wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địali

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Để chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa, cần nguyên liệu của ngành

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

thủy sản.

d)

lâm nghiệp.

2.

Câu 2. Nhà máy thủy điện có công lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hòa Bình.

c)

Thác Bà.

d)

Trị An.

3.

Câu 3. Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

Điện gió.

b)

Nhiệt điện.

c)

Thủy điện.

d)

Điện hạt

nhân.

4.

Câu 4. Ôn định kinh tế vĩ mô là vai trò của thành phần kinh tế

a)

Nhà nước

b)

Hợp tác xã

c)

Tư nhân

d)

Tập thể

5.

Cấu 5. Than đá của nước ta được khai thác nhiều nhất ở tỉnh

a)

Khánh hòa

b)

Quảng ninh

c)

Đồng nai

d)

Kiên giang

6.

Câu 6. Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dôi dào.

b)

Công nghệ sản xuất cao.

c)

Vốn đậu tư nước ngoài.

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ.

7.

Câu 7: Cho bảng số liệu: .

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2021

(Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)

(Nguốn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá thực tế cao nhất thuộc về khu vực

Năm

Khu vực

2021

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

1065,1

Công nghiệp và xây dựng

3177,9

Dịch vụ

3494,3

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

742,4

a)

nông. lâm nghiệp và thủy sản.

b)

công nghiệp và xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

8.

Câu 8. Đựa vào tính chất của hoạt động sản xuất, cơ cấu ngành kinh tế của nước ta gồm

a)

Kinh tế nhà nước; kinh tế ngoài nhà nước; khu vực đầu tư nước ngoài.

  1. 

b)
  1. 6 vùng kinh tế; 4 vùng kinh tế trọng điểm, 4 vùng kinh tế động lực.

  2. 

c)
  1. vùng chuyên canh; vùng sản xuất tập trung; trung tâm công nghiệp.

  2. 

d)
  1. nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; công nghiệp, xây dựng; dịch vụ.

9.

Câu 9. Ở nước ta việc hình thành các khu công nghiệp gắn với quá trình

a)

công nghiệp hóa .

b)

chuyển đổi số.

c)

nông thôn mới.

d)

hội nhập quốc tế.

10.

Câu 10. Địa hình đồng bằng thuận lợi để quy hoạch vùng chuyên canh cây

  1. 

a)

Công nghiệp

b)

Dược liệu

c)

Lương thực

d)

Ăn quả

11.

Câu 11. Cơ cấu công nghiệp thẻo ngành của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng

  1. 

a)
  1. giảm tị trọng công nghiệp khai thác, tăng công nghiệp chế biến, chế tạo.

  2. 

b)
  1. giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, tăng công nghiệp cung cấp nước.

  2. 

c)
  1. giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực nhà nước.

  2. 

d)
  1. giảm tỉ trọng công nghiệp hiện đại, giảm tỉ trọng công nghiệp truyền thống.

12.

Câu 12. Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

  1. 

a)
  1. Xậy dựng thêm các nhá máy thuy điện.

  2. 

b)
  1. gia tăng nhanh nguồn điện nhập khẩu.

  2. 

c)
  1. các nhà máy điện khí mới hoạt động.

  2. 

d)
  1. phát triển các nhà máy điện mặt trời.

lượng cao thì phải

13.

Câu 13. Để lực lượng lao động trẻ ở nước ta sớm trở thành nguồn lao động chất

  1. 

a)
  1. có kế hoạch giáo dục và đào tạo phù hợp.

  2. 

b)
  1. phát triển nhiều cơ sở giới thiệu việc làm.

  2. 

c)
  1. hỗ trợ người lao động tìm kiếm việc làm.

  2. 

d)
  1. tư vấn hướng nghiệp cho thanh thiếu

14.

Câu 14. Để nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi, nước ta cần

  1. 

a)
  1. mở rộng thị trường xuất khẩu, phát triển chế biến.

  2. 

b)
  1. cải tạo và nâng cao năng suất đồng cỏ tự nhiên.

