wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11 ck1

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

Phía đông nam châu Á

b)

Giáp với đại Tây dương

c)

Giáp lục địa Australia

d)

Phía Bắc nước Nhật Bản

2.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

Khu vực xích đạo

b)

Vùng nội chí tuyến

c)

Khu vực gió mùa

d)

Phạm vi bán cầu bắc

3.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

Lúc đi Á-Âu với lục địa Australia

b)

Australia với các nước Đông Á

c)

Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và đại Tây dương

4.

về tự nhiên có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

Lục địa và biển đảo

b)

Đảo và quần đảo

c)

Lục địa và biển

d)

Biển và các đảo

5.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

Nhiều giày núi hướng tây bắc đông nam

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa ít đồng bằng

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

6.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

Khai thác không hợp lý và cháy rừng

b)

Cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện

c)

Mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng

d)

Kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế

7.

Đông nam á có diện tích rừng xích đạo lớn do

a)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

Hầu hết các nước đều giáp biển

c)

Có nhiệt lượng dồi dào độ ẩm lớn

d)

Nhiệt độ trung bình cao quanh năm

8.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

Nhiều hệ thống sông lớn nhiều nước

b)

Nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc

c)

Sông chạy qua nhiều miền địa hình

d)

Sông theo hướng tây bắc đông nam

9.

Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông nam á không phải là

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên

b)

Phòng tránh khắc phục các thiên tai

c)

Chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

d)

Tập trung tối đa khai thác tài nguyên

10.

Do vị trí kê sát vành đai lửa Thái Bình Dương nên Đông Nam Á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Động đất

11.

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới nên Đông Nam Á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Núi lửa

d)

Sóng thần

12.

Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng do vị trí địa lý nằm ở

a)

Phía Đông Nam lục địa Á-Âu giáp với biển

b)

Nơi tiếp giáp giữa đất liền với đại dương lớn

c)

Nơi nối lục địa Á-Âu và lục địa Australia

d)

Trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương

13.

Dân số đông nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

Quy mô lớn gia tăng có xu hướng giảm

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

Dân số đông người già trong dân số nhiều

d)

Tỷ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn

14.

Ở nhiều nước Đông Nam Á Việt Nam là một vấn đề gây gắt nguyên nhân chủ yếu do

a)

Quy mô dân số lớn kinh tế còn phát triển chiều cao

b)

Kinh tế chậm phát triển gia tăng tự nhiên còn cao

c)

Gia tăng dân số cao giáo dục đào tạo còn hạn chế

d)

Giáo dục đào tạo còn hạn chế người lao động nhiều

15.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

Nguồn lao động dồi dào thị trường tiêu thụ lớn

b)

Thị trường tiêu thụ rộng dễ xuất khẩu lao động

c)

Dễ xuất khẩu lao động phát triển việc đào tạo

d)

Phát triển đào tạo tạo ra được nhiều việc làm

16.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay tỉ trọng của nông lâm ngư giảm do tác động chủ yếu của

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Quá trình đô thị hóa

c)

Hiện đại hóa nông nghiệp

d)

Toàn cầu hóa kinh tế

17.

Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Điều kiện thuận lợi

c)

Nhu cầu suất khẩu

d)

Nhu cầu nguyên liệu

18.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản chủ yếu do có

a)

Nhu cầu thực phẩm lớn

b)

Vùng biển xung quanh

c)

Thị trường thế giới mở rộng

d)

Nhu cầu dân cư lên cao

19.

Ngành kinh tế chính của các nước tây nam Á hiện nay là

a)

Du lịch

b)

Giao thông vận tải

c)

Khai thác và chế biến dầu khí

d)

Đóng tàu

20.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Cơ khí chế tạo máy

c)

Khai thác và chế biến dầu mỏ

d)

Công nghiệp luyện kim

21.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

Đa canh

b)

Liên kết

c)

Công nghệ cao

d)

Chuyên môn hoá

22.

Ngành công nghiệp và dịch vụ hiện nay ở khu vực tây nam Á đóng góp vào cơ cấu GDP hơn

a)

60%

b)

90%

c)

80%

d)

70%

23.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực tây nam Á

a)

Có đường chỉ tuyến chạy qua

b)

Giáp với nhiều biển và đại dươnG

c)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục

d)

Nằm Ở khu vực khí hậu nhiệt đới

24.

Tình trạng nghèo đói còn nặng này ở tây nam Á chủ yếu là do

a)

Mất ổn định về an ninh chính trị xã hội

b)

Thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kỹ thuật

c)

Môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng

d)

Khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn

25.

