NEW
Font size
Worksheetsđịa 11 ck1
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
Phía đông nam châu Á
Giáp với đại Tây dương
Giáp lục địa Australia
Phía Bắc nước Nhật Bản
Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
Khu vực xích đạo
Vùng nội chí tuyến
Khu vực gió mùa
Phạm vi bán cầu bắc
Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa
Lúc đi Á-Âu với lục địa Australia
Australia với các nước Đông Á
Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương và đại Tây dương
về tự nhiên có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận
Lục địa và biển đảo
Đảo và quần đảo
Lục địa và biển
Biển và các đảo
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
Nhiều giày núi hướng tây bắc đông nam
Nhiều đồi núi và núi lửa ít đồng bằng
Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa
Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
Khai thác không hợp lý và cháy rừng
Cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện
Mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng
Kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế
Đông nam á có diện tích rừng xích đạo lớn do
Nằm trong vành đai sinh khoáng
Hầu hết các nước đều giáp biển
Có nhiệt lượng dồi dào độ ẩm lớn
Nhiệt độ trung bình cao quanh năm
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
Nhiều hệ thống sông lớn nhiều nước
Nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc
Sông chạy qua nhiều miền địa hình
Sông theo hướng tây bắc đông nam
Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông nam á không phải là
Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
Phòng tránh khắc phục các thiên tai
Chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
Tập trung tối đa khai thác tài nguyên
Do vị trí kê sát vành đai lửa Thái Bình Dương nên Đông Nam Á thường xảy ra
Bão
Lũ lụt
Hạn hán
Động đất
Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới nên Đông Nam Á thường xảy ra
Bão
Động đất
Núi lửa
Sóng thần
Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng do vị trí địa lý nằm ở
Phía Đông Nam lục địa Á-Âu giáp với biển
Nơi tiếp giáp giữa đất liền với đại dương lớn
Nơi nối lục địa Á-Âu và lục địa Australia
Trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương
Dân số đông nam Á hiện nay có đặc điểm là
Quy mô lớn gia tăng có xu hướng giảm
Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng
Dân số đông người già trong dân số nhiều
Tỷ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn
Ở nhiều nước Đông Nam Á Việt Nam là một vấn đề gây gắt nguyên nhân chủ yếu do
Quy mô dân số lớn kinh tế còn phát triển chiều cao
Kinh tế chậm phát triển gia tăng tự nhiên còn cao
Gia tăng dân số cao giáo dục đào tạo còn hạn chế
Giáo dục đào tạo còn hạn chế người lao động nhiều
Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là
Nguồn lao động dồi dào thị trường tiêu thụ lớn
Thị trường tiêu thụ rộng dễ xuất khẩu lao động
Dễ xuất khẩu lao động phát triển việc đào tạo
Phát triển đào tạo tạo ra được nhiều việc làm
Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay tỉ trọng của nông lâm ngư giảm do tác động chủ yếu của
Quá trình công nghiệp hóa
Quá trình đô thị hóa
Hiện đại hóa nông nghiệp
Toàn cầu hóa kinh tế
Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do
Quy mô dân số lớn
Điều kiện thuận lợi
Nhu cầu suất khẩu
Nhu cầu nguyên liệu
Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản chủ yếu do có
Nhu cầu thực phẩm lớn
Vùng biển xung quanh
Thị trường thế giới mở rộng
Nhu cầu dân cư lên cao
Ngành kinh tế chính của các nước tây nam Á hiện nay là
Du lịch
Giao thông vận tải
Khai thác và chế biến dầu khí
Đóng tàu
Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là
Sản xuất hàng tiêu dùng
Cơ khí chế tạo máy
Khai thác và chế biến dầu mỏ
Công nghiệp luyện kim
Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng
Đa canh
Liên kết
Công nghệ cao
Chuyên môn hoá
Ngành công nghiệp và dịch vụ hiện nay ở khu vực tây nam Á đóng góp vào cơ cấu GDP hơn
60%
90%
80%
70%
Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực tây nam Á
Có đường chỉ tuyến chạy qua
Giáp với nhiều biển và đại dươnG
Nằm ở ngã ba của ba châu lục
Nằm Ở khu vực khí hậu nhiệt đới
Tình trạng nghèo đói còn nặng này ở tây nam Á chủ yếu là do
Mất ổn định về an ninh chính trị xã hội
Thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kỹ thuật
Môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng
Khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn
Nguồn tài nguyên vừa mang lại niềm hạnh phúc cho dân cư tây nam á là
than đá kim cương và vàng
Dầu mỏ khí đốt và nguồn nước ngọt
Uran, boxit thiết
Đồng Photphat và năng lượng mặt trời
Xung đột nội chiến và bất ổn ở khu vực tây nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây
Dân số đông và tăng nhanh
Gia tăng tình trạng đói nghèo
Thúc đảy đô thị hoá
Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc
Vị trí địa lý của tây nam Á
Nằm ở tây nam châu á
Giáp Đông Á và tay Á
Liền kề đất liền châu Phi
Giáp Thái Bình Dương
Tây nam Á giáp châu Phi qua
Kênh đào Xuy-ê và biển đỏ
Biển đỏ và địa Trung Hải
Địa Trung Hải và biển đen
Biển đen và kênh đào Xuy-ê
Vị trí địa lý tây nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
Thái Bình Dương sang đại Tây dương
Đại Tây dương sang Ấn Độ Dương
Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương
Nam đại Dương sang Thái Bình Dương
Địa hình tây nam Á chủ yếu là
Núi và cao nguyên
Cao nguyên và đồi
Đồi và sơn nguyên
Sơn nguyên và núi
Khí hậu tây nam Á chủ yếu mang tính chất
Nóng ẩm
Lạnh khô
Khô hạn
Lạnh ẩm
cảnh quan điển hình ở tây nam Á là
Rừng thưa rụng lá và rừng rậm
Hoang mạc và bán hoang mạc
Đồng cỏ và các xavan cây bụi
Cây bụi lá cứng và thảo nguyên
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực tây nam Á nà
Dầu khí
Trồng trọt
Chăn nuôi
Du lịch
Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở tây nam Á
Cô-oét
A-rập Xê-út
Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
I-rắc
Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của khu vực tây nam Á là
Có khí hậu khô nóng nhiều núi cao nguyên và hoang mạc
Phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa nhiều thảo nguyên
Khí hậu nhiệt đới đó đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào
Khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp nhất là chồng trọt
Phần lớn dân cư trong khu vực tây nam Á theo
Phật giáo
Thiên Chúa giáo
Hồi giáo
Do thái giáo
Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất của khu vực tây nam Á là
Xuất khẩu nông sản nhiệt đới
Nhập khẩu dầu khô và khí tự nhiên
Nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp
Xuất khẩu các sản phẩm từ dầu mỏ và khí tự nhiên
Giải pháp phát triển nhanh kinh tế Đức nhiều nước ở tây nam Á hiện nay thực hiện là
Đầu tư phát triển công nghiệp chế tạo để mạnh hoạt động suất nhập khẩu
Đổi mới chính sách và công nghệ phát triển các ngành đòi hỏi kĩ thuật cao
Tăng cường khai thác tài nguyên áp dụng tiến bộ kĩ thuật vào nông nghiệp
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tổ chức phân bố sản xuất hợp lý giữa các vùng
Vị trí địa lý của Hoa Kỳ nằm ở
Bán cầu Tây
Bán cầu nam
Tiếp giáp với Cuba
Tiếp giáp Ấn Độ Dương
Hoa Kỳ tiếp giáp với
Ấn Độ Dương Thái Bình Dương Mêhicô Canada
Bắc băng Dương Thái Bình Dương Mêhicô Canada
Nam đại dương Thái Bình Dương Mêhicô Canada
Đại Tây dương Thái Bình Dương Mêhicô Canada
Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với
ASEAN, các nước ở châu âu
EU các quốc gia ở Mỹ La Tinh
Trung Quốc các nước Đông Á
Ả-rập Xê-út các nước châu Phi
Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua thái bình dương với
Các nước châu Phi và Nam Mỹ
Nhật Bản và các nước Đông Á
Liên bang Nga và các nước châu âu
Ấn Độ và nhiều nước Nam Á
Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ
Phần ở trung tâm Bắc Mỹ
Bán đảo A lát ca
Quần đảo Hawaii
Quần đảo ăn ti lớn
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ Hoa Kỳ còn bao gồm
Bán đảo Alaska và quần đảo Ha-oai
Quần đảo Hawaii là quần đảo ăng ti lớn
Quần đảo ăng ti lớn quần đảo ăng ti nhỏ
Quần đảo ăng ti nhỏ và bán đảo Alaska
Tự nhiên Hoa Kỳ
Đa dạng nhưng ít có sự phân hóa
Đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt
Phong phú và có sự phân hóa rõ
Có nhiều nét nổi bật và phân hóa
Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc-nam
Nhiều kim loại màu như vàng đồng chì
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú
Các đồng bằng phù sa ven đại Tây dương
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ
Các giải núi trẻ chạy theo hướng bắc nam
Nhiều kim loại màu như vàng đồng chì
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương
Vùng phía Tây Hoa Kỳ có
Vậy A-pa-lát với độ cao trung bình sườn thoải
Than đá quặnv sắt trữ lượng lớn dễ khai thác
Các đồng bằng phù sa ven đại Tây dương rộng
Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn
Vùng trung tâm Hoa Kỳ có
Dãy A-pa-lát với độ cao trung bình sườn thoạải
Than đá quặng sắt trữ lượng lớn dễ khai thác
Trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn
Đồng bằng phù sa do sông Mii-xi-xi-pi bồi đắp
Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là
Gồm các dậy núi trẻ trung bình trên 2000 m
Gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng
Có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-piMàu mỡ rộng lớn
Có các đồng bằng phù sa ven đại Tây dương rộng
Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kỳ là
Trường tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương
Có dậy núi già A-pa-lát và các đồng bằng ven đại Tây dương
Có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp
Có chứ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng vào hàng thứ hai cả nước
Kiểu khí hậu phổ biến ở các vùng phía Đông và vùng trung tâm Hoa Kỳ là
Ôn đới lục địa và hàn đới
Hoang mạc và ôn đới lục địa
Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
Cận nhiệt đới và cận xích đạo
Than đá và quan sát có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây
Vùng phía Tây và vùng trung tâm
Vùng phía Đông và vùng trung tâm
Vùng trung tâm và Alaska
Vùng phía Đông và Ha-oai
Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ
Vùng phía Đông
Vùng phía Tây
Vùng trung tâm
Alaska và Hawaii
Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây
Vùng phía Tây và vùng phía Đông
Vùng phía Đông và vùng trung tâm
Vùng trung tâm và vùng Alaska
Bán đảo alaska và quần đảo Ha-oai
Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây
Vùng phía Tây và vùng phía Đông
Vùng phía Đông và vùng trung tâm
Vùng trung tâm và vùng Alaska
Bán đảo alaska và quần đảo Ha-oai
Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây
Vùng phía Tây và vùng phía Đông
Vùng phía Đông và vùng trung tâm
Vùng trung tâm và vùng Alaska
Bán đảo alaska và quần đảo Ha-oai
Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân(2020)
1
2
3
4
Năm 2020 dân số Hoa Kỳ đứng sau
Trung quốc và liên bang Nga
Ấn độ và In-do-ne-xi-a
Bra-xin và Trung Quốc
Trung Quốc và Ấn Độ
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới
Dân số tăng nhanh nhiều nhiều vào nhập cư
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á
Người dân Mỹ -latinh nhập cư nhiều
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ
Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư
Người Châu Âu chiếm đa số dân cư
Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao
Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn
Ích lợi dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu mang lại
Nguồn tri thức
Nguồn vốn
Lực lượng lao động
Bản sắc văn hoá
Biểu hiện đa dạng về thành phần chúng tộc của dân cư Hoa Kỳ là có cả
Người da trắng da đen da màu
Chủng tộc Môn-gô-lô-ít, Ơ-eoo-pê-ô-ít, Nê-prô-it
Người Anh Ðiêng và người gốc Mỹ La Tinh
Nguồn gốc châu Á Phi và mĩ La Tinh
Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ là người
Da trắng
Da đen
Anh điêng
Da màu
Chiếm 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc
Mỹ la tinh
Châu á
Châu phi
Châu âu
Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các
Đô thị cực lớn
Đô thị vừa và nhỏ
Vùng ven đô thị
Vùng nông thôn
Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các
Đô thị cực lớn
Đô thị vừa và nhỏ
Vùng ven đô thị
Vùng nông thôn
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở
Ven Thái Bình Dương
Ven đại Tây dương
Ven vịnh Mê-hi-cô
Khu vực trung tâm
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ
Tổng thu nhập lớn nhất thế giới
GDP bình quân đầu người cao
Công nghiệp khai thác nhỏ bé
Nông nghiệp đứng đầu thế giới
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP
Tổng kim ngạch suất nhập khẩu lớn
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng
Là một nước suất siêu rất lớn
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ
Tạo ra nguồn hàng suất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ
Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết các giá trị suất khẩu
Hiện nay công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ
Tạo ra nguồn hàng suất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ
Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết các giá trị suất khẩu
Hiện nay công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc
Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng
Luyện kim hàng không vũ trụ
Cơ khí gia công đồ nhựa
Hàng không vũ trụ điện tử
Gia công đồ nhựa điện tử
Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?
Nhiệt điện
Điện địa nhiệt
Điện gió
Điện mặt trời
