wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nghiên cứu Khoa học

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào dưới đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Vẽ sơ đồ trang trí lớp học.

b)

Tìm hiểu xem nước mưa có chứa bụi bẩn không bằng cách hứng và quan sát.

c)

Làm vệ sinh phòng học.

d)

Tưới cây trong sân trường.

2.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu nguyên nhân khiến sắt bị gỉ.

b)

Thí nghiệm về sự bay hơi của nước.

c)

Giúp bố mẹ phơi quần áo ngoài nắng.

d)

Quan sát sự tan của muối trong nước.

3.

Hoạt động nào dưới đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Học sinh thử xem loại đất nào giữ nước tốt hơn bằng thí nghiệm nhỏ.

b)

Học sinh quét sân trường vào cuối buổi học.

c)

Học sinh xếp bàn ghế ngay ngắn.

d)

Học sinh trồng hoa để làm đẹp lớp học.

4.

Hoạt động nào không phải là nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu xem vật nào rơi nhanh hơn khi thả từ cùng độ cao.

b)

Quan sát sự tan của đường trong nước ấm và nước lạnh.

c)

Sắp xếp lại góc học tập cho gọn gàng.

d)

Đo nhiệt độ của nước bằng nhiệt kế.

5.

Quy định nào dưới đây là đúng khi học trong phòng thực hành?

a)

Tự ý sử dụng dụng cụ khi chưa có hướng dẫn của giáo viên.

b)

Không chạy nhảy, đùa giỡn trong phòng thực hành.

c)

Ngửi trực tiếp các hóa chất trong lọ để biết mùi.

d)

Ăn uống trong phòng thực hành.

6.

Học sinh cần làm gì trước khi bắt đầu buổi thực hành?

a)

Tự ý bật bếp cồn để chuẩn bị thí nghiệm.

b)

Chuẩn bị sẵn đồ ăn và nước uống mang vào phòng thực hành.

c)

Lắng nghe và thực hiện đúng hướng dẫn của giáo viên.

d)

Mượn thêm hóa chất để “thử” cho biết.

7.

Khi làm đổ hóa chất, học sinh cần:

a)

Dùng tay lau nhanh để tránh lan ra.

b)

Báo ngay cho giáo viên và làm theo hướng dẫn xử lý.

c)

Để nguyên đó và tiếp tục thí nghiệm.

d)

Gọi bạn bè đến xem.

8.

Hành vi nào sau đây vi phạm quy định an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo kính bảo hộ khi làm thí nghiệm.

b)

Ghi chép kết quả thí nghiệm vào vở.

c)

Đùa nghịch, ném dụng cụ thí nghiệm.

d)

Dọn dẹp bàn thí nghiệm sau khi học xong.

9.

Sau khi kết thúc buổi thực hành, học sinh cần làm gì?

a)

Rửa sạch và cất lại dụng cụ đúng nơi quy định.

b)

Bỏ lại dụng cụ trên bàn để tiết sau dùng tiếp.

c)

Tự mang hóa chất về nhà để “nghiên cứu thêm”.

d)

Đổ hóa chất thừa vào bồn rửa.

10.

Vật nào sau đây gọi là vật sống?

a)

Con ong

b)

Cái bàn

c)

Robot

d)

Cành cây khô

11.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Vi khuẩn

b)

Cây cam

c)

Tủ lạnh

d)

Con thỏ

12.

Hiện tượng “nước sôi ở 100°C và bay hơi” thuộc lĩnh vực khoa học nào?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vật lí

d)

Khoa học Trái Đất

13.

Việc tìm hiểu thành phần hóa học của nước (H₂O) thuộc lĩnh vực nào của Khoa học tự nhiên?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vật lí

d)

Khoa học Trái Đất

14.

Nghiên cứu sự phát triển của cây đậu từ khi nảy mầm đến ra hoa thuộc lĩnh vực nào?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vật lí

d)

Thiên văn học

15.

Hiện tượng động đất và núi lửa phun trào thuộc lĩnh vực nào của Khoa học tự nhiên?

a)

Khoa học Trái Đất

b)

Thiên văn học

c)

Vật lí

d)

Sinh học

16.

Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

a)

Mét (m)

b)

Lít (L)

c)

Ki-lô-gam (kg)

d)

Giây (s)

17.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo chiều dài?

a)

Cân điện tử

b)

Nhiệt kế

c)

Thước dây

d)

Bình chia độ

18.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo khối lượng?

a)

Cân

b)

Nhiệt kế

c)

Thước

d)

Đồng hồ

19.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Sự thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

20.

