wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số nhỏ, mật độ dân số thấp.

b)

Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh rất thấp.

c)

Quy mô dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

d)

Phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng.

2.

Trong cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam, tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ có xu

hướng

a)

tăng nhanh nhất, phản ánh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

giảm, do kinh tế phát triển nên giảm nhu cầu lao động.

c)

tăng nhưng tốc độ chậm do dịch vụ chưa đa dạng.

d)

giảm và tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.

3.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

giải quyết việc làm cho người lao động ở nông thôn.

b)

khai thác triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và hội nhập toàn cầu.

d)

tăng cường xuất khẩu các sản phẩm thô.

4.

Để đánh giá vai trò động lực của thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với nền kinh tế Việt Nam,

yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Số lượng dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

b)

Tốc độ tăng trưởng sản phẩm của khu vực này.

c)

Tỉ trọng đóng góp vào GDP và tổng kim ngạch xuất khẩu.

d)

Số lượng lao động được giải quyết việc làm.

5.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt ở nước ta là

a)

tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm cây công nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

c)

chỉ trồng lúa gạo để đảm bảo an ninh lương thực.

d)

giảm diện tích cây ăn quả và cây rau đậu.

6.

Khai thác và nuôi trồng thủy sản có xu hướng phát triển mạnh ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

7.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi chủ yếu nào giúp nước ta phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm?

a)

Đất đai phong phú (feralit, đất xám) và khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng.

b)

Nguồn nước dồi dào, hệ thống sông ngòi dày đặc.

c)

Diện tích đồng bằng rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

d)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và trung bình.

8.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc diện tích trồng lúa có xu hướng giảm nhẹ ở Đồng bằng sông Cửu Long trong những năm gần đây là do

a)

dịch chuyển cơ cấu sang cây công nghiệp có giá trị cao hơn.

b)

đất đai bị thoái hóa, giảm độ màu mỡ.

c)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất sang nuôi trồng thủy sản và xây dựng cơ sở hạ tầng.

d)

công tác thủy lợi không còn hiệu quả.

9.

Nền nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng sản xuất hàng hóa nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Giảm thiểu rủi ro do thiên tai.

b)

Tăng cường đầu tư vốn nước ngoài.

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế và tăng thu nhập.

d)

Đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.

10.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế, khu vực nào sau đây có xu hướng tăng nhanh tỉ trọng?

a)

Khu vực Nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế hộ gia đình

11.

Ngành công nghiệp khai thác than đá của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Nam trung bộ

d)

Đồng bằng sông cửu long

12.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước ta là

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Đà Nẵng

d)

TP. Hồ Chí Minh

13.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do

a)

Gần các cảng biển lớn.

b)

Vùng trọng điểm sản xuất lúa, tôm, cá.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

D. Có nguồn lao động dồi dào nhất.

14.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo nhóm ngành của nước ta?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai khoáng.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất điện, khí đốt.

d)

Tỉ trọng các nhóm ngành không thay đổi.

15.

Tuyến đường bộ quan trọng nhất nối liền Bắc - Nam nước ta là

a)

Quốc lộ 1

b)

Quốc lộ 5

c)

Quốc lộ 18

d)

Quốc lộ 9

16.

Ngành dịch vụ nào sau đây có vai trò kết nối các hoạt động sản xuất và phân phối hàng hóa giữa các vùng?

a)

Dịch vụ du lịch

b)

Dịch vụ bưu chính viễn thông.

c)

Dịch vụ giao thông vận tải.

d)

Dịch vụ tài chính, ngân hàng.

17.

Nhân tố nào sau đây có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Địa hình và sông ngòi

b)

Khí hậu và thời tiết

c)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

d)

Vị trí địa lý và lãnh thổ

18.

Tốc độ phát triển nhanh của ngành Bưu chính - Viễn thông ở nước ta chủ yếu do

a)

Nhu cầu vận chuyển hàng hóa quốc tế tăng.

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của giao thông đường bộ

c)

Chính sách đổi mới và áp dụng khoa học công nghệ hiện đại

d)

Giá cược dịch vụ bưu chính viễn thông rất thấp

19.

Biểu hiện nào sau đây phản ánh trình độ đô thị hóa chưa cao ở nước ta?

a)

Mạng lưới đô thị phát triển rộng khắp cả nước.

b)

Dân cư tập trung đông đúc ở thành phố lớn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị còn thấp so với tổng dân số.

d)

Các đô thị loại lớn chiếm tỉ trọng áp đảo.

20.

Vấn đề việc làm đang là thách thức lớn đối với nước ta chủ yếu là do

a)

trình độ lao động còn thấp, chưa đáp ứng được yêu cầu công nghiệp hóa.

b)

số lượng các ngành nghề có nhu cầu tuyển dụng hạn chế.

c)

lực lượng lao động dồi dào, tăng nhanh trong khi kinh tế phát triển chưa tạo đủ việc làm, đặc biệt ở nông thôn.

d)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp.

21.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp và nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng dịch vụ và nông nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp.

22.

Mục đích quan trọng nhất của việc thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Tăng cường hợp tác với các nước láng giềng.

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật và hiện đại hóa đất nước.

d)

Nâng cao tỉ lệ người thất nghiệp ở thành thị.

23.

Biện pháp quan trọng nhất để nông nghiệp phát triển bền vững ở nước ta là

a)

Tăng diện tích trồng lúa

b)

Tăng cường xuất khẩu nông sản thô.

c)

Đẩy mạnh thâm canh, đa dạng hóa nông nghiệp.

d)

Chỉ tập trung phát triển các vùng chuyên canh lớn.

24.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt, cây lương thực ở nước ta đang có xu hướng

a)

Giảm diện tích, tăng sản lượng.

b)

Tăng diện tích, giảm sản lượng

c)

Giữ nguyên tỉ trọng và diện tích.

d)

Giảm tỉ trọng trong cơ cấu chung.

25.

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là

a)

Đất đai bạc màu, diện tích canh tác ít.

b)

Thiên tai, dịch bệnh và thị trường tiêu thụ còn nhiều biến động.

c)

Vốn đầu tư thấp, công nghệ lạc hậu.

d)

Lao động nông thôn thiếu kinh nghiệm.

26.

Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để phát triển ngành thủy sản ở nước ta là

a)

hệ thống các hồ thủy lợi lớn.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

đường bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng, có nhiều ngư trường lớn.

d)

nguồn lao động có kinh nghiệm đánh bắt.

27.

Để tăng nhanh giá trị sản xuất nông nghiệp trong điều kiện diện tích đất nông nghiệp không tăng đáng kể, giải pháp quan trọng nhất là

a)

mở rộng quy mô các nông trường, trang trại.

b)

đầu tư mở rộng diện tích các cây trồng có giá trị cao.

c)

tăng cường ứng dụng khoa học kĩ thuật, thâm canh, tăng vụ và nâng cao chất lượng nông sản.

d)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế nông thôn.

28.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế, khu vực nào sau đây có tỉ trọng giảm nhưng vẫn giữ vai trò chủ đạo?

a)

Khu vực Nhà nước.

b)

Khu vực ngoài Nhà nước.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Kinh tế hỗn hợp

29.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

30.

Ngành công nghiệp Khai thác dầu khí của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Thềm lục địa phía Nam

d)

Thềm lục địa Vịnh Bắc Bộ

31.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ khoa học kỹ thuật và vốn đầu tư cao nhất?

a)

Điểm Công Nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghệ cao

32.

Để giải thích cho sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, vai trò quan trọng nhất thuộc về

a)

việc phát hiện thêm các mỏ khoáng sản mới.

b)

Nguồn lao động giá rẻ

c)

chính sách phát triển công nghiệp ưu tiên chế biến, hội nhập kinh tế quốc tế và nhu cầu thị trường.

d)

sự phát triển của công nghiệp khai thác.

33.

Tuyến đường sắt quan trọng nhất chạy xuyên suốt lãnh thổ nước ta là

a)

Đường sắt Thống Nhất

b)

Đường sắt Hà Nội - Lào Cai

c)

Đường sắt Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Đường sắt Đà Nẵng - Quy Nhơn.

34.

Ngành viễn thông nước ta hiện nay

a)

phát triển theo hướng hiện đại, rộng khắp.

b)

chỉ có mạng điện thoại di độn

c)

chưa kết nối với mạng lưới viễn thông quốc tế.

d)

chỉ phát triển ở khu vực đô thị

35.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

36.

Nước ta phải phát triển ngành thông tin liên lạc chủ yếu là do

a)

xu thế mở cửa, phục vụ cho ngành du lịch biển.

b)

xu thế hội nhập, tiếp cận nền văn minh hiện đại.

c)

phục vụ nhu cầu người dân, hoạt động sản xuất.

d)

phục vụ ngành hàng không và giao thông vận tải.

37.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

38.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tạo việc làm cho người lao động.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

gây sức ép đến môi trường đô thị.

39.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng.

b)

Tăng nhanh tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ.

c)

Giữ nguyên tỉ trọng khu vực I, giảm mạnh khu vực II.

d)

Chỉ tập trung phát triển các ngành dịch vụ, giảm các ngành sản xuất.

40.

Khu vực kinh tế nào sau đây vẫn giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Khu vực Nhà Nước

b)

Khu vực ngoài Nhà Nước

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế hỗn hợp

41.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến.

b)

canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ

c)

sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng.

d)

liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế

42.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển đánh bắt thủy sản là

a)

có nhiều bãi biển, thềm lục địa rộng.

b)

các ngư trường lớn, nguồn lợi sinh vật phong phú.

c)

nguồn lợi đa dạng, có bể trầm tích.

d)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

43.

Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta là

a)

tăng quy mô các trang trại, đào tạo nhân lực.

b)

áp dụng các công nghệ mới, đào tạo lao động.

c)

đa dạng hóa thị trường, đổi mới thương hiệu.

d)

tăng thâm canh, sử dụng khoa học và kĩ thuật.

44.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn ở nước ta là

a)

tạo sự đa dạng sinh học.

b)

điều hoà nguồn nước của các sông.

c)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

d)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

45.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta, tỉ trọng ngành nào sau đây đang có xu hướng giảm?

a)

Thuỷ sản

b)

Chăn nuôi

c)

Trồng trọt

d)

Dịch vụ công nghiệp

46.

Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do

a)

vị trí địa lí không thuận lợi.

b)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

c)

thiếu lao động có tay nghề.

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

47.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nước ta hiện nay

a)

Tập trung ở đồi núi

b)

Chưa có xuất khẩu

c)

Có thị trường rộng

d)

Sản phẩm đơn điệu

48.

Các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng ở vùng ven biển nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu phong phú, lao động dồi dào.

b)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

Thu hút nguồn đầu tư, xuất khẩu hàng hóa.

d)

Lao động dồi dào, thu hút nguồn đầu tư

49.

Các nhà máy thủy điện thường được xây dựng ở vùng núi và cao nguyên chủ yếu do

a)

Nơi có địa hình dốc, trữ năng thủy điện lớn.

b)

Nhu cầu tiêu thụ điện ở vùng núi cao.

c)

Tránh ô nhiễm môi trường ở đồng bằng.

d)

Thuận lợi cho việc vận chuyển máy móc.

50.

Trong cơ cấu công nghiệp nước ta, khu vực kinh tế nào đang có tỉ trọng tăng nhanh nhất?

a)

Khu vực nhà nước

b)

Khu vực ngoài nhà nước

c)

Khu vực vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tập thể

51.

Cảng nước sâu nào sau đây thuộc Nam Trung Bộ?

a)

Hải Phòng

b)

Vũng Áng

c)

Sàu Gòn

d)

Dũng Quất

52.

Loại hình vận tải nào ở nước ta có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất hiện nay?

a)

Đường sắt

b)

Đường biển

c)

Đường bộ

d)

Đường hàng không

53.

Ngành Bưu chính viễn thông nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới bưu cục chỉ tập trung ở các thành phố lớn.

b)

Công nghệ lạc hậu, chưa kết nối được với quốc tế.

c)

Tốc độ phát triển nhanh, hiện đại hóa và đa dạng dịch vụ

d)

Chỉ phục vụ cho mục đích quản lý hành chính.

54.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây ở miền Trung nước ta là:

a)

Tăng cường giao lưu kinh tế với các nước láng giềng và vùng phía Tây.

b)

Phục vụ nhu c ầu đi lại của dân cư ở vùng sâu vùng xa.

c)

Hạn chế tác động của thiên tai lũ lụt đến giao thông.

d)

Thay thế hoàn toàn cho tuyến đường trục Bắc - Nam.

55.

Đặc điểm nào sau đây là tiêu biểu cho sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Tập trung chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên.

b)

Phân bố đồng đều giữa các vùng kinh tế

c)

Có xu hướng di chuyển từ thành thị về nông thôn.

d)

Mật độ dân số cao, tập trung ở các đồng bằng.

56.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

Inđônêxia và Philippin.

b)

Inđônêxia và Malaixia.

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma.

57.

Ý nghĩa quan trọng nhất của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là

a)

tăng nguồn thu ngân sách nhà nước.

b)

tạo ra sự đa dạng hóa sản phẩm kinh tế.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế.

d)

góp phần bảo vệ môi trường sinh thái.

58.

Để giải thích nguyên nhân chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng giảm tỉ trọng khu vực I, tăng khu vực II và III, nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định nhất?

a)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

b)

Quá trình đô thị hóa và tăng trưởng dân số

c)

Chính sách phát triển kinh tế, hội nhập quốc tế và thu hút đầu tư.

d)

Mức sống và nhu cầu tiêu dùng của người dân tăng cao.

59.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ.

c)

sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư.

60.

Ngành chăn nuôi gà công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

là nguồn cung cấp thực phẩm chính.

b)

trang trại phát triển mạnh khắp cả nước

c)

phân bố tập trung ở các thành phố lớn.

d)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

61.

Đối tượng nuôi trồng của ngành thủy sản nước ta đa dạng chủ yếu do tác động của

a)

thị trường xuất khẩu, vùng biển rộng.

b)

công nghiệp chế biến, công nghệ mới.

c)

vốn đầu tư nước ngoài, dịch vụ thú y.

d)

nhu cầu thị trường, điều kiện tự nhiên.

62.

Chè, quế, hồi, cây ăn quả, cây dược liệu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung su và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

63.

Sự thay đổi trong cơ cấu diện tích gieo trồng từ cây lương thực sang cây công nghiệp và cây ăn quả ở nước ta chủ yếu nhằm mục đích

a)

tận dụng diện tích đất trống, đồi trọc.

b)

hình thành các vùng chuyên canh, tăng cường sản xuất hàng hóa có giá trị kinh tế cao.

c)

chuyển dịch cơ cấu mùa vụ theo hướng hiện đại.

d)

đáp ứng nhu cầu lương thực cho tiêu dùng trong nước.

64.

Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

65.

Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta hiện nay, đóng vai trò quan trọng trong việc điều tiết lũ cho vùng hạ lưu sông Đà là

a)

Trị an

b)

Đa Nhím

c)

Sơn La

d)

Hoà Bình

66.

Trong cơ cấu công nghiệp nước ta, nhóm ngành nào có tỉ trọng giảm liên tục trong thời gian gần đây?

a)

Công nghiệp chế biến, chế tạo.

b)

Công nghiệp khai khoáng

c)

Công nghiệp cung cấp nước, xử lí rác thải.

d)

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt.

67.

Các ngành công nghiệp Dệt, may; Giày dép thuộc nhóm ngành công nghiệp

a)

Năng lượng

b)

Cơ khí

c)

Hoá chất

d)

Chế biến

68.

Việc phát triển các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Gần nguồn nhiên liệu than lớn, thuận lợi cho vận chuyển và cung cấp.

b)

Hệ thống sông ngòi lớn, thuận lợi cho cung cấp nước.

c)

Gần các trung tâm công nghiệp lớn, nhu cầu điện năng cao.

d)

Dân cư đông đúc, cung cấp nguồn lao động dồi dào.

69.

Sân bay nào sau đây thuộc vùng Nam Trung Bộ?

a)

Vinh

b)

Nội Bài

c)

Tân Sơn Nhất

d)

Cam Ranh

70.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của ngành Bưu chính viễn thông nước ta trong những năm gần đây là:

a)

A. Sự phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng.

b)

Vị trí địa lí gần các trung tâm công nghệ thế giới.

c)

Sự tiến bộ của khoa học công nghệ và nhu cầu xã hội.

d)

Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp, dễ lắp đặt thiết bị.

71.

Hai trung tâm dịch vụ Bưu chính viễn thông lớn nhất cả nước ta là:

a)

Hà Nội và Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng và Hải Phòng

c)

TP. Hồ Chí Minh và Cần Thơ

d)

Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

72.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển mạng lưới giao thông vận tải đường bộ ở khu vực miền núi nước ta là:

a)

Thiếu nguồn lao động có trình độ kĩ thuật.

b)

Địa hình chia cắt mạnh, nhiều đèo dốc và thiên tai sạt lở.

c)

Dân cư tập trung quá đông đúc gây ách tắc giao thông.

d)

Không có nhu cầu trao đổi hàng hóa giữa các vùng.