  2. 

c)
  1. đảm bảo cơ sở thức ăn, giông và dịch vụ thú y

d)

phát triên giao thông vận tâi, chú trọng xuất khâu.

15.

Câu 15. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

a)

thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

b)

các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

c)

khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực.

d)

mức sống dân cư còn tương đối

16.

Câu 16: Giải pháp chủ yếu để giảm thiểu rũi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản

a)

Đa dạng sản phẩm nông sản.

b)

Hình thành vùng chuyên canh.

c)

Sử dụng giống cây trồng mới.

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ.

17.

Câu 17: Giải pháp chủ yếu để phát triển hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước tả là

  1. 

a)
  1. thực hiện chính sách khuyến ngư.

  2. 

b)
  1. phát triển các cơ sở chế biến thủy sản.

  2. 

c)
  1. nâng cao chất lượng nguồn lao động.

d)

đầu tư tàu thuyền và ngư cụ hiện đại.

18.

Câu 18. Biện pháp chủ yếu để tăng nhanh năng suất lúa nước ta là

a)

sản xuất gắn với chế biến.

b)

mở rộng diện tích gieo trồng.

c)

áp dụng khoa học kỹ thuật

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ.

19.

Câu 19: Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Hà Giang

b)

Cà mau

c)

Điện biên

d)

Khánh hòa

20.

Câu 20: Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây nam

d)

Đông nam

21.

Gâu 21: Hướng inh của các dãy núi ở miền Bắc và Đồng Bắc Bắc Bộ la

a)

Tây đông

b)

Tây Bắc-đông nam

c)

Vòng cung

d)

Bắc nam

22.

Câu 23: Cây công nghiệp lâu năm chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Lúa

b)

Ngô

c)

Mía

d)

Chè

23.

Câu 22: Đô thị nào sáu đây là đô thị đặc biệt?

a)

Thái nguyên

b)

Hà nội

c)

Hạ long

d)

Hải phòng

24.

Câu 24: Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận cực

d)

Xích đạo

25.

Câu 25: Ven các thành phố lớn hiện nay phát triển mạnh chăn nuôi gia sức lớn nào sau đây?

a)

b)

Bò sữa

c)

Trâu thịt

d)

Ngựa

26.

Câu 26: Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng.

b)

thị trường tiêu thụ nhiều biến động.

c)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

d)

còn thiếu lao động có kinh nghiệm .

27.

Câu 27: Xu hướng phát triển mạnh nông nghiệp công nghệ cao ở nước ta chủ yếu do

a)

hiệu quả sản xuất cao, bảo vệ MTR

b)

tăng sản lượng, kiểm soát tốt dịch bệnh.

môi trường.

c)

phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, dễ tiêu thụ.

d)

tiết kiệm chi phí, hạ giá thành

sản

28.

Câu 28: Vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung

29.

Câu 29: Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc

Trung Bộ do

a)

nguyên liệu phong phú.

b)

tiện đường giao thông.

c)

gần thị trường tiêu thụ.

d)

tận dụng nguồn lao động

30.

Câu 30: Cơ cấu công nghiệp chuyển dịch theo hướng tịch cực nhằm phù hợp với

  1. 

a)
  1. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

  2. 

b)
  1. xu thế toàn cầu hóa và gia tăng số người nhập cư.

  2. 

c)
  1. tác động của biến đổi khí hậu, dân số tăng nhanh.

  2. 

d)
  1. sự phát triển kinh tế, khai thác nguồn tài nguyên

31.

Câu 31: Tỉnh nào sau đây có các nhà máy điện mặt trời lớn hiện nay?

a)

Quảng bình

b)

Hải dương

c)

Ninh thuận

d)

Thanh hóa

32.

Câu 32: ngành công nghiệp ở nước ta cần ưu tiên đi trước một bước là?

a)

Điện lực

b)

dệt may

c)

Cơ khí

d)

Điện tử

33.

