wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghe

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện phát sinh, phát triển bệnh đạo ôn hại lúa:

a)

A.Thời tiết mát, độ ẩm cao

b)

B.Thời tiết ấm và ẩm

c)

C.Thời tiết nóng, ẩm

d)

D.Rễ bị tổn thương

2.

Quy trình trồng trọt bao gồm mấy bước cơ bản:

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

3.

Có mấy phương pháp bón phân thúc:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

4.

Chọn phát biểu đúng: Sâu, bệnh hại sẽ:

a)

Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong spham

b)

Gây độc cho người sử dụng

c)

Không ảnh hưởng đến tỉ lệ nảy mầm

5.

Giai đoạn đầu tiên của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:

a)

A.Sâu non

b)

C.Nhộng

c)

B.Trưởng thành

d)

D.Trứng

6.

Có mấy phương pháp cắt tỉa:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Sử dụng chế phẩm vi sinh Bacillus subtills chỉ áp dụng để phòng bệnh nào sau đây?

a)

A.Bệnh héo xanh vi khuẩn.

b)

B.Bệnh thán thư.

c)

C.Bệnh đạo ôn hại lúa.

d)

Bệnh vàng lá greening

8.

Có mấy nhóm nguyên nhân gây bệnh?

a)

A.3

b)


B.
4

c)

C.1

d)


D.
2

9.

Cây trồng sinh trưởng, phát triển kém do sâu, bệnh phá hại dẫn đến:

a)

Giảm năng suất

b)

Giảm chất lượng

c)

Giảm tính thẩm mĩ

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Đâu là chế phẩm nấm trừ bệnh?

a)

A.Chế phẩm nấm Trichoderma

b)


B.
Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

c)


C.
Chế phẩm Bt

d)

D.Chế phẩm NPV

11.

Bệnh xoăn vàng lá cà chua do:

a)

A.Tuyến trùng gây ra

b)

B.Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

c)

C.Nấm Pyricularia oryzae gây ra

d)

D.Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

12.

Sự phát sinh, phát triển của bệnh do sinh vật chỉ có thể xảy ra khi có mấy điều kiện cơ bản?

a)

A.1

b)

B.3

c)

C.4

13.

Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong chăm sóc cây trồng?

a)

A.Máy cày

b)

B.Máy gieo hạt cầm tay

c)

C.Máy xới, vun

d)

D.Máy thu hoạch khoai tây

14.

Ứng dụng cơ giới hoá trồng trọt gồm:

a)

A.5

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.2

15.

Điều kiện phát sinh, phát triển bệnh xoăn vàng lá cà chua:

a)

A.Thời tiết mát, độ ẩm cao

b)


B.
Thời tiết ấm và ẩm

c)

C.Rễ bị tổn thương

d)

D.Thời tiết nóng, ẩm

16.

Quá trình xâm nhiễm của sinh vật gây bệnh cho cây trồng trải qua mấy giai đoạn?

a)

A.4

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

17.

Có mấy phương pháp làm giàn phổ biến

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.2

d)

D.5

18.

Để nhận biết bệnh vàng lá greening trên cây ăn quả có múi người ta có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

A.Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ.

b)

B.Hoa và quả chuyển màu đen và rụng.

c)

C.Quả nhỏ, bị méo, vàng loang lỗ.

d)

D.Cành lá héo rũ, vỏ thân ở gốc xù xì

19.

Bệnh đạo ôn hại lúa do:

a)

A.nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

B.vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

c)

D.virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

d)

C.tuyến trùng gây ra

20.

Nhóm sâu hại biến thái không hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.2

21.

Các sinh vật gây bệnh cho cây trồng:

a)

A.nấm, vi khuẩn, virus, tuyến trùng

b)

B.tuyến trùng, bọ hà, chuồn chuồn, nấm

c)

C.vi khuẩn, tuyến trùng, nấm, chuồn chuồn

d)

D.virus, vi khuẩn, tuyến trùng, bọ hà

22.

Bước làm đất, bón lót gồm mấy công việc chính:

a)

A.5

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.2

23.

Giai đoạn 2 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:

a)

Nhộng

b)

Trưởng thành

c)

Sâu non

d)

Trứng

24.

Giai đoạn 3 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:

a)

A.Trưởng thành

b)

B.Nhộng

c)

C.sâu non

d)

D.trưởng thành

25.

Loại phân dùng bón thúc chủ yếu là:

a)

A.Phân tổng hợp NPK

b)

B.Phân kali

c)

C.Phân lân

d)

D.Phân đạm

26.

Chọn phát biểu sai: Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?

a)

A.Sinh trưởng kém

b)

B.Phát triển kém

c)

C.Sinh trưởng và phát triển kém

d)

Kh ảnh hưởng

27.

Bón theo hàng tức là:

a)

Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch

b)

B.Rải đều phân bón trên mặt luống

c)

C.Đào hố

28.