Kí hiệu cảnh báo nào sau đây cho biết em đang ở gần khu vực nguy hiểm?

a)

Ký hiệu điện giật

b)

Ký hiệu cấm đổ rác

c)

Ký hiệu sinh học nguy hiểm

d)

Ký hiệu cấm ăn uống

21.

Hãy quan sát thước đo dưới đây và cho biết độ chia nhỏ nhất của thước là bao nhiêu cm?

a)

0,1 cm

b)

0,5 cm

c)

1 cm

d)

2 cm

22.

ĐCNN của thước là:

a)

1cm

b)

0cm

c)

0,1cm

d)

10cm

23.

GHĐ của thước là:

a)

1cm

b)

0cm

c)

0,1cm

d)

10cm

24.

GHĐ của cân là:

a)

4kg

b)

5kg

c)

4,8kg

d)

200g

25.

ĐCNN của cốc thủy tinh là:

a)

50ml

b)

100ml

c)

200ml

d)

500ml

26.

Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ, để kết quả chính xác hơn ta nên:

a)

Đặt bình nghiêng khi đọc.

b)

Đặt bình trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Đặt bình trên mặt phẳng ngang và nhìn ngang với mặt chất lỏng.

d)

Đọc giá trị ở miệng bình.

27.

Một học sinh đo chiều dài cây bút ba lần và có kết quả: 14,8 cm; 15,0 cm; 14,9 cm. Để giảm sai số, em nên:

a)

Lấy kết quả lớn nhất.

b)

Lấy kết quả nhỏ nhất.

c)

Lấy trung bình cộng của các kết quả đo.

d)

Đo thêm lần nữa rồi lấy kết quả cuối.

28.

Khi đo chiều dài bằng thước, nếu mắt nhìn nghiêng so với vạch chia của thước thì kết quả đo sẽ:

a)

Chính xác hơn.

b)

Không thay đổi.

c)

Có thể bị sai lệch so với thực tế.

d)

Luôn nhỏ hơn giá trị thật.

29.

Hiện tượng chất rắn chuyển sang thể lỏng gọi là:

a)

Sự ngưng tụ

b)

Sự bay hơi

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự đông đặc

30.

Sự đông đặc là quá trình:

a)

Chất lỏng chuyển sang thể khí

b)

Chất khí chuyển sang thể lỏng

c)

Chất rắn chuyển sang thể lỏng

d)

Chất lỏng chuyển sang thể rắn

31.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của chất?

a)

Màu sắc

b)

Khối lượng riêng

c)

Nhiệt độ nóng chảy

d)

Biến đổi thành chất khác

32.

Quá trình hòa tan muối ăn vào nước thể hiện tính chất gì của muối?

a)

Tính chất vật lí.

b)

Cả tính chất vật lí và hoá học.

c)

Tính chất hoá học.

d)

Không thể hiện tính chất gì.

33.

Quá trình thể hiện tính chất vật lí là

a)

Quá trình chất biến đổi có tạo ra chất mới.

b)

Quá trình chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

c)

Quá trình chất bị phân huỷ.

d)

Quá trình biến đổi chất, có thể tạo ra chất mới hoặc không.

34.

Sương đọng trên lá vào buổi sáng sớm.

a)

Sương đọng trên lá vào buổi sáng sớm.

b)

Tạo thành mây.

c)

Hạt mưa rơi xuống.

d)

Giọt nước bám ở thành cốc nước lạnh.

35.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là:

a)

Băng tan

b)

Sương mù

c)

Tạo thành mây

d)

Mưa tuyết

36.

Trường hợp nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Nước đọng trên lá cây vào buổi sáng sớm.

b)

Nước bám bên ngoài tủ lạnh khi độ ẩm cao.

c)

Nước đọng từng giọt trên lá cây sau khi tưới cây.

d)

Nước bám dưới nắp nồi khi nấu canh.

37.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Lốc xoáy

c)

Gió thổi

d)

Mưa rơi

38.

Ví dụ nào cho thấy chất khí không có hình dạng và thể tích xác định?

a)

Hơi nước bốc lên từ ấm nước đang sôi.

b)

Nước đổ tràn ra bàn.

c)

Viên nước đá tan chảy thành nước.

d)

Thỏi vàng nấu chảy thành dạng lỏng.

39.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không cháy được.

40.

Tính chất nào sau đây KHÔNG phải của oxygen?

a)

Tan nhiều trong nước.

b)

Nặng hơn không khí.

c)

Không màu, không mùi, không vị

d)

Chất khí.

41.

Oxygen là chất:

a)

Khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.

b)

Khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí, tan ít trong nước.

c)

Khí, có màu, có mùi, có vị, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước.

d)

Chất rắn, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí.

42.

Yếu tố nào trong không khí đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của cả thực vật, động vật và con người, giúp duy trì sự sống?

a)

Carbon dioxide.

b)

Nitrogen.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

43.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Carbon dioxide.

b)

Nitrogen.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

44.

Khi con người hít vào, cơ thể nhận được khí gì cần cho sự sống?

a)

Carbon dioxide

b)

Oxygen

c)

Nitơ

d)

Hơi nước

45.

Nếu Trái Đất không có oxygen, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Cây xanh phát triển mạnh hơn

b)

Sự sống sẽ bị tiêu diệt vì không hô hấp được

c)

Không khí trong lành hơn

d)

Con người sống lâu hơn

46.

Không khí có vai trò nào dưới đây đối với tự nhiên?

a)

Làm cho mặt trời tỏa sáng hơn

b)

Giúp sinh vật hô hấp và điều hòa nhiệt độ Trái Đất

c)

Làm cho nước biển bốc hơi nhanh hơn

d)

Làm cho cây hút nhiều khoáng chất hơn

47.

Nhờ có không khí, cây xanh có thể thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Quang hợp và hô hấp

b)

Bay hơi nước

c)

Hấp thụ khoáng chất

d)

Tạo ra nhiệt độ

48.

Dấu hiệu nào cho thấy không khí đang bị ô nhiễm?

a)

Bầu trời trong xanh, không mùi lạ

b)

Không khí mát mẻ, dễ chịu

c)

Khói bụi, mùi hôi, sương mù dày đặc

d)

Gió thổi nhẹ, thời tiết mát

49.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào là tự nhiên?

a)

Gỗ, tre, đá

b)

Nhựa, cao su tổng hợp

c)

Thủy tinh, xi măng

d)

Sắt, nhôm tinh luyện

50.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào là nhân tạo?

a)

Đá

b)

Gỗ

c)

Nhựa

d)

Tre

51.

Tính chất nổi bật của vật liệu thủy tinh là:

a)

Trong suốt, cứng, giòn

b)

Mềm, dẻo, hút nước

c)

Dẫn điện tốt

d)

Không bị vỡ

52.

Vật liệu cao su có tính chất gì nổi bật?

a)

Dẫn điện tốt

b)

Dẻo, đàn hồi

c)

Trong suốt, giòn

d)

Cứng, dễ gãy

53.

Lương thực là gì?

a)

Các món ăn làm sẵn

b)

Thức ăn có nguồn gốc động vật

c)

Thức ăn chứa nhiều tinh bột, cung cấp năng lượng

d)

Thức uống có ga

54.

Loại cây nào sau đây được coi là lương thực phổ biến nhất ở Việt Nam?

a)

Cà phê

b)

Lúa

c)

Mía

d)

Dừa

55.

Hạt nào sau đây không phải là lương thực?

a)

Ngô

b)

Lúa mì

c)

Hạt tiêu

d)

Lúa gạo

56.

Loại hạt nào sau đây có thể dùng để chế biến nhiều món ăn khác nhau như bánh mì, mì ống, cháo...?

a)

Hạt mè

b)

Hạt điều

c)

Hạt lúa mì

d)

Hạt hướng dương

57.

Khi nấu ăn bằng gas, để tiết kiệm nhiên liệu, ta nên:

a)

Để lửa to hết cỡ cho nhanh chín

b)

Nấu xong rồi mới đậy nắp nồi

c)

Đậy nắp nồi trong khi nấu

d)

Vừa nấu vừa bật quạt cho mát

58.

Nếu phát hiện có mùi gas trong bếp, việc làm an toàn nhất là:

a)

Bật quạt điện để tản khí

b)

Bật đèn sáng để nhìn rõ

c)

Nhanh chóng mở cửa, khoá van gas

d)

Dùng bật lửa kiểm tra chỗ rò

59.

Khi sử dụng bếp còn để hâm thức ăn, cần lưu ý điều gì?

a)

Đặt gần rèm cửa cho tiện

b)

Để xa vật dễ cháy và không nghiêng đổ

c)

Đặt dưới bàn ăn cho ấm

d)

Đốt bằng bật lửa xăng

60.

Vật nào sau đây được gọi là vật sống?

a)

Bình đựng nước

b)

Người máy

c)

Xe máy

d)

Cây hoa hồng

61.

Gỗ có những tính chất nào sau đây?

a)

Dễ uốn, dẫn điện, dẫn nhiệt

b)

Dàn hồi, dễ uốn, dễ cháy

c)

Dẫn điện, không cháy

d)

Dẫn nhiệt, không cháy

62.

Việc làm nào sau đây được cho là KHÔNG an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất.

b)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.

c)

Tự ý làm các thí nghiệm.

d)

Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.

63.

Để đo thời gian chạy của các vận động viên trong cuộc thi chạy, trọng tài sẽ đo thời gian bắt đầu từ khi nào?

a)

khi vận động viên cuối cùng bắt đầu chạy

b)

khi có lệnh xuất phát chạy

c)

khi toàn thể vận động viên đã chạy

d)

khi vận động viên đầu tiên bắt đầu chạy

64.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Hydrogen

b)

Carbon dioxide

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

65.

Dụng cụ đo nào dưới đây KHÔNG dùng để đo khối lượng của vật?

a)

Cân đĩa.

b)

Cân đồng hồ.

c)

Lực kế.

d)

Cân điện tử.

66.

Sự nóng chảy là quá trình:

a)

Chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.

b)

Chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

c)

Chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

d)

Chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.

67.

Ý nào sau đây là SAI khi nói về các vai trò quan trọng của không khí đối với tự nhiên?

a)

Không khí là nguồn cung cấp khí oxygen trị sự cháy và hô hấp của sinh vật.

b)

Không khí tham gia vào vòng tuần hoàn nước, tạo thành mưa và hơi ẩm.

c)

Không khí không cung cấp khí oxygen trị sự cháy và hô hấp của sinh vật.

d)

Không khí tham gia vào vòng tuần hoàn nước, tạo thành mưa và hơi ẩm.

68.

Loại thức ăn nào sau đây chứa nhiều chất đạm?

a)

Gạo.

b)

Ngô.

c)

Rau xanh.

d)

Thịt.

69.

Khi thực hiện thí nghiệm đun chảy sáp nến rồi để nguội, sáp nến có sự thay đổi như thế nào?

a)

Rắn → Khí → Rắn

b)

Rắn → Lỏng → Khí

c)

Rắn → Khí → Lỏng

d)

Rắn → Lỏng → Rắn

70.

Biểu hiện nào sau đây không phải của không khí bị ô nhiễm?

a)

Sương mai buổi sớm.

b)

Giảm tầm nhìn.

c)

Sương mù giữa ban ngày.

d)

Có mùi khó chịu.

71.

Đâu KHÔNG phải là chất khí?

a)

Carbon dioxide

b)

Nước cất

c)

Hydrogen

d)

Oxygen

72.

Biển báo dưới đây có nội dung là gì?

a)

Biển báo chất ăn mòn.

b)

Biển báo nguy hiểm về điện.

c)

Biển báo cấm lửa.

d)

Biển báo lối thoát hiểm.

73.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát.

b)

Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính.

c)

Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện.

d)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus SARS-CoV-2 trong phòng thí nghiệm.

74.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình là gì?

a)

Giới hạn đo là 10 cm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.

b)

Giới hạn đo là 10 mm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.

c)

Giới hạn đo là 10 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

d)

Giới hạn đo là 10 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

75.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

b)

Nhờ bạn ở gần nhất hỗ trợ xử lí sự cố.

c)

Dựa vào các kiến thức để tự xử lí.

d)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

76.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở thể rắn?

a)

Có hình dạng và thể tích xác định.

b)

Rất khó bị nén.

c)

Có hình dạng và thể tích không xác định.

d)

Các hạt liên kết chặt chẽ.

77.

Cách đặt mắt nào sau đây sẽ đọc được chính xác kết quả đo chiều dài trên thước?

a)

Đặt mắt vuông góc với vạch chia ở trên thước

b)

Đặt mắt nghiêng một góc nhỏ

c)

Đặt mắt ở bất kì vị trí nào cũng được

d)

Không cần quan tâm đến vị trí đặt mắt

78.

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi em phát hiện có mùi gas rò rỉ trong nhà?

a)

Mở cửa sổ, cửa chính và sau đó chạy đi gọi điện báo cho nhà cung cấp gas.

b)

Đốt lửa để kiểm tra vị trí rò rỉ.

c)

Đóng kín cửa và tiếp tục sử dụng gas.

d)

Bật quạt điện để làm bay mùi gas.

79.

Sử dụng pin năng lượng mặt trời là ứng dụng liên quan đến lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Khoa học Trái Đất.

b)

Hoá học.

c)

Vật lí.

d)

Sinh học.