Câu 33: Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

a)

Điện mặt trời

b)

Nhiệt điện

c)

Thủy điện

d)

Điện gió

34.

Câu 34: Sản phẩm công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta là

a)

Nước khoáng

b)

Nước mắm

c)

Sữa tươi

d)

Thịt hộp

35.

Câu 35: Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các khu công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

đặc điểm địa hình, khoáng sản.

b)

nguồn lao động, sông ngòi.

c)

chính sách, cơ sở hạ tầng.

d)

đặc điểm khí hậu, dân cư.

36.

Câu 36: Vai trò của trung tâm công nghiệp đối với phát triển kinh tế - xã hội?

  1. 

a)
  1. định hình hướng chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ.

  2. 

b)
  1. Tạo nguồn hàng hóa phục vụ tiêu dùng trong nước.

  2. 

c)
  1. Là nơi tập trụng phát triển ứng dụng công nghệ cao.

  2. 

d)
  1. Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

37.

Câu 37. Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

  1. 

a)
  1. trình độ thâm canh được nâng cao.

  2. 

b)
  1. áp dụng khoa học - công nghệ mới.

  2. 

c)
  1. đấy mạnh xen canh, tăng vụ.

d)
  1. mở rộng diện tích canh tác.

38.

Câu: 38. Xư hướng nối bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

  1. 

a)
  1. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

  2. 

b)
  1. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

39.

Câu 39. Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

  1. 

b)
  1. phù hợp với điều kiện đất đai, khí hậu, nguồn lao động.

  2. 

c)
  1. đáp ứng nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

  2. 

d)
  1. đa dạng hóa các nông sản thu lợi nhuận cao.

40.

Câu 40. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

  1. 

a)
  1. Trình độ lao động được nâng cao.

  2. 

b)
  1. Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

  2. 

c)
  1. Dịch vụ thú y có nhiêu tiến bộ.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

41.

Câu 41. Thành tựu nào sau đây là quan trọng nhất trong ngành sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua ?

  1. 

a)
  1. Cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

  2. 

b)
  1. Diện tích và sản lượng tăng nhanh

  2. 

c)
  1. Nhiều giống lúa mới được đưa vào sản xuất.

  2. 

d)
  1. Đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

42.

Câu 42. Diện tích cây cộng nghiệp tăng nhanh ở nước ta trong những năm qua chủ yếu đo nguyên nhân nào ?

  1. 

a)
  1. Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

  2. 

b)
  1. Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp được tự động hóa.

  2. 

c)
  1. Lợi nhuận cao và chính sách bao tiêu cây công nghiệp của Nhà nước.

  2. 

d)
  1. Sản phẩm không ít bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

43.

Cầu 43. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng

Đồng bằng sông Hồng là do có

  1. 

a)
  1. năng suất lúa cạo hơn.

  2. 

b)
  1. truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn.

  2. 

c)
  1. trình độ thâm canh cao hơn.

  2. 

d)
  1. diện tích trồng cây lương thực lớn hơn.

44.

Câu 44. Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

  1. 

a)
  1. Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

  2. 

b)
  1. Lạo động có trình độ, kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

  2. 

c)
  1. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng

  2. 

d)
  1. Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

45.

Câu 45. Nước ta đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

  1. 

a)
  1. Phát huy các lợi thế về đất đai, khí hậu.

  2. 

b)
  1. Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

  2. 

c)
  1. Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

  2. 

d)
  1. Đáp ứng nhu cầu hàng hóa trong nước.

46.

Câu 46. Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

  1. 

a)
  1. khai thác tốt hơn tiềm năng tự nhiên của mỗi vùng.

  2. 

b)
  1. tạo việc làm. tăng thu nhập, nâng cao đời sống người dân.

  2. 

c)
  1. tạo sản phẩm hàng hóa, góp phần chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu.

  2. 

d)
  1. thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

47.

Câu 47. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phâm nông nghiệp ở nước ta?

  1. 

a)
  1. Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến.

  2. 

b)
  1. Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh.

  2. 

c)
  1. Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới.

  2. 

d)
  1. Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới.

48.

Câu 48. Ba thành tố quan trọng tạo nên nền nông nghiệp phát triển mạnh và bền vững là

a)

nông nghiệp, nông sản và nông cụ.

b)

nông nghiệp, nông thôn và nông dân.

c)

nông nghiệp. nông thôn và nông sản.

d)

nông nghiệp, nông cụ và nông dân.

49.

Câu 49. TP. HCM có số lượng bò sữa nhiều nhất nước nhưng hiện nay đang có xu hướng giảm do

a)

đô thị hóa.

b)

lợi ích kinh tế không cao.

c)

nhu cầu thị trường giảm.

d)

ảnh hưởng của dịch bệnh.

50.

Câu 50: Diện tích trồng lúa ở nước ta hiện nay

a)

đang có xu hướng giảm.

b)

đang có xu hướng tăng.

c)

ổn định và ít biến động.

d)

không ổn định, khi tăng, khi giảm.

51.

Câu 51. Diện tích trồng lúa ở nước ta hiện nay đang có xu hướng giảm chủ yếu do

  1. 

a)
  1. giá lúa giảm thấp nên người dân không muốn canh tác.

  2. 

b)
  1. diện tích đất thoái hóa, bạc màu mở rộng làm thu hẹp diện tích lúa.

  2. 

c)
  1. chuyển đổi sang các loại cây rau màu và mục đích phi nông nghiệp.

  2. 

d)
  1. người lao động chuyển sang làm công nghiệp nên bỏ đất trống.

52.

Câu 52. Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở ĐBSCL là

a)

Dừa và mía

b)

cà phê và cacao.

c)

mía và lạc.

d)

mía và đậu tương.

53.

Câu 53. Các loại cây ăn quả nào sau đây ở nước ta có chỉ dẫn địa lí nổi tiếng?

a)

mít. bưởi, sầu riêng, chuối, táo.

b)

vải, xoài, sầu riêng, bưởi, mận.

c)

vải, chuối, táo, bưởi, mận.

d)

vải, xoài, cam, bưởi, thanh long.

54.

Câu 54. Các vùng trọng điểm trồng cây dược liệu ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc và BTB.

b)

Tây Nguyên Bắc Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

d)

ĐB sông Hồng và Đông Nam Bộ.

55.

Câu 55. Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điêm lao động nước ta?

  1. 

a)
  1. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề dồi dào.

  2. 

b)
  1. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

  2. 

c)
  1. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.

  2. 

d)
  1. Giàu kinh nghiệm và tác phong công nghiệp.

56.

Câu 56 Co cầu lao dộng theo thành phần kinh t ởì nước ta dang chuyên dịch theo hướng

  1. 

a)
  1. tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm t trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

  2. 

b)
  1. tăng ti trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực ngoài nhà nước.

  2. 

c)
  1. giảm ti trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực

co von dan tu nuoc ngoai.

d)

giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực

co vin dan tu nuoc ngoài

57.

Câu 57. Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hằng năm theo ngành kinh tế ở nước ta hiện nay có xu hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tăng tỉ trọng lao động trong các ngành dịch vụ, công nghiệp và xây dựng.

  1. 

b)
  1. tăng tỉ trọng lao động trong nộng nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và các ngành dịch vụ, giảm tỉ trọng lao động trong công nghiệp và xây dựng.

  2. 

c)
  1. tăng tỉ trọng lao động trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, giảm tỉ trọng lao động trong các ngành dịch vụ, công nghiệp và xây dựng.

  2. 

d)
  1. tăng tỉ trọng lao động trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tăng tỉ trọng lao động trong các ngành dịch vụ, công nghiệp

58.

Câu 58. Trong cơ cấu lao động 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật ở nước ta, đối tượng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Sơ cấp

b)

Trung cấp

c)

Cao đẳng

d)

Đại học trở lên

59.

