wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ 11

Total questions: 76

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Một phần của quy trình thiết kế bản vẽ kĩ thuật

b)

Một phần của quy trình chế tạo cơ khi sau khi đã có bản vẽ kĩ thuật

c)

Một phần của quy trình hoàn thiện sản phẩm cơ khí

d)

Một phần của quy trình bảo dưỡng sản phẩm cơ khí

2.

Mục đích của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Chọn phôi liệu phù hợp

b)

Xác định trình tự gia công hợp lí các bề mặt của chi tiết

c)

Chọn thiết bị, dụng cụ cắt, dụng cụ đo,… phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

3.

Bước đầu tiên của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

4.

Bước thứ 2 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

5.

Bước thứ 3 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

6.

Trong bước "xác định trình tự các bước gia công chi tiết" cần làm gì?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi để chế tạo

c)

Chọn phương pháp chế tạo phôi

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

7.

Câu 1: Chọn thiết bị, dụng cụ cắt, dụng cụ đo, gá lắp,… cần quan tâm đến điều gì?

a)

Phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất

b)

Đảm bảo chất lượng của sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ với chi phí thấp

c)

Đảm bảo chất lượng của sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ với năng suất cao,

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

8.

Câu 2: Để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết cần có mấy bước chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Câu 3: Lựa chọn phôi cần quan tâm tới tiêu chí nào?

a)

Phù hợp với hình dạng của sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

b)

Phù hợp kích thước của sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

c)

Phù hợp với chất liệu làm sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Câu 4: Trước khi chọn phôi cần làm gì?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Tính toán lượng dự gia công

c)

Chọn phương pháp chế tạo phôi

d)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

11.

Câu 5: Vì sao cần lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công, định mức thời gian, bậc thợ?

a)

Để tính toán chi phí gia công thấp nhất

b)

Để gia công chi tiết với năng suất cao

c)

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Câu 1: Khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí

a)

Quá trình con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh

b)

Quá trình con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh

c)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên

d)

Quá trình vận hành các máy, thiết bị, chi tiết

13.

Bước đầu tiên trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Công nghệ chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

14.

Bước cuối cùng trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Công nghệ chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Xử lí và bảo vệ

d)

Đóng gói sản phẩm

15.

Để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Đảm bảo yêu cầu về vật liệu

b)

Đảm bảo yêu cầu về hình dáng hình học

c)

Đảm bảo yêu cầu về cơ tính

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Có thể kiểm tra phôi bằng cách nào?

a)

Kiểm tra ngoại quan và kiểm tra chất lượng bên trong

b)

Kiểm tra ngoại quan về hình dáng, kích thước,..

c)

Kiểm tra chất lượng trên trong như rỗ khí, ứng xuất dư

d)

Một đáp án khác

17.

Lựa chọn phôi có thể dựa vào yếu tố nào?

a)

Quy mô sản xuất (khối, loạt, đơn chiếc)

b)

Đặc điểm sản phẩm (phức tạp, đơn giản)

c)

Điều kiện làm việc của chi tiết (môi trường hơi nước, muối, acid,...)

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

"Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo ra các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật" là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

19.

"Quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết" là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

20.

"Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện" là

4 lines
21.

Quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

22.

"Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện" là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

23.

Công nghệ chế tạo phôi gồm các phương nào?

a)

Đúc, rèn, đập, hàn,...

b)

Tiện, phay, bào, khoan,...

c)

Nhiệt luyện, mạ sơn, anod,...

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện,...

24.

Công nghệ gia công tạo hình sản phẩm gồm các phương nào?

a)

Đúc, rèn, đập, hàn,...

b)

Tiện, phay, bào, khoan,...

c)

Nhiệt luyện, mạ sơn, anod,...

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện,...

25.

Công nghệ xử lí và bảo vệ bề mặt gồm các phương nào?

a)

Đúc, rèn, đập, hàn,...

b)

Tiện, phay, bào, khoan,...

c)

Nhiệt luyện, mạ sơn, anod,...

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện,...

26.

Chọn phát biểu sai:

a)

Một đối tượng có thể là sản phẩm của một quá trình sản xuất này nhưng nó có thể được coi là phôi hoặc bán thành phần trong một quá trình sản xuất khác

b)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tuyệt đối, một đối tượng đã là phôi thì không thể được gọi là sản phẩm.

c)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối

d)

Một đối tượng có thể vừa là phôi vừa là sản phẩm trong các quá trình sản xuất khác nhau

27.

Có bao nhiêu phương pháp lắp ráp?

a)

2 phương pháp

b)

3 phương pháp

c)

4 phương pháp

d)

5 phương pháp

28.

Dây chuyền sản xuất tự động chia thành:

a)

Dây chuyền sản xuất tự động cứng

b)

Dây chuyền sản xuất tự động mềm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

29.

Khái niệm về dây chuyền sản xuất tự động cứng:

a)

Điều khiển bằng cơ khí nhờ các cơ cấu cam.

b)

Có thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nh

30.

Khái niệm về dây chuyền sản xuất tự động cứng:

a)

Điều khiển bằng cơ khí nhờ các cơ cấu cam.

b)

Có thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nhau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

31.

Khái niệm về dây chuyền sản xuất tự động mềm:

a)

Điều khiển bằng cơ khí nhờ các cơ cấu cam.

b)

Có thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nhau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

32.

Các thành phần cơ bản của dây chuyền sản xuất tự đông bao gồm:

a)

Robot hỗ trợ, robot chức năng

b)

Máy công tác thực hiện công đoạn trong quá trình sản xuất

c)

Băng tải hoặc các thiết bị vận chuyển di động

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Công dụng của rô bốt là:

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Công dụng dây chuyền tự động trong sản xuất công nghiệp?

a)

Thay thế con người trong sản suất.

b)

Thao tác kĩ thuật chính xác.

c)

Năng suất lao động cao.

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Rô bôt làm việc ở đâu?

a)

Thám hiểm mặt trăng

b)

Thám hiểm đáy biển

c)

Hầm lò

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Lợi ích từ việc sử dụng dây chuyền sản xuất tự động là:

a)

Nâng cao năng suất

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Nâng cao năng suất và hạ giá thành sản phẩm

d)

Đáp án khác

37.

Công việc chính của robot chức năng:

a)

Hỗ trợ các tác vụ phụ như cấp phôi, lấy chi tiết,...

b)

Thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm

c)

Kết nối chi tiết giữa các máy trong dây chuyền

d)

Một đáp án khác

38.

Dây chuyền sản xuất tự động cứng không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Năng suất và ổn định cao

b)

Chi phí đầu tư không quá cao

c)

Dễ dàng thay đổi chương trình để gia công chế tạo các chi tiết cơ khí khác nhau

d)

Thay đổi chương trình sản xuất cần thiế

39.

Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên những lĩnh vực nào?

a)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, toán học

b)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, vật lí

c)

Kĩ thuật số, công nghệ, toán học, vật lí

d)

Kĩ thuật số, toán học, vật lí

40.

Những thành tố chính của công nghệ kĩ thuật số là:

a)

Dữ liệu lớn

b)

kết nối vạn vật

c)

trí tuệ nhân tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Công nghệ IIoT được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Trong đời sống, sinh hoạt

b)

Trong học tập

c)

Trong sản xuất công nghiệp

d)

Trong lĩnh vực giao thông vận tải

42.

Nhiệm vụ chính của Al là:

a)

Học từ các dữ liệu đã có

b)

Lưu trữ, phân tích dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Thu thập dữ liệu qua IoT

43.

Nhiệm vụ chính của Big Data là:

a)

Học từ các dữ liệu đã có

b)

Lưu trữ, phân tích dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Thu thập dữ liệu qua IoT

44.

Nhiệm vụ chính của IOT là:

a)

Học từ các dữ liệu đã có

b)

Lưu trữ, phân tích dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Thu thập dữ liệu qua IoT

45.

Gia công thông minh dựa vào

a)

Các hệ thống vật lí không gian mạng

b)

Các hệ thống công nghệ không gian mạng

c)

Các hệ thống điều khiển từ xa

d)

Các hệ thống dữ liệu đã thu thập

46.

Tín hiệu vật lí được phản ánh lên đối tượng ảo nhờ

a)

Công nghệ mô phỏng

b)

Công nghệ IoT để hiển thị, mô phỏng

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ phân

47.

Tín hiệu vật lí được phản ánh lên đối tượng ảo nhờ

a)

Công nghệ mô phỏng

b)

Công nghệ IoT để hiển thị, mô phỏng

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ phân tích

48.

Dữ liệu lớn có mục đích gì?

a)

Tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu

b)

Khai thác các dữ liệu đã thu thập

c)

Thu thập các thông số của các thiết bị., máy móc trong quá trình hoạt động

d)

Dự đoán tình trạng và thời điểm cần bảo dưỡng, thay thế thiết bị, linh kiện trong máy

49.

Công nghệ kết nối vạn vật trong công nghiệp (IIoT) có mục đích gì?

a)

Tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu

b)

Khai thác các dữ liệu đã thu thập

c)

Thu thập các thông số của các thiết bị, máy móc trong quá trình hoạt động

d)

Dự đoán tình trạng và thời điểm cần bảo dưỡng, thay thế thiết bị, linh kiện trong máy

50.

Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên mấy lĩnh vực chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Nhiệm vụ của trí tuệ nhân tạo là:

a)

Khai thác các dữ liệu đã thu thập, xử lí trước đó

b)

Dự đoán tình trạng cần bảo dưỡng các thiết bị, linh kiện trong máy

c)

Dự đoán thời đểm cần thay thế thiết bị, linh kiện trong máy

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Đâu không phải là tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất

a)

Gia công thông minh

b)

Giám sát thông minh giúp giám sát tiêu thụ năng lượng tốt hơn

c)

Sửa chữa thông minh

d)

Điều khiển thông minh

53.

Đối tượng ảo trong gia công thông minh có thể sử dụng để:

a)

Mô phỏng

b)

Dự đoán

c)

Ra quyết định

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Mỗi đối tượng vật lí sẽ tồn tại mấy đối tượng ảo

a)

Một đối tượng ảo

b)

Hai đối tượng ảo

c)

Vô số đối tượng ảo

d)

Không có đối tượng ảo

55.

Vai trò của giám sát thông minh:

a)

Cung cấp trực quan về những dữ liệu cần quan sát

b)

Cảnh báo khi xảy ra bất thường trong máy móc hoặc công cụ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

56.

Mục đích của công tác bảo hộ lao động là:

a)

Đảm bảo an toàn thân thể người lao động.

b)

Bảo đảm người lao động mạnh khỏe, không bị mắc bệnh nghề nghiệp do điều kiện lao động không tốt gây ra.

c)

Bồi dưỡng phục hồi kịp thời và duy trì sức khỏe cho người lao động.

d)

Cả 3 câu A,B,C đều đúng

57.

Ý nghĩa của công tác bảo hộ lao động bao gồm các ý nghĩa nào sau đây:

a)

Ý nghĩa kinh tế.

b)

Ý nghĩa chính trị.

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Ý nghĩa xã hội.

e)

Ý nghĩa về khoa học công nghệ.

58.

Mục đích chung của kỹ thuật an toàn cơ khí là:

a)

Thấy được nguy cơ và nguyên nhân phát sinh tai nạn lao động khi sử dụng máy móc thiết bị

b)

Phát hiện được những thiếu sót về mặt KTAT đối với một số máy móc, thiết bị

c)

Kịp thời kiến nghị và đề xuất biện pháp giải quyết đối với đơn vị sử dụng

d)

Cả a,b và c đều đúng

59.

Khái niệm về an toàn lao động là:

a)

giải phóng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm đảm bảo không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

b)

Là tai nạn xảy ra trong quá trình lao động do kết quả tác động đột ngột từ các yếu tố nguy hiểm bên ngoài làm chết người hoặc tổn thương, phá hủy chức năng hoạt động bình thường của bộ phận nào đó trên cơ thể

c)

Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại cảu nghề nghiệp tác động đối với người lao động

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

60.

