NEW
Font size
WorksheetsPhysics Oscillation and Wave Practice Worksheet
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10πt + π/3) (cm). Tần số dao động của vật là:
10 Hz
5 Hz
20 Hz
2 Hz
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(2πt + π/2) (cm). Chu kỳ dao động của vật là:
1 s
2 s
4 s
0,5 s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt) (cm). Biên độ dao động của vật là:
5 cm
4 cm
2 cm
1 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(2πt) (cm). Tại thời điểm t = 0, vật ở vị trí nào?
6 cm
0 cm
-6 cm
3 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt + π/2) (cm). Tốc độ cực đại của vật là:
80π cm/s
8π cm/s
10π cm/s
8 cm/s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt + π/3) (cm). Gia tốc cực đại của vật là:
20π² cm/s²
10π² cm/s²
5π² cm/s²
2π² cm/s²
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là:
8 cm
6 cm
4 cm
2 cm
Khi dao động qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật là:
0 cm/s
cực đại
cực tiểu
không xác định
Phương trình dao động tổng quát của vật là:
x = 8cos(10πt + π/2) (cm)
x = 8cos(10πt) (cm)
x = 8cos(10πt - π/2) (cm)
x = 8cos(10πt + π) (cm)
Đồ thị biểu diễn sự dao động của một vật như hình vẽ. Chu kì dao động của vật là bao nhiêu?
2 s
1 s
4 s
0.5 s
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 0,5 Hz. Tốc độ cực đại của vật là:
4π cm/s
8π cm/s
2π cm/s
16π cm/s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(2πt) (cm). Tốc độ cực đại của vật là:
6π cm/s
12π cm/s
6 cm/s
12 cm/s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/3) (cm). Pha ban đầu của dao động là:
π/3 (rad)
π/6 (rad)
π/2 (rad)
π (rad)
Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm và tần số 2 Hz. Tốc độ cực đại của vật là:
24π cm/s
12π cm/s
6π cm/s
4π cm/s
Cho đồ thị sóng dừng như hình vẽ. Biên độ bụng sóng là:
12 cm
24 cm
36 cm
48 cm
Cho đồ thị sóng dừng như hình vẽ. Số điểm nút sóng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cho đồ thị sóng dừng như hình vẽ. Số điểm bụng sóng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(50πt - πx). Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu?
25 cm/s
50 cm/s
100 cm/s
75 cm/s
Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(50πt - πx). Bước sóng của sóng này là bao nhiêu?
2 cm
4 cm
6 cm
8 cm
Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(50πt - πx) (u tính bằng cm, t tính bằng s, x tính bằng m). Chu kỳ của sóng là bao nhiêu?
0,01 s
0,02 s
0,04 s
0,05 s
Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(50πt - πx) (u tính bằng cm, t tính bằng s, x tính bằng m). Tại thời điểm t = 0, li độ của phần tử vật chất tại vị trí x = 10 cm là bao nhiêu?
5 cm
-5 cm
0 cm
2,5 cm
Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(50πt - πx). Tại thời điểm t = 0, vận tốc của phần tử vật chất tại vị trí x = 10 cm là bao nhiêu?
0 cm/s
50π cm/s
-50π cm/s
25π cm/s
Sóng truyền trên một sợi dây với phương trình u = 5cos(50πt - πx). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha là bao nhiêu?
2 cm
4 cm
6 cm
8 cm
Cho hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ sóng tại một điểm theo thời gian. Hãy xác định biên độ sóng.
2 cm
3 cm
4 cm
5 cm
Một sóng cơ học truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng là 80 cm/s. Biết tần số của sóng là 40 Hz. Bước sóng của sóng này là bao nhiêu?
2 cm
0,5 cm
3,2 cm
4 cm
Một sóng cơ học truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng là 60 cm/s. Biết tần số của sóng là 30 Hz. Bước sóng của sóng này là bao nhiêu?
2 cm
0,5 cm
3,2 cm
4 cm
Một sóng cơ học truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng là 100 cm/s. Biết tần số của sóng là 50 Hz. Bước sóng của sóng này là bao nhiêu?
A. 2 cm
B. 0,5 cm
C. 3,2 cm
D. 4 cm
Một sóng cơ học truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng là 120 cm/s. Biết tần số của sóng là 60 Hz. Bước sóng của sóng này là bao nhiêu?
2 cm
0,5 cm
3,2 cm
4 cm
Một sóng điện từ có tần số 3 GHz. Bước sóng của sóng điện từ này là bao nhiêu?
0,1 m
0,2 m
0,3 m
0,4 m
Một sóng điện từ có tần số 4,5 GHz. Bước sóng của sóng điện từ này là bao nhiêu?
0,067 m
0,075 m
0,08 m
0,09 m
Một sóng điện từ có tần số 96 MHz. Bước sóng của sóng điện từ này là bao nhiêu?
3,125 m
2,5 m
1,25 m
1,5 m
Một sóng điện từ có tần số 4500 MHz. Bước sóng của sóng điện từ này là bao nhiêu?
0,067 m
0,075 m
0,08 m
0,09 m
Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động với phương trình u1 = u2 = 2cos(40πt) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Hai điểm M, N nằm trên mặt nước sao cho S1M = S2M = 20 cm, S1N = 25 cm, S2N = 15 cm. So sánh dao động tại M và N.
M và N dao động cùng pha.
M và N dao động ngược pha.
M dao động với biên độ lớn hơn N.
M dao động với biên độ nhỏ hơn N.
Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(4πt - 0,2πx) (mm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là:
10 cm/s
20 cm/s
40 cm/s
50 cm/s
Một sóng truyền trên sợi dây với tốc độ 20 cm/s, tần số 50 Hz và bước sóng là:
0,4 cm
2,5 cm
0,25 cm
4 cm
Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2 cm, tần số 50 Hz. Tốc độ truyền sóng là:
25 cm/s
100 cm/s
1 cm/s
0,04 cm/s
Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 4 cm, tần số 50 Hz. Tốc độ truyền sóng là:
200 cm/s
2 cm/s
0,08 cm/s
0,5 cm/s
Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2 cm, tần số 40 Hz. Tốc độ truyền sóng là:
80 cm/s.
0,05 cm/s.
0,08 cm/s.
0,5 cm/s.
Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 3 cm, tần số 30 Hz. Tốc độ truyền sóng là:
90 cm/s
0,1 cm/s
0,09 cm/s
0,3 cm/s
Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2 cm, tần số 60 Hz. Tốc độ truyền sóng là:
120 cm/s
0,12 cm/s
0,02 cm/s
0,2 cm/s
Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 4 cm, tần số 25 Hz. Tốc độ truyền sóng là:
100 cm/s
0,16 cm/s
0,25 cm/s
0,04 cm/s
Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 5 cm, tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng là:
100 cm/s.
0,25 cm/s.
0,2 cm/s.
0,05 cm/s.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(20πt - πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng là:
10 cm/s
20 cm/s
40 cm/s
60 cm/s
Một sóng cơ truyền trên mặt nước có bước sóng 50 cm. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha là:
25 cm
50 cm
100 cm
75 cm
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây với tốc độ 60 cm/s, tần số 30 Hz. Bước sóng là:
2 cm
4 cm
6 cm
8 cm
Một sóng cơ truyền trên mặt nước có tần số 8 Hz, tốc độ truyền sóng 32 cm/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là:
2 cm
4 cm
6 cm
8 cm
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây với tốc độ 50 cm/s, tần số 25 Hz. Bước sóng là:
1 cm
2 cm
3 cm
4 cm
Một sóng cơ truyền trên mặt nước có bước sóng 60 cm, tần số 10 Hz. Tốc độ truyền sóng là:
600 cm/s
60 cm/s
6 cm/s
120 cm/s
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây với tốc độ 80 cm/s, tần số 40 Hz. Bước sóng là:
2 cm
4 cm
6 cm
8 cm
Một sóng cơ truyền trên mặt nước có bước sóng 130 cm, tần số 10 Hz. Tốc độ truyền sóng là:
1300 cm/s
130 cm/s
13 cm/s
26 cm/s
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây với tốc độ 60 cm/s, tần số 30 Hz. Bước sóng là:
1 cm
2 cm
3 cm
4 cm
Một sóng cơ truyền trên mặt nước có bước sóng 47 cm, tần số 50 Hz. Tốc độ truyền sóng là:
2350 cm/s
235 cm/s
23.5 cm/s
94 cm/s
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
1 mm
0,5 mm
2 mm
4 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
0,25 mm
0,5 mm
1 mm
2 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
1 mm
2 mm
0,5 mm
4 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
0,6 mm
0,9 mm
1,2 mm
1,5 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
0,5 mm
1 mm
2 mm
4 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
1,8 mm
2,4 mm
1,2 mm
0,8 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
1,5 mm
1 mm
0,75 mm
2 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,8 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
1,8 mm
1,2 mm
1,5 mm
2,4 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
1,25 mm
1 mm
0,8 mm
2 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
1,2 mm
1 mm
0,6 mm
2 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
1,2 mm
1 mm
0,6 mm
2 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
2,25 mm
1,5 mm
1,2 mm
0,8 mm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,60 μm, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
0,36 mm
0,40 mm
0,72 mm
0,36 cm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,50 μm, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
0,30 mm
0,40 mm
0,60 mm
0,50 mm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,60 μm, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
0,36 mm
0,40 mm
0,72 mm
0,36 cm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,50 μm, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
0,30 mm
0,40 mm
0,60 mm
0,50 mm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,60 μm, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
0,36 mm
0,40 mm
0,72 mm
0,36 cm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,50 μm, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
0,30 mm
0,40 mm
0,60 mm
0,50 mm
Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi dài 2 m với tốc độ 80 cm/s. Biết khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha là 10 cm. Tần số của sóng là
8 Hz
10 Hz
16 Hz
20 Hz
Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi dài 2 m với tốc độ 80 cm/s. Biết khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha là 10 cm. Tần số của sóng là
8 Hz
10 Hz
16 Hz
20 Hz
Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi dài 2 m với tốc độ 80 cm/s. Biết khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha là 10 cm. Tần số của sóng là
8 Hz
10 Hz
16 Hz
20 Hz
Một đầu sợi dây đàn hồi dài 100 cm được gắn cố định, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa dao động với tần số 60 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 30 m/s. Trên dây AB dao động ổn định, quan sát thấy có 5 bụng sóng. Giá trị của bước sóng trên dây là:
0,06 m
0,12 m
0,24 m
0,30 m
Một đầu sợi dây đàn hồi dài 100 cm được gắn cố định, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa dao động với tần số f, đầu B tự do. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Trên dây AB dao động ổn định, quan sát thấy có 6 bụng sóng đứng được mô tả như hình vẽ. Giá trị của tần số f là:
70 Hz
10 Hz
50 Hz
20 Hz