Câu 59. Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

trình độ thâm canh được nâng cao.

.

b)

đấy mạnh xẹn canh, tăng vụ.

c)

áp dụng khoa học - công nghệ mới.

d)

mở rộng diện tích canh tác.

60.

Câu 60. Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

  1. 

a)
  1. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

  2. 

b)
  1. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

  2. 

c)
  1. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

  2. 

d)
  1. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

61.

Câu 61. Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

b)

phù hợp với diều kiện đất đai, khí hậu, nguồn lao động.

c)
  1. dáp ứng nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

  2. .

d)
  1. đa dạng hóa các nông sản thu lợi nhuận cao

62.

Câu 62. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

63.

Câu 63. Thành tựu nào sau đây là quan trọng nhất trong ngành sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua ?

a)

Cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

b)

Diện tích và sản lượng tăng nhanh.

c)

Nhiều giống lúa mới được đưa vào sản xuất.

d)

Đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khấu

64.

Câu 64. Hình thức tố chức sản xuất nông nghiệp gắn liền với nền kinh tế sản xuất hàng hóa, chủ yếu thuộc quyền sử dụng của cá nhân ở nước ta là

a)
  1. trang trại

b)
  1. vùng chuyên canh

c)

vùng nông nghiệp

d)
  1. hợp tác xã

65.

Câu 65. Các trang trại ở nước ta có vai trò chủ yếu nào sau đây?

  1. 

a)
  1. Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp.

b)
  1. Góp phần khai thác hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng.

c)
  1. Góp phần khai thác hiệu quả lợi thế vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư - xã hội.

  2. 

d)
  1. Đẩy mạnh công nghiệp hóa và khai thác thế mạnh theo lãnh thổ.

66.

Câu 66. Mục đích phát triển chủ yếu của các trang trại là

  1. 

a)
  1. sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh cao.

  2. 

b)
  1. sản xuất hàng hóa đáp ứng nhu cầu của thị trường.

c)
  1. đa dạng hóa đối tượng nuôi trồng để tăng sản lượng nông sản.

  2. 

d)
  1. sản xuất hàng hóa chủ yếu phục vụ nhu cầu xuất khẩu.

67.

Câu 67. Hai vùng có số lượng trang trại nhiều nhất nước ta là

a)

ĐB sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

ĐB sông Hồng và ĐB sông Cứu Long

c)

Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long

d)

TD&MN Bắc Bộ và Tây Nguyên

68.

Câu 68. Nhóm trang trại có số lượng lớn ở nước ta hiện nay là

a)

trang trại trông trọt

b)

trang trại chăn nuôi.

c)

trang trại nuôi trồng thủy sản.

d)

trang trại khác.

69.

Câu 69. Đặc điểm nối bật của vùng chuyên canh nông nghiệp là

a)

qui mô sản xuất rất lớn.

b)

dân cư tập trung rất đông đúc.

c)

sản xuất chủ yếu để xuất khẩu.

d)

có mức độ tập trung nông nghiệp cao.

70.

Câu 70. Vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta chủ yêu tập trung ở

  1. 

a)
  1. ĐB sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)
  1. ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

TD&MN Bắc Bộ và Tây Nguyên

71.

câu71: Các tinh Hi Dương, Bắc Cing, Hưng Yên, Bình Thuận là các Khu vực chuyên canh nổi tiếng về

a)

cay cong nghiep hang nam

b)

cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây ăn quả

d)

Cây dược liệu

72.

Câu 72. Trong sỏ các vùng nông nghiệp sau dây, vùng nào có trình độ thâm canh cao

  1. .

a)
  1. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  2. 

b)
  1. Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên

73.

Câa Tộ. Về màt sinh thấi nôos nghiệp, vùng nào sau đây t bị khô hạn và thiêu nước vão

a)

ĐB sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

74.

Ciều 74. Vùng nông nghiệp nào sau đây ti lệ diện ích dất bazan và đất xám phù sa cô

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên