wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi ôn tập công nghệ

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Gia công cơ khí là qtrinh

a)

Chế tạo ra spham

b)

Hoàn thiện spham

c)

Thiết kế spham

d)

Bảo dưỡng spham

2.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí

a)

Phương pháp bảo trì phục hồi

b)

Phương pháp tiện

c)

Phương pháp chiết cành

d)

Phương pháp chiếu góc t3

3.

Phương pháp phân loại gia công cơ khí

a)

Phân loại theo ứng dụng của spham cơ khí

b)

Phân loại theo công nghệ gia công

c)

Phân loại theo màu sắc spham

d)

Phân loại theo nguồn gốc spham

4.

Phân loại theo công nghệ gia công gồm

a)

Gia công cơ khí ko phoi và gia xông cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí ko phoi và gia công cơ khí truyền thống

c)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

5.

Phân loại theo lsu phát triển của công nghệ gia công gồm

a)

Gia công cơ khí ko phoi và gia công cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí ko phoi và gia công cơ khí truyền thống

c)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

d)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí có phoi

6.

Phương pháp gia công cơ khí nào thuộc phương pháp gia công mới

a)

Gia công cơ khí ko phoi

b)

Gia công cơ khí có phoi

c)

Gia công cơ khí bằng phương pháp bào

d)

Gia công cơ khí bằng tia lửa điện

7.

Gia công cơ khí là vc sdung các máy móc công cụ công nghệ và áp dụng các ........... để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

a)

Phản ứng hoá học

b)

Nguyên lí vật lý

c)

Công thức hoá học

d)

Quy trình công nghệ

8.

Có mấy phương pháp phân loại gia công cơ khí

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Vật đúc phải qua gia công cắt gọt đx gọi là gì

a)

Phoi đúc

b)

Chi tiết đúc

c)

Phôi đúc

d)

Vật liệu đúc

10.

Vật đúc ko qua gia công cắt gọi đc gọi là gì

a)

Vật liệu đúc

b)

Chi tiết đúc

c)

Phoi đúc

d)

Phôi đúc

11.

Thành phần khối lượng vật liệu bị thay đổi khi gia công kim loại bằng phương pháp

a)

Tiện kim loại

b)

Đúc

c)

Hàn

12.

Spham đúc

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

13.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại vs nhau bằng cách

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

14.

Để khoan phay bào.....ngta ứng dụng phương pháp cơ khí nào

a)

Gia công cơ khí ko phoi

b)

Gia công cơ khí ko phôi

c)

Gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí có phôi

15.

Đối vs phương pháp gia công áp lực, kim loại ở trạng thái nào

a)

Lỏng

b)

Nung nóng chỗ nối đến nóng chảy

c)

Nóng

d)

Ko xdinh

16.

Ý kiến không là nhược điểm của phương pháp đúc

a)

Ko điền đầy lòng khuôn

b)

Vật đúc bị nứt

c)

Chỉ đúc 1 số kim loại nhất định

d)

Bị rỗ khí

17.

Ý kiến nào không phải ưu điểm của phương pháp đúc

a)

Đúc vật có khối lượng lớn

b)

Đúc vật có khối lượng nhỏ

c)

Ttiết kiệm kim loại

d)

Đúc đc tất cả kim loại và hợp kim

18.

Nhận định nào đúng

a)

Cnghe chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm là có cơ tính cao

b)

Cnghe chế tạo phôi bằng pphap hàn có ưu điểm là tạo đc các chi tiết có hình dạng , kết cấu phức tạp

c)

Cnghe chế tạo phôi bằng pphap hàn có ưu điểm là dễ tự động hoá,cơ khí hoá

d)

Cả A B C đúng

19.

Phát biểu đúng vs ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng pphap hàn

a)

điểm của cnghe chế tạo phôi bằng pphap hàn là mối hàn kém bền

b)

Ưu điểm của cnghe chế tạo phôi bằng pphap hàn là mối hàn hở

c)

___________________ là dễ cong vênh

d)

________________ là tiết kiệm kim loại

20.

Pphap gia công cơ khí ko phoi nào cho spham coa độ chính xác cũng như độ nhẵn bề mặt cao

a)

Đập nóng

b)

Đập nguội

c)

Hàn

d)

Đúc áp lực

21.

Pphap gia công ko thuộc nhóm các pphap gia công cơ khí có phoi

a)

Đúc, rèn ,kéo

b)

Đúc ,phay, bào

c)

Phay,dọc,doa

d)

Mài,rèn ,đập nguội

22.

Pphap gia công cơ khí nào

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Taro ren

d)

Rèn

23.

