wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRE - UNIT 12

Total questions: 48

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Weather report
a)
Bản tin thời tiết
b)
.n. cổ đông
c)
sự giúp đỡ
d)
phòng họp ban giám đốc
2.
Damp
a)
Ẩm ướt
b)
(n) người quản lý
c)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
d)
đang được giảm giá
3.
Stay tuned
a)
Đừng chuyển kênh
b)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
c)
lái thử xe
d)
prep., adv.ở dưới, dưới thấp
4.
Shower
a)
Mưa rào
b)
địa điểm tổ chức
c)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
d)
lên tàu
5.
Just in case
a)
Phòng khi
b)
(v) làm tăng, nâng cao
c)
di tích, di vật
d)
xấp xỉ, khoảng chừng
6.
Chilly
a)
Lạnh
b)
được hướng dẫn làm gì
c)
dễ gần, dễ tiếp cận
d)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
7.
Boiling / steaming hot
a)
Nóng như thiêu đốt
b)
n lượng mưa
c)
adj. rõ ràng, rành mạch
d)
v. trì hoãn
8.
Freezing cold
a)
Lạnh buốt
b)
(v) ám chỉ, nhắc đến
c)
dễ dàng sử dụng, dễ dàng đến được
d)
trạm xăng
9.
Lane
a)
Làn (đường)
b)
hối thúc ai làm gì
c)
Able to be accessed by people having physical handicaps.
d)
Đàm phán hợp đồng
10.
Traffic jam
a)
Tắc đường
b)
bỏ qua
c)
n đường dốc
d)
soạn thảo hợp đồng
11.
Speed limit
a)
Tốc độ giới hạn
b)
chịu trách nhiệm
c)
bổ nhiệm, chỉ định, chọn
d)
gia hạn hợp đồng
12.
Crash
a)
Sự đụng xe
b)
adj. có ý thức
c)
v. nghĩ tới, tưởng tượng
d)
chấm dứt hợp đồng
13.
I am honored to
a)
Tôi rất vinh hạnh khi
b)
(n) sự lân cận, trạng thái gần
c)
đang được giảm giá
d)
bên kia đường
14.
Give a big hand to
a)
Nồng nhiệt hoan nghênh
b)
(n) sự hoàn tất
c)
ở dưới, dưới thấp
d)
quanh khu này
15.
I want to remind you
a)
Tôi muốn nhắc bạn
b)
(v) truyền đạt, truyền tải
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
tiến hành một cuộc phỏng vấn
16.
Thank you for the opportunity to
a)
Cảm ơn vì cơ hội
b)
adj. nhỏ gọn, gọn nhẹ
c)
trạm xăng
d)
(v) xác định (nơi chốn); thanh toán (hoá đơn), trả (tiền)
17.
On behalf of
a)
Thay mặt
b)
tính di động, dễ mang theo
c)
Đàm phán hợp đồng
d)
v. nhớ lại, thu hồi
18.
Please note / be advised that
a)
Xin hãy chú ý rằng
b)
(v) bên ngoài
c)
đặc điểm kỹ thuật, thông số
d)
sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
19.
Please join us for
a)
Hãy tham gia cùng chúng tôi ...
b)
adj. không chính xác, không đúng
c)
đèn chùm
d)
sự giao hàng đúng giờ
20.
I have a note about
a)
Tôi có một thông báo về ...
b)
một cách tỉ mỉ
c)
lo lắng về vấn đề gì
d)
liên quan đến, về khía cạnh
21.
Below freezing
a)
dưới 0 độ
b)
(v) ứng biến (trước tính huống bất ngờ)
c)
đá sa thạch
d)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
22.
Thunder & lightning
a)
sấm sét
b)
v. làm đặc lại
c)
(n) xói mòn, bào mòn
d)
thời gian hoạt động
23.
Drizzle
a)
mưa phùn, mưa bụi
b)
(v) đạt được, giành được
c)
đường mòn
d)
với mục đích làm gì
24.
Heat wave
a)
sóng nhiệt
b)
.v. nuôi dưỡng, bồi dưỡng
c)
adj. dốc, dốc đứng
d)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi
25.
