Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khang công nghệ

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khái niệm hình chiếu phối cảnh:
a)
A. Là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.
b)
B. Là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.
c)
C. Là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm với tâm chiếu là điểm nhìn, mặt phẳng hình chiếu là một mặt phẳng thẳng đứng được gọi là mặt tranh.
d)
D. Đáp án khác.
2.
Câu 2: Đặc điểm cơ bản của hình chiếu phối cảnh:
a)
A.Tạo cho người xem cảm giác về khoảng cách xa gần giống như khi quan sát trong thực tế
b)
B. Tạo cho người xem cảm giác về khoảng cách giữa các vật thể được thu nhỏ.
c)
C. Tạo cho người xem cảm giác các vật thể được phóng to so với thực tế.
d)
D. Đáp án khác.
3.
Câu 3: Hình chiếu phối cảnh thường được dùng để biểu diễn:
a)
A. Nhà cửa.
b)
B. Đê đập.
c)
C. Cầu đường.
d)
D.Cả 3 ý trên.
4.
câu 4 : hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dưng
a)
A. Song song
b)
B. Vuông góc
c)
C.Xuyên tâm
d)
D. Bất kì
5.
Câu 5: Hình chiếu phối cảnh có mấy loại thường gặp?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
6.
Câu 6: Đâu là loại hình chiếu phối cảnh?
a)
A. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ.
b)
B. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ.
c)
C. A và B đúng.
d)
D. A và B sai.
7.
Câu 7: Có bao nhiêu bước vẽ hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
8.
câu 8 khái niệm hình chiếu một điểm tụ:
a)
A.hình biểu diễn diễn đuọcẹ xấy dựng bằng phép chiếu xuyên tâm
b)
B. Nhận được khi mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
c)
C. Nhận được khi mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.
d)
D. Đáp án khác.
9.
Câu 9: Các bước vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tự:
a)
A. 3 bước.
b)
B. 4 bước.
c)
C. 5 bước.
d)
D. 6 bước
10.
Câu 10: Khái niệm hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ:
a)
A. Hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.
b)
B. Nhận được khi mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
c)
C. Nhận được khi mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.
d)
D. Đáp án khác.
11.
Câu 11: Bước 1 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ:
a)
A. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể.
b)
B. Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh.
c)
C. Hoàn thiện hình.
d)
D. Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh.
12.
Câu 12: Bước 2 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ:
a)
A. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể.
b)
B. Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh.
c)
C. Hoàn thiện hình.
d)
D. Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh.
13.
Câu 13: Bước 3 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ:
a)
A. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể.
b)
B. Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh.
c)
C. Hoàn thiện hình.
d)
D. Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh.
14.
Câu 14: Bước 4 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ:
a)
A. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể.
b)
B. Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh.
c)
C. Hoàn thiện hình.
d)
D. Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh.
15.
Câu 15: Bước 5 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ:
a)
A. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể.
b)
B. Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh.
c)
C. Hoàn thiện hình.
d)
D. Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh.
16.
Câu 16 đối với ren nhìn thấy dùng nét liền đậm vẽ
a)
A. Đường đỉnh ren
b)
B. Đường giới hạn ren
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án khác
17.
Câu 17 đối với ren bị che khuất dùng nét đứt vẽ
a)
A. Đường đỉnh ren
b)
B. Đường chân ren
c)
C. Đường giới hạn ren
d)
D. Cả 3 đáp án trên
18.
Câu 18 quy ướt về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào
a)
A. Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm ngoài vòng chân ren.
b)
B. Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren.
c)
C. Ren trục có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren
d)
D. Tất cả đều sai
19.
19: Có mấy loại ren
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
20.
Lâu 20: Quy ước nào đúng khi về ren trong có mặt cắt nhìn thấy:
a)
A. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh
b)
B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm
c)
C. Đường định ren được vẽ bằng nét liền mảnh
d)
D. Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh
21.
Câu 21: Các loại ren được vẽ:
a)
A. Theo cùng một quy ước
b)
B. Theo các quy ước khác nhau
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
22.
Câu 22: Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?
a)
A. Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren
b)
B. Đưởng đỉnh ren của ren trục năm ngoài đường chân ren
c)
C. Đường đinh ren của ren trục nằm trong đường chân ren
d)
D. Đáp án A, B, C
23.
Cầu 23: Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là:
a)
A. Ren trong
b)
B. Ren ngoài
c)
C. Ren không nhìn thấy
d)
D. Đáp án khác
24.
Câu 24: Tên gọi khác của ren ngoài là
a)
A. Ren lỗ
b)
B. Ren trục
c)
C. Ca A và B đều đúng
d)
D. Đáp án khác
25.
Câu 25: Quy ước vẽ ren ngoài nào sau dãy không đúng
a)
A. Đường đinh ren được vẽ bằng nét liền đậm
b)
B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậmĩ
c)
C. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh
d)
D. Đưởng giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm
26.
Câu 26: Vòng chân ren được vẽ
a)
A. Cá vòng
b)
B. 1/2 vòng
c)
D. 1/4 vòng
d)
C. 3/4 vòng
27.
Câu 27: Trong các chi tiết sau, chi tiết nào có ren?
a)
A. Đến sợi đốt
b)
B. Đại ốc
c)
C. Bulong
d)
D. Cả 3 đáp án trên
28.
Câu 28: Tên gọi khác của ren trong là:
a)
A. Ren lỗ
b)
B. Ren trục
c)
C. Đỉnh ren
d)
D. Chân ren
29.
Câu 29: Ren có kết cấu:
a)
A. Đơn giản
b)
B. Phức tạp
c)
C. Tùy từng trưởng hợp
d)
D. Đáp ăn khác
30.
Câu 30: Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét
a)
A. liền mảnh
b)
B.liền đậm
c)
C.nét đứt
d)
D.đáp án khác
31.
Câu 31: Bản vẽ chi tiết bao gồm:
a)
A. các hình biểu diễn
b)
B. kích thước, khung tên
c)
C. yêu cầu kĩ thuật
d)
D. cả 3 ý trên đều đúng
32.
Câu 32: Các hình biểu diễn thể hiện cái gì của chi tiết máy?
a)
A. hình dạng
b)
B. độ dài
c)
C. độ rộng
d)
D. số lượng
33.
Câu 33: Các kích thước thể hiện điều gì của các bộ phận của chi tiết mày?
a)
A. độ lớn
b)
B. hình dáng
c)
C. chiều dài
d)
D. chiều rộng
34.
Câu 34 Khung tên gồm cái gì?
a)
A. các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm
b)
B. tên người vẽ
c)
C. tên người yêu cầu bản vẽ
d)
D. tên bản vẽ
35.
Câu 35: Độ nhám bề mặt là gì?
a)
A. Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.
b)
B. Là một chi tiết trong bản vẽ
c)
C. Là một phần của sản phẩm.
d)
D. Là một thông số bình thường thường xuất hiện trên bao bì sản phẩm.
36.
Câu 36: Bề mặt càng nhẵn khi nào?
a)
A. Độ nhám càng cao. B. Độ nhám cảng nhỏ.
b)
B. Độ nhám cảng nhỏ
c)
C. Độ nhám và độ nhẵn ngang bằng.
d)
D. Không thể xác định.
37.
Câu 37: Có mấy bước để lập bản vẽ chi tiết:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
38.
Câu 38: Bước 3 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?
a)
A. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết,
b)
B. Chọn phương án biểu diễn.
c)
C. Vẽ các hình biểu diễn.
d)
D. Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.
39.
Câu 39: Bước 2 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?
a)
A. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
b)
B. Chọn phương án biểu diễn.
c)
C. Vẽ các hình biểu diễn.
d)
D. Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.
40.
Câu 40: Bước 4 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?
a)
A. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
b)
B. Chọn phương án biểu diễn.
c)
C. Vẽ các hình biểu diễn,
d)
D. Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.
41.
Câu 41 Bước 1 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gi?
a)
A. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
b)
B. Chọn phương án biểu diễn.
c)
C. Vẽ các hình biểu diễn.
d)
D. Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.
42.
Câu 42: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
a)
A. Chế tạo chi tiết
b)
B. Kiểm tra chi tiết
c)
C.chế tạo và kiểm tra chi tiết
d)
D.đáp án khác
43.
Câu 43: Tại sao khi lập bản vẽ chi tiết phải nghiên cứu, dọc tài liệu có kiên quan?
a)
A. Để hiểu công dụng chi tiết
b)
B. Để hiểu yêu cầu kĩ thuật của chi tiết
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
44.
Câu 44: Trong khi lập bản vẽ chi tiết, chọn phương án biểu diễn là lựa chọn gì?
a)
A. Chọn hình chiếu
b)
B. Chọn hình cắt
c)
C. Chọn mặt cắt
d)
D. Cả 3 đáp án trên
45.
Câu 45: Công dụng của bản vẽ lắp là:
a)
A. Lắp ráp chi tiết
b)
B. Chế tạo chi tiết
c)
C. Kiểm tra chi tiết
d)
D.đáp án khác