Font size
WorksheetsCâu hỏi về uốn phẳng
Total questions: 73
Worksheet time: 44mins
Uốn phẳng là hiện tượng uốn mà:
a trục thanh bị cong dưới tác dụng của lực
a đường cong của trục thanh nằm trong mặt phẳng đối xứng.
a trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có duy nhất một thành phần nội lực
a trên mặt cắt ngang của thanh có ít nhất hai thành phần nội lực
Trong thanh chịu uốn phẳng, mặt phẳng tải trọng là:
amặt phẳng chứa trục thanh
a mặt phẳng chứa đường tải trọng.
a mặt phẳng chứa các ngoại lực
a mặt phẳng chứa trục đối xứng của mặt cắt.
Trong thanh chịu uốn ngang phẳng trên mặt cắt ngang của thanh:
achỉ có hai thành phần nội lực là lực cắt ngang Qy và My
a chỉ có hai thành phần nội lực là lực cắt ngang Qx và Mx
a Chỉ có hai thành phần nội lực là lực cắt ngang và mômen uốn (Qy và Mx hoặc Qx và My).
a có cả 4 thành phần nội lực Qx, Mx, Qy và My.
Thanh chịu uốn phẳng thuần tuý là thanh chịu uốn phẳng mà trên mặt cắt ngang của thanh:
achỉ có một thành phần nội lực là mômen uốn Mx (hoặc My).
a chỉ có một thành phần nội lực là lực cắt ngang Qx (hoặc Qy).
a chỉ có một thành phần nội lực là lực cắt ngang Qx (hoặc mômen uốn Mx).
a Chỉ có một thành phần nội lực là lực cắt ngang Qy ( hoặc mômen uốn My).
Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, trị số lực cắt ngang Qy ở một mặt cắt bằng:
atổng đại số các mômen ngoại lực ở về một phía của mặt cắt.
a tổng đại số các mômen nội lực
a tổng đại số các ngoại lực ở về một phía của mặt cắt
a tổng đại số các nội lực ở về một phía của mặt cắt
Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, mômen uốn nội lực ở một mặt cắt bằng tổng đại số các mômen của ngoại lực ở về một phía của mặt cắt lấy với:
ađầu bên trái của thanh.
a đầu bên phải của thanh.
a lấy với trọng tâm của thanh.
a lấy với trọng tâm của mặt cắt.
Nội lực cắt ngang Q (Qx hoặc Qy) tại một mặt cắt của thanh chịu uốn ngang p
Nội lực cắt ngang Q (Qx hoặc Qy) tại một mặt cắt của thanh chịu uốn ngang phẳng:
phụ thuộc vào mômen tập trung (ngẫu lực tập trung) ở phía trái của mặt cắt đó.
phụ thuộc vào mômen tập trung (ngẫu lực tập trung) ở phía phải của mặt cắt đó.
phụ thuộc vào mômen tập trung (ngẫu lực tập trung) ở cả hai phía của mặt cắt đó.
Không phụ thuộc vào mômen tập trung (ngẫu lực tập trung).
Trong thanh chịu uốn phẳng thuần tuý trên mặt cắt ngang của thanh:
chỉ có thành phần ứng suất tiếp tuyến τ.
chỉ có thành phần ứng suất pháp tuyến σ.
có cả hai thành phần ứng suất pháp tuyến σ và ứng suất tiếp tuyến τ.
hai thành phần ứng suất tiếp tuyến và ứng suất pháp tuyến bằng nhau.
Trong thanh chịu uốn phẳng thuần tuý, lớp trung hoà có:
ứng suất pháp tuyến là lớn nhất.
ứng suất pháp tuyến là nhỏ nhất.
ứng suất pháp tuyến bằng ứng suất tiếp tuyến và là ứng suất kéo.
ứng suất pháp tuyến bằng 0.
Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, thành phần ứng suất tiếp tuyến τ tại một mặt cắt:
chỉ phụ thuộc vào nội lực cắt ngang Q tại mặt cắt đó.
chỉ phụ thuộc vào mômen uốn nội lực M tại mặt cắt đó.
phụ thuộc vào cả nội lực cắt ngang Q và mômen uốn nội lực M
bằng không (τ =0).
Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, thành phần ứng suất pháp tuyến σ tại một mặt cắt:
chỉ phụ thuộc vào nội lực cắt ngang Q tại mặt cắt đó.
chỉ phụ thuộc vào mômen uốn nội lực M tại mặt cắt đó ?
phụ thuộc vào cả nội lực cắt ngang Q và mômen uốn nội lực M
bằng không (σ = 0).
Thanh chịu uốn ngang phẳng được bền khi thoả mãn:
Điều kiện bền cho các phân tố lớp biên.
điều kiện bền cho các phân tố trên trục trung hoà
Điều kiện bền cho các phân tố có cả ứng suất pháp tuyến và ứng suất tiếp
ang phẳng được bền khi thoả mãn:
Điều kiện bền cho các phân tố lớp biên.
Điều kiện bền cho các phân tố trên trục trung hoà
Điều kiện bền cho các phân tố có cả ứng suất pháp tuyến và ứng suất tiếp tuyến tương đối lớn.
Cả 3 điều kiện trên.
Ứng suất tiếp tuyến của một điểm trong mặt cắt ngang của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý chỉ có thể là:
ứng suất kéo (dương)
Ứng suất nén (âm)
Bằng không (τ = 0).
Cả 3 khả năng trên.
Ứng suất pháp tuyến tại một điểm trên mặt cắt ngang của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý:
chỉ phụ thuộc vào mômen uốn nội lực ở mặt cắt đang xét.
chỉ phụ thuộc vào mômen quán tính của mặt cắt đang xét đối với trục trung hoà.
chỉ phụ thuộc vào khoảng cách từ điểm tính ứng suất đến trục trung hoà.
phụ thuộc vào cả 3 yếu tố trên.
Ứng suất pháp tuyến tại một điểm trên mặt cắt ngang của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý:
chỉ phụ thuộc vào mômen uốn nội lực ở mặt cắt đang xét.
chỉ phụ thuộc vào mô đun chống uốn (Wx hoặc Wy) của mặt cắt đang xét đối với trục trung hoà.
Không phụ thuộc vào 2 yếu tố trên.
phụ thuộc vào cả 2 yếu tố trên.
Mặt cắt ngang của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý có hình dạng hợp lý khi đường trung hoà chia chiều cao của mặt cắt theo tỷ số bằng:
(a)
Điều kiện bền của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý làm bằng vật liệu giòn là:
Thanh chịu uốn ngang phẳng là thanh mà trên mặt cắt ngang của thanh có 2 thành phần nội lực là:
Mômen uốn Mx, My nằm trong mặt phẳng đối xứng (không kể lực cắt ngang Q).
Lực dọc Nz và mômen uốn Mx (hoặc My).
Lực cắt ngang Qx và mômen uốn Mx (hoặc Qx, My).
Có các thành phần nội lực là Mx, My, Qx, Qy, Mz.
Trên mặt cắt ngang của thanh chịu uốn ngang phẳng có:
cả ứng suất pháp và ứng suất tiếp.
chỉ có ứng suất pháp mà không có ứng suất tiếp
chỉ có ứng suất tiếp mà không có ứng suất pháp.
Trên mặt cắt ngang của thanh chịu uốn ngang phẳng có:
cả ứng suất pháp và ứng suất tiếp.
chỉ có ứng suất pháp mà không có ứng suất tiếp
chỉ có ứng suất tiếp mà không có ứng suất pháp.
Không có thành phần ứng suất nào.
Ứng suất pháp tuyến σ tại 1 điểm cách trục trung hoà một đoạn y là hàm số:
bậc nhất của y.
bậc hai của y.
bậc ba của y.
Không phụ thuộc vào y.
Trong thanh chịu uốn phẳng thuần tuý, quy ước điểm có ứng suất dương nằm trong vùng:
chịu kéo.
chịu nén.
lớp trung hoà.
cả 3 vùng trên.
Trong thanh chịu uốn phẳng, nội lực cắt ngang Q và mômen uốn nội lực Mx tại một mặt cắt có quan hệ là:
Khi Q là hằng số thì Mx là hàm bậc nhất.
Khi Q là hằng số thì Mx là hàm bậc hai.
Khi Q là hằng số thì Mx là hàm bậc ba.
Không có quan hệ với nhau.
Trong thanh chịu uốn phẳng, nội lực cắt ngang Q và mômen uốn nội lực Mx tại một mặt cắt có quan hệ là:
Khi Q là bậc nhất thì Mx là hàm bậc nhất.
