wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cá biệt hóa sản phẩm

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cá biệt hoá cho phép công ty có thể

a)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau

b)

Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng

c)

Sản xuất số lượng giới hạn sản phẩm phù hợp từng cá nhân

d)

Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công

2.

Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm (customize) đặt hàng online

a)

Có thể định giá cao hơn

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá

d)

Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận các sản phẩm cá biệt hoá

3.

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp cá biệt hóa sản phẩm theo nhu cầu khách hàng, ví dụ như Dell, Ford, Amazon… tuy nhiên, chính sách định giá các sản phẩm được cá biệt hóa cần dựa trên căn cứ nào?

a)

Mức độ sẵn sàng chi trả cho các sản phẩm cá biệt hóa của khách hàng

b)

Chi phí để sản xuất, cung cấp các sản phẩm cá biệt hóa

c)

Chi phí tương đương của những sản phẩm được cá biệt hóa

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

4.

Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là ví dụ về mô hình TMĐT nào?

a)

Cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization)

b)

Marketing liên kết (affilliate marketing).

c)

Tìm giá tốt nhất (find the best price).

d)

Mua hàng theo nhóm (group purchasing).

5.

Khi TS. Dương Hùng vừa hoàn thành đơn đặt hàng mua một hộp mực in cho máy in của mình, website của công ty TA lập tức đưa ra gợi ý về hộp mực màu cho loại máy in đó và các loại giấy in phù hợp. Đây là ví dụ về hình thức bán hàng nào?

a)

Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling.

b)

Thu hút khách hàng tiềm năng - prospecting.

c)

Chương trình xác định khách hàng trung thành - a customer loyalty program.

d)

Bán những sản phẩm liên quan - cross-selling.

6.

Khi nào nên định giá cố định:

a)

Mức giá cạnh tranh trên thị trường

b)

Sản phẩm có lợi thế tuyệt đối

c)

Yếu tố cấp bách thời gian và hành vi mua 'bị' thúc giục của khách hàng

d)

Tất cả các ý trên

7.

Khi nào nên định giá linh hoạt theo phân khúc thị trường:

a)

Thị trường có nhiều phân khúc khách hàng

b)

Sản phẩm có thể chia làm nhiều cấp độ về chất lượng, chi phí…

c)

Nhiều đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả các ý trên

8.

Khi nào nên định giá linh hoạt theo khu vực:

a)

Nhu cầu của từng thị trường

b)

Kho vận, logistics chiếm tỷ trọng chi phí đáng kể

c)

Chi nhánh tại khu vực, địa bàn

d)

Tất cả các ý trên

9.

Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí của sản phẩm tương tự

c)

Giá trên thị trường

d)

Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán

10.

Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất

a)

Đăng kí trên các search engine, dịch vụ tìm kiếm

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Sử dụng viral-marketing

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

11.

Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?

a)

Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website

c)

Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN

d)

Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử.

12.

Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên , trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Sponsorship Model

b)

Transaction Model

c)

Subscription Model

d)

Advertisintg-supported Model

13.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng

a)

Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo

b)

Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo

c)

Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu

d)

Chi phí thấp

14.

Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác đồng thời bán lại chỗ để quảng cáo trên website của mình, chiến lược công ty sử dụng là gì:

a)

Skyscaper Ad

b)

Banner exchange

c)

Banner swapping

d)

Customized banner

15.

Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng message giảm dần

c)

Marketing trực tiếp từng nhu cầu, tầm bao phủ rộng và đa dạng

d)

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

16.

Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng…..trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì:

a)

Email

b)

Emercial

c)

Chat rooms

d)

Banner

17.

Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình, công ty hi vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ, hình thức marketing này được gọi là gì

a)

Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Test marketing

d)

Viral marketing

18.

Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cập website của khách hàng thông qua banner này, đây là mô hình quảng cáo gì

a)

Page views

b)

Click throughs

c)

Hits

d)

Actual Purchases

19.

Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì:

a)

Catalogue động

b)

Catalogue so sánh

c)

Catalogue cá biệt hoá

d)

Pointcast

20.

Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web

a)

Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng cookies không cho phép và bán thông tin cá nhân truy cập

c)

Bán hàng trên mạng

d)

Spamming

21.

Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là.

a)

ad views - số lượt người xem

b)

click ratio - tỉ lệ nhấp chuột

c)

ad reach - tiếp cận quảng cáo

d)

pull - chiến lược

22.

Thay vì thực hiện các chiến lược quảng cáo truyền thống tốn kém, một nhà xuất bản căn cứ vào các bình luận tích cực đối với những quyến sách mới để dự đoán lượng tiêu thụ. Đây là ví dụ về:

a)

Marketing lan tỏa (viral marketing)

b)

Quảng cáo đến từng cá nhân (personal advertising)

c)

Quảng cáo liên kết (affiliate marketing)

d)

Trưng cầu ý kiến khách hàng (polls)

23.

Banner quảng cáo GIẢM GIÁ 20% được hiện ra trên màn hình trong quá trình khách hàng đang lựa chọn sản phẩm nhằm tác động đến giai đoạn nào trong mô hình AIDA?

a)

Cung cấp thêm thông tin cho khách hàng

b)

Thuyết phục khách hàng mua hàng

c)

Tạo sự nhận biết về sản phẩm được giảm giá

d)

Tạo sự quan tâm, thích thú cho khách hàng

24.

Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau đây

a)

Hỗ trợ tìm các tên miền tương tự tên miền doanh nghiệp quan tâm

b)

Hỗ trợ tìm các tên miền

c)

Hỗ trợ đăng ký tên miền

d)

Hỗ trợ tạo ra các tên miền tốt

25.

Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp, người quen của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Email marketing

d)

Viral marketing

26.

Dịch vụ đăng ký search engines của Google là:

a)

Google advertisement

b)

Google adwords

c)

Google y-pages

d)

Google gold-pages

27.

Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?

a)

Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website

c)

Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)

d)

Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử

28.

Để tối đa hoá số lần được kích chuột, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các banner quảng cáo nên xuất hiện vào vị trí nào?

a)

góc dưới bên phải, gần thanh cuộn (scroll bar)

b)

phía trên website

c)

bất kỳ vị trí nào trên website, vị trí không ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách hàng

d)

một phần ba trang web, phía dưới màn hình

29.

Khó khăn lớn nhất khi thực hiện các cuộc điều tra trực tuyến là gì?

a)

Khó lấy được mẫu ngẫu nhiên

b)

Những thông tin thu thập trực tuyến thường khó chuẩn hóa

c)

Khó có thể tiếp cận mẫu với quy mô lớn

d)

Khó lập phiếu điều tra trực tuyến

30.

Một câu lạc bộ sách trực tuyến đăng những quảng cáo cho Amazon.com và câu lạc bộ này nhận được môt khoản phí mỗi lần khách hàng kích chuột vào banner quảng cáo đó. Đây là hình thức gì?

a)

Marketing liên kết (affiliate marketing)

b)

Focus group

c)

B2B

d)

Target marketing

31.

Một quảng cáo được xuất hiện bên dưới cửa sổ trang web được mở ra để khi người xem đóng các cửa sổ đó sẽ nhìn thấy quảng cáo, đây là hình thức quảng cáo gì?

a)

pop-under ad

b)

pop-up ad

c)

changing homepage

d)

invisible ad

32.

Một website giúp các khách hàng lựa chọn được những món quà tặng phù hợp sau khi trả lời một số các câu hỏi nhất định. Đây là mô hình thương mại điện tử nào?

a)

Môi giới sản phẩm (product brokering)

b)

Đánh giá sản phẩm và dịch vụ

c)

Xác định nhu cầu (need identification)

d)

Môi giới thương mại (merchant brokering)

33.

Nỗ lực để reo rắc thông tin về sản phẩm nhằm tác động đến quan hệ giữa người mua-người bán được gọi là:

a)

Advertising

b)

Segmentation

c)

Personalization

d)

Puch technology

34.