Overcast
a)
u ám
b)
n. cá tính, sở thích cá nhân
c)
quà lưu niệm
d)
lốp xe bị xì hơi
26.
Drought
a)
hạn hán
b)
phức tạp, rắc rối, khó khăn
c)
n. cửa hàng bán thức ăn ngon
d)
thanh tra viên
27.
Administrative office
a)
văn phòng hành chính
b)
Có lợi nhuận
c)
dây chuyền lắp ráp
d)
bởi vì (= because of)
28.
HR manager
a)
trưởng phòng nhân sự
b)
n. trở ngại, khó khăn
c)
hoạt động hết công suất
d)
điều kiện không vệ sinh
29.
Payroll Department
a)
phòng trả lương
b)
n. sự va mạnh, sự đụng mạnh
c)
(n) sự giống nhau
d)
công nhân lắp ráp
30.
Be eligible for
a)
có khả năng, tư cách làm gì
b)
n. sự va mạnh, sự đụng mạnh
c)
sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
d)
trùng lịch
31.
Give sb a raise
a)
tăng lương cho ai
b)
(n.) Khu nhà chung cư
c)
sự giao hàng đúng giờ
d)
ai đó phải làm gì, có nhiệm vụ làm gì
32.
Lay off (v)
a)
Sa thải
b)
(n) sự thuê mướn
c)
liên quan đến, về khía cạnh
d)
thăm dò ý kiến, (để khảo sát thị trường)
33.
Social benefit (n.p):
a)
Lợi ích xã hội
b)
hiện thân
c)
để làm gì
d)
tỉ lệ, phần khi so với tổng thể
34.
Suffer from (v.p)
a)
Chịu đựng
b)
nghĩ ra
c)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
d)
phần nhỏ
35.
Seek (v)
a)
Tìm kiếm
b)
v. thu được, kiếm cá được
c)
thời gian hoạt động
d)
(adj) có thể thay đổi, biến đổi
36.
Politics (n)
a)
Chính trị
b)
v.ngăn chạn, loại trừ
c)
với mục đích làm gì
d)
organization: tổ chức
37.
Contain (v)
a)
Bao gồm
b)
thời gian truy xuất
c)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi
d)
(n) sự trục trặc, lỗi
38.
Housekeeper (n)
a)
Người giúp việc
b)
(v) bổ sung, thi hành
c)
adj. toàn thể, toàn bộ
d)
khách quen
39.
Workload (n)
a)
Khối lượng công việc
b)
v. áp dụng
c)
sự giúp đỡ
d)
giải quyết khiếu nại
40.
Side effect (n.p)
a)
Phản ứng phụ
b)
phòng họp ban giám đốc
c)
đang được giảm giá
d)
adj. toàn thể, toàn bộ
41.
Exhausted (adj)
a)
Kiệt quệ
b)
lên tàu
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
sự giúp đỡ
42.
Registration (n)
a)
Đăng ký
b)
v. trì hoãn
c)
trạm xăng
d)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
43.
Malfunction (n)
a)
sự cố, trục trặc
b)
.n. cổ đông
c)
sự giúp đỡ
d)
phòng họp ban giám đốc
44.
Inevitable (adj)
a)
Không thể tránh được
b)
(n) người quản lý
c)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
d)
đang được giảm giá
45.
Disability (n)
a)
Tàn tật/ mất khả năng lao động
b)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
c)
lái thử xe
d)
prep., adv.ở dưới, dưới thấp
46.
Maintenance (n)
a)
bảo dưỡng, bảo trì
b)
địa điểm tổ chức
c)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
d)
lên tàu
47.
Itinerary
a)
kế hoạch về một cuộc hành trình, ghi chép về một cuộc hành trình
b)
(v) làm tăng, nâng cao
c)
di tích, di vật
d)
xấp xỉ, khoảng chừng
48.
Go sightseeing
a)
Đi tham quan
b)
được hướng dẫn làm gì
c)
dễ gần, dễ tiếp cận
d)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác