wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá giữa kì

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hoá học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi Kim và Hydrogen trong hai phân tử khác nhau

b)

Phi Kim và Hydrogen trong cùng một phân tử

c)

Phi Kim có độ âm điện lớn và nguyên tử Hydrogen

d)

F,O,N…… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hoá trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động

2.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử

b)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử

c)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử

d)

lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực

3.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

H2S

4.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen ?

a)

H2O

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

NH3

5.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

ion

b)

hạt proton

c)

hạt neutron

d)

phân tử

6.

Hợp chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

H2S

b)

PH3

c)

HI

d)

CH3OH

7.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

Là lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H( thường trong các liên kết H-F, H-N, H-O, ở phân tử này) với một trong các nguyên tử có độ âm điện mạnh thường là ( F O N) ở một phân tử khác

b)

là lực hút giữa các phân tử khác nhau

c)

là lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

d)

là lực hút giữa các nguyên tử trong một hợp chất cộng hoá trị

8.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hydrogen nội phân tử?

a)

là lực hút giữa các proton của nguyên tử này với các electron ở nguyên tử khác

b)

là lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H( thường trong các liên kết H-F, H-N,H-O) ở một phân tử với một trong các nguyên tử có độ âm điện mạnh thg là ( F O N) ở ngay chính phân tử đó

c)

là lực hút giữa các ion trái dấu

d)

là lực hút giữa các phân tử có chứa nguyên tử hydrogen

9.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử

b)

các electron trong phân tử

c)

các proton trong hạt nhân

d)

các neutron và proton trong hạt nhân

10.

Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2, chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

11.

Cho các chất sau: F2 , Cl2,Br2,I2 chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

12.

Dãy chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

H2O, H2S, CH4

b)

H2S, CH4, H2O

c)

CH4, H2O, H2S

d)

CH4, H2S, H2O

13.

Cho các khí hiểm sau: He, Ne, Ar, Kr, Xe. Khí hiếm có nhiệt độ nóng chay thap nhat Va cao nhất lần lượt là

a)

Xe và He

b)

Ar và Ne

c)

He và Xe

d)

He và Kr

14.

Cho các chất sau: C2H6 , H2O, NH3, PF3, C2H5OH

số chất tạo đc liên kết hydrogen là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

giữa H2O và HF có thể tạo ra ít nhất bao nhiêu kiểu liên kết hydrogen

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Mặc dù chlorine có độ âm điện là 3,16 xấp xỉ với nitrogen là 3,04 nhưng giữa các phan tử HCI không tạo được liên kết hydrogen với nhau, trong khi giữa các phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nhau, nguyên nhân là do

a)

độ âm điện của chlorine nhỏ hơn nitrogen

b)

phân tử NH3 chứa nhiều nguyên tử hydrogen hơn phân tử HCl

c)

tổng số nguyên tử trong phân tử NH3 nhiều hơn so với phân tử HCl

d)

kích thước nguyên tử chlorine lớn hơn nguyên tử nitrogen nên mật độ điện tích âm trên chlorine không đủ lớn để hình thành liên kết hydrogen

17.

Trong các khí hiếm sau, khí hiếm có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

Ne

b)

Xe

c)

Ar

d)

Kr

18.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng?

a)

Số oxi hoá của oxygen trong hợp chất luôn là -2

b)

số oxi hoá của hydrogen luôn là +1 trong tất cả các hợp chất

c)

tổng số oxi hoá các nguyên tử trong ion bằng không

d)

số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng không

19.

Số oxi hóa của N trong phân tử HNO3 lần lượt là

a)

-3

b)

-5

c)

+5

d)

+3

20.

Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong hợp chất K2MnO4 là

a)

+7

b)

7+

c)

+6

d)

6+

21.

Số oxi hóa của nguyên tố CI trong hợp chất CIO4 là

a)

-7

b)

+1

c)

+7

d)

+8

22.