Pphap gia công cơ khí nào

a)

Khoan

b)

Mài

c)

Siêu âm

d)

Tia laser

24.

Pphap gia công cơ khí nào

a)

Hàn

b)

Mài

c)

Đúc

d)

Rèn

25.

Khi cắt spham có vật liệu là phi kim loại nên chọn pphap nào

a)

Tia laser

b)

Siêu âm

c)

Tia lửa điện

d)

Tia nc

26.

Nhược điểm của cnghe tạo phôi = pphap gia công áp lực

a)

Có thể rỗ khí rỗ xỉ nứt

b)

Dễ bị cong vênh nứt

c)

Có độ bền kém

d)

Ko chế tạo dc spham có hình dạng kích thước phức tạp kích thước lớn

27.

Các spham cơ khí như lan can cầu thang hangt rào sắt thường sdung bằng pphap hàn nào

a)

Hàn hồ quang

b)

Hàn hơi

c)

Hàn khí

d)

Hàn TIG

28.

Máy tiện để gia công cơ khí thường là

a)

Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống,phôi đứng yên

b)

Dao tịnh tiến ngang dọc phôi quay tròn tại chỗ

c)

Dao quay tròn tại chỗ phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

d)

Dao tịnh tiến lên xuống phôi quay tròn tịnh tiến ngang dọc

29.

Các chọn mũi khoan

a)

Có đường kính = đường kính lỗ cần khoan

b)

Có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan

c)

Có đường kính nhỏ hơn đường kính lỗ cần khoan

d)

Đáp án khác

30.

Pphap hàn là

a)

Pphap gia công ghép nối các phần tử lại thành 1 khối thống nhất bằng cách sdung nguồn điện để nung nóng vùng cần nối đến tthai nóng chảy ,sau khi vật liệu tại vị trí hàn kết tinh tạo thành mối hàn các phân tử vs nhau

b)

Pphap gia công áp lực kim loại bằng cách sdung ngoại lực tdung lên phôi đã đc nung nóng để lm biến dạng phôi về hình dáng và kết cấu mong muốn

c)

Pphap gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành tthai lỏng và sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như spham

d)

Đáp án khác

31.

Spham đúc

a)

Có hdang giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hdang và kích thước giống khuôn

d)

Có hdang và kích thước của lòng khuôn

32.

Pphap đúc là

a)

Pphap gia công ghép nối các phần tử lại thành 1 khối thống nhất,bằng cách sdung nguồn nhiệt để nung nóng vùng cần nối đến tthai nóng chảy ,sau khi vật liệu tại vị trí hàn kết tinh tạo thành mối hàn các phần tử vs nhau

b)

Pphap gia công áp lực kim loại bằng cách sdung ngoại lực tdung lên phôi đã đc nung nóng để lm biến dạng phôi về hình dạng và kết cấu mong muốn

c)

Pphap gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu và thành tthai lỏng sau đó rót vào khuôn có hdang và kích thước như spham

d)

Đáp án khác

33.

Hàn là pphap nối các chi tiết kim loại vs nhau bằng cách

a)

Nung nóng chi tiết đến tthai chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến tthai chảy

c)

Lm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Lm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

34.

Khoan là j

a)

Pphap gia công cắt gọt vật

b)

Pphap gia công mài mòn vật

c)

Pphap gia công lỗ trên vật đặc

d)

Đáp án khác

35.

Chuyển động chính khi khoan là j

a)

Chuyển động quay

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động quay và tịnh tiến

d)

Tâts cả đúng

36.

Pphap đúc nào đc sdung phổ biến nhất

a)

Áp lực

b)

Li tâm

c)

Trg khuôn cát

d)

Trg khuôn mẫu chảy

37.

Bản chất của cnghe đúc

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng đc rót vào khuôn,sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

b)

Bóc đi lp vật liệu thừa trên phôi tạo ra cchi tiết và kích thước chính xác theo yêu cầu

c)

Sdung ngoại lực tdung lên vật liệu kim loại có tính dẻo lm nó biến dạng thành spham có hình dạng kích thước theo yêu cầu

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành 1 khối

38.

Vật đúc phải qua gia công cắt gọt đc gọi là j

a)

Phoi đúc

b)

Chi tiết đúc

c)

Phôi đúc

d)

Vật liệu đúc

39.

Vật đúc ko qua gia công cắt gọt gọi là j

a)

Phoi đúc

b)

Chi tiết đúc

c)

Phôi đúc

d)

Vâtj liệu đúc

40.

Tphan khối lượng vật liệu bị thay đổi khi gia công kim loại bằng pphap

a)

Dập thể tích

b)

Tiện kim loại

c)

Đúc

d)

Hàn

41.

Pphap đức thường sdung để

a)

Gia công các spham có hdang và kết cấu phức tạp để chế tạo phôi cho quá trình gia công cắt gọt

b)

Gia công các spham có yêu cầu về độ cơ tính cao để chế tạo phôi cho gia công cắt gọt

c)

Gia công spham có kết cấu dạng hộp dạng khung hoặc có yêu cầu độ kín

d)

Cả A B đều đúng

42.

Pphap rèn đc sdung để

a)

Gia công các spham có hdang và kết cấu phức tạp để chế tạo phôi cho qtrinh gia công cắt gọt

b)

Gia công các spham có yêu cầu về độ cơ tính cao để chế tạo gia công cắt gọt

c)

Gia công spham có kết cấu dạng hộp ,khung hoặc yêu cầu độ kín

d)

Cả A B đều đúng

43.

Pphap hàn thường sdung để

a)

Gia công các spham có hdang và kết cấu phức tạp để chế tạo phôi cho qtrinh gia công cắt gọt

b)

Gia công các spham có yêu cầu vewf độ cơ tính cao để chế tạo phôi cho gia công cắt gọt

c)

Gia công có kết cấu dạng hộp ,khung hoặc spham có yêu cầu độ kín

d)

Cả A B đúng

44.

Ý kiến không phải nhược điểm của pphap đúc

a)

Ko điền đầy lòng khuôn

b)

Vật đúc bị nứt

c)

Chỉ đúc đc 1 số kim loại nhất định

d)

Bị rỗ khí

45.

Ykien ko phải ưu điểm của pphap đúc

a)

Đúc vật có khối lượng lớn

b)

Đúc vật có khối lượng nhỏ

c)

Tiết kiệm kim loại

d)

Đúc đc tất cả kim loại và hợp kim

46.

Phát biểu đúng vs ưu điểm của cnghe chế tạo phôi bằng pphap hàn

a)

Ưu điểm cnghe chế tạo phôi bằng pphap hàn là mối hàn kém bền

b)

_____________________ là mối hàn hở

c)

______________________là dễ cong vênh

d)

_______________________ là tiết kiệm kim loại

47.

Pphap gia công cơ khí ko phoi nào cho spham có chính xác cũng như độ nhẵn bề mặt cao

a)

Đập nóng

b)

Hàn

c)

Đâpj nguội

d)

Áp lực

48.

Ykien đúng vs pphap rèn khuôn

a)

Pphap gia công áp lực trg đó kim loại đc biến dạng hạn chế trg lòng khuôn dưới tdung của ngoại lực tác động lên khuôn

b)

Ưu điểm là thiết bị gia công đơn giản và có tính linh hoạt cao

c)

Pphap rèn tự do là pphap gia công áp lực cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

d)

Cả B C đúng

49.

Vị trí s2 của máy tiện là bộ phận nào

a)

Hộp tốc độ trục chính

b)

Mâm cặp

c)

Bàn gá dao

d)

Đề máy

50.

Vị trí s4 là bộ phận nào của máy phay

a)

Trục chính

b)

Tay quay bàn trượt ngang

c)

Bảng đkhien

d)

Tay quay bàn trượt đứng

51.

Đây là pphap gia công cơ khí nào

a)

Hàn

b)

Mài

c)

Đúc

d)

Rèn

52.

Nhược điểm của cnghe chế tạo phôi bằng pphap gia công hàn

a)

Có thể bị rỗ khí rỗ xỉ nứt

b)

Có độ bền kém

c)

Dễ bị cong vênh nứt

d)

Có độ bền kém

53.

Đâu kphai nhược điểm của pphap đúc

a)

Ko điền đầy lòng khuôn

b)

Vâtj đuca bị nứt

c)

Chỉ đúc đc 1 số kim loại nhất định

d)

Bị rỗ khí

54.

Cách chọn mũi khoan

a)

Cks đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan

b)

Có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan

c)

Có đường kính bé hơn đường kính lỗ cần khoan

d)

Đáp án khác

55.

Quy định sai khi nói về an toàn khoan

a)

Ko dùng mũi khoan cùn ,ko khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa đc kẹp chặt

b)

Ko để vật khoan thẳng góc mũi khoan

c)

Ko dùng găng tay khi khoan

d)

Ko cuid gần mũi khoan

56.

Gia công kim loại bằng cắt gọt thu đc chi tiết ntn

a)

Có hình dạng theo yêu cầu

b)

Có hình dạng và kích thước theo yêu cầu

c)

Đáp án khác

57.

Phần kim loại bị vứt bỏ khi gia công cắt gọt gọi là

a)

Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Cả 3

58.

Phần kim loại cuối cùng sau khi gia công cắt gọt

a)

Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Cả 3

59.

Phần kim loại ban đầu trc khi gia công cắt gọt là

a)

Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Cả 3

60.

Khi tiện có mấy loại chuyển động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Khi tiện phôi chuyển động ntn

a)

Phôi tịnh tiến

b)

Phôi quay tròn

c)

Phôi tịnh tiến và quay tròn

d)

Đáp án khác

62.

Có mấy loại chuyển động tiến dao

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Chuyển động dao ngang đc thực hiện nhờ

a)

Bàn dao ngang

b)

Bàn dao dọc

c)

Phối hợp 2 bàn dao ngang dọc

d)

Đáp án khác

64.

Chuyển động dao dọc đc thực hiện nhờ

a)

Bàn dao ngang

b)

Bàn dao dọc

c)

Phối hợp 2 bàn dao ngang dọc

d)

Đáp án khác

65.

Để phoi thoát dễ dàng thì

a)

Góc a phải lớn

b)

Góc B phải nhỏ

c)

Góc Y phải lớn

d)

Góc A phải nhỏ

66.

Góc hợp bởi mặt trc và mặt sau của dao là

a)

Góc sau

b)

Góc trc

c)

Góc sắc

d)

Tất cả sai

67.

Có mấy loại góc của dao

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Lưỡi cắt chính là

a)

Giao tuyến của mặt trc và mặt sau

b)

Giao tuyến của mặt trc vs mặt đáy

c)

Giao tuyến của mặt sau vs mặt đáy

d)

Cả 3 sai

69.

Ý kiến nào sau đây là đúng

a)

Để cắt đc vật liệu thì độ cứng của dao phải thấp hơn độ cứng của phôi

b)

Để cắt đc vật liệu thì độ cứng của dao phải cao hơn độ cứng của phôi

c)

Mặt trc của dao là mặt tiếp xúc vs phôi trg qtrinh cắt

70.

Phát biểu nào đúng

a)

Gia công kim loại bằng cắt gọt là lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi để thu đc chi tiết có hdang và kích thước theo yêu cầu

b)

Gia công kim loại bằng cắt gọt là lấy đi 1 phần kim loại của phoi dưới dạng phôi để thu đc chi tiết có hình dạng và kích thước theo yêu cầu

c)

Gia công kim loại bằng cắt gọt là pphap gia công ko phoi

d)

Cả 3 đều đúng

71.

Phát biểu nào đúng

a)

Để cắt vật liệu phôi phải chuyển động

b)

Để cắt vật liệu dao phải chuyển động

c)

Để cắt vật liệu phôi và dao phải chuyển động tương đối vs nhau

d)

Để cắt vật liệu phôi hoặc dao phải chuyển động

72.

Ý kiến đúng vs pphap khoan

a)

Pphap gia công áp lực trg đó kim loại đc biến dạng hạn chế trg lờng khuôn dưới tác dụng của ngoại lực tác động lên khuôn

b)

Pphap phay cũng tồn tại 1 số hạn chế như năng suất thấp tạo rung động mạnh khó gia công chi tiết mỏng

c)

Pphap rèn tdo là pphap gia công áp lực cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hưowbgs khác nhau

d)

Cả B C đúng

73.

Vị trí s1 là

a)

Phôi

b)

Mặt phẳng trượt

c)

Phoi

d)

Dao

74.

Vị trí s2 là

a)

Phôi

b)

Mặt phẳng trượt

c)

Phoi

d)

Dao

75.

Vị trí s3 là

a)

Phoi

b)

Phôi

c)

Dao

76.

Vị trí s4

a)

Phôi

b)

Mặt phẳng trượt

c)

Phoi

d)

Dao

77.

Khi tiện có mấy loại chuyển động

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là

a)

Lấy đi 1 phần kim loại của phôi

b)

Lấy đi 1 phần kim loại của thôi dưới dạng phoi

c)

Thêm 1 phần kim loại vào phôi ban đầu

d)

Thêm 1 phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt

79.

Máy tiện để gia công cơ khí thường là

a)

Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống phôi đứng yên

b)

Dao tịnh tiến ngang dọc phôi quay tròn tại chỗ

c)

Dao quay tròn tại chỗ phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

d)

Dao tịnh tiến lên xuống phôi quay tròn tịnh tiến ngang dọc