Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV5 11/3

Total questions: 204

Worksheet time: 3hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.

a)

buồn, sầu, tủi

b)

vui, mừng, lo

c)

nhiều, đông, chật chội

2.

Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?

a)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng

b)

tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng

c)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu

3.

Dòng nào dưới đây gồm 2 cặp từ trái nghĩa?

a)

mỡ màng/ cằn cỗi ; bao la/ chật chội

b)

mỡ màng/ héo hắt ; bao la/ bát ngát

c)

mỡ màng / bụ bẫm ; bao la/ chật hẹp

4.

Dòng nào dưới đây có 3 từ gạch dưới là từ nhiều nghĩa?

a)

quả chín, số chín, cơm đã chín

b)

cam vàng, nhẫn vàng, da vàng

c)

bàn học, bàn nhau, bàn thắng

5.

Dãy từ nào dưới đây gồm 3 từ đều có tiếng bình mang nghĩa "yên ổn, không có chiến tranh" ?

a)

bình an, bình thản, bình dân

b)

bình lặng, bình yên, bình dị

c)

bình an, bình lặng, bình yên

6.

Dòng nào dưới đây có 2 từ gạch dưới là từ đồng âm?

a)

đất phù sa, đất mũi Cà Mau

b)

nước biển, nước Việt Nam

c)

biển rộng, biển lúa bát ngát

7.

Dòng nào dưới đây gồm 2 từ gạch chân là từ đồng âm?

a)

mùa xuân - tuổi xuân

b)

trời xanh - quả xanh

c)

mùa đông - dân đông

8.

Dòng nào dưới đây có từ in đậm là từ đồng âm?

a)

cây bằng lăng - cây thước kẻ

b)

mặt vỏ cây - mặt trái xoan

c)

tìm bắt sâu - moi rất sâu

9.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "xinh đẹp" để điền vào chỗ chấm:

Cô Dương rất .....

a)

xinh xắn

b)

hiền lành

c)

đáng yêu

d)

vui tính

10.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có

11.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. Cầm.

b)

B. Nắm

c)

C. Cõng.

d)

D. Xách.

12.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

13.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

14.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

15.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

A. quyền công dân

b)

B. quyền hạn

c)

C. quyền thế

d)

D. quyền hành

16.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

A. quyền công dân

b)

B. quyền hạn

c)

C. quyền thế

d)

D. quyền hành

17.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết đứng còn hơn sống …………..

a)

ngồi

b)

nằm

c)

đi

18.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết ………….. còn hơn sống đục

a)

sạch

b)

trong

c)

bẩn

19.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu thành ngữ sau:

Kính…………… yêu…………. .

a)

lão / thọ

b)

trên / dưới

c)

già / trẻ

d)

trước / sau

20.

Từ đồng âm là gì?

a)

A. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

b)

B. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

21.

Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.

a)

buồn, sầu, tủi

b)

vui, mừng, lo

c)

nhiều, đông, chật chội

22.

Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?

a)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng

b)

tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng

c)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu

23.

Dòng nào dưới đây gồm 2 cặp từ trái nghĩa?

a)

mỡ màng/ cằn cỗi ; bao la/ chật chội

b)

mỡ màng/ héo hắt ; bao la/ bát ngát

c)

mỡ màng / bụ bẫm ; bao la/ chật hẹp

24.

Dòng nào dưới đây có 3 từ gạch dưới là từ nhiều nghĩa?

a)

quả chín, số chín, cơm đã chín

b)

cam vàng, nhẫn vàng, da vàng

c)

bàn học, bàn nhau, bàn thắng

25.

Dòng nào dưới đây có 2 từ gạch dưới là từ đồng âm?

a)

đất phù sa, đất mũi Cà Mau

b)

nước biển, nước Việt Nam

c)

biển rộng, biển lúa bát ngát

26.

Dòng nào dưới đây gồm 2 từ gạch chân là từ đồng âm?

a)

mùa xuân - tuổi xuân

b)

trời xanh - quả xanh

c)

mùa đông - dân đông

27.

Dòng nào dưới đây có từ in đậm là từ đồng âm?

a)

cây bằng lăng - cây thước kẻ

b)

mặt vỏ cây - mặt trái xoan

c)

tìm bắt sâu - moi rất sâu

28.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

A. quyền công dân

b)

B. quyền hạn

c)

C. quyền thế

d)

D. quyền hành

29.

Tìm và viết lại các từ láy tiếng có trong đoạn thơ dưới đây:

Dừng chân nghỉ lại Nha Trang

Hiu hiu gió thổi, trời quang tuyệt vời.

Xanh xanh mặt biển, da trời

Cảnh sao quyến rũ lòng người khó quên.

(a)  

30.

Từ láy cả âm và vần có trong câu văn "Cả bọn cuống cuồng chạy dọc chạy ngang, phá hết các dây tơ chăng lối." là gì?

(a)  

31.

Từ láy vần có trong câu văn "Nhìn vào các khe đá chung quanh, tôi thấy lủng củng những nhện là nhện." là gì?

(a)  

32.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

33.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

34.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

“Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

35.

Giải thích từ "xanh" trong câu dưới đây:

"Trái khế còn xanh hái ở vườn nhà

Mẹ mang về nấu canh chua cá lóc."

a)

màu xanh da trời

b)

chưa chín

c)

còn trẻ

d)

miền rừng núi

36.

Hai câu văn: “Tôi luôn thấy những làn hương quen thuộc của đất quê. Đó là những mùi thơm mộc mạc chân chất.” được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

A. Thay thế từ ngữ.

b)

B. Lặp từ ngữ.

c)

C. Nối trực tiếp.

d)

D. Lặp từ và thay thế từ ngữ.

37.

Các vế trong câu ghép “ Tuy làng tôi là một làng nghèo nhưng tôi luôn thấy những làn hương quen thuộc của đất quê.” được nối với nhau bằng cách nào?

a)

A. Quan hệ từ "nhưng"

b)

B. Cặp quan hệ từ "Tuy... nhưng"

c)

C. Nối trực tiếp

d)

D. Lặp từ "tôi"

38.

Các vế câu trong câu ghép “Không những các chủ đất, chủ vườn phải xót xa mà gần như cả nước cũng xúc động”. được nối với nhau bằng cách nào?

a)

A. nối bằng dấu phẩy

b)

B. nối bằng quan hệ từ “mà”

c)

C. nối bằng dấu hai chấm

d)

D. nối bằng cặp quan hệ từ “không những…mà”   

39.

Hai câu văn: “Ở nước ta, năm 1960, Bác Hồ đã phát động Tết trồng cây. Đi thăm mỗi địa phương, Người thường trồng cây kỉ niệm”. được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

A. Lặp từ "trồng cây"

b)

B. Thay thế từ "Bác Hồ - Người"

c)

C. Nối trực tiếp

d)

D. Thay thế từ "Bác Hồ - Người" và lặp từ "trồng cây".

40.

Hai câu văn: “Cái hộp lần này rất nhẹ, không thơm, lắc nghe lốc cốc như hạt đỗ. Ông mang nó về theo đúng lời tiên dặn…” được liên kết với nhau bằng cách:

a)

A. Thay thế từ "Cái hộp - nó"

b)

B.   Cặp quan hệ từ.

c)

C. Một quan hệ từ

d)

D. Thay thế từ "Cái hộp - ông"

41.

Dãy câu nào dưới đây gồm những từ chứa tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau)?

a)

A.   Truyền thanh, truyền hình.

b)

B. Truyền nghề, truyền ngôi.

c)

C. Gia truyền, lan truyền.

d)

D. Cổ truyền, truyền thống.

42.

Hai câu văn “Đến một ngày kia, cậu đã không nổi giận một lần nào trong suốt cả ngày. Cậu đến nói chuyện với cha.” được liên kết với  nhau bằng cách nào?

a)

A. Nối trực tiếp.

b)

B. Lặp từ "cậu".

c)

C. Lặp từ "cậu - cha".

d)

D. Nối bằng quan hệ từ "đã".

43.

Hai vế của câu ghép “Nếu những người hàng xóm xung quanh tôi chỉ trồng những cây ngô xấu thì việc thụ phấn do gió sẽ làm giảm chất lượng của trang trại tôi.” được nối với nhau bằng cách nào?

a)

A. Quan hệ từ "thì".

b)

B. Nối trực tiếp.

c)

C. Cặp quan hệ từ "Nếu ... thì".

d)

D. Lặp từ "tôi".

44.

Hai câu văn sau “Những người muốn được hạnh phúc phải giúp những người sống xung quanh mình hạnh phúc. Những người muốn thành công phải giúp những người quanh mình thành công” được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

A. Lặp từ "Những người".

b)

B. Lặp từ "Những người muốn".

c)

C. Lặp từ "Những người muốn, phải giúp".

d)

D. Thay thế từ ngữ.

45.

Hai câu văn: “Giờ thì cái bình nước ấy đã cũ lắm rồi. Nó to như quả dừa nhưng tròn dẹt, đựng được đến hơn một lít nước.” được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

A. Lặp từ ngữ  

b)

B. Thay thế từ ngữ 

c)

C. Dùng từ ngữ nối

d)

D. Lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

46.

Các vế trong câu ghép “ Giá vùng đất chúng ta cũng có những thứ cây này thì chúng ta tha hồ làm nhà ở bền chắc”.  được nối với nhau bằng cặp quan hệ nào?

a)

A. Quan hệ từ "thì".

b)

B. Lặp từ ngữ

c)

C. Nối trực tiếp.

d)

D. Cặp quan hệ từ "Giá... thì".

47.

