wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập LS-ĐL 6

Total questions: 78

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
  1. Nhà nước Văn Lang chia làm bao nhiêu bộ?

a)

15 bộ

b)

16 bộ

c)

17 bộ

d)

18 bộ

2.

Thời Văn Lang, người đứng đầu liên minh 15 bộ là:

a)

Lạc hầu

b)

Bồ chính

c)

Vua Hùng

d)

Lạc tướng

3.

Năm 208 TCN, Thục Phán lên làm vua, xưng là An Dương Vương, lập ra nhà nước

a)

Văn Lang

b)

Chăm-pa

c)

Âu Lạc

d)

Phù Nam

4.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

sản xuất thủ công nghiệp

b)

trao đổi, buôn bán qua đường biển

c)

trao đổi, buôn bán qua đường bộ

d)

sản xuất nông nghiêp

5.

Về mặt tín ngưỡng, cư dân Văn Lang-Âu Lạc có tục:

a)

thờ cúng tổ tiên

b)

ướp xác

c)

thờ phụng Chúa Giê-su

d)

thờ thần-vua

6.

Nhà nước cổ đại đầu tiên xuất hiện trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

Chăm-pa

b)

Văn Lang

c)

Lâm Ấp

d)

Phù Nam

7.

Nhà nước Âu Lạc ra đời trên cơ sở thắng lợi từ cuộc kháng chiến

a)

chống quân Hán xâm lược của nhân dân huyện Tượng Lâm

b)

chống quân Tần xâm lược của người Âu Việt và Lạc Việt

c)

chống quân Nam Hán xâm lược của người Việt

d)

chống quân Đường xâm lược của người Việt

8.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng phong tục, tập quán của người Việt cổ thời Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Xăm mình

b)

Làm bánh chưng, bánh dày

c)

Nhuộm răng đen

d)

Tục thờ thần-vua

9.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng đời sống vật chất của người Việt cổ thời VL-AAL?

a)

Cư dân chủ yếu ở nhà sản, dựng bằng tre, nứa, gỗ

b)

Thức ăn chính là: lúa mì, lúa mạch, thịt bò, rượu vang.

c)

Để tóc ngang vai, búi tó hoặc tết tóc kiểu đuôi sam

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là ghe, thuyềnn

10.

Nội dung nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về nước Văn Lang?

a)

Tổ chức nhà nước còn sơ khai

b)

Địa bàn chủ yếu ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Đã có luật pháp thành văn và chữ viết

d)

Chưa có quân đội, luật pháp

11.

Nội dung nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về nước Âu Lạc?

a)

Kinh đô đặt ở Phong Châu (Phú Thọ)

b)

Có quân đội mạnh, vũ khí tốt

c)

Địa bàn chủ yếu ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

Xây dựng được thành Cổ Loa kiên cố

12.

Điểm giống nhau giữa nhà nước Văn Lang và Âu Lạc là gì?

a)

Quân đội được tổ chức quy củ

b)

Có vũ khí tốt (nỏ Liên Châu)

c)

Tổ chức bộ máy nhà nước

d)

Nhà nước đã có luật pháp thành văn

13.

Địa bàn lãnh thổ chủ yếu của nhà nước VL-AL là khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Tây Bắc và Đông Bắc

b)

Bắc Bộ và Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

14.

Ở Việt Nam, dưới thời thuộc Hán, chức quan nào đứng đầu bộ máy cai trị cấp châu?

(a)  

15.

Nghề thủ công mới vào xuất hiện ở Việt Nam thời Bắc thuộc?

(a)  

16.

Ở VN, dưới thời thuộc Hán, chức quan nào đứng đầu bộ máy cai trị cấp quận?

a)

Thái thú

b)

Thứ sử

c)

Huyện lệnh

d)

Tiết độ sứ

17.

Trên linh vực chính trị, các triều đại phong kiến từ Hán đến Đường còn áp dụng luật pháp hà khắc và

a)

thẳng tay đàn áp các cuộc đấu tranh của người Việt

b)

Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý

c)

Nắm độc quyền về muối và sắt

d)

đưa người Hán sang ở cùng với dân Việt

18.

Trên lĩnh vực chính trị, sau khí chiếm được Âu Lạc, các triều đại phong kiến phương Bắc đã

a)

nắm độc quyền về sắt và muối

b)

sáp nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc

c)

bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý

d)

di dân Hán tới, cho ở lẫn với người Việt

19.

Ngành kinh tế chính của nhân dân VN dưới thời kì Bắc Thuộc là

a)

sản xuất muối

b)

trồng lúa nước

c)

đúc đồng, rèn sắt

d)

buôn bán qua đường biển

20.

Nghề thủ công mới nào xuất hiện ở VN thời Bắc thuộc?

a)

Làm thủy tinh

b)

Làm gốm

c)

Đúc đồng

d)

Làm mộc

21.

Bao trùm trong xã hội Âu Lạc thời Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa

a)

người Việt với chính quyền đô hộ

b)

nông dân với địa chủ phong kiến

c)

địa chủ người Hán với hào trưởng người Việt

d)

địa chủ người Hán với hào trưởng người Việt

22.

Ở VN, thời Bắc thuộc, thành phần nào trong xã hội sẽ là thủ lĩnh của những cuộc đấu tranh giành độc lập cho người Việt?

a)

Địa chủ người Hán

b)

Hào trưởng người Việt

c)

Nông dân lệ thuộc

d)

Nông dân công xã

23.

Nội dung nào dưới đấy KHÔNG phản ánh đúng chính sách bóc lột về kinh tế của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?

a)

Áp đặt chính sách tô thuế, lao dịch nặng nề

b)

Bắt người Việt cống nạp vải vóc, hương liệu, sản vật quý

c)

Chiếm ruộng đất của nhân dân Âu Lạc để thành lập ấp

d)

Chia ruộng đất của địa chủ cho nông dân nghèo

24.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về chính sách đồng hóa dân tộc Việt của các triều đại phong kiến phương Bắc

a)

Đưa người Hán sang ở cùng người dân Việt

b)

Bắt dân Việt phải theo phong tục, luật pháp của người Hán

c)

Duy trì các phong tục, tập quán lâu đời của người Việt

d)

Mở trường dạy chữ Hán, truyền bá Nho giáo và các lễ nghi phong kiến

25.

Việc chính quyền đô hộ phương Bắc chiếm đoạt ruộng đất của nhân dân Âu Lạc đã để lại hậu quả gì?

a)

Người Việt mất ruộng bị biết thành nông no của chính quyền đô hộ

b)

Các nguồn tài nguyên, sản vật của đất nước dần bị vơi cạn

c)

Người Việt không có sắt để rèn, đúc công cụ lao động và vũ khí chiến đấu

d)

Nhiều thành tựu văn hóa của Trung Quốc được du nhập vào Việt Nam

26.

Việc chính quyền đô hộ phương Bắc bắt người Việt cống nạp nhiều hương liệu, sản vật quý đã để lại hậu quả gì?

a)

Người Việt mất ruộng bị biết thành nông nô của chính quyền đô hộ

b)

Các nguồn tài nguyên, sản vật của Việt Nam dần bị vơi cạn

c)

Người Việt không có sắt để rèn, đúc công cụ lao động và vũ khí chiến đấu

d)

Nhiều thành tựu văn hóa của Trung Quốc được du nhập vào Việt Nam

27.

Các tầng cao của khí quyển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm phía trên tầng đối lưu

b)

Có lớp ô dôn hấp thụ tia tử ngoại

c)

Các tầng không khí cực loãng

d)

Ảnh hưởng trực tiếp đến con người

28.

Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng ... km

(a)  

29.

Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbonic

c)

Oxi

d)

Hơi nước

30.

Khối khi lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng vĩ độ thấp

b)

Vùng vĩ độ cao

c)

Biển và đại dương

d)

Đất liền và núi

31.

Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành ... tầng?

(a)  

32.

Trên bề mặt Trái Đất có (a)   đai khí áp cao?

33.

Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m, thì nhiệt độ giảm đi ... độ C?

(a)  

34.

Trên Trái Đất KHÔNG có khối khí nào sau đây?

a)

Khối khí lục địa

b)

Khối khi đại dương

c)

Khối khí nguội

d)

Khối khí nóng

35.

Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?

a)

bình lưu, tần cao của khí quyển, đối lưu

b)

bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển

c)

đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển

d)

đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu

36.

Tầng nào sau đây của khí quyển nằm sát mặt đất?

a)

Tầng bình lưu

b)

Trên tầng bình lưu

c)

Tầng đối lưu

d)

Tầng ion nhiệt

37.

Dựa vào tiêu chí nào sau đây để đặt trên cho các khối khí?

a)

Khí áp và độ ẩm khối khí

b)

Độ ẩm và nhiệt độ khối khí

c)

Nhiệt độ và bề mặt tiếp xúc

d)

Đặc tính và bề mặt tiếp xúc

38.

Các hiện tượng khí tượng tự nhiên như: mây, mưa, sấm, chớp,... hầu hết xảy ra ở tầng nào sau đây?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng nhiệt

c)

Trên tầng bình lưu

d)

Tầng bình lưu

39.

Trên bề mặt Trái Đất có (a)   vành đai khí áp

40.

Ở chân núi của dãy núi X có nhiệt độ là 29 độ C, biết là dãy núi X cao 4500m. Vậy, ở đỉnh núi của dãy X có nhiệt độ là

a)

1,5 độ C

b)

2,0 độ C

c)

2,5 độ C

d)

3,0 độ C

41.

Gió Mậu dịch có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng ẩm

b)

Mát ẩm

c)

Mát khô

d)

Nóng khô

42.

Khối khi nào sau đây có tính chất ẩm?

a)

Khối khí lục địa

b)

Khối khí nóng

c)

Khối khí lạnh

d)

Khối khí đại dương

43.

Khí áp là gì?

a)

Các loại gió hành tinh và hoàn lưu khí quyển

b)

Sức nén của khí áp lên các bề mặt ở Trái Đất

c)

Thành phần chiếm tỉ trọng cao trong khí quyển

d)

Sức ép của khí quyển lên bề mặt của Trái Đất

44.

Loại gió hành tinh nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Gió Mậu dịch

b)

Gió Đông cực

c)

Gió mùa

d)

Gió Tây ôn đới

45.

Trên Trái Đất gồm tất cả 7 đai khí áp cao và thấp, trong đó có

a)

3 đai áp cao và 4 đai áp thấp

b)

4 đai áp cao và 3 đai áp thấp

c)

5 đai áp cao và 2 đai áp thấp

d)

2 đai áp cao và 5 đai áp thấp

46.

Gió Tây ôn đới là loại gió thổi từ

a)

cao áp cận nhiệt đới về hạ áp ôn đới

b)

hạ áp ôn đới về cao áp cận chí tuyến

c)

cao áp cận nhiệt đới về hạ áp Xích đạo

d)

hạ áp ôn đới về cao áp cực

47.

Không khí trên mặt đất nóng nhất là vào (a)   giờ trưa

48.

Dụng cụ được dùng để do độ ẩm không khí?

(a)  

49.

Dụng cụ để đo nhiệt độ không khí là

(a)  

50.

Nhiệt độ trung bình ngày là kết quả tổng cộng nhiệt độ 4 lần trong ngày vào các thời điểm

a)

2 giờ, 8 giờ, 15 giờ, 21 giờ

b)

3 giờ, 9 giờ, 12 giờ, 19 giờ

c)

1 giờ, 6 giờ, 14 giờ, 20 giờ

d)

1 giờ, 7 giờ, 13 giờ, 19 giờ

51.

Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là

a)

sinh vật

b)

biển và đại dương

c)

sông ngòi

d)

ao, hồ

52.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng

a)

chí tuyến

b)

ôn đới

c)

xích đạo

d)

cận cực

53.

Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng (a)  

54.

Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì

a)

diễn ra sự ngưng tụ

b)

hình thành độ ẩm tuyệt đối

c)

tạo thành các đám mây

d)

sẽ diễn ra hiện tượng mưa

55.

Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là

a)

con người đốt nóng

b)

ánh sáng Mặt Trời

c)

các hoạt động công nghiệp

d)

sự đốt nóng của sao Hỏa

56.

Nguyên nhân chủ yếu của vùng Xích đạo có mưa nhiều nhất trên thế giới là do

a)

dòng biển nóng, áp cao chí tuyến

b)

nhiệt độ cao, áp thấp xích đạo

c)

nhiệt độ thấp, độ ẩm và đại dương

d)

áp thấp ôn đới, độ ẩm và dòng biển

57.

Nhận định nào sau đây đúng về sự phân bố lượng mưa không đều trên Trái Đất theo vĩ độ?

a)

Mưa nhiều ở cực và cận cực; mưa nhỏ ở vùng nhiệt đới và xích đạo

b)

Mưa nhiều nhất ở ôn đới; mưa ít ở cùng cận xích đạo, cực và cận cực

c)

Mưa rất lớn ở vùng nhiệt đới; không có mưa ở vùng cực và cận cực

d)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo, mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

58.

Giả sử có một ngày ở thành phố Y, người ta đo được nhiệt độ lúc 1 giờ được 17 độ C, lúc 5 giờ được 26 độ C, lúc 13 giờ được 37 độ C và lúc 19 giờ được 32 độ C. Vậy nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu?

a)

26 độ C

b)

29 độ C

c)

27 độ C

d)

28 độ C

59.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

60.

Khí hậu là hiện tượng khí tượng

a)

xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi

b)

lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó

c)

xảy ra trong một ngày ở một địa phương

d)

xảy ra ở khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa

61.

Trái Đất có (a)   đới khí hậu

62.

Biên độ nhiệt năm cao nhất thường ở vĩ độ

a)

Ôn đới

b)

Xích đạo

c)

Hàn đới

d)

Nhiệt đới

63.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với khí hậu đới nóng?

a)

Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất nhỏ

b)

Gió Tín phong thổi thường xuyên

c)

Lượng mưa trung bình từ 1000-2000m

d)

Nắng nóng quanh năm và nền nhiệt độ cao

64.

Thời tiết là một hiện tượng khí tượng xảy ra

a)

Trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi

b)

lặp đi lặp lại các hiện tượng khí tượng tự nhiên

c)

trong một thời gian dài ở một nơi nhất định

d)

khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian

65.

Các mùa trong năm thể hiện rất rõ đặc điểm của đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

66.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

(a)  

67.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?

a)

Cận nhiệt

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

68.

Biến đổi khí hậu là những thay đổi của (a)  

69.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hòa, hai đới lạnh

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hòa, hai đới lạnh

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hòa, một đới lạnh

d)

hai đới nóng, hai đới ôn hòa, một đới lạnh

70.

Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

a)

Nhiệt độ Trái Đất tăng

b)

số lượng sinh vật tăng

c)

mực nước sông tăng

d)

dân số ngày càng tăng

71.

Loại gió thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh: gió (a)  

72.

Biến đổi khí hậu là do tác động của

a)

các thiên thạch rơi xuống

b)

các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí

c)

các hoạt động của con người

d)

các thiên tai trong tự nhiên

73.

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt

c)

Nhiệt đới

d)

Hàn đới

74.

Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu là

a)

quy mô kinh tế thế giới tăng

b)

thiên tai bất thường, đột ngột

c)

dân số thế giới tăng nhanh

d)

thực vật đột biến gen tăng

75.

Sự nóng lên của Trái Đất KHÔNG làm cho

a)

băng hai cực tan

b)

sinh vật phong phú

c)

mực nước biển dâng

d)

thiên tai bất thường

76.

Biện pháp nào sau đây thường KHÔNG sử dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai?

a)

Gia cố nhà cửa

b)

Phòng dịch bệnh

c)

Sơ tán người

d)

Bảo quản đồ đạc

77.

Ở nước ta, vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nền nhất của biến đổi khí hậu?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

78.

Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu KHÔNG phải là:

a)

tiết kiệm điện, nước

b)

trồng nhiệt cây xanh

c)

giảm thiểu chất thải

d)

khai thác tài nguyên