wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tb nhân thực được gọi

a)

Phân đôi tb

b)

Phát triển tb

c)

Chu kỳ tb

d)

Phân chia tb

2.

Thời gian của một chu kỳ tb được xác định bằng

a)

Thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp

b)

Thời gian của qtrinh nguyên phân

c)

Thời gian kì trung gian

d)

Thời gian của các qtrinh chính thức trong một lần nguyên phân

3.

Trong 1 chu kỳ tb kỳ trung gian đc chia làm

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4

4.

Trong một chu kỳ tb thời gian dài nhất là của

a)

Kỳ đầu

b)

Giữa

c)

Kỳ trung gian

d)

Kỳ cuối

5.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kỳ trung gian là

a)

Sự tổng hợp thêm tb chất và bào quan

b)

DNA tự nhân đôi

c)

Trung thể tự nhân đôi

d)

NST tự nhân đôi

6.

Các NST tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian

a)

G1

b)

G2

c)

Pha S

d)

Pha G1 và G2

7.

Thứ tự lần lượt trước- sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tb là

a)

G1, G2, S

b)

S,G2,G1

c)

S,G1,G2

d)

G1,S,G2

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về chu kì tb

a)

Chu kì tb là khoảng tg giữa hai lần phân bào

b)

Chu kì tb gồm kì trung gian và qtrinh phân bào

c)

Trong chu kì tb có sự bién đổi hình thái và sl NST

d)

Chu kì tb của mọi tb trong một cơ thể đều giống nhau

9.

Phát biểu nào sau đây không dungd khi nói về cbu kì tb

a)

Chu kì tb là hoạt động sống có tính chất chu kì

b)

Chu kì tb là hoạt động sống chỉ diễn ra ở sinh vật đa bào

c)

Chu kì tb gồm kì trung gian và qtrinh phân bào

d)

Kqua của 1 chu kì tb là từ một tb mẹ ban đầu honhf thành 2 tb con

10.

Tb nào ở người có chu kì tb ngắn nhất

a)

Tb ruột

b)

Tb gan

c)

Tb phôi

d)

Tb cơ

11.

Ở người trưởng thành loại tb nào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia

a)

Tb niêm mạc

b)

Tb gan

c)

Tb bạch cầu

d)

Tb thần kinh

12.

Các tb mới đc tạo ra sau chu kì tb có đặc điểm ntn

a)

Các tb mới được tạo ra sau chu kì tb có vật chất di truyền giống nhau

b)

Các tb mới đc tạo ra sau chu kì tb có vật chất di truyền khác nhau

c)

Các tb mới đc tạo ra sau chu kì tb có cấu trúc tb phức tạp hơn

d)

Các tb mới đc tạo ra sau chu kì tb có cấu trúc tb đơn giản hơn

13.

Trong chu kì tb pha nào không thuộc kì trung gian

a)

Pha M

b)

Pha G1

c)

Pha S

d)

Pha G2

14.

Cho các pha sau

(1) pha S (2) pha M (3) pha G1 (4) pha G2

Trình tự các pha diễn ra trong kì trung gian của tb sinh vật nhân thực là

a)

1-3-4

b)

2-3-4

c)

3-4-2

d)

(3)-(1)-(4)

15.

Số điểm kiểm soát chính trong chu kì tb của sinh vật nhân thực là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Vai trò của các điểm kiểm soát G2/M trong chu kì tb là

a)

Rút ngắn tg của qtrinh phân bào

b)

Kiểm soát sự nhân đôi của NST

c)

Đảm bảo tính chính xác của qtrinh phân bào

d)

Kiểm soát việc đính tơ phân bào lên tâm động NST

17.

Hoạt động nào sau đây kh thể diễn ra nếu điểm kiểm soát G1 phát hiện các sai hỏng

a)

Chu kì tb bị dừng lại

b)

Tb tiến vào pha S

c)

Tb tiến vào pha G0

d)

Tb tiến vào pha M

18.

Vai trò của các điểm kiểm soát trong chu kì tb là

a)

Đảm bảo tính chính xác của qtrinh phân bào

b)

Rút ngắn thời gian của qtrinh phân bào

c)

Kéo dài tg của qtrinh phân bào

d)

Đảm bảo tính đột biến của qtrinh phân bào

19.