Từ láy trong câu văn "Đôi mắt tròn, đen lay láy, ngây thơ ngơ ngác." là:

a)

tròn, lay láy, ngây thơ

b)

đen, lay láy, ngây thơ

c)

lay láy, ngây thơ, ngơ ngác

d)

lay láy, ngơ ngác

48.

Dấu ngoặc kép trong câu văn sau có tác dụng gì?

Chị Ni đặt cho nó biệt danh là "cỗ máy nghiền".

a)

Lời giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

Từ sử dụng với nghĩa đặc biệt

c)

Báo hiệu lời nói của nhân vật

49.

Cho câu văn "Lông nó màu trắng, óng ánh và xoăn từng cụm, phủ dày từ chỏm đầu đến tận các ngón chân - trông nó giống hệt một con cừu." Dấu gạch ngang có tác dụng gì?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

50.

Từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc?

* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng.

a)

A, toại nguyện

b)

B, bất hạnh

c)

C, may mắn

d)

D, khốn khổ

51.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

52.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Mâm cao (a)   đầy

53.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Nước sôi lửa (a)  

54.

4,Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

 rổ rá       rổ rá              máy súc               súc miệng

a)

rổ rá  

b)

rổ rá  

c)

máy súc

d)

 súc miệng

55.

5. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

 giục dã           dạt dào           ru dương

a)

dạt dào         

b)

giục dã

c)

ru dương

d)

dắn giỏi

56.

1.Nhóm từ nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

 trinh chiến, trong lành            trật tự, chính chực

 chân trọng, trang nghiêm      trao đổi, trung chuyển

a)

trinh chiến, trong lành 

b)

 chân trọng, trang nghiêm 

c)

 trật tự, chính chực

d)

trao đổi, trung chuyển

57.

2.Dòng nào dưới đây gồm các tiếng không có âm đầu?

 bút, vở, sách       ai, em, ăn    lá, trời, trưa       cầu, thuyền, đường

a)

bút, vở, sách

b)

ai, em, ăn

c)

 lá, trời, trưa

d)

cầu, thuyền, đường

58.

3.Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả

 Bao giờ có làn gió heo may về mới thật là có mùa thu.

 Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng.

Trong ánh nắng mặt trời vàng óng, rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi, cháng lệ.

 Sáng sớm, những chú chim hót véo von trên những cành cây cao.

a)

 Bao giờ có làn gió heo may về mới thật là có mùa thu.

b)

Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng.

c)

Trong ánh nắng mặt trời vàng óng, rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi, cháng lệ.

d)

Sáng sớm, những chú chim hót véo von trên những cành cây cao.

59.

4. Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hoá?

 Con thuyền trôi trên sông.                        Câu chuyện này thật hay!

 Bác kiến chăm chỉ làm việc.                  Cánh đồng lúa chín vàng.

a)

 Con thuyền trôi trên sông.  

b)

 Bác kiến chăm chỉ làm việc.  

c)

Câu chuyện này thật hay!

d)

Cánh đồng lúa chín vàng.

60.

5. Nhóm từ ngữ nào sau đây là các từ chỉ hoạt động?

 xinh đẹp, nhanh nhẹn             nấu nướng, kể chuyện

 gấu bông, bông hoa              dịu dàng, vội vã

a)

 xinh đẹp, nhanh nhẹn 

b)

gấu bông, bông hoa    

c)

 nấu nướng, kể chuyện

d)

 dịu dàng, vội vã

61.

8. Câu nào sau đâu thuộc kiểu câu "Ai làm gì?"?

 Ngôi nhà rất to và đẹp             Những chiếc lá vàng khô.

 Đây là một bài văn hay.           Bạn Hoa đang nấu cơm.

a)

 Ngôi nhà rất to và đẹp

b)

 Đây là một bài văn hay. 

c)

Những chiếc lá vàng khô.

d)

Bạn Hoa đang nấu cơm.

62.

Giải câu đố: "Muốn tìm Nam,Bắc,Đông,Tây Nhìn mặt tôi,sẽ biết ngay hướng  nào?" Đố là cái  gì?

(a)  

63.

Bầu ơi (a)   lấy bí cùng                                                              

Tuy rằng khác giống nhưng chung một  giàn."

64.

Kể chuyện là kể lại một (a)   sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân  vật.

65.

Mỗi tiếng thường có ba bộ phận là âm đầu,vần  và (a)  

66.

Tiếng không có âm đầu trong câu "Tùng biết ơn cô Bình vì đã giúp đỡ gia đình mình.   "là (a)  

67.

Ngày ……… tháng tốt.                   

(a)  

68.

Ba cây chụm lại nên hòn núi…..       

