wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa kì 2 lịch sử 10

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia khởi đầu trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII là


a)

Anh

b)

Mỹ

c)

Đức

d)

Pháp

2.

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật ở Anh chủ yếu diễn ra trong các ngành nào?


a)

Dệt, luyện kim và phát minh máy móc. 

b)

Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt.

c)

Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.

d)

Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

3.

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật và máy móc ở Anh diễn ra đầu tiên trong ngành nào?

a)

Dệt

b)

Ngành luyện kim

c)

Giao thông vận tải

d)

Khai thác mỏ

4.

Phát minh nào trong cuộc cách mạng công nghiệp đã tạo tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ô tô, máy bay và thúc đẩy ngành khai thác dầu mỏ?

a)

 Phương pháp nấu than cốc.

b)

Chế tạo ra hệ thống máy tự động.

c)

Phát minh Động cơ đốt trong.

d)

Phương pháp luyện kim “put-đinh”.

5.

Giêm Oát là người đã phát minh ra

a)

Con thoi bay

b)

Máy dệt

c)

Máy hơi nước

d)

Đầu máy xe lửa

6.

Giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là khoảng thời gian diễn ra cuộc cách mạng nào sau đây?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

7.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX, phát minh kĩ thuật nào đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Máy kéo sợi Gien-ni

c)

Máy tính điện tử

d)

Máy hơi nước

8.

Trong các thế kỉ XVIII - XIX, những thành tựu đạt được trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã đưa con người bước sang thời đại

a)

văn minh công nghiệp

b)

văn minh nông nghiệp

c)

văn minh thông tin

d)

văn minh trí tuệ

9.

Yếu tố nào không phải là điều kiện thuận lợi để các nước tư bản châu Âu và Bắc Mỹ phát triển công nghiệp vào đầu thế kỉ XIX?

a)

Đầu tư tư bản tài chính lớn.

b)

Cách mạng tư sản nổ ra sớm.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Hệ thống giao thông phát triển.

10.

Cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại không có những tác động nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.

b)

Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.

c)

Gây ô nhiễn môi trường, bóc lột lao động và xâm chiếm thuộc địa.

d)

Thúc đẩy toàn cầu hóa, tự động hóa, thương mại điện tử, tự do thông tin.

11.

Nội dung nào không phản ánh đúng hệ quả hệ quả tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

 Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành.

c)

Thúc đẩy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp

d)

 Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.

12.

Nội dung nào không phản ánh đúng những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Bóc lột lao động phụ nữ và trẻ em

c)

Người lao động có nguy cơ mất việc làm

d)

Sự xâm chiếm và tranh giành thuộc địa.

13.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về kết quả của các cuộc cách mạng công nghiệp ở các nước tư bản thời kì cận đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

b)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp và giao thông vận tải.

c)

Nâng cao năng suất lao động và làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản.

d)

Làm tiền đề dẫn đến sự bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu.

14.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0

b)

cách mạng kĩ thuật số.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng công nghệ

15.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

robot

b)

vệ tinh

c)

tàu chiến

d)

máy tính

16.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối Internet không dây

b)

mạng kết nối Internet có dây.

c)

máy tính điện tử

d)

vệ tinh nhân tạo

17.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

cách mạng kĩ thuật số

b)

cách mạng công nghiệp nhẹ

c)

cách mạng kĩ thuật

d)

cách mạng 4.0

18.

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và 

a)

kết nối vạn vật thông qua Internet

b)

công cuộc chinh phục vũ trụ

c)

máy móc tự động hóa

d)

công nghệ robot

19.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

cloud

b)

AI

c)

in 3D

d)

big data

20.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học và

a)

kĩ thuật số

b)

hóa học

c)

internet

d)

trí tuệ nhân tạo

21.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới


b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

d)

mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

22.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet

b)

máy hơi nước

c)

công nghệ thông tin

d)

máy tính

23.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

24.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại  

a)

văn minh công nghiệp

b)

văn minh nông nghiệp

c)

văn minh thông tin

d)

văn minh siêu trí tuệ

25.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

trí tuệ nhân tạo (AI)

b)

mạng internet không dây

c)

máy tính

d)

chinh phục vũ trụ

26.

Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn tới sự ra đời của

a)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại.

b)

Chủ nghĩa phát xít.

c)

Chủ nghĩa quân phiệt.

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

27.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

a)

tự động hóa

b)

công nghệ robot

c)

tự động hóa và công nghệ robot

d)

công nghệ in 3D

28.

Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

a)

Sản phẩm đẹp và bền hơn

b)

Giá thành cạnh tranh

c)

Tiết kiệm nhân lực và chi phí

d)

Chịu nhiệt độ cao hơn

29.

Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

a)

ô nhiễm môi trường

b)

an ninh mạng

c)

quyền riêng tư

d)

an ninh mạng và quyền riêng tư

30.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

nông nghiệp trồng lúa nước

b)

buôn bán bằng đường biển

c)

khai thác lâm thổ sản

d)

sản xuất thủ công nghiệp

31.

Dòng sông lớn nhất Đông Nam Á, có ý nghĩa to lớn đối với cuộc sống cư dân nơi đây là sông

a)

Mê Công.

b)

Sa-lu-en.

c)

I-ra-oa-đi.

d)

Chao Phờ-ray-a.

32.

Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?

a)

Ấn Độ, Trung Hoa.

b)

Ấn Độ, phương Tây.

c)

Trung Hoa, phương Tây

d)

Ấn Độ, Trung Hoa, phương Tây

33.

Văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường

a)

giao thương buôn bán

b)

truyền bá áp đặt

c)

xâm lược, thống trị

d)

giao lưu hữu nghị

34.

Từ những thế kỉ đầu Công nguyên, ở Đông Nam Á đã có sự du nhập Phật giáo, Hin-đu giáo là các tôn giáo lớn có nguồn gốc từ

a)

phương Tây

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Ấn Độ

35.

Quốc gia Đông Nam Á nào chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa nhiều hơn các nước trong khu vực?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Campuchia

36.

Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường

a)

buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.

b)

buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.

c)

chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.

d)

xâm lược, thống trị của các triều đại phong kiến Trung Quốc.

37.

Hệ tư tưởng Nho giáo du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên là có nguồn gốc từ

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

phương Tây

d)

Nhật Bản

38.

Giải thích nào sau đây là không đúng khi nhắc đến vị trí “ngã tư đường” của khu vực Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

b)

Nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn trên thế giới.

c)

 Nối liền lục địa châu Á – châu Âu với châu Úc.

d)

Tiếp giáp với bốn châu lục: Á, Phi, Âu, Mĩ.

39.

Đông Nam Á với hầu hết các quốc gia đều giáp biển nên có thuận lợi

a)

phát triển giao thông đường biển

b)

giữ vững an ninh quốc phòng

c)

đánh bắt, khai thác lâm thủy sản

d)

đảm bảo nguồn nước tưới tiêu

40.

Nền văn minh bản địa hình thành ở khu vực Đông Nam Á trước khi tiếp xúc với văn minh Ấn Độ, Trung Hoa đó là

a)

văn minh thung lũng sông Hằng.

b)

văn minh nông nghiệp lúa nước.

c)

văn minh sông Mê Công.

d)

chưa có nền văn minh nào. 

41.

Hệ thống sông ngòi dày đặc ở phần lục địa Đông Nam Á không đem đến lợi ích nào cho cư dân nơi đây?

a)

Tạo nên những đồng bằng màu mỡ.

b)

Nghề nông trồng lúa nước phát triển.

c)

Cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

d)

Lũ lụt thường xuyên gây mất mùa.

42.

Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Hinđu giáo

c)

Nho giáo

d)

Công giáo

43.

Nội dung không phải lí do để văn minh Trung Hoa ảnh hưởng đến Đông Nam Á là

a)

vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.

b)

sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.

c)

quá trình di dân của người Trung Quốc.

d)

hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.

44.

Trên cơ sở điều kiện tự nhiên khá thuận lợi, về kinh tế Đông Nam Á ngày nay đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Hoạt động khai thác biển phát triển mạnh mẽ nhất và mang lại nhiều nguồn lợi lớn.

b)

 Trở thành khu vực xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới, điển hình là Thái Lan, Việt Nam.

c)

Thương nghiệp biển trở thành hoạt động kinh tế chính của hầu hết các nước.

d)

Đông Nam Á là khu vực có nền kinh tế phát triển cao, năng động nhất châu Á.

45.

Điểm khác biệt về địa bàn phân bố của nhóm cư dân theo ngữ hệ Nam Á so với cư dân theo ngữ hệ Nam Đảo là

a)

chủ yếu ở Đông Nam Á lục địa.

b)

chủ yếu ở Đông Nam Á hải đảo.

c)

phân bố ở các thành phố lớn.

d)

phân bố ở các vùng núi, cao nguyên.

46.

Nền văn minh Đông Nam Á xa xưa và ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Ấn Độ?

a)

Giáo dục

b)

Tôn giáo

c)

Chính trị

d)

Nghệ thuật

47.

Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Trung Hoa?

a)

Ẩm thực

b)

Tôn giáo

c)

Văn hóa

d)

Nghệ thuật

48.

Sự ảnh hưởng ban đầu của Nho giáo đến Việt Nam thời phong kiến được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà Lý cho xây dựng Văn Miếu để thờ Khổng Tử.

b)

Thường xuyên mở các khoa thi để tuyển chọn nhân tài.

c)

Giáo lí Nho giáo được nhân dân học tập rộng rãi.

d)

Tư tưởng trung quân – ái quốc luôn được đề cao.

49.

Hình ảnh bó lúa vàng được đặt ở vị trí trung tâm lá cờ ASEAN không thể hiện ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nền kinh tế chủ yếu của các nước là nông nghiệp.

b)

Thể hiện sự gắn kết giữa các nước trong khu vực.

c)

Số lượng thành viên của ASEAN là 10 nước.

d)

Tượng trưng cho sự hòa bình, ổn định, thuần khiết.

50.

Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là “thống nhất trong đa dạng” là vì có nhiều yếu tố chung trên nền tảng sự đa dạng của

a)

nền văn hóa bản địa và các yếu tố mới từ phương Đông, phương Tây.

b)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

văn hóa bản địa truyền thống hòa cùng bản sắc riêng của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh phương Đông và phương Tây.