Trong hợp chất CO2 số oxi hóa của C là

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

0

23.

Dãy các chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nitrogen?

a)

NO, N2O, NH3 , NO3-

b)

NH4, N2, N2O, NO, NO2 ,NO3

c)

NH3, NO2 , NO2,NO3-

d)

NH3,NO, N2O, NO2,N2O5

24.

Cho một số chất: H2S, H2SO3, H2SO4, NaHS, Na2SO3, SO3, K2S, SO2. Dãy các chất trong đó sulfur có cùng số oxi hoá là

a)

H2S, H2SO3, H2SO4

b)

H2SO3, H2SO4, Na2SO3,SO3

c)

H2SO3, H2SO4,Na2SO3,SO2

d)

H2S, NaHS,K2S

25.

Chất khử là chất

a)

cho electron chứa nguyên tố có oxi hoá tăng sau phản ứng

b)

cho electron chứa nguyên tố có số oxi hoá giảm sau phản ứng

c)

nhận electron chứa nguyên tố có số oxi hoá tăng sau phản ứng

d)

nhận electron chứa nguyên tố có số oxi hoá giảm sau phản ứng

26.

chất oxi hoá là chất

a)

cho electron chứa nguyên tố có số oxi hoá tăng sau phản ứng

b)

cho electron chua nguyen to có số oxi hoá giảm sau phản ứng

c)

nhận electron chứa nguyên tố có số oxi hoá tăng sau phản ứng

d)

nhận electron chứa nguyên tố có số oxi hoá giảm sau phản ứng

27.

Cho quá trình: Fe2—>Fe3+ 1e. Đây là quá trình

a)

oxi hoá

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hoá - khử

28.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và khử

b)

phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hoá học

c)

phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

d)

phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hoá học

29.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

oxide phi kim và base

b)

oxide kim loại và acid

c)

kim loại và phi kim

d)

oxide kim loại và oxide phi kim

30.

Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau?

a)

quá trình oxi hoá và sự oxi hoá

b)

quá trình oxi hoá và chất oxi hoá

c)

quá trình khử và sự oxi hoá

d)

quá trình oxi hoá và chất khử

31.

Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử?

a)

Phản ứng hoá hợp

b)

phản ứng phân huỷ

c)

phản ứng thế

d)

phản ứng trung hoà

32.

Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại

a)

bị khử

b)

bị oxi hoá

c)

cho proton

d)

nhận proton

33.

Trong phản ứng 2FeCl3 + H2S----->2FeCl2 + S + 2HCl , vai trò của H2S là

a)

chất oxi hoá

b)

chất khử

c)

acid

d)

vừa oxi hoá vừa khử

34.

Trong phản ứng nào dưới đây HCI thể hiện tính oxi hoá?

a)

HCl + AgNO3 —> AgCl +HNO3

b)

2HCl + Mg —> MgCl2 +H2

c)

8HCl +Fe3O4 —> FeCl2 +2FeCl3 +4H2O

d)

4HCl +MnO2 —> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

35.

Trong phản ứng: MnO2 + 4 HCl -----> Mncl2 + Cl2 + 2H2O ,Vai trò của HCl là

a)

oxi hoá

b)

chất khử

c)

tạo môi trường

d)

chất khử và môi trường

36.

Cho phản ứng: 4HNO3 đặc nóng + Cu ------> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng trên ,HNO3 đóng vai trò là

a)

chất oxi hoá

b)

chất khử

c)

tạo môi trường

d)

chất khử và môi trường

37.

Trong phản ứng nào dưới đây carbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?

a)

C +2H2 —> CH4

b)

3C + 4Al —> Al4C3

c)

3C + CaO —> CaC2 + CO

d)

C +CO2 —> 2CO

38.