Nguồn tài nguyên vừa mang lại niềm hạnh phúc cho dân cư tây nam á là

a)

than đá kim cương và vàng

b)

Dầu mỏ khí đốt và nguồn nước ngọt

c)

Uran, boxit thiết

d)

Đồng Photphat và năng lượng mặt trời

26.

Xung đột nội chiến và bất ổn ở khu vực tây nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây

a)

Dân số đông và tăng nhanh

b)

Gia tăng tình trạng đói nghèo

c)

Thúc đảy đô thị hoá

d)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc

27.

Vị trí địa lý của tây nam Á

a)

Nằm ở tây nam châu á

b)

Giáp Đông Á và tay Á

c)

Liền kề đất liền châu Phi

d)

Giáp Thái Bình Dương

28.

Tây nam Á giáp châu Phi qua

a)

Kênh đào Xuy-ê và biển đỏ

b)

Biển đỏ và địa Trung Hải

c)

Địa Trung Hải và biển đen

d)

Biển đen và kênh đào Xuy-ê

29.

Vị trí địa lý tây nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang đại Tây dương

b)

Đại Tây dương sang Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương

d)

Nam đại Dương sang Thái Bình Dương

30.

Địa hình tây nam Á chủ yếu là

a)

Núi và cao nguyên

b)

Cao nguyên và đồi

c)

Đồi và sơn nguyên

d)

Sơn nguyên và núi

31.

Khí hậu tây nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

Nóng ẩm

b)

Lạnh khô

c)

Khô hạn

d)

Lạnh ẩm

32.

cảnh quan điển hình ở tây nam Á là

a)

Rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

Cây bụi lá cứng và thảo nguyên

33.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực tây nam Á nà

a)

Dầu khí

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Du lịch

34.

Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở tây nam Á

a)

Cô-oét

b)

A-rập Xê-út

c)

Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất

d)

I-rắc

35.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của khu vực tây nam Á là

a)

Có khí hậu khô nóng nhiều núi cao nguyên và hoang mạc

b)

Phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa nhiều thảo nguyên

c)

Khí hậu nhiệt đới đó đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào

d)

Khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp nhất là chồng trọt

36.

Phần lớn dân cư trong khu vực tây nam Á theo

a)

Phật giáo

b)

Thiên Chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Do thái giáo

37.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất của khu vực tây nam Á là

a)

Xuất khẩu nông sản nhiệt đới

b)

Nhập khẩu dầu khô và khí tự nhiên

c)

Nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp

d)

Xuất khẩu các sản phẩm từ dầu mỏ và khí tự nhiên

38.

Giải pháp phát triển nhanh kinh tế Đức nhiều nước ở tây nam Á hiện nay thực hiện là

a)

Đầu tư phát triển công nghiệp chế tạo để mạnh hoạt động suất nhập khẩu

b)

Đổi mới chính sách và công nghệ phát triển các ngành đòi hỏi kĩ thuật cao

c)

Tăng cường khai thác tài nguyên áp dụng tiến bộ kĩ thuật vào nông nghiệp

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tổ chức phân bố sản xuất hợp lý giữa các vùng

39.

Vị trí địa lý của Hoa Kỳ nằm ở

a)

Bán cầu Tây

b)

Bán cầu nam

c)

Tiếp giáp với Cuba

d)

Tiếp giáp Ấn Độ Dương

40.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương Thái Bình Dương Mêhicô Canada

b)

Bắc băng Dương Thái Bình Dương Mêhicô Canada

c)

Nam đại dương Thái Bình Dương Mêhicô Canada

d)

Đại Tây dương Thái Bình Dương Mêhicô Canada

41.

Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

ASEAN, các nước ở châu âu

b)

EU các quốc gia ở Mỹ La Tinh

c)

Trung Quốc các nước Đông Á

d)

Ả-rập Xê-út các nước châu Phi

42.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua thái bình dương với

a)

Các nước châu Phi và Nam Mỹ

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á

c)

Liên bang Nga và các nước châu âu

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á

43.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ

b)

Bán đảo A lát ca

c)

Quần đảo Hawaii

d)

Quần đảo ăn ti lớn

44.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

Bán đảo Alaska và quần đảo Ha-oai

b)

Quần đảo Hawaii là quần đảo ăng ti lớn

c)

Quần đảo ăng ti lớn quần đảo ăng ti nhỏ

d)

Quần đảo ăng ti nhỏ và bán đảo Alaska

45.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

Đa dạng nhưng ít có sự phân hóa

b)

Đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt

c)

Phong phú và có sự phân hóa rõ

d)

Có nhiều nét nổi bật và phân hóa

46.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc-nam

b)

Nhiều kim loại màu như vàng đồng chì

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú

d)

Các đồng bằng phù sa ven đại Tây dương

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ

a)

Các giải núi trẻ chạy theo hướng bắc nam

b)

Nhiều kim loại màu như vàng đồng chì

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương

48.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

Vậy A-pa-lát với độ cao trung bình sườn thoải

b)

Than đá quặnv sắt trữ lượng lớn dễ khai thác

c)

Các đồng bằng phù sa ven đại Tây dương rộng

d)

Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn

49.

Vùng trung tâm Hoa Kỳ có

a)

Dãy A-pa-lát với độ cao trung bình sườn thoạải

b)

Than đá quặng sắt trữ lượng lớn dễ khai thác

c)

Trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn

d)

Đồng bằng phù sa do sông Mii-xi-xi-pi bồi đắp

50.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

Gồm các dậy núi trẻ trung bình trên 2000 m

b)

Gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng

c)

Có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-piMàu mỡ rộng lớn

d)

Có các đồng bằng phù sa ven đại Tây dương rộng

51.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kỳ là

a)

Trường tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương

b)

Có dậy núi già A-pa-lát và các đồng bằng ven đại Tây dương

c)

Có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp

d)

Có chứ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng vào hàng thứ hai cả nước

52.

Kiểu khí hậu phổ biến ở các vùng phía Đông và vùng trung tâm Hoa Kỳ là

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

d)

Cận nhiệt đới và cận xích đạo

53.

Than đá và quan sát có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây

a)

Vùng phía Tây và vùng trung tâm

b)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm

c)

Vùng trung tâm và Alaska

d)

Vùng phía Đông và Ha-oai

54.

Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ

a)

Vùng phía Đông

b)

Vùng phía Tây

c)

Vùng trung tâm

d)

Alaska và Hawaii

55.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm

c)

Vùng trung tâm và vùng Alaska

d)

Bán đảo alaska và quần đảo Ha-oai

56.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm

c)

Vùng trung tâm và vùng Alaska

d)

Bán đảo alaska và quần đảo Ha-oai

57.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm

c)

Vùng trung tâm và vùng Alaska

d)

Bán đảo alaska và quần đảo Ha-oai

58.

Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân(2020)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Năm 2020 dân số Hoa Kỳ đứng sau

a)

Trung quốc và liên bang Nga

b)

Ấn độ và In-do-ne-xi-a

c)

Bra-xin và Trung Quốc

d)

Trung Quốc và Ấn Độ

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới

b)

Dân số tăng nhanh nhiều nhiều vào nhập cư

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á

d)

Người dân Mỹ -latinh nhập cư nhiều

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư

b)

Người Châu Âu chiếm đa số dân cư

c)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao

d)

Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn

62.

Ích lợi dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu mang lại

a)

Nguồn tri thức

b)

Nguồn vốn

c)

Lực lượng lao động

d)

Bản sắc văn hoá

63.

Biểu hiện đa dạng về thành phần chúng tộc của dân cư Hoa Kỳ là có cả

a)

Người da trắng da đen da màu

b)

Chủng tộc Môn-gô-lô-ít, Ơ-eoo-pê-ô-ít, Nê-prô-it

c)

Người Anh Ðiêng và người gốc Mỹ La Tinh

d)

Nguồn gốc châu Á Phi và mĩ La Tinh

64.

Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ là người

a)

Da trắng

b)

Da đen

c)

Anh điêng

d)

Da màu

65.

Chiếm 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc

a)

Mỹ la tinh

b)

Châu á

c)

Châu phi

d)

Châu âu

66.

Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các

a)

Đô thị cực lớn

b)

Đô thị vừa và nhỏ

c)

Vùng ven đô thị

d)

Vùng nông thôn

67.

Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các

a)

Đô thị cực lớn

b)

Đô thị vừa và nhỏ

c)

Vùng ven đô thị

d)

Vùng nông thôn

68.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven đại Tây dương

c)

Ven vịnh Mê-hi-cô

d)

Khu vực trung tâm

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ

a)

Tổng thu nhập lớn nhất thế giới

b)

GDP bình quân đầu người cao

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP

b)

Tổng kim ngạch suất nhập khẩu lớn

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng

d)

Là một nước suất siêu rất lớn

71.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Tạo ra nguồn hàng suất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ

b)

Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh

c)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết các giá trị suất khẩu

d)

Hiện nay công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Tạo ra nguồn hàng suất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ

b)

Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh

c)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết các giá trị suất khẩu

d)

Hiện nay công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

73.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng

a)

Luyện kim hàng không vũ trụ

b)

Cơ khí gia công đồ nhựa

c)

Hàng không vũ trụ điện tử

d)

Gia công đồ nhựa điện tử

74.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện

b)

Điện địa nhiệt

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời