wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử đúng sai

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
  1. Đổi mới là đòi hỏi bức thiết của đất nước và thời đại.

a)

Đúng

b)

Sai

2.
  1. B.Từ giữa thập niên 80 của thế kỉ XX, trước những thay đổi của tình hình Thế giới và thực trạng kinh tế - xã hội trong nước đang lâm vào khủng hoảng, trì trệ, nước ta đã tiên hành công cuộc cải tô đât nước.

a)

Đúng

b)

Sai

3.
  1. C . Một trong những mục tiêu của đường lôi đôi mới ở Việt Nam được đê ra từ tháng 12 - 1986 là đưa đât nước ra khỏi tình trạng khủng hoảng.

a)

Đúng

b)

Sai

4.
  1. D Đối mới đất nước là xây dựng mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung quan liêu, bao cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

5.
  1. Trước khi đổi mới đất nước, cơ chế quản lí kinh tế của nước ta là tập trung, quan liêu, bao cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

6.
  1. Cơ chế quản lí kinh tế của nước ta là tập trung, quan liêu, bao cấp đã trái với quy luật khách quan, gây ra những hậu quả nghiêm trọng kéo dài, đất nước khủng hoảng trầm trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

7.
  1. Từ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) Đảng chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao câp, chuyên sang cơ chê thị trường có sự quản lí của Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

8.
  1. Từ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) Đảng chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao câp, chuyên sang cơ chê thị trường có sự quản lí của Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Đổi mới kinh tế chỉ là chuyển sang cơ chế thị trường có sự quản lí của Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

10.
  1. Trọng tâm của đường lối đổi mới đất nước là đổi mới về kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

11.
  1. Đổi mới nhằm mục tiêu ổn định, phát triển kinh tế - xã hội, đưa đất nước ra khỏi khủng hoảng.

a)

Đúng

b)

Sai

12.
  1. Đổi mới đất nước là thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa bằng những hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Đổi mới về kinh tế là chuyển đổi cơ chế quản lí kinh tế, phát triển kinh tế nhiều thành phần, mở của nền kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài, ...

a)

Đúng

b)

Sai

14.
  1. Việt Nam bước vào thời kì đổi mới toàn diện đất nước từ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đàng cộng sản Việt Nam (12/1986).

a)

Đúng

b)

Sai

15.
  1. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam (12/1986) đã đánh dấu bước ngoặt rất cơ bản trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vì đã đưa nước ta tiến nhanh, tiền mạnh trên con đường công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

16.
  1. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam (12/1986) có ý nghĩa quyết định trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vì đại hội đã đưa nước ta hoàn toàn thoát khỏi khủng hoảng.

a)

Đúng

b)

Sai

17.
  1. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam (12/1986) có y nghĩa quyết định trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vì đại hội đã đưa Việt Nam bước vào thời kì đổi mới toàn diện đất nước, từng bước đưa nước ta thoát khỏi khủng hoảng, dần ổn định, phát triền.

a)

Đúng

b)

Sai

18.
  1. Từ khi tiên hành đôi mới, tôc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam luôn dương.

a)

Đúng

b)

Sai

19.
  1. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các quốc gia không bị chi phối bởi hoàn cảnh quốc tế

  2. 

a)

Đúng

b)

Sai

20.
  1. Đoạn tư liệu phản ánh thành tựu trong công cuộc đổi mới trong lĩnh vực kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

21.
  1. Do những đối sách hợp lí, kinh tế Việt Nam từ 2020-2021 không bị ảnh hưởng do đại dịch Covid-19.

a)

Đúng

b)

Sai

22.
  1. Tư liệu nói về thành tựu trong hoạt động đối ngoại quốc phòng của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

23.
  1. Việt Nam tham gia sáng lập và triển khai hoạt động giữ gìn hòa bình quốc

a)

Đúng

b)

Sai

24.
  1. Đến năm 2022, Việt Nam có quan hệ quốc phòng hơn 100 quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

25.
  1. Hoạt động đối ngoại quốc phòng góp phần quan trọng bảo vệ hòa bình khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

26.
  1. Trong đổi mới, Việt Nam chú trọng đảm bảo sự lãnh đạo tuyệt đối của Đảng Cộng sản.

a)

Đ

b)

S

27.
  1. Đổi mới phải tiến hành toàn diện, đồng bộ, có bước đi, hình thức và cách làm phù hợp.

a)

Đ

b)

S

28.
  1. Quan điêm "dân là gôc" đảm bảo sự lãnh đạo tuyệt đối của dân với công cuộc đôi mới.

a)

Đ

b)

S

29.
  1. Độc lập dân tộc găn với chủ nghĩa xã hội là mục tiêu, sách lược phát triên của Việt Nam.

a)

Đ

b)

S

30.

Tư liệu nói về việc bãi bỏ chế độ tem phiếu và kết thúc thời kỳ bao cấp ở Việt Nam.

a)

Đ

b)

S

31.
  1. Thời kỳ bao cấp là biểu hiện của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

a)

Đ

b)

S

32.
  1. Sau thời kỳ bao cấp, Việt Nam đã xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần có kiểm soát.

a)

Đ

b)

S

33.
  1. Người dân Việt Nam mong muốn được quay lại thời kỳ bao cấp như trước khi đổi mới.

a)

Đ

b)

S

34.
  1. Nguyễn Ai Quốc thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông khi đang hoạt động ở Trung Quốc.

a)

Đ

b)

S

35.
  1. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông là tổ chức đầu tiên Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập.

a)

Đ

b)

S

36.
  1. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông là một tổ chức quốc tế lớn tập hợp tất cả các dân tộc châu Á.

a)

Đ

b)

S

37.
  1. Với Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông, Nguyễn Ái Quốc gắn cách mạng Việt Nam với thế giới.

a)

Đ

b)

S

38.
  1. Tư liệu trên nói về một trong những chủ trương của Đảng trong giai đoạn 1939-1945.

a)

Đ

b)

S

39.
  1. Đảng chủ trương đưa lực lượng trong nước sang giúp đỡ Nhân dân Liên Xô chống Đức.

a)

Đ

b)

S

40.
  1. Đảng coi việc đẩy mạnh cuộc đấu tranh trong nước là một biện pháp để giúp đỡ Liên Xô.

a)

Đ

b)

S

41.

Với chủ trương trên, cách mạng Việt Nam đã góp phần vào cuộc chiến chống phát xít

a)

Đ

b)

S

42.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Việt Minh đứng về phe Đồng minh chống phát xít.

a)

Đ

b)

S

43.

Việt Minh đã chủ động liên lạc với Mỹ, Trung Quốc và để hợp tác chống phát xít Nhật.

a)

Đ

b)

S

44.

Từ giai đoạn này, quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam và Mỹ đã chính thức được xác lập.

a)

Đ

b)

S

45.

Việt Mình đóng vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa quân phiệt Nhật Ban.

a)

Đ

b)

S

46.

Tư liệu trên nói về quan hệ giữa Đảng Cộng sản Đông Dương và phong trào chống Nhật ở châu Á.

a)

Đ

b)

S

47.

Mặt trận Việt Minh đã tổ chức các hội người Hoa cứu quốc nhằm giúp đỡ Trung Quốc chống

Nhật.

a)

Đ

b)

S

48.

c. Hoạt động trên đã góp phần quan trọng tập hợp lực lượng chống quân phiệt Nhật Bản ở Đông Nam Á

a)

Đ

b)

S

49.

Đảng Cộng sản Đông Dương đã trở thành lực lượng lãnh đạo phong trào đầu tranh chống Nhật ở châu A.

a)

Đ

b)

S

50.
  1. Tư liệu trên nói về hoạt động trong phong trào Đông Du của Phan Bội Châu.

a)

Đ

b)

S

51.
  1. Phong trào Đông Du nhăm đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học nghề Y.

a)

Đ

b)

S

52.
  1. Phong trào Đông Du đã nhận được sự ủng hộ giúp đỡ của nhiều người Nhật.

a)

Đ

b)

S

53.
  1. Phong trào Đông Du đã bước đầu đặt nền móng cho quan hệ Việt Nam - Nhật.

a)

Đ

b)

S

54.
  1. Hồ Chí Minh lực tìm kiểm sự công nhận, giúp đỡ từ cộng đồng quốc tế.

a)

Đ

b)

S

55.
  1. Hô Chí Minh tìm cách duy trì độc lập, tự do của Việt Nam băng mọi gia.

a)

Đ

b)

S

56.
  1. Chính phú Việt Nam nhận được sự giúp đỡ của nhiều nước trên thế giới.

a)

Đ

b)

S

57.
  1. Các nước lớn đã đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

a)

Đ

b)

S

58.
  1. Sự đổi chác, bắt tay giữa Trung Hoa Dân quốc và thực dân Pháp để đàn áp cách mạng Việt Nam.

a)

Đ

b)

S

59.
  1. Sách lược của chúng ta là thoa hiệp có nguyên tắc để phá thế bế tắc, bảo vệ thành quả cách Mạng

a)

Đ

b)

S

60.
  1. Đây là văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên ghi nhận đầy đủ các quyền dân tộc cơ bản của Việt

Nam.

a)

Đ

b)

S

61.

D. Với hiệp định Sơ bộ chúng ta đã loại bỏ bớt kẻ thù, tạo thời gian hòa bình để chuẩn bị lực lượng.

a)

Đ

b)

S

62.
  1. Thiện chí của Đảng, Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hòa trong việc thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước xã hội chủ nghĩa.

a)

Đ

b)

S

63.
  1. Chứng tỏ Việt Nam là một quốc gia có tầm ảnh hưởng lớn nên các nước XHCN đã lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

a)

Đ

b)

S

64.
  1. Đây là một thẳng lợi ngoại giao to lớn, giúp cách mạng Việt Nam thoát khỏi thê bị bao vây, cô lập; tác động lớn đến cuộc kháng chiên chống thực dân Pháp xâm lược.

a)

Đ

b)

S

65.

Thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước XHCN trở thành nhấn tố quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

a)

Đ

b)

S

66.
  1. Hiệp định đã công nhận trọn vẹn các quyền dân tộc cơ bản của dân tộc Việt Nam và rút quân.

a)

Đ

b)

S

67.
  1. Mỹ buộc phải ký và cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của các nước Đông Dương-

a)

Đ

b)

S

68.
  1. Hiệp dịnh đã tạo điều kiện để giải phóng một phần lãnh thổ quạn trong của Việt Nam và Lảo.

a)

Đ

b)

S

69.
  1. Đây là thắng lợi hoàn chinh và trọn vẹn, phản ánh đúng thực tế chiến trường Đông

a)

Đ

b)

S

70.
  1. Mĩ cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản: độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

a)

Đ

b)

S

71.
  1. Mĩ cam kết ngừng bắn và mọi hoạt động quân sự trên toàn lãnh thổ Việt Nam và ngừng chống phá nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa dưới bất cứ hình thức nào.

a)

Đ

b)

S

72.
  1. Mĩ rút toàn bộ quân đội và lực lượng cố vấn Mĩ ngay lập tức khỏi Việt Nam, thực hiện viện trợ để nhân ta khắc phục hậu quả chiến tranh.

a)

Đ

b)

S

73.
  1. Đây là thất bại lớn nhất của Mỹ trong cuộc đấu tranh ngoại giao từ khi thành lập quốc gia đến nay, một vết nhơ khó gột rửa trong lịch sử nước Mỹ.

a)

Đ

b)

S

74.
  1. Nước Mĩ đã suy giảm vị thế và không còn là cường quốc giàu mạnh nhất thế giới.

a)

Đ

b)

S

75.
  1. Sau những thất bại nặng nề về quân sự, Mĩ đã từ bỏ cuộc chiến tranh xâm lược ở Việt Nam.

a)

Đ

b)

S

76.
  1. Sức mạnh, bản lĩnh và trí tuệ của Việt Nam trong việc "đánh và đàm" với Mĩ.

a)

D

b)

S

77.
  1. Những điều kiện, "thời cơ tiến công chiến lược" cho giải phóng miền Nam đã đên.

a)

Đ

b)

S