wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tố Nghi

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Thời Lê sơ trước cải cách của Lê Thánh Tông, ở địa phương cả nước chia làm mấy đạo, do ai đứng đầu ?

a)

5 đạo, do hành khiển đứng đầu.

b)

10 đạo, do an phủ sứ đừng đầu.

c)

24 đạo, do tả, hữu bộc xạ đứng đầu.

d)

20 đạo, do hữu tướng quốc đứng đầu.

2.

Công cuộc cải cách của Lê Thánh Tông không nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường sự kiểm soát chỉ đạo của hoàng đế đối với các triều thần.

b)

Tăng cường sự ràng buộc, kiểm soát lẫn nhau trong giới quan liêu.

c)

Tăng cường tính hiệu lực và hiệu quả của bộ máy quan lại.

d)

Đưa đất nước hướng theo con đường các nước phương Tây.

3.

Vua Lê Thánh Tông đưa lục Bộ trở thành cơ quan quyền lực thật sự vào năm nào?

a)

Năm 1455.

b)

Năm 1465.

c)

Năm 1467.

d)

Năm 1471.

4.

Nội dung nào sau đây là cải cách hành chính của Lê Thánh Tông ở trung ương?

a)

Bãi bỏ các chức quan trung gian có quyền lực lớn.

b)

Xóa bỏ 5 đạo thừa tuyên.

c)

Chia đất nước thành 12 thừa tuyên và một phủ.

d)

Đặt thêm thừa tuyên thứ 13 là Quảng Nam.

5.

Năm 1466, vua Lê Thánh Tông xóa bỏ 5 đạo, chia đất nước thành

a)

12 đạo thừa tuyên và một phủ Trung Đô.

b)

13 đạo thừa tuyên và một phủ Quảng Nam.

c)

5 đạo do hành khiển đứng đầu.

d)

14 đạo thừa tuyên và một phủ Phú Yên.

6.

Dưới thời Lê Thánh Tông, đứng đầu thừa tuyên là các cơ quan nào?

a)

Đô ti, Thừa ti và Hiến ti.

b)

Lục Tự, lục Khoa.

c)

Thượng thư, Hữu bộc xạ.

d)

Thái sư, Thái phó, Thái bảo.

7.

Quân đội dưới thời Lê Thánh Tông gồm

a)

quân thường trực và cấm quân.

b)

quân thường trực và dân binh.

c)

quân bảo vệ kinh thành và quân địa phương.

d)

quân thường trực và quân các đạo.

8.

Dưới thời Lê Thánh Tông, quân thường trực bảo vệ kinh thành gọi là gì?

a)

Ngoại binh hay than binh.

b)

Cấm binh hay thân binh.

c)

Quân của triều đình hay quân của nhà vua.

d)

Quân đội quý tộc hay quân triều.

9.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông cho đặt quân lệnh để thường xuyên tập trận và đặt các kì thi võ để làm gì?

a)

Tuyển chọn tướng sĩ phục vụ quân đội.

b)

Tăng cường sức mạnh cho quân đội.

c)

Tăng thêm số quân cho đất nước.

d)

Tăng cường lực lượng quân đội triều đình.

10.

Dưới thời Lê Thánh Tông, việc định lại chính sách chia ruộng đất công làng xã gọi là gì?

a)

Chính sách quân điền.

b)

Chính sách lộc điền.

c)

Chính sách tịch điền.

d)

Chính sách chia đều ruộng đất.

11.

Năm 1477, vua Lê Thánh Tông ban hành chính sách gì?

a)

Chính sách hạn điền.

b)

Chính sách hạn nô.

c)

Chính sách lộc điền và quân điền.

d)

Chính sách khẩn hoang.

12.

Nội dung chính của bộ luật Hồng Đức thời vua Lê Thánh Tông là gì?

a)

Bảo vệ quyền lợi của tầng lớp quý tộc.

b)

Bảo vệ quyền lợi của quan lại và giai cấp thống trị, địa chủ phong kiến.

c)

Khuyến khích phát triển kinh tế thủ công và thương nghiệp.

d)

Gìn giữ bản sắc văn hoá tốt đẹp của dân tộc.

13.

Trong bộ luật Hồng Đức thời Lê Thánh Tông, người goá vợ, goá chồng, mồ côi, tàn tật không nơi nương tựa thì (điều 295)

a)

Nhà nước có nghĩa vụ thu nuôi.

b)

Đạo thừa tuyên có nghĩa vụ thu nuôi.

c)

Quan sở tại phải thu nuôi.

d)

Địa phương có nghĩa vụ thu nuôi.

