Font size
WorksheetsGrade 11 - Unit 8 - Voca 1
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
What is the Vietnamese translation of 'itinerary'?
có uy tín, có thanh thế
khảo cổ học
nhật ký đường đi; lịch trình
kiệt tác, tác phẩm lớn
What does 'masterpiece' mean in Vietnamese?
lăng tẩm
nguy nga, tráng lệ
kiệt tác, tác phẩm lớn
di tích, di vật
How would you describe something as 'prestigious' in Vietnamese?
cuồng tín
có uy tín, có thanh thế
còn nguyên vẹn
đài tưởng niệm
What is the meaning of 'magnificent' in Vietnamese?
cố đô, thành lũy
sự thanh lịch; tao nhã
nguy nga, tráng lệ
có uy tín, có thanh thế
How would you define 'mausoleum' in Vietnamese?
đài tưởng niệm
di tích, di vật
lăng tẩm
còn nguyên vẹn
What does 'relic' mean in Vietnamese?
còn nguyên vẹn
cuồng tín
di tích, di vật
gắt gỏng, cục cằn
How would you describe something as 'intact' in Vietnamese?
nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của...
còn nguyên vẹn
sự thanh lịch; tao nhã
cố đô, thành lũy
What is the Vietnamese translation of 'monument'?
đài tưởng niệm
cuồng tín
cố đô, thành lũy
nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của...
How would you describe someone as 'fanatic' in Vietnamese?
còn nguyên vẹn
gắt gỏng, cục cằn
cuồng tín
lăng tẩm
What does 'grumpy' mean in Vietnamese?
nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của...
gắt gỏng, cục cằn
sự thanh lịch; tao nhã
cố đô, thành lũy
How would you define 'feature' in Vietnamese?
cố đô, thành lũy
có uy tín, có thanh thế
nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của...
sự thanh lịch; tao nhã
What is the Vietnamese translation of 'elegance'?
cuồng tín
có uy tín, có thanh thế
sự thanh lịch; tao nhã
còn nguyên vẹn
How would you describe a 'citadel' in Vietnamese?
di tích, di vật
lăng tẩm
còn nguyên vẹn
cố đô, thành lũy
khảo cổ học
(a)
gắt gỏng, cục cằn
(a)
thực vật và động vật
(a)
hài hòa, cân đối
(a)
sự ngạc nhiên
(a)
tình trạng cổ xưa
(a)
hoang vắng, không người ở
(a)
