wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

jpd316

Total questions: 16

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

「活発」な会議(かいぎ)

a)

活発(かつどう)

b)

活発(かつりょく)

c)

活発(かっぱつ)

d)

活発(かつよう)

2.

「他」 の 人 はどこにいるのですか?

a)

他(た)

b)

他(ほか)

c)

他(ひ)

d)

他(と)

3.

「勤務」

a)

Làm việc

b)

Trách nhiệm

c)

Nhiệm vụ

d)

Công vụ

4.

社長を「務める」.

a)

Thực hiện công việc

b)

Đảm nhiệm một vai trò

c)

Làm nhân viên mới

d)

Được thăng chức

5.

「発効」

a)

Phát hiện

b)

Phát triển

c)

Hiểu biết

d)

Có hiệu lực

6.

私はついにそ問題の______を見出した.

a)

解決

b)

解放

c)

解答

d)

読解

7.

彼女 はおとなしい 「 性格 」 だ.

a)

giới tính

b)

hoạt tính

c)

tính cách

d)

tính chất

8.

この道路は東京と大阪を「結」ぶ.

a)

むすぶ

b)

むぶ

c)

むこぶ

d)

むくぶ

9.

ピュータを「備」える

a)

Chuẩn bị máy tính

b)

Trang bị máy tính

c)

Ghi chú về máy tính

d)

Vận chuyển máy tính

10.

「主将」

a)

しゅしょう

b)

ちゅしょう

c)

しゅじょう

d)

しゅそう

11.

田中さんにメール の ____しなければなりません。

a)

信用

b)

返信

c)

通信

d)

過信

12.

私は「月末」にコンピュータを 息子(むすこ)にプレゼントするつもりです。

a)

つきまつ

b)

げっまつ

c)

けつまつ

d)

げつまつ

13.

Hãy học thuộc câu này.

a)
この文を「覚える」しましょう
b)
この文を「練習」しましょう
c)
この文を「理解」しましょう
d)
この文を「暗記」しましょう
14.

「落下」

a)

らくせき

b)

らっか

c)

らくご

d)

らした

15.

楽器

a)

Nhạc cụ

b)

Nhạc khí

c)

Nhạc không lời

d)

Thiết bị âm thanh

16.

彼の仕事は [水準] に 達した。

a)

tiêu chuẩn

b)

trung bình

c)

thành tựu

d)

thành quả