14.

Một trong các nội dung nào dưới đây thể hiện bối cảnh đất nước khi Lê Thánh Tông lên ngôi hoàng đế?

a)

Bộ máy hành chính nhà nước chưa được củng cố.

b)

Bộ máy hành chính nhà nước bộc lộ nhiều hạn chế.

c)

Nguy cơ diễn ra các mâu thuẫn nội bộ.

d)

Đất nước đang gặp nhiều khó khăn, khủng hoảng.

15.

Một trong các nội dung nào dưới đây thể hiện bối cảnh đất nước khi Lê Thánh Tông lên ngôi hoàng đế ?

a)

Bộ máy hành chính nhà nước chưa được củng cố.

b)

Bộ máy hành chính nhà nước đã hoàn thiện tuyết đối.

c)

Tình hình chính trị, kinh tế, xã hội đất nước từng bước ổn định.

d)

Đất nước đang gặp nhiều khó khăn, khủng hoảng.

16.

Một trong các nội dung nào dưới đây thể hiện bối cảnh đất nước khi Lê Thánh Tông lên ngôi hoàng đế ?

a)

Bộ máy hành chính nhà nước chưa được củng cố.

b)

Tình trạng quan lại lộng quyền, tham nhũng,… ngày càng phổ biến.

c)

Nguy cơ diễn ra các mâu thuẫn nội bộ.

d)

Đất nước đang gặp nhiều khó khăn, khủng hoảng.

17.

Một trong các nội dung nào dưới đây thể hiện bối cảnh đất nước khi Lê Thánh Tông lên ngôi hoàng đế ?

a)

Bộ máy hành chính nhà nước chưa được củng cố.

b)

Bộ máy hành chính nhà nước chưa được hình thành.

c)

Nguy cơ diễn ra các mâu thuẫn nội bộ.

d)

Quyền lực chưa thực tập quyền, chủ yếu trong tay quan đại thần.

18.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

b)

Tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.

c)

Giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.

d)

Giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.

19.

Bài học kinh nghiệm từ cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có thể vận dụng, kế thừa trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay ?

a)

Tăng cường công tác giám sát, đánh giá năng lực của cán bộ, công chức nhà nước.

b)

Thực hiện chính sách tuyển chọn nhân tài bằng cách đề cử.

c)

Xây dựng mô hình nhà nước quân chủ tập quyền.

d)

Chú trọng phát triển giáo dục Nho học.

20.

Bài học kinh nghiệm từ cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có thể vận dụng, kế thừa trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay ?

a)

Chú trọng phát triển giáo dục Nho học.

b)

Dựng bia đá ở Văn Miếu để tôn vinh những người đỗ đại khoa.

c)

Xây dựng mô hình nhà nước quân chủ tập quyền.

d)

Kiên quyết đấu tranh phòng, chống tham nhũng, làm trong sạch bộ máy nhà nước.

21.

Điểm giống nhau cơ bản của cải cách Hồ Quý Ly và triều Hồ với cải cách của Lê Thánh Tông ?

a)

Cơ sở tiến hành.

b)

Vị trí tiến hành.

c)

Kết quả.

d)

Hoàn cảnh.

22.

Điểm giống nhau cơ bản của cải cách Hồ Quý Ly và triều Hồ với cải cách của Lê Thánh Tông ?

a)

Cơ sở tiến hành.

b)

Mục đích cải cách.

c)

Kết quả.

d)

Hoàn cảnh.

23.

Điểm khác nhau của cải cách Hồ Quý Ly và triều Hồ với cải cách của Lê Thánh Tông ?

a)

Cả hai cuộc cải cách đều thành công.

b)

Đều tiến hành cải cách khi quyền lực nhà vua chưa thực sự tập quyền.

c)

Người tiến hành cải cách đều là những vị vua, quyền hành tối cao.

d)

Đều chủ trương chấn chỉnh chế độ giáo dục thi cử, đào tạo nhân tài.

24.

Điểm khác nhau của cải cách Hồ Quý Ly và triều Hồ với cải cách của Lê Thánh Tông ?

a)

Đều có những điểm tiến bộ riêng và để lại nhiều bài học kinh nghiệm.

b)

Đều tiến hành cải cách khi bộ máy hành chính bộc lộ nhiều yếu kém.

c)

Đều chủ trương hạn chế đạo Phật và Đạo giáo, chủ trương phát triển Nho giáo.

d)

Cả hai cuộc cải cách đều tiến hành khi đất nước cơ bản ổn định.

25.

Trong thời kì trị vì, vua Minh Mạng đã tiến hành cải cách trên các lĩnh vực nào?

a)

Hành chính, kinh tế, văn hoá.

b)

Chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội.

c)

Kinh tế, chính trị, ngoại giao

d)

chính trị,pháp luật, ngoại giao

26.

Năm 1829, vua Minh Mạng cho lập cơ quan nào thay thế cho Văn thư phòng?

a)

Nội các.

b)

Thị thư viện.

c)

Cơ mật viện.

d)

Lục bộ.

27.

Năm 1829, vua Minh Mạng cho lập Nội các không có chức năng nào sau đây ?

a)

Như một cơ quan hành chính trung ương.

b)

Chuyển tiếp và nhận công văn.

c)

Khởi thảo các chế cáo, lưu giữ công văn.

d)

Soạn thảo pháp luật, biên soạn lịch sử.

28.

Năm 1834, vua Minh Mạng cho lập Cơ mật viện để làm gì?

a)

Làm cố vấn cho nhà vua.

b)

Làm cơ quan tư vấn tối cao cho nhà vua.

c)

Làm cơ quan tham mưu cho nhà vua.

d)

Làm thư kí riêng cho nhà vua.

29.

Lục bộ dưới thời Minh Mạng được hoàn thiện như thế nào?

a)

Chức năng, nhiệm vụ được cải thiện hơn.

b)

Quyền hành được ghi cụ thể.

c)

Chức năng, nhiệm vụ được quy định cụ thể.

d)

Quyền hành được phân định rõ ràng.

30.

Dưới thời Minh Mạng, Nhà nước lập ra lục Tự để làm gì?

a)

Giúp việc cho lục bộ.

b)

Giúp việc cho vua.

c)

Theo dõi các văn tự của triều đình.

d)

Giúp vua quản lí ruộng đất.

31.

Dưới thời vua Minh Mạng, các cơ quan chuyên trách đứng đầu là lục Bộ, được quy định chặt chẽ, rõ ràng về

a)

cơ cấu tổ chức, chức năng và nhiệm vụ.

b)

cơ cấu tổ chức và các công việc cụ thể.

c)

nhiệm vụ và quyền hành.

d)

thực hiện các chức trách được giao.

32.

Một trong số các ý nghĩa cải cách hành chính của vua Minh Mạng là gì?

a)

Hệ thống cơ quan hành chính được tổ chức chặt chẽ, gọn nhẹ.

b)

Tinh giản bộ máy hành chính.

c)

Nâng cao hiệu quả trong quản lí nhà nước.

d)

Nâng cao hiệu quả công tác quản lí dân cư.

33.

Nội dung nào sau đây là kết quả cải cách của vua Minh Mạng?

a)

Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

Vua và quan lại ở trung ương nắm quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

c)

Hệ thống đơn vị hành chính thống nhất ở từng địa phương.

d)

Đưa đất nước Đại Nam thoát khỏi sự đe dọa xâm lược của thực dân phương Tây.

34.

Cuộc cải cách Minh Mạng có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

a)

Tạo thuận lợi cho việc quản lí nhà nước từ trung ương đến địa phương.

b)

Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

c)

Giúp Đại Nam phát triển toàn diện về kinh tế, văn hóa, giáo dục.

d)

Phân định cụ thể chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan.

35.

Nội dung nào dưới đây là kết quả cải cách của vua Minh Mạng?

a)

Chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan được phân định cụ thể.

b)

Quyền hạn của các cơ quan được phân định cụ thể.

c)

Quyền hành của vua được quy định rõ ràng.

d)

Chức năng của các cơ quan hành chính được phân định rõ ràng.

36.

Cuộc cải cách của Minh Mạng để lại bài học kinh nghiệm nào đối với tổ chức hoạt động của bộ máy nhà nước, chính sách quản lí, công tác cán bộ hiện nay?

a)

Bài học về thực hiện nguyên tắc "trên dưới liên kết hiệp đồng, trong ngoài kiềm chế lẫn nhau".

b)

Bài học về thực hiện nguyên tắc "tam quyền phân lập".

c)

Bài học về giáo dục khoa cử.

d)

Bài học về cải cách ruộng đất.

37.

Trọng tâm cuộc cải cách của Minh Mạng là lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

quốc phòng an ninh.

c)

hành chính.

d)

văn hóa giáo dục.

38.

Cuộc cải cách của Minh Mạng để lại bài học kinh nghiệm nào đối với tổ chức hoạt động của bộ máy nhà nước, chính sách quản lí, công tác cán bộ hiện nay ?

a)

Bài học về xây dựng nền quốc phòng toàn dân.

b)

Bài học về giáo dục khoa cử.

c)

Bài học về thường xuyên kiểm tra, giám sát cán bộ viên chức.

d)

Bài học về cải cách ruộng đất.

39.

Một trong những di sản lớn nhất cuả cuộc cải cách Minh Mạng, còn giá trị đến ngày nay là

a)

cách thức phân chia đơn vị hành chính.

b)

tuyển chọn quan lại.

c)

Thành lập các cơ quan văn phòng.

d)

thành lập lục Bộ.

40.

Điểm giống nhau về mục đích của các cuộc cải cách của các vị vua Hồ Quý Ly, Lê Thánh Tông, Minh Mạng là

a)

Tập trung quyền lực vào tay người đứng đầu.

b)

Thực hiện cải cách trọng tâm là lĩnh vực hành chính.

c)

Tiến hành cải cách tiền tệ.

d)

Đầu tư, xây dựng giáo dục Phật học.

41.

Điểm giống nhau cơ bản cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ với cải cách của Lê Thánh Tông và cải cách Minh Mạng là gì ?

a)

Cơ sở tiến hành.

b)

Vị trí tiến hành.

c)

Kết quả.

d)

Hoàn cảnh.

42.

Điểm giống nhau cơ bản cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ với cải cách của Lê Thánh Tông và cải cách Minh Mạng là gì ?

a)

Cơ sở tiến hành.

b)

Mục đích cải cách.

c)

Kết quả.

d)

Hoàn cảnh.

43.

Điểm khác nhau cuộc cải cách Minh Mạng so với cải cách của Lê Thánh Tông là gì ?

a)

Cải cách Minh Mạng thành công còn Lê Thánh Tông thì chưa thành công.

b)

Nhằm củng cố quyền lực chế độ phong kiến, xóa bỏ phân quyền cát cứ.

c)

Người tiến hành cải cách đều là những vị vua, quyền hành tối cao.

d)

Đều tiến hành trong thế kỉ XIX.

44.

Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, đứng đầu khu vực Bắc thành và Gia Định thành là

a)

Tổng trấn.

b)

Trấn thủ.

c)

Tuần phủ.

d)

Huyện lệnh.

45.

Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, nhà vua chỉ trực tiếp quản lí

a)

Bắc thành.

b)

Gia Định thành.

c)

4 doanh và 7 trấn.

d)

phủ Thừa Thiên.

46.

Dưới thời vua Minh Mạng, chức quan đứng đầu các tỉnh được gọi là gì?

a)

Tổng trấn.

b)

Tổng đốc.

c)

Tuần phủ.

d)

Tỉnh trưởng.

47.

Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng, cả nước Việt Nam được chia thành

a)

7 trấn và 4 doanh.

b)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

c)

4 doanh và 23 trấn.

d)

13 đạo thừa tuyên.

48.

Để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ, năm 1815, nhà Nguyễn đã

a)

ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ.

b)

đổi quốc hiệu thành Việt Nam.

c)

thực hiện cải cách hành chính.

d)

thi hành chính sách cấm đạo.

49.

Biển Đông kết nối giữa các nước và khu vực nào ?

a)

Thái Bình Dương - Đại Tây Dương, châu Âu - châu Á, Trung Đông - Đông Á.

b)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương, châu Âu - châu Á, Trung Đông - Đông Á.

c)

Châu Á, Đông Bắc Á, Đông Nam Á, Trung Đông, châu Mỹ.

d)

Châu Mỹ, Đông Bắc Á, Đông Nam Á, Trung Đông, Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương.

50.

Vùng lãnh thổ nào ở châu Á tiếp giáp với Biển Đông ?

a)

Việt Nam, Trung Quốc, Phi-líp-pin.

b)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan, Cam-pu-chia, Xin-ga-po.

d)

Đài Loan.

51.

Phía tây của Biển Đông có eo biển nào quan trọng ?

a)

Eo biển Ma-lắc-ca.

b)

Eo biển Ki-li-man-tan.

c)

Eo biển Ba-la-bac.

d)

Eo biển Ba-si.

52.