Vai trò của qtrinh phân chia nhân trong pha M là

a)

Phân chia NST của tb mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tb con

b)

Phân chia NSt của tb mẹ thành 2 phần giống nhâu cho 2 tb con

c)

Phân chia tb chất của tb mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tb con

d)

Phân chia tb chất của tb mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tb con

20.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bệnh ung thư

a)

Sự phân chia tb được điều khiển bằng một hệ thống điều hoà rất tinh vi

b)

Hiện tượng tb thoát khỏi cơ chế điều hoà phân bào của cơ thể

c)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tb của cơ thể

d)

Chu kì tb diễn ra ổn định

21.

Khối u lành tính khác với ác tính ở điểm nào

a)

Có khả năng tăng sinh không giới hạn

b)

Chỉ định vị ở một vị trí nhất định trong cơ thể

c)

Có khả năng tách khỏi vị trí ban đầu và di chuyenr đến vị trí mới

d)

Có cơ chế kiểm soát chu kì tb không hoạt động hoặc hoạt động bất thường

22.

Phương pháp nào sau đây không đc sử dụng để chữa trị ung thư

a)

Phẫu thuật cắt bỏ khối u

b)

Chiếu xạ hoặc dùng hoá chất để tiêu diệt các tb khối u

c)

Sử dụng liệu pháp miễn dịch tăng cường khả năng đề kháng

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh để tiêu diệt các tb khối u

23.

Nguyên nhân nào sau đây không đc sd để giải thích cho hiẹn tượng tỉ lệ người mắc bệnh ung thư ngày càng hia tăng

a)

Công nghệ thông tin ngày càng phát triển mạnh

b)

Ô nhiễm mt sống ngày càng nặng nề

c)

Tuổi thọ của con người ngày càng đuocej gia tăng

d)

Thói quen sinh hoạt không lành mạnh ngày càng phổi biến

24.

Cho các biện pháp sau

1 không hút thuốc lá

2 hạn chế ăn thức ăn nhanh

3 khám sàng lọc định kì

4 tập td thường xuyên

5 hạn chế tiếp xúc với anh nắng mặt trời

Số biện pháp có tác dụng phòng brenhj ung thư là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

25.

Nguyên phân là hình thức phân chia tb không xảy ra ở loại tb nào sau đây

a)

Tb vi khuẩn

b)

Tb thực vật

c)

Tb động vật

d)

Tb nấm

26.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân

a)

Tbc phân chia trước rồi đến nhân phân chia

b)

Nhân phân chia trc rồi mới đến tbc

c)

Nhân và tb phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia còn tbc không

27.

Qtrinh phân chia nhân trong một chu kì nguyên phân bao gồm mấy kì

a)

Một kì

b)

Hai kì

c)

Ba kì

d)

Bốn kì

28.

Trong kỳ đầu của nguyên phân NST có thể hoạt động nào sau đây

a)

Tự nhân đôi tạo NST kép

b)

Co xoắn tối đa

c)

Bắt đầu co xoắn lại

d)

Bắt đầu doãn xoắn

29.

Thoi phân bào bắt đầu đc hình thành ở giai đoạn nào

a)

Kỳ đầu

b)

Giữa

c)

Sau

d)

Cuối

30.

Trong kỳ đầu nguyên phân NST có đặc điểm nào

a)

Đều ở trạng thái đơn cho xoắn

b)

Đều ở trạng thái kép

c)

Một số ở trạng thái kép một số trạng thái đơn

d)

Dseeuf ở trạng thái đơn co xoắn

31.

Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc

a)

Từ giữa tb lan dần ra

b)

Chỉ hình thành ở 1 cực của tb

c)

Từ hai cực của tb lan vào giữa

d)

Chỉ xuất hiện ở vùng tâm tb

32.

Trong kỳ giữa nguyên phân NST có đặc điểm

a)

Ở trạng thái kép bắt đầu co xoắn

b)

Ở trạng thái kép co xoắn cực đại

c)

Ở trạng thái đơn bắt đầu co xoăn s

d)

Trạng thái đơn co xoắn cực đại

33.

Hiện tượng các NST kép xếp trên mặt phẳng xích dạod của thoi phân bào xảy ra vào kì nào của qtrinh nguyên phân

a)

Cuối

b)

Kỳ giữa

c)

Đầu

d)

Trung gian

34.

Vào kì giữa của qtrinh nguyên phân các NST kếp xếp thành mấy hàng

a)

Một hàng

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

35.

Trong qtrinh phân bào NST có hình thái đặc trưng và dễ qsat nhất vào

a)

Kỳ đầu

b)

Sau

c)

Cuối

d)

Kỳ giữa

36.

Các NST dính vào thoi phân bào nhờ

a)

Eo sơ cấp

b)

Tâm động

c)

Eo thứ cấp

d)

Đầu NST

37.

Sự phân li NST trong nguỷen phân xảy ra ở

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ cuối

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ trung gian

38.

Trong qtrinh nguyên phân NST tồn tại ở trạng thái kép ở những kì nào

a)

Kì đầu và giữa

b)

Kì sau và cuoiis

c)

Kì giữa và sau

d)

Đầu và cuối

39.

trong nguyên phân hiện tuongej các NST kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm cuẩn bị cho hoạt động nào

a)

Nhân đôi NST

b)

Tiế hợp NST

c)

Phân li NST

d)

Trao đổi chéo NST

40.

Hoạt động của NST xảy ra ở kỳ sau của nguyên phan là

a)

Tách ở tâm động và phân li về 2 cực của tb

b)

Phân li về 2 cực tb ở trạng thái kép

c)

Không tách tâm động và dãn xoắn

d)

Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

41.

Hiện tượng sau đây xảy ra ở kỳ cuối qtrinh nguỷen phân là

a)

NST phân li về cực tb

b)

Màng nhân và nhân con xuất hiện

c)

Các NsT bắt đầu co xoắn

d)

CÁc NST ở trạng thái kép

42.

Trong nguỷen phân hiện tượng dãn xoắn NsT xảy ra vào kì

a)

Giữa

b)

Sau

c)

Đầu

d)

Kỳ cuối

43.

Hiện tượng không xảy ra ở kỳ cuối nguyên phân là

a)

Thoi phân bào bién mất

b)

Màng nhân và nhân con xuất hiên

c)

Các NST đơn dãn xoắn

d)

NST tiếp tục nhân đôi

44.

Khi hoàn thành kỳ cuối của nguyên phân số NST trong mỗi tb là

a)

2n, trạng thái đơn

b)

4n, trạng thái đơn

c)

2n, trạng thái kép

d)

4n, trạng thái kép

45.

Gà có 2n=78 vào kỳ trung gian của qtrinh nguyên phân sau khi xảy ra tự nhân đôi NST trong nỗi tb là

a)

78 NST đơn

b)

78 NST kép

c)

156 NST đơn

d)

156 kép

46.

Vào kỳ sau của nguyên phân trong mỗi tb của người (2n=46NST) có

a)

46 NST dsonw

b)

46 chromatic

c)

92 NST kép

d)

92 tâm động

47.

Trong cơ thể đa bào nhân thực qtrinh nguyên phân không diễn ra ở loại tb nào

a)

Tb hợp tử

b)

Tb sinh dục chín

c)

Tb sinh dưỡng

d)

Tb sinh dục sơn khai

48.

Tại sao có thể qsat hình dạng đặc trưng của NST rõ nhất ở kì giữa của qtrinh nguyên phân

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa

b)

Vì lúc này NST đã nhân đôi xong

c)

Vì lúc này nst co xoắn tối đa

d)

Vì lúc này nst đã phân li xong

49.

Sự khác nhau trong qtrinh phân chia tbc ở tb động vật và thực vật là do

a)

Tb động vật có kích thước nhỏ

b)

Tb thực vật có thành cellulose

c)

Tb động vật có nhiều lysosome

d)

Tb thực vật có không bào lớn

50.

Hiện tượng các NST dãn xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây

a)

Tạo thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp nst

b)

Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi DNA và nst

c)

Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nst

51.

Nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

Giúp cơ thể đa bào lớn lên

b)

Giúp thay thế các tb già bị tổn thương tái sinh bộ phận

c)

Giúp gia tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào

d)

Giúp tạo ra dự đa dạng di truyền của các loài sinh sản hữu tính

52.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tb nào

a)

Tb sinh dưỡng

b)

Giao tử

c)

Tb sinh dục chín

d)

Tb xô ma

53.

Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là

a)

Xảy ra sự biến đôi của NST

b)

Có 2 lần phân bào

c)

Có sự phân chia của tbc

d)

NST tự nhân đôi

54.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân

a)

Có hai lần nhân đôi NST

b)

Chỉ xảy ra ở các tb soma

c)

Có một lần phân bào

d)

Tb con có số NST đơn bội

55.

Trong giảm phân NST tự nhân đôi vào

a)

Kỳ giữa I

b)

Kỳ giữa II

c)

Kỳ trung gian trước lần phân bào I

d)

Kỳ trung gian trước lần phân bào II

56.

Trong giảm phân các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

Kỳ giữa I và sau I

b)

Kỳ giữa I và giữa II

c)

Kỳ giữa II và sau II

d)

Kỳ giữa I và sau II

57.

Trong giảm phân ở kỳ sau I và kỳ sau II có điểm giống nhau là

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

Sự dãn xoắn của các NST

c)

Các NST đều ở trạng thái kép

d)

Sự phân li các NST về 2 cực tb

58.

Vào kỳ đầu của qtrinh giảm phân I xảy ra hiện tượng nào sau đây

a)

Các NST kép bắt đầu co xoắn

b)

Màng nhân trở nên rõ rệt hơn

c)

Thoi vô sắc đã đc hình thành hoàn chỉnh

d)

Ccs NST tự nhân đôi

59.

Trong giảm phân I các NST kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì giữa I thành mấy hàng

a)

Một hàng

b)

Hai hàng

c)

Ba

d)

Bốn hàng

60.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kỳ nào trong giảm phân

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ giữa I

c)

Kỳ giữa II

d)

Kỳ đầu II

61.

Kết thúc kỳ sau I của giảm phân hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng

a)

Hai chiếc cùng về một cực tế bào

b)

Mỗi chiếc về 1 cực tb

c)

Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tb

d)

Đều nằm ở giữa tb

62.

Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân các NST trong tb ở trạng thái

a)

Đơn dãn xoắn

b)

Kép dãn xoắn

c)

Đơn co xoắn

d)

Kép co xoắn

63.

Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân

a)

Không xảy ra tự nhân đôi NST

b)

Các NsT trong tb là 2n ở mỗi kỳ

c)

Các NST trong tb là n ở mỗi kì

d)

Có xảy ra tiếp hợp NST

64.

Trong qtrinh giảm phân các NST chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây

a)

Kỳ đầu II

b)

Kỳ sau II

c)

Kỳ giữa II

d)

Kỳ cuối II

65.

Trong giảm phân cấu trúc của NST có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau dsaay

a)

Nhân đôi

b)

Tiếp hợp

c)

Trao đổi chéo

d)

Co xoắn

66.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nst trong giảm phân về mặt di truyền là

a)

Làm tắng số lượng nst trong tb

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nst

d)

Góp phàn tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

67.

Có 5 tb ruồi giấm (2n=8) đang ở kì giữa giảm phân I số chromatic đếm được trong trường hợp này là

a)

40

b)

80

c)

120

d)

160

68.

Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tb dựa trên tính chất nào của tb thực vật

a)

Tính năng động

b)

Tính ưu việt

c)

Tính toàn năng

d)

Tính đa dang

69.

Tb có tính toàn năng tức là

a)

Biệt hoá và phản biệt hóa

b)

Hệ gen của tb quy định tất cả các đặc tính và tính tạng cơ thể

c)

Duy trì sự sống vĩnh viễn

d)

Giảm phân liên tục

70.

Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ …

a)

Dung hợp tế bào trần

b)

Nuôi cấy mô tb

c)

Cấy truyền phôi

d)

Nuôi cấy hạt phấn

71.

Cây trồng dec sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô tb có dd gì

a)

Không sạch bệnh đồng nhất về di truyền

b)

Sạch bệnh đồng nhất về di truyền

c)

Sạch bệnh không đồng nhất về di truyền

d)

Hệ số nhân giống cao

72.

Ý nghĩa của nuôi cấy mô tb

a)

Các sản phẩm không đồng nhất về di truyền

b)

Các sản phẩm đồng nhất về di truyền

c)

Luôn phụ thuộc vào đk thời tiết

d)

Có hệ số nhân giống cao