(a)  

69.

Máu chảy ruột …………                   

(a)  

70.

Một giọt máu đào hơn ao nước ….

(a)  

71.

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ……    

(a)  

72.

        Một …… làm chẳng nên non

(a)  

73.

-         Lên ….. xuống ghềnh

(a)  

74.

-         Môi ……. răng lạnh

(a)  

75.

Quyên (a)   là vận động mọi người góp tiền của để làm việc nghĩa hay việc ích lợi chung.

76.

M (a)   phục "nghĩa là nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất     ngờ.

77.

-         Lửa thử vàng, gian nan thử …..

(a)  

78.

Một điều ……. chín điều lành. 

(a)  

79.

-         Thắng không…… bại không nản

(a)  

80.

1,Từ nào sau đây là từ láy?

 mặt mũi       sấm sét         thoang thoảng           học hành

a)

mặt mũi  

b)

sấm sét

c)

thoang thoảng 

d)

học hành

81.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

 xuôn sẻ, rì dầm           sâu xắc, hỗ chợ

 xôn xao, trìu mến        xung túc, phấn trấn

a)

 xuôn sẻ, rì dầm   

b)

 xôn xao, trìu mến

c)

 sâu xắc, hỗ chợ

82.

Nhóm từ nào dưới đây là các từ ghép?

 mặt mũi,  lành mạnh          đẹp đẽ, bối rối  

 se sẽ, vội vã                        nhũn nhặn,lúng túng

a)

mặt mũi,  lành mạnh 

b)

se sẽ, vội vã

c)

đẹp đẽ, bối rối 

d)

nhũn nhặn,lúng túng

83.

Dòng nào dưới đây là các từ láy?

 cây cỏ, phố phường                lạnh lùng, xinh xắn

 tươi tốt, buôn bán                  tươi sáng, buồn vui

a)

cây cỏ, phố phường  

b)

tươi tốt, buôn bán 

c)

 lạnh lùng, xinh xắn

d)

 tươi sáng, buồn vui

84.

Tiếng "trung" trong từ nào dưới đây có nghĩa là một lòng một dạ?

 trung tâm        trung thành       trung bình         trung thu

a)

 trung tâm  

b)

 trung thành

c)

trung bình 

d)

 trung thu

85.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

 dao dịch, ung dung            du dương, dịu dàng

 dục giã, dạy dỗ                 dấu giếm, dành dụm

a)

dao dịch, ung dung 

b)

 dục giã, dạy dỗ

c)

du dương, dịu dàng

d)

dấu giếm, dành dụm

86.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết sai chính tả?

rung rinh, say mê    sững sờ, xứng đáng

   trung thuỷ, chí tuệ    giàngiàn giụa, vằng vặtgiụa, vằng vặt

a)

sững sờ, xứng đáng

b)

rung rinh, say mê

c)

 trung thuỷ, chí tuệ

d)

giàn giụa, vằng vặt

87.

Dòng nào sau đây viết đúng tên người, tên địa lí nước ngoài?

 Bạch Cư Dị, niagara      Tô-ki-ô, Bồ Đào Nha

 Bắc kinh, Khổng tử           Ita-lia, Ấn độ

a)

Bạch Cư Dị, niagara

b)

 Bắc kinh, Khổng tử  

c)

Tô-ki-ô, Bồ Đào Nha

d)

Tô-ki-ô, Bồ Đào Nha

88.

Điền từ thích hợp hoàn thành câu tục ngữ sau:

Thanh ..... bạch nhật

a)

minh

b)

thiên

c)

xuân

d)

long

89.

Hãy sắp xếp các câu văn sau để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh miêu tả hoa sầu đâu của tác giả Vũ Bằng.

(1) Cứ đến tháng ba, nhớ đến sầu đâu là tôi cảm thấy thoang thoảng đâu đây một mùi thơm mát mẻ, dịu dàng, mát mẻ còn hơn cả hương cau, mà dịu dàng có khi hơn cả mùi thơm hoa mộc.

(2) Bao nhiêu thứ đó, bấy nhiêu thương yêu, khiến người ta cảm thấy như ngây ngất, như say say một thứ men gì.

(3) Vào khoảng cuối tháng ba, các cây sầu đâu ở vùng quê Bắc Bộ đâm hoa và người ta thấy hoa sầu đâu nở như cười.

(4) Mùi thơm huyền diệu đó hoà với mùi của đất ruộng cày vỡ ra, mùi đậu đã già mà người nông phu hái về phơi nắng, mùi mạ non lê sớm xanh màu hoa lí, mùi khoai sắn, mùi rau cần ở các ruộng xâm xấp nước đưa lên..

(5) Hoa nhỏ bé, lấm tấm mấy chấm đen nở từng chùm, đu đưa như đưa võng mỗi khi có gió.

a)

(1) - (4) - (3) - (5) - (2)

b)

(3) - (5) - (1)-(4)- (2) 

c)

(1)- (3)- (5)- (4) – (2) 

d)

(3) - (1) - (4) - (5) – (2)

90.

Hãy sắp xếp các câu văn dưới đây để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh miêu tả khu rừng của tác giả Trần Hoài Dương

(1) Tôi rẽ lá, nhẹ nhàng men theo một lạch nước để đến cạnh cây sồi.

(2) Một làn gió rì rào chạy qua, nhữmg chiếc lá rập rình lay động như những đốm lửa vàng lửa đỏ bập bùng cháy.

(3)Trước mặt tôi, một cây sồi cao lớn toàn thần phủ đầy lá đỏ.

 (4) Nuớc róc rách chảy, lúc trườn lên mấy tảng đá trắng, lúc luồn dưới mấy gốc cây ẩm mục.

 (5) Bên cạnh đó, như để tôn thêm màu đỏ chói lọi kia lại là màu vàng rực rỡ của mấy cây cơm nguội.

a)

(1),(4),(3),(5),(2)

b)

(1),(3),(5),(4),(2)

c)

(3),(5),(1),(4),(2)

d)

(3),(5),(2),(1),(4)

91.

Nhận xét nào dưới đây đúng về đoạn văn?

 

(1)Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ trên khắp các cánh đồng cỏ . (2) Những con sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi . (3) Chúng bay lên cao và cất tiếng hót.(4) Tiếng hót lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi đi xa. (5)Bỗng dưng lũ sơn ca không hót nữa mà bay vút lên nền trời xanh thẳm.                                                                                                                                                                 (Theo PHƯỢNG VŨ)

a)

Câu 2,4,5 là câu kiểu "Ai thế nào?"

b)

Câu 1,2,4 đều là câu kiểu "Ai làm gì?'

c)

Câu 2,3,5 là câu kiểu "Ai làm gì?'

d)

Câu (2), (3),(4) là câu kiểu "Ai là gì?"

92.

Nhận xét nào đúng với đoạn văn sau:

“ (1) Mùa hè năm nay, hai gia đình em chuyển đến nơi ở mới. (2) Người hàng xóm đầu tiên mà em quen là chị Diệp. (3) Dáng người chị cao cao. (4) Mái tóc của chị dài và óng mượt. (5) Chị rất vui tính và đáng yêu. (6) Chiều nào chị cũng sang nhà em chơi.  (7) Chị còn dẫn em ra nhà văn hóa, sân chơi, vườn hoa. ”                                                                                            ( sưu tầm)

a)

Câu 3, 7 là câu kiểu Ai làm gì?

b)

Câu 2,3 là câu kiểu Ai thế nào?

c)

Câu 1,6,7 là  Câu kiểu Ai làm gì?

d)

Câu 1,4,3  là câu kiểu Ai làm gì ?

93.

Nhận xét nào đúng với đoạn văn sau?

"(1) Đứng ngắm cây sầu riêng, tôi cử nghĩ mãi về cái dáng cây kì lạ này. (2) Thân nó khẳng khiu, cao vút, cành ngang thẳng đuột thiếu cái dáng cong, dáng nghiêng, chiều quằn, chiều lượn của cây xoài, cây nhãn. (3) Lá nhỏ xanh vàng hơi khép lại, tưởng như lá héo. (4) Vậy mà khi trái chín, hương ngạt ngào, vị ngọt đến đam mê.

(Theo Mai Văn Tạo)

a)

Câu (2) (4) là câu kiểu "Ai thế nào?"

b)

Đoạn văn có 3 câu thuộc câu kiểu "Ai làm gì?"

c)

Câu (1) ,(2), (4) là cầu kiểu "Ai làm gì?"

94.

Từ “cao” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc ?

 

 

a)

 Trên cành cây cao gió lướt nhẹ nhàng.

b)

Giống lúa mới cho năng suất cao.

c)

Hàng Việt Nam chất lượng cao.

d)

Lớp em đạt kết quả cao trong đợt thi TDTT.

95.

Từ "vạt" trong hai câu "Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre." và "Vạt áo chàm nhuộm xanh cả nắng chiều." có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

đồng âm

b)

nhiều nghĩa

c)

đồng nghĩa

d)

trái nghĩa

96.

Có mấy từ ghép tổng hợp trong câu văn sau ?

" Núi non, sóng nước tươi đẹp của Hạ Long là một phần của non sông Việt Nam gấm vóc mà nhân dân ta đời nọ tiếp nối đời kia mãi mãi giữ gìn."

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

97.

Có bao nhiêu QHT trong đoạn văn sau :

"Cùi trám đen tẻ mỏng , cứng , có phần hơi khô , xác , không ngon bằng trám đen nếp.Trám đen nếp cũng màu tím như trám đen tẻ,nhưng quả mập,mỡ màng,cùi dày,bấm ngập móng ngón tay cái mà khong chạm hạt."

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

98.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng âm?

a)

địa lí, địa ốc, địa phương, địa chất

b)

nguyên thủy, nguyên sinh, nguyên bản, nguyên tác

c)

học liệu, học viên, học thức, học viện

d)

bảo vệ, bảo vật, bảo hiểm, bảo ban

99.

Tìm gạch chân trong câu thơ nào sau đây không được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Tuổi thơ chở đầy cổ tích

b)

Dòng sông lời mẹ ngọt ngào

c)

Thời gian chạy qua tóc mẹ

d)

Lưng mẹ cứ còng dần xuống

101.

Từ đồng âm với từ "thu" trong khổ thơ sau :

" Mùa thu nay khác rồi

Tôi đứng vui nghe giữa núi đồi

Gió thổi rừng tre phất phới

Trời thu thay áo mới

Trong biếc nói cười thiết tha."

a)

thu gom - mùa thu

b)

cá thu - thu đông

c)

thu gom - cá thu

d)

thu hoạch - cúc mùa thu

102.

Các từ "quả: trong câu văn sau : " Câu tục ngữ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây quả là chí lí." là từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa?

a)

đồng âm

b)

nhiều nghĩa

103.

Chắc (a)   bền cây

104.

Tôi cũng có lưỡi

Nhưng chẳng nói năng

Xới lên mặt ruộng

Những hàng thẳng băng.

là cái gì?....

a)

cái liềm

b)

cái cày

c)

cái cào

d)

cái cuốc

105.

Cùng ngủ, cùng thức

Hai bạn xinh xinh

Nhìn rõ mọi thứ

Nhưng không thấy mình.

Trả lời: đôi….

a)

đôi tay

b)

đôi chân

c)

đôi mắt

d)

đôi tai

106.

Quả gì mọc tít trên cao

Mà sao đầy nước ngọt ngào bên trong?

Trả lời: quả….

a)

quả đu đủ

b)

quả chuối

c)

quả xoài

d)

quả dừa

107.

Hoa gì nở giữa mùa hè

Trong đầm, thơm ngát, lá che được đầu?

Trả lời: hoa….

(a)  

108.

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng?

Trả lời: con….

a)

chim

b)

voi

c)

ve

d)

gà

109.

Con gì mào đỏ

Gáy ò – ó – o?

Trả lời: con….

(a)  

110.

Mặt trời thức giấc phía tôi

Thêm huyền là chốn cho người làm ăn.

là các chữ ?

a)

đông- đồng

b)

thuyên- thuyền

c)

tây- tầy

111.

Có huyền dạy dỗ học sinh

Thêm sắc thì hóa mắt tinh sáng ngời.

Trả lời: Đó là các chữ………….

a)

cô- cố

b)

thầy- thấy

c)

bày- báy

112.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Chiếc áo choàng đục trắng mà bầu trời // đang khoác dầm dề cả tháng nay đã bị cuốn phăng đi.

b)

Con suối // lớn ồn ào, quanh co đã thu mình lại, phô những dải sỏicuội nhẵn nhụi và sạch sẽ.

c)

Vầng trăng // vàng thắm đang từ từ nhô lên từ sau luỳ tre xanh thẳm.

d)

Đồng ruộng, xóm làng, dòng sông và những đỉnh núi // ướt sũng nước, ngập trong nắng, xả hơi ngùn ngụt.

113.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân // đua nhau toả mùi thơm.

b)

Hoa cúc không chỉ đẹp // mà nó còn là một vị thuốc đông y rất quý.

c)

Công việc // chỉ huy đào kênh được giao cho Thoại Ngọc Hầu, tức Nguyễn văn Thoại, quan trấn thủ Vĩnh Thanh.

d)

Đám sẻ non tíu tít nhảy nhót // nhặt những hạt thóc còn vương lại trên mảnh sân vuông

114.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Những lá cời // non mới thoáng một chút xanh vừa ra khỏi màu nâu vàng.

b)

Ngày nay, khu lăng mộ // Thoại Ngọc Hầu và phu nhân nằm không xa dòng kênh VĩnhTế.

c)

Những mảng hoa hình sao màu trắng sữa // chao nghiêng trong gió, đậu xuống tóc các cô gái, lấm tấm khắp cả mặt đường.

d)

Từng đàn hải âu sà xuống rập rờn // trên những cái bờm trắng của sóng, trên mũi tàu nhấp nhô.

115.

Từ "sao" trong câu nào dưới đây là từ để hỏi?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao/ Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ.

b)

Nửa đêm sao sáng, mây cao/ Điềm trời nắng gắt, nắng gào chẳng sai.

c)

Dòng sông mới điệu làm sao/ Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha.

d)

Trăng khoe trăng tò hơn đèn/ Sao trăng lại phải chịu luồn đám mây?

