: "Trong tình hình dịch nCoV diễn ra phức tạp cần hạn chế ra ngoài" mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu chủ ngữ và vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

11.

Đoạn văn sau có mấy hình ảnh nhân hóa:“Từ đầu đến cuối làng, tiếng gọi nhau í ới. Lợn kêu eng éc. Ai cũng vội. Hình như Tết đang đuổi phía sau lưng.”

a)

1 hình ảnh nhân hóa

b)

2 hình ảnh nhân hóa

c)

3 hình ảnh nhân hóa

12.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

13.

Tìm các tính từ trong đoạn văn sau:

Đã nhìn thấy nhiều người mặc quần áo đẹp từ đâu đó về ăn Tết. Có người xách va li, có người đeo ba lô.

4 lines
14.

Đặt một CÂU HỎI thể hiện thái độ khen ngợi.

4 lines
15.

Đặt một CÂU HỎI thể hiện lời yêu cầu/đề nghị.

4 lines
16.

Đặt một CÂU HỎI để tự hỏi bản thân.

4 lines
17.

Những dòng nào sau đây chỉ gồm các TÍNH TỪ? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

ung dung, sống động, mỹ lệ

b)

lí thú, lạ lùng, mỹ mãn

c)

ung dung, lạ lùng, tinh tế

d)

tưởng tượng, lạ lùng, mỹ lệ

18.

Trong câu: "Trương Bạch tự nhủ sẽ gắng công tạo nên một tác phẩm tuyệt trần, mĩ mãn" có:

a)

1 tính từ

b)

2 tính từ

c)

3 tính từ

19.

Cho câu văn:

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

Đáp án nào tách đúng chủ ngữ/vị ngữ trong câu trên.

a)

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn // đang túm tụm đọc truyện.

b)

Dưới bóng mát của cây bàng, // mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

20.

Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.

b)

Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.

21.

Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo nhiệt.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Trong giờ ra chơi, //sân trường thật náo nhiệt.

b)

Trong giờ ra chơi, sân trường// thật náo nhiệt.

22.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.

23.

Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Sóng // vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

b)

Sóng vỗ ì oạp // vào mạn thuyền.

c)

Sóng vỗ // ì oạp vào mạn thuyền.

24.

Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.

b)

Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

c)

Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

25.

Dòng nào xác định đúng CN, VN trong câu văn dưới đây:

Chú ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

a)

Chú ngồi trên thềm giếng, // ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

b)

Chú // ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

26.

Xác định CN/VN trong câu văn dưới đây:

Một lần, tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

a)

Một lần, // tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

b)

Một lần, tôi // rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

27.

Thầy giáo nhìn cậu, cậu liền hạ tay xuống.

ng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên.

a)

Thầy giáo // nhìn cậu, cậu // liền hạ tay xuống.

b)

Thầy giáo nhìn cậu, // cậu liền hạ tay xuống.

28.

Những chú cá lần lượt mắc lưới.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?

a)

Những chú cá // lần lượt mắc lưới.

b)

Những chú cá lần lượt // mắc lưới.

29.

Câu văn "Mắt mũi nhìn đi đâu thế?" được dùng để làm gì?

a)

Để khen ngợi

b)

Để chê bai

c)

Để yêu cầu

30.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn từ ghép?

a)

chao liệng, điều khiển, tối sầm, mủi lòng

b)

chao liệng, mảnh mai, điệu nghệ, lắp bắp

c)

duyên dáng, bối rối, văng vẳng, dỗ dành

31.

Câu rút gọn là câu:

a)

Chỉ có thể vắng chủ ngữ

b)

Chỉ có thể vắng vị ngữ

c)

Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Chỉ có thể vắng các thành phần phụ

32.

Đâu là câu rút gọn trả lời cho câu hỏi "Hằng ngày, cậu dành thời gian cho việc gì nhiều nhất?"

a)

Hằng ngày, mình dành thời gian nhiều nhất cho việc đọc sách

b)

Đọc sách là việc mình dành nhiều thời gian nhất

c)

Mình đọc sách

d)

Đọc sách

33.

Câu nào trong các câu sau là câu rút gọn?

a)

Ai cũng phải học đi đôi với hành

b)

Anh trai tôi học luôn đi đôi với hành

c)

Học đi đôi với hành

d)

Rất nhiều người học đi đôi với hành

34.

Câu "Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn" được rút gọn thành phần nào?

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

35.

Khi ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người, chúng ta sẽ lược bỏ thành phần nào trong hai thành phần sau:

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

36.

Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Trong ... ta thường gặp nhiều câu rút gọn

a)

Văn xuôi

b)

Truyện cổ dân gian

c)

Truyện ngắn

d)

Văn vần (thơ, ca dao)

37.

Câu đặc biệt là gì?

a)

Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

b)

Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

c)

Là câu chỉ có chủ ngữ

d)

Là câu chỉ có vị ngữ

38.

Trong các dòng sau, dòng nào không nói lên tác dụng của việc sử dụng câu đặc biệt?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Làm cho lời nói được ngắn gọn

d)

Liệt kê nhằm thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.

39.

Trong các câu sau, câu nào là câu đặc biệt?

a)

Trên cao, bầu trời trong xanh không một gợn mây.

b)

Lan được đi tham quan nhiều nơi nên bạn hiểu biết rất nhiều.

c)

Hoa sim!

d)

Mưa rất to.

40.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?

a)

Giờ ra chơi.

b)

Tiếng suối chảy róc rách.

c)

Cánh đồng làng.

d)

Câu chuyện của bà tôi.

41.

Tác dụng của câu được in đậm trong đoạn trích:" Ôi! Trăm hai mươi lá bài đen đỏ, có cái ma lực gì mà run rủi cho quan mê được như thế" là:

a)

Bộc lộ cảm xúc.

b)

Liệt kê, thông báo

c)

Xác đinh thời gian, nơi chốn

d)

Gọi đáp.

42.

Tác dụng của câu được in đậm trong đoạn trích:" Cha ôi! Cha! Cha chạy đi đâu dữ vậy?" là:

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Liệt kê, thông báo

d)

Xác định thời gian, nơi chốn.

43.

Những câu được in đậm dưới đây có tác dụng gì?

Khi thì ở chợ Cuối Chắm, ở đò Tràng Thưa, Khi lại về phố Rỗ, chợ Bì, Chợ Bưởi.

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Liệt kê, thông báo về sự tồn tạo của sự vật, hiện tượng.

d)

Xác định nơi chốn.

44.

Câu văn được in đậm dưới đây là:

Mẹ: Con ơi!

Con: Con chào mẹ!

a)

Câu đặc biệt

b)

Câu rút gọn thành phần

c)

Câu đầy đủ thành phần.

45.

Câu văn được in đậm dưới đây là:

"Tinh thần yêu nước cũng như các thứ của quý. Có khi được trưng bày trong tủ kính, trong bình pha lê, rõ ràng dễ thấy. Nhưng cũng có khi được cất giấu kín đáo trong rương, trong hòm."

a)

Câu rút gọn

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu đầy đủ thành phần.

46.

Danh ngôn trên là một câu:

a)

Đặc biệt

b)

Rút gọn

c)

Đầy đủ thành phần

47.

Câu nói trên là:

a)

Câu đầy đủ thành phần

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu rút gọn

48.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

49.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

50.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

51.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

52.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

53.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

54.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

55.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

56.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

57.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

58.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu nào?

(a)  

59.

Đoạn thơ: “Trăng ơi… từ đâu đến/ Hay biển xanh diệu kì?/ Trăng tròn như mắt cá/ Chẳng bao giờ chớp mi.” (Trần Đăng Khoa) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

(a)  

60.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

61.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

62.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.” thể hiện quan hệ gì?

(a)  

63.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

64.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ: “Hai cha con bước đi trên cát/ Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh/ Bóng cha dài lênh khênh/ Bóng con tròn chắc nịch” là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

65.

Xác định kiểu câu theo mục đích nói cho câu: “Con đi mua cho bố quyển sách.” nếu câu đó là lời của con nói với mẹ.

a)

Câu khiến

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

66.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

67.

Câu thơ: “Bầy chim đi ăn về/ ………vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc” (Đồng Xuân Lan). Từ nào dưới đây được tác giả sử dụng ở chỗ trống trong câu thơ?

a)

Trút

b)

Đổ

c)

Thả

d)

Rót

68.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

69.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

70.

Từ loại dùng làm từ ngữ xưng hô trong đoạn trích sau là gì?

Phú nông gần đất xa trời

Họp riêng con lại, nói lời thiết tha

Rằng: “Ruộng đất ông cha để lại

Các con đừng dại mà bán đi”

a)

Động từ

b)

Phó từ

c)

Danh từ

d)

Tính từ

71.

Xác định các thành phần chủ ngữ trong câu ghép sau:


"Nhà nhà đều nô nức sắm sửa đón Giao thừa, từng nồi bánh chưng bập bùng ánh lửa trong đêm, Tết đã về trên khắp mọi ngõ ngách."

a)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng

b)

Nhà nhà đều, nồi bánh chưng

c)

Nhà nhà, nồi bánh chưng, Tết

d)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng, Tết

72.

Câu ghép sau gồm bao nhiêu cụm chủ - vị tạo thành?


"Lá bàng vào xuân mới nảy trông như những ngọn lửa xanh, nhưng sang hè lá đã lên thật dày, ánh sáng xuyên qua từng tán lá chỉ còn là một màu ngọc bích."

a)

2 cụm chủ - vị

b)

3 cụm chủ - vị

c)

4 cụm chủ - vị

d)

Câu trên không phải câu ghép.

73.

Làm thế nào để chữa câu mắc lỗi thiếu Chủ ngữ?

a)

Thêm Chủ ngữ

b)

Thêm cả Chủ ngữ và Vị ngữ

c)

Thêm Chủ ngữ hoặc Biến Trạng ngữ thành Chủ ngữ (Bỏ từ: Khi, Với, Qua...)

d)

Thêm Chủ ngữ, bỏ Vị ngữ

74.

Câu “Kỳ nghỉ hè năm nay, sẽ đi tham quan công viên nước Hồ Tây.” mắc lỗi sai gì?

a)

Thiếu Vị ngữ

b)

Thiếu Chủ ngữ

c)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

75.

Câu nào sau đây mắc lỗi thiếu Chủ ngữ?

a)

Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề vượt qua sông.

b)

Khi có đông hành khách, nặng nề vượt qua sông.

c)

Cây cầu nối liền hai bờ sông.

d)

Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề vượt qua sông, còi xe rộn vang cả dòng sông yên tĩnh.

76.

Câu “Câu chuyện bố tôi mới kể hôm qua.” thiếu thành phần chính nào?

a)

Thiếu Chủ ngữ

b)

Thiếu Vị ngữ

c)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Thiếu Trạng ngữ

77.

Dòng nào sau đây nêu đúng cách sửa lỗi trong câu văn sau: "Vừa đi học về, mẹ đã bảo tôi đi đón em"?

a)

Vừa đi học về, tôi đã ăn cơm.

b)

Vừa đi học về, mẹ đã lau nhà.

c)

Vừa đi học về, tôi đã được mẹ bảo đi đón em.

d)

Vừa đi học về, cả nhà tôi đã đi chơi.

78.

Câu sau đây mắc lỗi gì: "Do được điểm cao trong kì thi cuối năm, mẹ thưởng cho em một tấm vé xem phim."

a)

Thiếu Chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

d)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

79.

Trong các câu sau, câu nào là cách sửa đúng nhất cho câu sai: "Trong khu vườn yên tĩnh, cây và gió."

a)

Trong khu vườn yên tĩnh chỉ có cây và gió.

b)

Khu vườn yên tĩnh, cây và gió.

c)

Trong khu vườn yên tĩnh, cây và gió cùng nhau đu đưa, nhỏ to tâm sự.

d)

Trong khu vườn, cây và gió.

80.

Câu “Từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần.” mắc lỗi gì?

a)

Thiếu Chủ ngữ

b)

Thiếu Vị ngữ

c)

Thiếu Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Thiếu Trạng ngữ

81.

Dòng nào sau đây nêu đúng cách sửa của câu sai: Qua truyện Sự tích bánh chưng, bánh giầy cho thấy Lang Liêu là người con rất hiếu thảo.”?

a)

Truyện "Sự tích bánh chưng, bánh giầy" cho thấy Lang Liêu là người con rất hiếu thảo.

b)

Qua truyện "Sự tích bánh chưng, bánh giầy" Lang Liêu là người con rất hiếu thảo.

c)

Truyện "Sự tích bánh chưng, bánh giầy", Lang Liêu là người con rất hiếu thảo.

d)

Với truyện "Sự tích bánh chưng, bánh giầy", Lang Liêu là người con rất hiếu thảo.

82.

Có thể sửa câu: "Ngày hôm nay" bằng cách nào?

a)

Thêm chủ ngữ

b)

Thêm vị ngữ

c)

Sắp xếp lại vị trí các thành phần trong câu

d)

Thêm cả chủ ngữ và vị ngữ

83.

Câu: "Đeo khẩu trang khi ra đường, tôi thấy một nhóm bạn trẻ thực hiện rất nghiêm túc" mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

84.

Trong các câu sau, câu nào thiếu chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Do dịch nCoV, mọi người nên hạn chế ra ngoài đường.

b)

Buổi sáng, trên con đường làng dài và hẹp.

c)

Chúng ta cần chung tay góp sức chống dịch nCoV.

d)

Tôi làm bài tập đầy đủ và nộp cho cô Trang đúng hạn.

85.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào câu sau sao cho hợp lý:

Khi tham gia học online, chúng tôi..............

a)

Vuông vức

b)

Nghiêm túc học

c)

Quên giờ học

d)

Chạy bộ

86.

Cho các cụm từ sau, con hãy sắp xếp thành một câu hoàn chỉnh đúng ngữ pháp:

(1) Phải đeo khẩu trang

(2) Chúng ta

(3) Đê phòng chống dịch Corona

(4) Khi ra ngoài.

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

2 - 3 - 4 -1

c)

4 - 2 - 1 - 3

d)

3 - 4 - 2 - 1

87.

Câu: "Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín" có mấy vị ngữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Câu: "Trong tình hình dịch nCoV diễn ra phức tạp cần hạn chế ra ngoài" mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu chủ ngữ và vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

89.

Câu “Kỳ nghỉ hè năm nay, sẽ đi tham quan công viên nước Hồ Tây.” mắc lỗi sai gì?

a)

Thiếu Vị ngữ

b)

Thiếu Chủ ngữ

c)

Thiếu cả Chủ ngữ và Vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

90.

Đọc hai câu thơ sau:

Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

91.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

92.

Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.

a)

buồn, sầu, tủi

b)

vui, mừng, lo

c)

nhiều, đông, chật chội

93.

Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?

a)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng

b)

tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng

c)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu

94.

Dòng nào dưới đây gồm 2 cặp từ trái nghĩa?

a)

mỡ màng/ cằn cỗi ; bao la/ chật chội

b)

mỡ màng/ héo hắt ; bao la/ bát ngát

c)

mỡ màng / bụ bẫm ; bao la/ chật hẹp

95.

Dòng nào dưới đây có 3 từ gạch dưới là từ nhiều nghĩa?

a)

quả chín, số chín, cơm đã chín

b)

cam vàng, nhẫn vàng, da vàng

c)

bàn học, bàn nhau, bàn thắng

96.

Dãy từ nào dưới đây gồm 3 từ đều có tiếng bình mang nghĩa "yên ổn, không có chiến tranh" ?

a)

bình an, bình thản, bình dân

b)

bình lặng, bình yên, bình dị

c)

bình an, bình lặng, bình yên

97.

Dòng nào dưới đây có 2 từ gạch dưới là từ đồng âm?

a)

đất phù sa, đất mũi Cà Mau

b)

nước biển, nước Việt Nam

c)

biển rộng, biển lúa bát ngát

98.

Dòng nào dưới đây gồm 2 từ gạch chân là từ đồng âm?

a)

mùa xuân - tuổi xuân

b)

trời xanh - quả xanh

c)

mùa đông - dân đông

99.

Dòng nào dưới đây có từ in đậm là từ đồng âm?

a)

cây bằng lăng - cây thước kẻ

b)

mặt vỏ cây - mặt trái xoan

c)

tìm bắt sâu - moi rất sâu

100.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "xinh đẹp" để điền vào chỗ chấm:

Cô Dương rất .....

a)

xinh xắn

b)

hiền lành

c)

đáng yêu

d)

vui tính

101.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có

102.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. Cầm.

b)

B. Nắm

c)

C. Cõng.

d)

D. Xách.

103.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

104.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

105.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

106.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

A. quyền công dân

b)

B. quyền hạn

c)

C. quyền thế

d)

D. quyền hành

107.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

A. quyền công dân

b)

B. quyền hạn

c)

C. quyền thế

d)

D. quyền hành

108.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết đứng còn hơn sống …………..

a)

ngồi

b)

nằm

c)

đi

109.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết ………….. còn hơn sống đục

a)

sạch

b)

trong

c)

bẩn

110.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu thành ngữ sau:

Kính…………… yêu…………. .

a)

lão / thọ

b)

trên / dưới

c)

già / trẻ

d)

trước / sau

111.

Từ đồng âm là gì?

a)

A. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

b)

B. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai