NEW
Font size
Worksheetssinh học
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Tên gọi khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tb nhân thực được gọi
Phân đôi tb
Phát triển tb
Chu kỳ tb
Phân chia tb
Thời gian của một chu kỳ tb được xác định bằng
Thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp
Thời gian của qtrinh nguyên phân
Thời gian kì trung gian
Thời gian của các qtrinh chính thức trong một lần nguyên phân
Trong 1 chu kỳ tb kỳ trung gian đc chia làm
1 pha
2 pha
3 pha
4
Trong một chu kỳ tb thời gian dài nhất là của
Kỳ đầu
Giữa
Kỳ trung gian
Kỳ cuối
Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kỳ trung gian là
Sự tổng hợp thêm tb chất và bào quan
DNA tự nhân đôi
Trung thể tự nhân đôi
NST tự nhân đôi
Các NST tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian
G1
G2
Pha S
Pha G1 và G2
Thứ tự lần lượt trước- sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tb là
G1, G2, S
S,G2,G1
S,G1,G2
G1,S,G2
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về chu kì tb
Chu kì tb là khoảng tg giữa hai lần phân bào
Chu kì tb gồm kì trung gian và qtrinh phân bào
Trong chu kì tb có sự bién đổi hình thái và sl NST
Chu kì tb của mọi tb trong một cơ thể đều giống nhau
Phát biểu nào sau đây không dungd khi nói về cbu kì tb
Chu kì tb là hoạt động sống có tính chất chu kì
Chu kì tb là hoạt động sống chỉ diễn ra ở sinh vật đa bào
Chu kì tb gồm kì trung gian và qtrinh phân bào
Kqua của 1 chu kì tb là từ một tb mẹ ban đầu honhf thành 2 tb con
Tb nào ở người có chu kì tb ngắn nhất
Tb ruột
Tb gan
Tb phôi
Tb cơ
Ở người trưởng thành loại tb nào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia
Tb niêm mạc
Tb gan
Tb bạch cầu
Tb thần kinh
Các tb mới đc tạo ra sau chu kì tb có đặc điểm ntn
Các tb mới được tạo ra sau chu kì tb có vật chất di truyền giống nhau
Các tb mới đc tạo ra sau chu kì tb có vật chất di truyền khác nhau
Các tb mới đc tạo ra sau chu kì tb có cấu trúc tb phức tạp hơn
Các tb mới đc tạo ra sau chu kì tb có cấu trúc tb đơn giản hơn
Trong chu kì tb pha nào không thuộc kì trung gian
Pha M
Pha G1
Pha S
Pha G2
Cho các pha sau
(1) pha S (2) pha M (3) pha G1 (4) pha G2
Trình tự các pha diễn ra trong kì trung gian của tb sinh vật nhân thực là
1-3-4
2-3-4
3-4-2
(3)-(1)-(4)
Số điểm kiểm soát chính trong chu kì tb của sinh vật nhân thực là
1
2
3
4
Vai trò của các điểm kiểm soát G2/M trong chu kì tb là
Rút ngắn tg của qtrinh phân bào
Kiểm soát sự nhân đôi của NST
Đảm bảo tính chính xác của qtrinh phân bào
Kiểm soát việc đính tơ phân bào lên tâm động NST
Hoạt động nào sau đây kh thể diễn ra nếu điểm kiểm soát G1 phát hiện các sai hỏng
Chu kì tb bị dừng lại
Tb tiến vào pha S
Tb tiến vào pha G0
Tb tiến vào pha M
Vai trò của các điểm kiểm soát trong chu kì tb là
Đảm bảo tính chính xác của qtrinh phân bào
Rút ngắn thời gian của qtrinh phân bào
Kéo dài tg của qtrinh phân bào
Đảm bảo tính đột biến của qtrinh phân bào
Vai trò của qtrinh phân chia nhân trong pha M là
Phân chia NST của tb mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tb con
Phân chia NSt của tb mẹ thành 2 phần giống nhâu cho 2 tb con
Phân chia tb chất của tb mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tb con
Phân chia tb chất của tb mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tb con
phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bệnh ung thư
Sự phân chia tb được điều khiển bằng một hệ thống điều hoà rất tinh vi
Hiện tượng tb thoát khỏi cơ chế điều hoà phân bào của cơ thể
Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tb của cơ thể
Chu kì tb diễn ra ổn định
Khối u lành tính khác với ác tính ở điểm nào
Có khả năng tăng sinh không giới hạn
Chỉ định vị ở một vị trí nhất định trong cơ thể
Có khả năng tách khỏi vị trí ban đầu và di chuyenr đến vị trí mới
Có cơ chế kiểm soát chu kì tb không hoạt động hoặc hoạt động bất thường
Phương pháp nào sau đây không đc sử dụng để chữa trị ung thư
Phẫu thuật cắt bỏ khối u
Chiếu xạ hoặc dùng hoá chất để tiêu diệt các tb khối u
Sử dụng liệu pháp miễn dịch tăng cường khả năng đề kháng
Sử dụng thuốc kháng sinh để tiêu diệt các tb khối u
Nguyên nhân nào sau đây không đc sd để giải thích cho hiẹn tượng tỉ lệ người mắc bệnh ung thư ngày càng hia tăng
Công nghệ thông tin ngày càng phát triển mạnh
Ô nhiễm mt sống ngày càng nặng nề
Tuổi thọ của con người ngày càng đuocej gia tăng
Thói quen sinh hoạt không lành mạnh ngày càng phổi biến
Cho các biện pháp sau
1 không hút thuốc lá
2 hạn chế ăn thức ăn nhanh
3 khám sàng lọc định kì
4 tập td thường xuyên
5 hạn chế tiếp xúc với anh nắng mặt trời
Số biện pháp có tác dụng phòng brenhj ung thư là
1
2
3
5
Nguyên phân là hình thức phân chia tb không xảy ra ở loại tb nào sau đây
Tb vi khuẩn
Tb thực vật
Tb động vật
Tb nấm
Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân
Tbc phân chia trước rồi đến nhân phân chia
Nhân phân chia trc rồi mới đến tbc
Nhân và tb phân chia cùng lúc
Chỉ có nhân phân chia còn tbc không
Qtrinh phân chia nhân trong một chu kì nguyên phân bao gồm mấy kì
Một kì
Hai kì
Ba kì
Bốn kì
Trong kỳ đầu của nguyên phân NST có thể hoạt động nào sau đây
Tự nhân đôi tạo NST kép
Co xoắn tối đa
Bắt đầu co xoắn lại
Bắt đầu doãn xoắn
Thoi phân bào bắt đầu đc hình thành ở giai đoạn nào
Kỳ đầu
Giữa
Sau
Cuối
Trong kỳ đầu nguyên phân NST có đặc điểm nào
Đều ở trạng thái đơn cho xoắn
Đều ở trạng thái kép
Một số ở trạng thái kép một số trạng thái đơn
Dseeuf ở trạng thái đơn co xoắn
Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc
Từ giữa tb lan dần ra
Chỉ hình thành ở 1 cực của tb
Từ hai cực của tb lan vào giữa
Chỉ xuất hiện ở vùng tâm tb
Trong kỳ giữa nguyên phân NST có đặc điểm
Ở trạng thái kép bắt đầu co xoắn
Ở trạng thái kép co xoắn cực đại
Ở trạng thái đơn bắt đầu co xoăn s
Trạng thái đơn co xoắn cực đại
Hiện tượng các NST kép xếp trên mặt phẳng xích dạod của thoi phân bào xảy ra vào kì nào của qtrinh nguyên phân
Cuối
Kỳ giữa
Đầu
Trung gian
Vào kì giữa của qtrinh nguyên phân các NST kếp xếp thành mấy hàng
Một hàng
Hai
Ba
Bốn
Trong qtrinh phân bào NST có hình thái đặc trưng và dễ qsat nhất vào
Kỳ đầu
Sau
Cuối
Kỳ giữa
Các NST dính vào thoi phân bào nhờ
Eo sơ cấp
Tâm động
Eo thứ cấp
Đầu NST
Sự phân li NST trong nguỷen phân xảy ra ở
Kỳ đầu
Kỳ cuối
Kỳ sau
Kỳ trung gian
Trong qtrinh nguyên phân NST tồn tại ở trạng thái kép ở những kì nào
Kì đầu và giữa
Kì sau và cuoiis
Kì giữa và sau
Đầu và cuối
trong nguyên phân hiện tuongej các NST kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm cuẩn bị cho hoạt động nào
Nhân đôi NST
Tiế hợp NST
Phân li NST
Trao đổi chéo NST
Hoạt động của NST xảy ra ở kỳ sau của nguyên phan là
Tách ở tâm động và phân li về 2 cực của tb
Phân li về 2 cực tb ở trạng thái kép
Không tách tâm động và dãn xoắn
Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Hiện tượng sau đây xảy ra ở kỳ cuối qtrinh nguỷen phân là
NST phân li về cực tb
Màng nhân và nhân con xuất hiện
Các NsT bắt đầu co xoắn
CÁc NST ở trạng thái kép
Trong nguỷen phân hiện tượng dãn xoắn NsT xảy ra vào kì
Giữa
Sau
Đầu
Kỳ cuối
Hiện tượng không xảy ra ở kỳ cuối nguyên phân là
Thoi phân bào bién mất
Màng nhân và nhân con xuất hiên
Các NST đơn dãn xoắn
NST tiếp tục nhân đôi
Khi hoàn thành kỳ cuối của nguyên phân số NST trong mỗi tb là
2n, trạng thái đơn
4n, trạng thái đơn
2n, trạng thái kép
4n, trạng thái kép
Gà có 2n=78 vào kỳ trung gian của qtrinh nguyên phân sau khi xảy ra tự nhân đôi NST trong nỗi tb là
78 NST đơn
78 NST kép
156 NST đơn
156 kép
Vào kỳ sau của nguyên phân trong mỗi tb của người (2n=46NST) có
46 NST dsonw
46 chromatic
92 NST kép
92 tâm động
Trong cơ thể đa bào nhân thực qtrinh nguyên phân không diễn ra ở loại tb nào
Tb hợp tử
Tb sinh dục chín
Tb sinh dưỡng
Tb sinh dục sơn khai
Tại sao có thể qsat hình dạng đặc trưng của NST rõ nhất ở kì giữa của qtrinh nguyên phân
Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa
Vì lúc này NST đã nhân đôi xong
Vì lúc này nst co xoắn tối đa
Vì lúc này nst đã phân li xong
Sự khác nhau trong qtrinh phân chia tbc ở tb động vật và thực vật là do
Tb động vật có kích thước nhỏ
Tb thực vật có thành cellulose
Tb động vật có nhiều lysosome
Tb thực vật có không bào lớn
Hiện tượng các NST dãn xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây
Tạo thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp nst
Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi DNA và nst
Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nst
Nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây
Giúp cơ thể đa bào lớn lên
Giúp thay thế các tb già bị tổn thương tái sinh bộ phận
Giúp gia tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào
Giúp tạo ra dự đa dạng di truyền của các loài sinh sản hữu tính
Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tb nào
Tb sinh dưỡng
Giao tử
Tb sinh dục chín
Tb xô ma
Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là
Xảy ra sự biến đôi của NST
Có 2 lần phân bào
Có sự phân chia của tbc
NST tự nhân đôi
Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân
Có hai lần nhân đôi NST
Chỉ xảy ra ở các tb soma
Có một lần phân bào
Tb con có số NST đơn bội
Trong giảm phân NST tự nhân đôi vào
Kỳ giữa I
Kỳ giữa II
Kỳ trung gian trước lần phân bào I
Kỳ trung gian trước lần phân bào II
Trong giảm phân các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở
Kỳ giữa I và sau I
Kỳ giữa I và giữa II
Kỳ giữa II và sau II
Kỳ giữa I và sau II
Trong giảm phân ở kỳ sau I và kỳ sau II có điểm giống nhau là
Các NST đều ở trạng thái đơn
Sự dãn xoắn của các NST
Các NST đều ở trạng thái kép
Sự phân li các NST về 2 cực tb
Vào kỳ đầu của qtrinh giảm phân I xảy ra hiện tượng nào sau đây
Các NST kép bắt đầu co xoắn
Màng nhân trở nên rõ rệt hơn
Thoi vô sắc đã đc hình thành hoàn chỉnh
Ccs NST tự nhân đôi
Trong giảm phân I các NST kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì giữa I thành mấy hàng
Một hàng
Hai hàng
Ba
Bốn hàng
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kỳ nào trong giảm phân
Kỳ đầu I
Kỳ giữa I
Kỳ giữa II
Kỳ đầu II
Kết thúc kỳ sau I của giảm phân hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng
Hai chiếc cùng về một cực tế bào
Mỗi chiếc về 1 cực tb
Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tb
Đều nằm ở giữa tb
Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân các NST trong tb ở trạng thái
Đơn dãn xoắn
Kép dãn xoắn
Đơn co xoắn
Kép co xoắn
Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân
Không xảy ra tự nhân đôi NST
Các NsT trong tb là 2n ở mỗi kỳ
Các NST trong tb là n ở mỗi kì
Có xảy ra tiếp hợp NST
Trong qtrinh giảm phân các NST chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây
Kỳ đầu II
Kỳ sau II
Kỳ giữa II
Kỳ cuối II
Trong giảm phân cấu trúc của NST có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau dsaay
Nhân đôi
Tiếp hợp
Trao đổi chéo
Co xoắn
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nst trong giảm phân về mặt di truyền là
Làm tắng số lượng nst trong tb
Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nst
Góp phàn tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
Có 5 tb ruồi giấm (2n=8) đang ở kì giữa giảm phân I số chromatic đếm được trong trường hợp này là
40
80
120
160
Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tb dựa trên tính chất nào của tb thực vật
Tính năng động
Tính ưu việt
Tính toàn năng
Tính đa dang
Tb có tính toàn năng tức là
Biệt hoá và phản biệt hóa
Hệ gen của tb quy định tất cả các đặc tính và tính tạng cơ thể
Duy trì sự sống vĩnh viễn
Giảm phân liên tục
Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ …
Dung hợp tế bào trần
Nuôi cấy mô tb
Cấy truyền phôi
Nuôi cấy hạt phấn
Cây trồng dec sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô tb có dd gì
Không sạch bệnh đồng nhất về di truyền
Sạch bệnh đồng nhất về di truyền
Sạch bệnh không đồng nhất về di truyền
Hệ số nhân giống cao
Ý nghĩa của nuôi cấy mô tb
Các sản phẩm không đồng nhất về di truyền
Các sản phẩm đồng nhất về di truyền
Luôn phụ thuộc vào đk thời tiết
Có hệ số nhân giống cao