Ma-lắc-ca tạo nên "hành lang" hàng hải chính nối ba nước đông dân của thế giới là những nước nào?

a)

Ấn Độ, Nhật Bản và Trung Quốc.

b)

Ấn Độ, Hàn Quốc và Trung Quốc.

c)

Ấn Độ, In-đô-nê-xi-a và Trung Quốc.

d)

Ấn Độ, Thái Lan và Trung Quốc.

53.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào phản ánh nguồn tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?

a)

Có trữ lượng lớn về sinh vật cảnh có giá trị.

b)

Là một trong năm bồn trũng chứa dầu khí lớn nhất thế giới.

c)

Nguồn tài nguyên đa dạng có giá trị cao đối với sản xuất nông nghiệp.

d)

Nguồn tài nguyên phong phú, phục vụ cho đời sống cư dân vùng biển.

54.

Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực nào về quốc phòng - an ninh, giao thông vận tải và các hoạt động kinh tế khác?

a)

A. Ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

b)

B. Ở khu vực khu vực châu Á - châu Âu.

c)

C. Ở khu vực Đông Nam Á - Thái Bình Dương.

d)

D. Ở khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương.

55.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa của Việt Nam nằm ở vị trí nào của Biển Đông?

a)

A. Phía bắc của Biển Đông.

b)

B. Trung tâm của Biển Đông.

c)

C. Phía nam của Biển Đông.

d)

D. Phía tây của Biển Đông.

56.

Biển Đông theo cách gọi của Việt Nam, vậy người Trung Quốc và Philippin gọi biển đông lần lượt là?

a)

A. Bắc Hải, biển Đông.

b)

B. Nam Hải, biển Tây.

c)

C. Đều gọi chung là biển đông.

d)

D. Đông Hải, Nam Hải.

57.

Nhận định nào sau đây không đúng về tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông?

a)

A. Tuyến đường giao thông biển huyết mạch.

b)

Vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

c)

Là khu vực giao thông nhộn nhịp thứ nhất thế giới.

d)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên biển vô cùng quan trọng.

58.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng về quốc phòng, an ninh của Biển Đông đối với Việt Nam?

a)

A. Biển Đông là tuyến phòng thủ phía đông của đất nước.

b)

B. Góp phần bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ.

c)

Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất.

d)

Là địa bàn có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

59.

Vị trí địa lí và tài nguyên của Biển Đông tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển nhiều ngành kinh tế, ngoại trừ ngành

a)

công nghiệp khai khoáng.

b)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

c)

giao thông hàng hải.

d)

giao thông đường hàng không.

60.

Việt Nam có thể dựa vào điều kiện tự nhiên nào của Biển Đông để phát triển ngành công nghiệp khai khoáng?

a)

Đường bờ biển dài, ven biển có nhiều vũng vịnh nước sâu và kín gió.

b)

Biển Đông giàu tài nguyên khoáng sản (titan, thiếc,…), đặc biệt là dầu khí.

c)

Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng, hang động....

d)

Nguồn tài nguyên sinh vật ở Biển Đông phong phú và đa dạng, có giá trị kinh tế cao.

61.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)

2,5 triệu km2.

b)

3,5 triệu km2.

c)

4,5 triệu km2.

d)

5,5 triệu km2.

62.

Biển Đông trải dài khoảng 3000 km theo trục đông bắc - tây nam, nối liền hai đại dương là:

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

63.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Biển Đông?

a)

Nằm ở rìa tây của Thái Bình Dương.

b)

Là vùng biển chung của 11 quốc gia Đông Nam Á.

c)

Là "cầu nối" giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu Km2.

64.

Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu và châu Á.

b)

Châu Phi và châu Mĩ.

c)

Châu Âu và châu Phi.

d)

Châu Á và châu Mĩ.

65.

Eo biển nào dưới đây không thuộc khu vực Biển Đông?

a)

Eo biển Ma-lắc-ca.

b)

Eo biển Ba-si.

c)

Eo biển Đài Loan.

d)

Eo biển Ma-gien-lăng.

66.

Trong lịch sử, Biển Đông được coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư,... giữa

a)

Nhật Bản và Triều Tiên.

b)

Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

Triều Tiên và Trung Quốc.

d)

Ấn Độ và Nhật Bản.

67.

Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

thứ hai thế giới.

b)

thứ ba thế giới.

c)

thứ tư thế giới.

d)

thứ năm thế giới.

68.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về kinh tế của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)

Là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp.

b)

Nhiều nước ở Đông Bắc Á, Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền Biển Đông.

c)

Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á.

d)

Là tuyến hàng hải nhộn nhịp nhất thế giới theo tổng lượng hàng hóa vận chuyển.