Wanda cần mua một chiếc máy tính mới nhưng không biết chính xác cấu hình nào phù hợp. Một cửa hàng trực tuyến giúp cô xác định chính xác cấu hình phù hợp với nhu cầu của mình. Đây là mô hình thương mại điện tử nào?

a)

Môi giới sản phẩm (product brokering)

b)

Đánh giá sản phẩm và dịch vụ

c)

Xác định nhu cầu

d)

Môi giới thương mại (merchant brokering)

35.

Khi khách hàng có được tiện ích thanh toán trực tuyến trong thương mại điện tử, có thể hiểu họ đang được hưởng dịch vụ:

a)

Người bán - merchant

b)

Ngân hàng phát hành - issuing bank

c)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank

d)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service

36.

Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?

a)

Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng

b)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng

c)

Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng

d)

Tiết kiệm chi phí giao dịch

37.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất ở Việt Nam

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ hoặc tài khoản e-banking

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

38.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ ghi nợ - debit card

b)

Thẻ tín dụng - credit card

c)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card

d)

Thẻ mua hàng - charge card

39.

Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào?

a)

Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng

b)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

c)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng

d)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

40.

Sử dụng….khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính hoặc quét QR thiết bị di động

a)

Tiền số hoá E-cash

b)

Tiền điện tử E-cheque

c)

Ví điện tử E-wallet

d)

Séc điện tử Digital cash

41.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào

a)

Thẻ ghi nợ - debit card.

b)

Thẻ tín dụng - credit card.

c)

Thẻ mua hàng - charge card.

d)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.

42.

PGS Trọng Tuấn sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ tực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, PGS Trọng Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào

a)

Thẻ tín dụng - credit card

b)

Thẻ mua hàng - charge card

c)

Thẻ ghi nợ - debit card

d)

Ví điện tử - e-wallet.

43.

Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:

a)

Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

b)

Khả năng chi tiêu bị giới hạn

c)

Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)

d)

Khả năng rút tiền từ các máy ATM

44.

Các giao dịch thanh toán điện tử có giá trị nhỏ hơn 10 USD được gọi là gì?

a)

Thanh toán điện tử bằng thẻ thông minh - e-smart payments

b)

Thanh toán điện tử nhỏ (vi thanh toán) - e-micropayments

c)

Tiền điện tử - e-cash.

d)

Thanh toán điện tử trung bình - e-mediumpayments

45.

Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại

a)

Thẻ rút tiền mặt (ATM)

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ băng từ

d)

Thẻ thông minh

46.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?

a)

Thanh toán

b)

Settlement

c)

Xác thực - authorization.

d)

Phê duyêt - approval.

47.

Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây

a)

Tìm kiếm sản phẩm

b)

Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

c)

Tính toán giá, lập hóa đơn

d)

Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

48.

Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào

a)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

b)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

c)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng

d)

Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng

49.

Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại

a)

Thẻ rút tiền mặt (ATM)

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ thông minh

d)

Thẻ băng từ

50.

Chỉ ra yếu tố chưa hẳn là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

d)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

51.

Chỉ ra yếu tố chưa hẳn là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

d)

Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

52.

Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống

a)

Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử

b)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

c)

Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau

d)

Nội dung chính của hợp đồng

53.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Hình thức của hợp đồng

54.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Thuận tiện và dễ sử dụng đối với mọi doanh nghiệp

d)

Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

55.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vô trong chứng từ

d)

Duy nhất: chỉ duy nhất một người có khả năng ký điện tử vào văn bản

56.

Hãy chỉ ra đâu không phải là sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống

a)

Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử

b)

Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu

c)

Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rỗng rãi trên thế giới

d)

Nội dung: hợp đồng truyền thống có nội dung đơn giản hơn

57.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại VN là:

a)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

b)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

c)

Thị trường tiềm năng nhỏ

d)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

58.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng - credit card

b)

Thẻ mua hàng - charge card

c)

Thẻ ghi nợ - debit card

d)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card

59.

Chỉ ra yếu tố thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT

a)

Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT

b)

Ngành điện lực

c)

Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài

d)

Tất cả các yếu tố trên

60.

Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?

a)

Dự báo nhu cầu - demand forecasting

b)

Thực hiện đơn hàng - order fulfillment

c)

Nhận đơn đặt hàng - receiving the customer's order

d)

Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking for product availability

61.

Tất cả các dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm mà họ đặt mua qua mạng trong thời gian đã cam kết được gọi là gì?

a)

Back-office operations

b)

Thực hiện đơn hàng - order fulfillment

c)

Logistics

d)

Vận tải - transport

62.

 TS Bình đặt mua một chiếc laptop tại Denn Computer qua website của công ty. Công ty xác nhận đơn hàng sau 10 phút và hạn giao hàng là 3 ngày. Mỗi ngày sau đó, Denn đều gửi cho TS Bình email thông báo về tình hình lắp ráp chiếc laptop theo yêu cầu đó. Khi hàng bắt đầu giao, TS Bình nhận được một email thông báo thời gian bắt đầu giao hàng. Đây là ví dụ về:

a)

Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng - customer support during purchase

b)

Hỗ trợ trước khi mua hàng - pre-purchase support

c)

Hỗ trợ sau khi mua - postpurchase support

d)

Giao hàng - purchase dispatch

63.

Việc tổ chức nhận hàng trả lại từ những khách hàng không hài lòng đến người cung cấp được gọi là gì?

a)

Oder fulfillment

b)

Logistics

c)

Front-office operations

d)

Reverse logistics

64.

Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?

a)

Thực hiện đơn hàng - order fulfillment

b)

Nhận đơn đặt hàng - receiving the customer's order

c)

Dự báo nhu cầu - demand forecasting

d)

Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking for product availability

65.

Công ty ABC nhận màn hình từ Đài Loan, CPU từ Malaysia và lắp ráp tại Trung Quốc rồi giao cho khách hàng. Đây là ví dụ về hình thức nào?

a)

Giao hàng tập trung - leveraged shipments

b)

Kho hàng lưu động - a rolling warehouse

c)

Trì hoãn thực hiện đơn hàng - order postponement

d)

Merge-in-transit

66.

Virus, sâu máy tính, trojan, bots, các enryptor tống tiền là loại tấn công

a)

Mã độc

b)

Phising

c)

Tin tặc

d)

DOS

67.

Các phần mềm adware, spyware là dạng tấn công

a)

Chương trình không mong muốn

b)

Phising

c)

Tin tặc

d)

DOS

68.

Giả mạo giao diện web, mail, mạng xã hội để lấy cắp thông tin về account, thông tin thẻ tín dụng là loại tấn công

a)

Chương trình không mong muốn

b)

Phising

c)

Tin tặc

d)

DOS

69.

Hành động thâm nhập vào máy tính cá nhân, hệ thống máy chủ.. để lắp cắp các thông tin, hoặc can thiệp vào vận hành là loại tấn công

a)

Chương trình không mong muốn

b)

Phising

c)

Tin tặc

d)

DOS

70.

Loại tấn công bằng cách gửi một số lượng lớn truy vấn thông tin (bot/botnet) tới máy chủ khiến một hệ thống máy tính hoặc một mạng bị quá tải, dẫn tới không thể cung cấp dịch vụ hoặc phải dừng hoạt động không thể (hoặc khó có thể) truy cập từ bên ngoài. Đó là tấn công:

a)

Chương trình không mong muốn

b)

Phising

c)

Tin tặc

d)

DOS

71.

Các giao dịch thanh toán điện tử có giá trị nhỏ hơn 10 USD được gọi là gì?

a)

Thanh toán điện tử bằng thẻ thông minh - e-smart payments

b)

Thanh toán điện tử nhỏ (vi thanh toán) - e-micropayments

c)

Tiền điện tử - e-cash.

d)

Thanh toán điện tử trung bình - e-mediumpayments