Có mấy phương pháp gieo hạt:

a)

A.2

b)

B.3

c)

D.5

d)

C.4

29.

Phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng gồm mấy nguyên lí chính:

a)

A.4

b)

B.5

c)

C.3

d)

D.2

30.

Máy động lực công suất lớn có công suất động cơ:

a)

A.Dưới 12 HP

b)

Trên 20Hp

c)

Trên 12HP

d)


D.
Trên 35 HP

31.

Bón thúc vào gốc:

a)

pha vào nước hoặc bón trực tiếp cách gốc cây từ 3-5cm

b)

B. Tưới nước

c)

C.bón trực tiếp vào gốc

d)

D. Phun trực tiếp

32.

Thời gian pha nhộng của sâu cuốn lá nhỏ hại lúa

a)

A.5-10 ngày

b)

B.5-12 ngày

c)

C.10-14 ngày

d)

D.6-10 ngày

33.

Giai đoạn 2 của sâu hại biến thái không hoàn toàn là:

a)

A.Trứng

b)

B.Sâu non

c)

C.Trưởng thành

d)

Cả 3

34.

Bón theo hố tức là:

a)

Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng

b)

B.Rải đều phân bón trên mặt luống

c)

C.Đào hố

d)

Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch

35.

Triệu trứng điển hình của bệnh đạo ôn hại lúa:

a)

Trên lá có hình thoi, ở giữa bị hoại tử và khô xám

b)

B.phiến lá có màu vàng

c)

C.Lá bị vàng từ dưới gốc lên trên.

d)

D.Lá bị đốm vàng

36.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A.Bón phân cân đối

b)

B.Cắt cành bị bệnh

c)

C.Dùng ong mắt đỏ

d)

D.Sử dụng giống kháng bệnh

37.

Đâu là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu?

a)

Chế phẩm Bt

b)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

c)

Chế phẩm nấm Trichoderma

38.

Bón vãi tức là:

a)

B.Rải đều phân bón trên mặt luống

b)

A.Đào hố

c)

Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng

d)

Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch

39.

Đặc điểm sinh học pha sâu non của sâu tơ hại rau họ cải :

a)

A.màu trắng sữa

b)

B.màu trắng ngà

c)

C.màu hồng

d)

D.màu xanh nhạt

40.

Sử sụng giống kháng bệnh là biện pháp quan trọng nhất để phòng trừ

a)

A.Sâu keo mùa thu.

b)

B.Rầy nâu hại lúa.

c)

C.Ruồi đục quả.

d)

Sâu tơ hại rau

41.

Phòng trừ sâu bệnh giúp:

a)

Gia tăng thu nhập cho người sản xuất nông nghiệp

b)

B.Duy trì cân bằng sinh thái

c)

C.Bảo vệ môi trường

d)

D.Cả 3 đáp án trên

42.

Nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

A.2

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.5

43.

Câu 43

Các biện pháp nào sau đây phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng an toàn cho con người và môi trường?
1. Biện pháp canh tác 3. Biện pháp hóa học
2. Biện pháp sinh học 4. Biện pháp cơ giới, vật lí

a)

A.2-3-4

b)

C.1-2-4

c)

B.1-2-3

44.

Nguyên lí đầu tiên trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Trồng cây khoẻ

b)

Nông dân trở thành chuyên gia

45.

Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?

a)

Sinh trưởng kém

b)

Phát triển kém

c)

Sinh trưởng và phát triển kém

46.

Điều kiện phát sinh, phát triển bệnh tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu:

a)

Thời tiết ấm và ẩm

b)

B.Thời tiết mát, độ ẩm cao

c)

C.Thời tiết nóng, ẩm

d)

Rễ bị tổn thương

47.

Phòng trừ sâu bệnh giúp:

a)

Giảm thiểu sâu bệnh hại

b)

B.Đảm bảo năng suất

c)

C.Đảm bảo chất lượng sản phẩm

d)

D.Cả 3 đáp án trên

48.

Thời gian nở trứng của bọ hà hại khoai lang

a)

A.4-7 ngày

b)

B.6-8 ngày

c)

C.3-5 ngày

d)


D.
2-3 ngày

49.

Quá trình xâm nhiễm của sinh vật gây bệnh cho cây trồng trải qua các giai đoạn:

a)

A.ủ bênh,xâm nhập

b)

B. Ủ bệnh,xâm nhập,phát triển

c)

C.xâm nhập, phát triển bệnh

d)

D.ủ bệnh, xâm nhập, phát triển bệnh

50.

Biểu hiện nào sau đây không do sâu gây hại

a)

A. Chè bị sâu đo hại

b)

B.Củ khoai tây bị ghẻ sao

c)

C.Cà phê bị rệp sáp

d)

D.Nhện đỏ hại bưởi

51.