Khi Q là bậc nhất thì Mx là hàm bậc hai.
Khi Q là bậc nhất thì Mx là hàm bậc ba.
Mx có thể là bậc 1, 2 hay 3.
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của thanh, ta có:
Đoạn không gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q đồng biến.
Đoạn không gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nghịch biến.
Đoạn không gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q song song với Oz (là hằng số).
Đoạn không gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q có thể đồng biến, nghịch biến, hay song song với Oz.
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của thanh, ta có:
Khi gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều dương, với bước nhảy bằng trị số của lực tập trung.
Khi gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều âm, với bước nhảy bằng trị số của lực tập trung.
Khi gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều và trị số của lực tập trung.
Khi gặp lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q không ảnh hưởng.
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của thanh, ta có:
Khi gặp lực phân bố , biểu đồ nội lực cắt ngang Q đi xiên theo hướng của , với trị tuyệt đối của bước xiên trong đoạn a là
Khi gặp lực phân bố , biểu đồ nội lực cắt ngang Q đi xiên theo hướng của , với trị tuyệt đối của bước xiên trong đoạn a là
Khi gặp lực phân bố , biểu đồ nội lực cắt ngang Q đi xiên theo hướng của , với trị tuyệt đối của bước xiên trong đoạn a là
Khi gặp lực phân bố , biểu đồ nội lực cắt ngang Q đi xiên theo hướng của , với trị tuyệt đối của bước xiên trong đoạn a là
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của thanh, ta có:
Khi gặp mômen (ngẫu lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều dương, với bước nhảy bằng trị số của mômen tập trung.
Khi gặp mômen (ngẫu lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều âm, với bước nhảy bằng trị số của mômen tập trung.
Khi gặp mômen (ngẫu lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q nhảy theo chiều và trị số của mômen tập trung.
Khi gặp mômen (ngẫu lực tập trung, biểu đồ nội lực cắt ngang Q không ảnh hưởng.
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh không có lực tập trung, nếu nội lực cắt ngang Q=0 thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:
đồng biến.
Nghịch biến.
Song song với trục thanh
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh không có lực tập trung, nếu nội lực cắt ngang Q=0 thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:
đồng biến.
Nghịch biến.
Song song với trục thanh Oz (bằng hằng số).
Trùng với trục thanh (Mu = 0).
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh không có lực tập trung, nếu nội lực cắt ngang Q>0 thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:
Đồng biến.
Nghịch biến.
Song song với trục thanh Oz (băng hằng số).
Trùng với trục thanh (Mu = 0).
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh không có lực tập trung, nếu nội lực cắt ngang Q<0 thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:
Đồng biến.
Nghịch biến.
Song song với trục thanh Oz (băng hằng số).
Trùng với trục thanh (Mu = 0).
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh có lực tập trung thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:
Chuyển từ nghịch biến sang đồng biến.
Chuyển từ đồng biến sang nghịch biến.
Bị gãy khúc
Không bị ảnh hưởng.
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh có lực phân bố thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:
Là một đường cong bậc 2, chiều cong ngược chiều mũi tên của
Là một đường cong bậc 2, chiều cong hứng lấy chiều mũi tên của
Là một đường đồng biến.
Là một đường nghịch biến.
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh, khi gặp mômen (ngẫu lựa tập trung m thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:
Nhảy theo chiều và trị số của bước nhảy là .
Nhảy theo chiều và trị số của bước nhảy là .
Nhảy theo chiều và trị số của bước nhảy là .
Nhảy theo chiều và trị số của bước nhảy là .
Trong thanh chịu uốn phẳng, đi từ hoành độ trái đến hoành độ bên phải của một thanh, khi gặp mômen (ngẫu lực tập trung m thì biểu đồ mômen uốn nội lực Mu sẽ:
Có bước nhảy.
Đồng biến.
Nghịch biến.
Không bị ảnh hưởng.
Trong thanh chịu uốn phẳng, các đoạn thanh chỉ có lực phân bố (không có lực tập trung và mômen tập trung (ngẫu lựa, biểu đồ nội lực cắt ngang Q sẽ luôn:
Trùng với trục Oz (trục thanh).
Là một đường thẳng (đường bậc nhất).
Là một đường cong bậc hai.
Là một đường cong bậc 3.
Ở phạm vi biến dạng bé và giới hạn đàn hồi, cường độ tải trọng phân bố qz của một thanh chịu uốn phẳng bằng:
Đạo hàm bậc nhất của nội lực cắt ngang Q đối với hoành độ z..
Tích phân của lực nội lực cắt ngang Q.
Đạo hàm bậc 2 của nội lực cắt ngang Q đối với hoành độ z..
Không phụ thuộc vào nội lực cắt ngang Q.
Ở phạm vi biến dạng bé và giới hạn đàn hồi, cường độ tải trọng phân bố qz của một thanh chịu uốn phẳng bằng:
Đạo hàm bậc nhất của mômen uốn nội lực Mu đối với hoành độ z.
Tích phân của mômen uốn nội lực Mu.
Đạo hàm bậc hai của mômen uốn nội lực Mu đối với hoành độ z.
Không thể tính theo mômen uốn nội lực Mu.
Ứng suất pháp tuyến trong thanh chịu uốn phẳng thuần tuý:
Không phụ thuộc vào vật liệu chế tạo thanh.
Có phụ thuộc vào vật liệu chế tạo thanh.
Bằng không.
Luôn luôn dương (luôn là ứng suất kéo).
Sự phân bố ứng suất pháp tuyến σ trên mặt cắt của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý theo trục x là hàm bậc nhất của y khi:
Tỷ số
Tỷ số
Tỷ số hằng số.
Tỷ số
Cho thanh AB chịu uốn phẳng, tại A là liên kết ngàm, có mặt cắt ngang như hình vẽ. Tên của lực cắt ngang (Q) và mô men uốn (M) l
Cho thanh AB chịu uốn phẳng, tại A là liên kết ngàm, có mặt cắt ngang như hình vẽ. Tên của lực cắt ngang (Q) và mô men uốn (M) là?
QX và MY
QX và MX
QY và MY
QY và MX
Cho thanh AB chịu uốn phẳng, tại A là liên kết ngàm. Cho q = 2.104N/m; P = 30KN; a = 3m. Hỏi biểu đồ mặt cắt ngang (Q) nào đúng?
(1)
(2)
(3)
(4)
Cho thanh AB chịu uốn phẳng, tại A là liên kết ngàm. Cho P = 40KN; Q = 60.000N. Hỏi biểu đồ mặt cắt ngang (Q) nào đúng?
(1)
(2)
(3)
(4)
Cho thanh AB chịu uốn phẳng, tại A là liên kết ngàm. Cho q = 104N/m; P = 20.000N; a = 2m. Hỏi biểu đồ mặt cắt ngang (Q) nào đúng?
(1)
(2)
(3)
(4)
Cho thanh AB chịu uốn phẳng, tại A là liên kết gối cố định, tại B là liên kết gối di động. Cho P = 30.000N; a = 1m; b = 2m. Hỏi biểu đồ mặt cắt ngang (Q) nào đúng?
(1)
(2)
(3)
(4)
Cho thanh AB chịu uốn phẳng, tại A là liên kết gối cố định, tại B là liên kết gối di động. Cho P = 30.000N; m = 30KNm; a = 1m; b = 2m. Hỏi biểu đồ mặt cắt ngang (Q) nào đúng?
(1)
(2)
(3)
(4)
Cho thanh AB chịu uốn phẳng, tại A là liên kết ngàm. Cho q = 4,5.104N/m; P = 30.000N; a = 2m. Hỏi biểu đồ mô men uốn (M) nào đúng?
(1)
(2)
(3)
(4)
Cho thanh AB chịu uốn phẳng, tại A là liên kết ngàm. Cho m = 40.000Nm; a = 1m. Hỏi biểu đồ mô men uốn (M) nào đúng?
(1)
(2)
(3)
(4)
Cho thanh chịu uốn phẳng có mặt cắt ngang như hình vẽ. Cho h = 0,4m; b = 0,3m. Hỏi mô men chống uốn (WX) bằng bao nhiêu?
WX = 0,008(m3)
WX = 0,006(m3)
WX = 0,006(m)
WX = 0,008(m)
Cho thanh chịu uốn phẳng có mặt cắt ngang như hình vẽ. Cho d = 0,3m. Hỏi mô men chống uốn (WX) bằng bao nhiêu?
WX = 0,0027(m3)
WX = 0,0054(m3)
WX = 0,0027(m)
WX = 0,
Cho thanh chịu uốn phẳng có mặt cắt ngang như hình vẽ. Cho d = 0,3m. Hỏi mô men chống uốn (WX) bằng bao nhiêu?
WX = 0,0027(m3)
WX = 0,0054(m3)
WX = 0,0027(m)
WX = 0,0054(m)
Cho thanh chịu uốn phẳng có mặt cắt ngang như hình vẽ. Cho h = 0,2m; b = 0,1m; Mx = 10KNm. Hỏi ứng suất () tại điểm A bằng bao nhiêu?
= 10(MN/m2)
= 30(MN/m2)
= 0(MN/m2)
= 15(MN/m2)
Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Biết p=20 KN/m; q=10 KN/m; P= 100 KN. Hỏi mô men uốn nội lực mi=?
- 80 KNm
80 KNm
-160 KNm
160 KNm
Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Biết p=16 KN/m; q=12 KN/m; P= 100 KN. Hỏi lực cắt Qi=?
16 KN
-16 KN
64 KN
-64 KN
Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Biết p=10 KN/m; q=20 KN/m; P= 100 KN. Hỏi mô men uốn nội lực mk=?
- 210 KNm
210 KNm
240 KNm
-240 KNm
Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho: P = 40 (KN) m = 10 (KNm) a = 1 (m) h= 2b = 0.4 (m) Hỏi: Ứng suất pháp tuyến lớn nhất trên mặt cắt ngang trong khoảng BC bằng:
5,63.106 (N/m2)
σ = 0
σ = 35,46.106 (N/m2)
σ = 9,57.106 (N/m2)
Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Biết p=10 KN/m; q=16 KN/m; P= 50 KN. Hỏi lực cắt Qk=?
34 KN
-34 KN
2 KN
-2 KN
Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Biết P=40 KN; Q=80 KN; q=10 KN/m; a= 2m; b=3m. Hỏi mô men uốn nội lực mB=?
115 KNm
-115 KNm
55 KNm
-55 KNm
Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho: P = 46 (KN) m = 18 (KNm) l = 1.5 (m) h= 2b = 0.4 (m) Hỏi: Ứng suất pháp tuyến lớn nhất trong khoảng AC bằng:
9.56.106 (N/m2)
σ = -22,94.106 (
Ứng suất pháp tuyến lớn nhất trong khoảng AC bằng:
aσ = 9.56.106 (N/m2)
a σ = -22,94.106 (N/m2)
a σ = -22,94.106 (N/cm2)
a σ = 22,94.106 (N/cm2)
Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Biết P=40 KN; Q=80 KN; q=10 KN/m; a= 2m; b=3m. Hỏi mô men uốn nội lực mk=?
a 55 KNm
a 65 KNm
a 75 KNm
a 85 KNm
Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Biết P=120 KN; Q=60 KN; q=40 KN/m. Tính lực cắt trong đoạn DE ?
a -10 KN
a 10 KN
a -20 KN
a 20 KN
Cho thanh chịu uốn ngang phẳng có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Biết P=120 KN; Q=60 KN; q=40 KN/m. Tính mô men uốn nội lực mC=?
a 300 KNm
a 400 KNm
a 500 KNm
a 600 KNm
Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Hãy lựa chọn biểu đồ lực cắt cho đúng?
a a
a b
a c
a d
Thanh chịu lực như hình vẽ. Hãy lựa chọn biểu đồ Momen uốn sao cho đúng?
a a
a b
a c
a d
Thanh chịu lực như hình. Hãy chọn biểu đồ lực Momen uốn sao cho đúng?
a a
a b
a c
a d
a 60 KNm
Ứng suất pháp tuyến của một điểm nằm trong mặt cắt ngang của thanh chịu uốn phẳng thuần tuý chỉ có thể là:
aứng suất kéo (dương)
a Ứng suất nén (âm)
a Bằng không (σ = 0).
a Cả 3 khả năng trên.
Cho hệ lực phẳng như hình vẽ với a=1m. Hãy xác định giá trị mô men nội lực tại D đúng?
a 20KNm;
a 70KNm;
a 50KNm;
a 60KNm
Cho hệ lực phẳng như hình vẽ với a=1m. Hãy xác định giá trị mô men nội lực tại E đúng?
a 20KNm;
a 40 KNm;
a 30 KNm;
a -30 KNm