116.

Danh chính, (a)   thuận

117.

Cửu ngũ chí (a)  

118.

Cao nhân tất (a)   cao nhân trị

119.

Bất khả (a)   bại

120.

Bất di bất (a)  

121.

Án (a)   bất động

122.

Ấu bất (a)   , lão hà vi

123.

Nhất (a)   vi sư, bán tự vi sư

124.

Nhất nhật vi sư, chung thân (a)   phụ

125.

Nhất (a)   ký xuất, tứ mã nan truy

126.

Nhất (a)   tinh, nhất thân vinh

127.

Hữu (a)   cát thành

128.

Khéo ăn thì no khéo co thì (a)  

129.

Một mặt (a)   bằng mười mặt của

130.

Mưa tháng (a)   cóc nhảy lên bờ

131.

Người không …………….như ngọc không mài

a)

học

b)

nói

c)

làm

d)

nghĩ

132.

Muốn lành nghề chớ nề …………….hỏi

a)

học

b)

han

c)

lười

d)

siêng

133.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

134.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

135.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ:

"Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi.... mới ngoan."

a)

nhà cửa

b)

công danh

c)

cơ đồ

136.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

137.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

138.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

139.

Dòng nào sau đây toàn từ ghép mang ý nghĩa tổng hợp:

a)

Bánh trái, ruộng đồng, máy bay

b)

Xe cộ, bàn ghế, sách vở

c)

Xe cộ, máy bay, xe hơi

d)

Bánh trái, bánh bèo, bánh lọc

140.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

141.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

142.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

Nó

c)

Vì

143.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

144.

Hai câu "Có người mẹ nào lại muốn con mình xông ra làn đạn mũi tên đâu anh Tư. Nhưng chiến tranh mà, biết làm sao được" liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”).

b)

Thay thế từ ngữ (“mình” thay “người mẹ”).

c)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”), dùng từ nối (nhưng).

d)

Dùng từ nối (nhưng)

145.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: "Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu." là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

146.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Nam?​

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

​

a)

cậu ấy, cậu ta

b)

cậu ấy, chàng họa sĩ nhí

c)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí

d)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí, cậu ấy

147.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

148.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

149.

Nắng lên, nắng chan mỡ gà trên những cánh đồng lúa chín.

Đây là câu.....

a)

câu đơn

b)

câu ghép

c)

câu đơn có trạng ngữ chỉ thời gian

150.

Em hãy chọn câu ghép trong những đáp án sau:

a)

Cây đa già đang run rẩy cành lá chào gió mới.

b)

Cây đa già run rẩy cành lá, nó đang chào những cơn gió mới của buổi sáng.

c)

Cây đa già run rẩy cành lá, vui vẻ chào đón làn gió mới của mùa hè.

151.

Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh. Cảnh vật trở nên huyền ảo. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước. Tìm câu ghép trong đoạn văn trên.

a)

A. Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh.

b)

B. Cảnh vật trở nên huyền ảo.

c)

C. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

d)

D. Tất cả đều đúng.

152.

Xác định chủ ngữ trong câu sau: "Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá lay động như những đốm lửa vàng, lửa đỏ bập bùng cháy."

a)

A. Làn gió nhẹ, những chiếc lá, lửa đỏ

b)

B. Làn gió, những chiếc lá, lửa

c)

C. Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá

d)

D. Làn gió nhẹ, những chiếc lá

153.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

154.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

155.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

156.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao . .......... kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

Nó

c)

Vì

157.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

158.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

159.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới . ............ cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

4 lines
160.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Gia đình nhà kiến rất đông. Kiến Mẹ có những chín nghìn bẩy trăm con. Tối nào ……………… cũng dỗ dành và thơm yêu từng đứa con :

– Chúc con ngủ ngon ! Mẹ yêu con."

4 lines
161.

Hai câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Còn hạt lúa thứ hai thì ngày đêm mong được ông chủ mang gieo xuống đất. Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả A và C

162.

Ba câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Dường như mọi cội nguồn của sự sinh thành đều đổ dồn vào mùa xuân. Mùa xuân như có phép lạ, sau một đêm, trên những thân cây cằn khô bất ngờ bật ra những chồi non mạnh mẽ.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả B và C

163.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

164.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

165.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

166.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.”

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

Nó

167.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

bé

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

168.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

169.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

170.

Hai câu “Có người mẹ nào lại muốn con mình xông ra làn đạn mũi tên đâu anh Tư. Nhưng chiến tranh mà, biết làm sao được” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”).

b)

Thay thế từ ngữ (“mình” thay “người mẹ”).

c)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”), dùng từ nối (nhưng).

d)

Dùng từ nối (nhưng)

171.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

172.

Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:

a)

Dũng cảm

b)

Chăm chỉ

c)

Bình tĩnh

173.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

174.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

Cũ

175.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

176.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

177.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

178.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

179.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

180.

Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:

a)

Nhẹ nhõm

b)

Nhẹ

c)

Mát lành

d)

Mát

181.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

182.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

Nhão

b)

Chín

c)

Cháy

183.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

ẩu tả

c)

ẩu đả

d)

ẩu đoảng

184.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

185.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

186.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

187.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

188.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

189.

Câu ?“Thanh bước xuống giàn thiên lý.” thuộc kiểu câu nào?(M1)

A. Câu kể ai làm gì ?

B. Câu kể ai là gì ?

C. Câu kể ai thế nào ?

D. Cả A và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

190.

Nhóm các từ gồm từ láy là: (M2)

A. Nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh, xinh xắn.

B. Tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

C. Khấp khểnh, máy in, máy móc, mộc mạc.

D.  Long lanh, nhà cửa, đủng đỉnh, xanh biếc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

191.

Các tục ngữ, thành ngữ nào sau đây nói về nhân hậu, đoàn kết.

A.   Ở hiền gặp lành.

B. Ba chìm bảy nổi.

C. Có chí thì nên.

D. Đói cho sạch, rách cho thơm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

192.

 Tôi xòe cả hai càng ra, bảo Nhà Trò :

          -Em đừng sợ. Hãy trở về cùng với tôi đây.

Trong câu văn  trên, dấu hai chấm có tác dụng gì ?

a)

A.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật.

c)

C.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là từ dùng với nghĩa đặc biệt.

d)

D.   Báo hiệu bộ phận đứng trước nó là lời nói của Dế Mèn.

193.

Nhóm các từ gồm từ láy là: ( M1) 0,5đ

A.   nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh , ngay ngắn .

B.   tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

C.   khấp khểnh, máy in, máy móc ,mộc mạc .

D.    lạc luộc, cứng cáp, khấp khểnh, lung tung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

194.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng . ( M1) 0,5đ

       A . Mùa thu , trời mát mẻ .

       B . Từng đàn kiến đen , kiến vàng hành quân đầy đường .

       C . Buổi sáng , núi đồi , làng bản , chìm trong biển mây mù .  

       D. Ở trường, chúng em được học những điều bổ ích.                                         

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

195.

: “Thơm thoang thoảng ” có nghĩa là gì ? ( M2) 0,5đ

      A . Mùi thơm ngào ngạt lan xa  .

      B. Mùi hương nồng hăng.               

      C . Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ .

      D . Mùi thơm phảng phất , nhẹ nhàng .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

196.

Loài hoa được gọi là hoa học trò là hoa :

          A.  Hoa Mười Giờ                                                     B. Hoa Hồng          

           C. Hoa Lan                                                               D. Hoa Phượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

197.

Từ ngữ sau viết đúng là :

    A. Phong Nha Kẻ Bàng.                        B. Phong nha Kẻ Bàng.

    C Phong Nha kẻ Bàng                            D. Phong  Nha Kẻ bàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

198.

Nhóm các từ gồm từ láy là:

A.       nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh, ngay ngắn .

B.   tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

C.   khấp khểnh, máy in, máy móc, mộc mạc.

a)

A

b)

B

c)

C

199.

Chủ ngữ trong câu : “Cuộc đời tôi rất bình thường” là :

      A. Tôi                B. Cuộc đời tôi              C. Rất bình thường

a)

A

b)

B

c)

C

200.

Chọn cách giải nghĩa đúng cho từ  xum xuê :

A. Có nhiều cành lá.

B. Có nhiều cành lá rậm rạp, t­ơi tốt, đẹp.

C. Có màu xanh đậm.

a)

A

b)

B

c)

C

201.

Các từ sau từ nào là từ láy ? (M2-0,5điểm)

A.Bì bà bì bõm

B. mơ mộng

C.  đi đứng

D. che chở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

202.

Từ nào là động từ? (M2-0.5đ)

A.Chuyện vui

B. vui chơi

C. tươi vui

D. niềm vui

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

203.

Trong các dòng dưới đây,Câu nào thuộc kiểu câu: Ai là gì ?(M3-1 điểm)

A.  Cây thì là lá nhỏ và có mùi rất thơm.

B.   Mẹ em là quần áo.

C.   Mẹ em là giáo viên tiểu học.            

D.  Mẹ luôn luôn yêu thương em.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

204.

Khoanh vào chữ cái trước thành ngữ không cùng nhóm nghĩa với các thành ngữ còn lại.

A .  Đồng tâm hiệp lực

B.    Đồng không mông quạnh

C.    Đồng sức đồng lòng

D.    Đồng cam cộng khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

Similar Resources on Wayground