Chọn phát biểu sai: Sâu, bệnh hại sẽ:

a)

A.Không ảnh hưởng đến tỉ lệ nảy mầm

b)

Không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống

c)

Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

d)

D.Cả 3 đáp án đều đúng

52.

Giai đoạn 4 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:

a)

A.nhộng

b)

B.sâu non

c)

C. Trưởng thành

d)

D.trứng

53.


Biện pháp nào chỉ áp dụng để phòng trừ ruồi đục quả?

a)

A.Sử dụng túi bọc quả.

b)

B.Luân canh cây trồng.

c)

C.Dùng thuốc hóa học

d)

D.Vệ sinh đồng ruộng.

54.

Đâu là chế phẩm nấm trừ sâu?

a)

A.Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

b)

B.Chế phẩm nấm Trichoderma

c)

C.Chế phẩm NPV

d)

D.Chế phẩm Bt

55.

Cây trồng nào sau đây cần phải làm giàn:

a)

A.sắn dây

b)

B.đậu đen

c)

C.ngô

d)

D.đậu xanh

56.

Động vật là thiên địch trong phòng trừ sâu, bệnh:

a)

A.ong mắt đỏ, chuột

b)

B.Ruồi, bọ rùa

c)

C.ong mắt đỏ, bọ rùa

d)

D.mối, kiến

57.

Phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng gồm mấy biện pháp:

a)

A.6

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

58.

Động vật là thiên địch trong phòng trừ sâu, bệnh:

a)

A.ong mắt đỏ, chuột

b)

B.Ruồi, bọ rùa

c)

C.ong mắt đỏ, bọ rùa

59.

Phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng gồm mấy biện pháp:

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

60.

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến trong phòng trừ bệnh hại cây trồng?

a)

Biện pháp hoá hoc

b)

B.Luân canh cây trồng.

c)

C.Sử dụng thiên địch.

d)

D.Vệ sinh đồng ruộng.

61.

Có mấy phương pháp bón phân lót:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

62.

Tác nhân nào sau đây gây ra bệnh thán thư?

a)

A.Nấm P. oryzae.

b)

B.Vi khuẩn X. oryzae.

c)

C.Nấm Colletotrichum.

63.

Sâu hại được chia làm mấy nhóm?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

64.

Để phòng trừ bệnh thán thư người ta không để vườn cây quá ẩm thấp vì nấm Colletotrichum phát triển mạnh

a)

A.trong điều kiện độ ẩm cao.

b)

B.khi có ánh sáng mạnh.

c)

C.trong môi trường pH ổn định.

d)

D.trong điều kiện nhiệt độ cao

65.

Bệnh vàng lá gân xanh hại cam do:

a)

A.Tuyến trùng gây ra

b)

C.Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

D.Nấm Pyricularia oryzae gây ra

d)

B.Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

66.

Câu 69

Điều kiện phát sinh, phát triển bệnh vàng lá gân xanh hại cam:

a)

A.Thời tiết nóng, ẩm

b)

B. Thời tiết ấm và ẩm

c)

C.Thời tiết mát, độ ẩm cao

d)

Rễ bị tổn thương

67.

Cây trồng nào sau đây không cần phải làm giàn:

a)

A.bầu

b)

B.mướp

c)

C. Đậu đũa

d)

D. Đậu đen

68.

Các kiểu làm giàn cho cây gồm:

a)

A.Kiểu chữ A,I,X, mái bằng.

b)

Kiểu chữ A,X,l

c)

D. Kiểu chữ A,I,X

d)

C. Kiểu chữ A,I,X,N

69.

Thời gian nở trứng của bọ hà hại khoai lang:

a)

A.3-5 ngày

b)

B.2-3 ngày

c)

C.6-8 ngày

d)

D.4-7 ngày

70.

Đâu là chế phẩm virus trừ sâu?

a)

A.Chế phẩm Bt

b)

C. Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

c)

Chế phẩm NPV

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma

71.

Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong làm đất?

a)

A.Máy xới, vun

b)

B.Máy thu hoạch khoai tây

c)

C.Máy gieo hạt cầm tay

d)

D.Máy cày

72.

Phần thịt quả bị thối, quả rụng là đặc điểm gây hại của loài nào sau đây?

a)

A.Ruồi đục quả.

b)

B.Rầy nâu hại lúa.

c)

C.Sâu keo mùa thu.

d)

D.Sâu tơ hại rau.

73.

Máy động lực công suất lớn phù hợp sử dụng trên những cánh đồng có diện tích:

a)

A.Từ 1 đến 20 ha

b)

D.Trên 20 ha

c)

B.dưới 20 ha

d)

D.dưới 1ha

74.

Giai đoạn đầu tiên của sâu hại biến thái không hoàn toàn là:

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Trưởng thành

d)

Cả 3 đáp án trên

75.

Phòng trừ sâu, bệnh không có ý nghĩa đối với:

a)

Trồng trọt

b)

Sức khoẻ con n

c)

Môi trường sinh thái

d)

Sai hết