Khái niệm về tai nạn lao động là:

a)

Giải phóng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm đảm bảo không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

b)

Là tai nạn xảy ra

61.

Khái niệm về tai nạn lao động là:

a)

Giải phóng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm đảm bảo không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

b)

Là tai nạn xảy ra trong quá trình lao động do kết quả tác động đột ngột từ các yếu tố nguy hiểm bên ngoài làm chết người hoặc tổn thương, phá hủy chức năng hoạt động bình thường của bộ phận nào đó trên cơ thể

c)

Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại cảu nghề nghiệp tác động đối với người lao động

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

62.

Khái niệm về bệnh nghề nghiệp là:

a)

Giải phóng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm đảm bảo không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

b)

Là tai nạn xảy ra trong quá trình lao động do kết quả tác động đột ngột từ các yếu tố nguy hiểm bên ngoài làm chết người hoặc tổn thương, phá hủy chức năng hoạt động bình thường của bộ phận nào đó trên cơ thể

c)

Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại cảu nghề nghiệp tác động đối với người lao động

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

63.

Yếu tố gián tiếp gây ô nhiễm môi trường là

a)

Khói bụi

b)

Nước thải

c)

Phát triển các khu công nghiệp

d)

Các chất thải rắn

64.

Yếu tố trực tiếp gây ô nhiễm môi trường là

a)

Khói bụi

b)

Phát triển các khu công nghiệp

c)

Hoạt động vận chuyển

d)

Hoạt động sinh hoạt

65.

Sản xuất cơ khí gây ô nhiễm

a)

Môi trường đất

b)

Môi trường nước

c)

Môi trường đất và nước

d)

Không gây ô nhiễm

66.

Biện pháp phòng ngừa mất an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong lĩnh vực sản xuất cơ khí là:

a)

Thay đổi công nghệ, thiết bị cũ bằng những thiết bị, công nghệ mới

b)

Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải sinh ra trong quá trình sản xuất.

c)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân.

d)

Cả 3 đáp án trên

67.

Thương tích, nguy cơ tử vong trong hoạt động sản xuất cơ khí có thể

4 lines
68.

Thương tích, nguy cơ tử vong trong hoạt động sản xuất cơ khí có thể đến từ yếu tố nào?

a)

Do vật văn bắn ra từ các nguồn như phôi, phoi, dao,..

b)

Do nguồn nhiệt từ các bộ phận như đúc, nhiệt luyện,...

c)

Do các hóa chất sử dụng trong quá trình mạ, sơn, phủ,...

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

69.

Nuyên nhân gây ra nổ là gì?

a)

Nổ vật lí do áp suất trong bình vượt quá khá năng chịu đựng bình chứa

b)

Nổ hóa học do phản ứng cháy xảy ra với tốc độ nhanh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

70.

Các bộ phận chuyển động của máy như: bánh răng, xích, băng tải,... có thể gây ra nguy hiểm gì?

a)

Có thể gây va đập, quấn bộ phận hoặc toàn cơ thể vào máy

b)

Có thể gây vật bắn vào mắt

c)

Có thể gây nổ

d)

Có thể gây nhiễm độc

71.

Nguy hiểm về nguồn nhiệt trong hoạt động sản xuất cơ khí có thể đến từ bộ phận nào?

a)

Các bộ phận chuyển động của máy như bánh răng, xích

b)

Các bộ phận như đúc, nhiệt luyện, cán,...

c)

Các bộ phận mạ, sơn, phủ

d)

Một đáp án khác

72.

Trình bày các bước lập quy trình công nghệ gia công chi tiết.

4 lines
73.

Hãy quan sát và mô tả trình tự các bước dùng để gia công chế tạo cửa sổ phòng học em đang ngồi.

4 lines
74.

Ô nhiễm môi trường là gì? Ô nhiễm môi trường thường xãy ra do đâu?

4 lines
75.

Một số thành phố lớn nước ta đang bị ô nhiễm môi trường một cách nghiêm trọng, theo em việc ô nhiễm đó do các yếu tố nào?

4 lines
76.

Hãy trình bày các các biện pháp về kỹ thuật an toàn trong sản xuất cơ khí.

4 lines