Cho phản ứng: Ca + Cl2------> CaCl2 .Kết luận nào sau đây đúng?

a)

mỗi nguyên tử Ca nhận 2e

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e

d)

mỗi nguyên tử Ca nhường 2e

39.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH3 + HCl—> NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH—> Na2S +2H2O

c)

4NH3 +3O2—>2N2 +6H2O

d)

H2SO4+ BaCl2—>BaSO4 +2HCl

40.

Trong phản ứng: 2FeCl3 +H2S-------> 2FeCl2 + S + 2HCl . Cho biết vai trò của H2S

a)

chất oxi hoá

b)

chất khử

c)

Acid

d)

vừa acid vừa khử

41.

Trong phản ứng: MnO2+ 4HCl ------->MnCl2 +Cl2 +2H2O, vai trò của HCI là

a)

chất oxi hoá

b)

chất khử

c)

tạo môi trường

d)

chất khử và môi trường

42.

Trong phản ứng: Cl2 +2NaOH------> NaCl + NaCIO+ H2O. Cl2 đóng vai trò là

a)

chất oxi hoá

b)

vừa là oxi hoá vừa là chất khử

c)

chất khử

d)

không phải là chất oxi hoá, không phải là chất khử

43.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là

a)

0,5

b)

1,5

c)

3,0

d)

4,5

44.

Câu 29. Cho phản ứng : Cu + HNO3------>Cu(NO3)2 +NO+H2O. Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

45.

Cho phản ứng hóa học sau FeS2 + O2------> Fe2O3 + SO2 Khi cân bằng phương trình phản ứng với hệ số các chất là các số nguyên tối giản, hệ số của Oz là

a)

4

b)

6

c)

9

d)

11

46.

Cho phản ứng aFe + bHNO3------> cFe(NO3)3 + NO + eH₂O. Các hệ số a,b, c, d, e là những hệ số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

47.

Phản ứng Cl + MnO3------> MnCl2 +Cl2 + H2O có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là

a)

2,1,1,1,1

b)

2,1,1,1,2

c)

4,1,1,1,2

d)

4,1,2,1,2

48.

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ưng sau là bao nhiêu? FeO +HNO3—>Fe(No3)3 +NO+H2O

a)

1:3

b)

1:10

c)

1:9

d)

1:2

49.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

c)

là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt

d)

là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

50.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

là giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

c)

là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

d)

là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt

51.

Trong các quá trình sau, quá trình nào là quá trình thu nhiệt?

a)

vôi sống tác dụng với nước

b)

đốt than đá

c)

đốt cháy cồn

d)

nung đá vôi

52.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar ( đối với chất khí ), nồng độ cồn 1 mol L-1 ( đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25 độ C)

b)

áp suất 2 bar ( đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 ( đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường đc chọn là 298K (25 độ C)

c)

áp suất 1 bar ( đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 ( đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K ( 25 độ C)

d)

áp suất 2 bar( đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 ( đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K ( 25 độ C)

53.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là

a)

ethalpy chuẩn ( hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu denlta r H 0 298

b)

biến thiên enthalpy chuẩn( hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó , kí hiệu là delta r H0 298

c)

biến thiên enthalpy ( hay nhiệt phản ứng) của phản ứng đó, kí hiệu là delta r H 0 298

d)

enthalpy chuẩn ( hay nhiệt phản ứng) của phản ứng đó kí hiệu là delta r H 0 298

54.

Câu 7. Những phản ứng nào sau đây cần cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

(a) Phản ứng tạo gi kim loại.

(b) Phản ứng quang hợp

(c) Phản ứng nhiệt phân.

(d) Phản ứng đốt cháy.

a)

a , b

b)

a, c

c)

b, c

d)

a ,b, c

55.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?

(I) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.

(II) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

(III) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

(IV) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng từ môi trường.

a)

I và IV

b)

II và III

c)

III và IV

d)

I và II

56.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về enthalpy tạo thành của một chất?

a)

enthalpy tạo thành của một chất là enthalpy của phản ứng tạo ra 1 mol chất đó từ các hợp chất kém bền

b)

enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt tạo thành của chất đó trong điều kiện chuẩn

c)

enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là enthalpy của phản ứng tạo ra 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất

d)

Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất kí hiệu dental f H 0 298

57.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về biến thiên enthalpy của một phản ứng?

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là nhiệt toả ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn

b)

Biến thiên enthalpy chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ mà không phụ thuộc vào trạng thái trung gian

c)

biến thiên enthalpy có đon vị là J hoặc cal

d)

biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là denlta f H 0 298

58.

Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các ví dụ sau?

a)

xăng cháy trong không khí

b)

oxi hoá glucose trong cơ thể

c)

phản ứng nung vôi

d)

phản ứng nhiệt nhôm để hàn đường ray

59.

Câu 12. Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.

(2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.

(4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

1 và 3

b)

2 và 3

c)

1 và 2

d)

3 và 4

60.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm

b)

phản ứng toả ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng dương

c)

năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng toả nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm

d)

năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng thu nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm

61.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây luôn có giá trị âm?

a)

phản ứng toả nhiệt

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

phản ứng oxi hoá khử

d)

phản ứng phân huỷ

62.

Câu 15. Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:

C(s) + H2O(g) ------> CO(g) + H2(g)

∆rH°298= 121, 25 kj (1)

CuSO4(aq) + Zn(s) ------>ZnSO4(aq)+Cu(s)

∆rH°298=-230.04 kj. (2)

Chọn phát biểu đúng:

a)

phản ứng 1 toả, 2 thu

b)

1 thu, 2 toả

c)

cả 2 thu

d)

cả 2 toả

63.

Cho phản ứng sau: S(s) + O2(g) ------->SO2(g) .

∆rH°298(SO2,g)=-296,8 kj/mol Khẳng định sai là:

a)

denta f H0 298 ( SO2,g) = -296,8 kj/mol là lượng nhiệt toả ra 1 mol SO2 g từ đơn chất S s và O2 g đây là các đơn chất bền nhất ở đk chuẩn

b)

ở đk chuẩn denta f H0 298k (O2,g)=0

c)

ở đk chuẩn denta f H0 298 ( S,g) =0

d)

hợp chất SO2 g kém bền hơn về mặt năng lượng với các hợp chất bền S s và O2g

64.

Cho phản ứng:

N2(g) + 3H2(g) ------> 2NH3(g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là

a)

-91,8 kj/mol

b)

-45,9 kj/mol

c)

91,8 kj/mol

d)

45,9 kj/mol

65.

Câu 19. Cho các phản ứng dưới đây:

(1) CO(g) + 1/2O2(g) ------> CO2(g)

∆rH°298= - 283 kJ

(2) C(s) + H2O (g) ------>CO(g) + H₂(g)

∆rH°298 = +131,25 kJ

(3) H2(g) + F2(g) ------>2HF(g)

Δ∆rH°298 = - 546 kJ

(4) H2 (9) + Cl2 (g) → 2HCl (g)

∆rH°298=- 184,62 kJ

Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N2(g) + O2(g) ------> 2NO(g) ∆rH°298 = 180 kj

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp

b)

phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở đk thường

c)

phản ứng toả nhiệt

d)

phản ứng hoá học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường

67.

Nhiệt tỏa ra khi hình thành 1 mol Na₂O(s) ở điều kiện chuẩn từ phản ứng giữa Na(s) và 03(g) có được coi là nhiệt tạo thành chuẩn của Na₂O(s) không? Giả sử Na tác dụng được với O3 thu được Na₂O.

a)

không

b)

c)

chx kết luận

68.

Tính ∆rH°298 của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (Eb) được áp dụng trong điều kiện nào?

a)

các chất đều có lk cộng hoá trị ở thể rắn

b)

các chất đều có liên kết cộng hoá trị ở thể khí

c)

các chất đều có liên kết cho nhận ở thế khí

d)

các chất đều có lk cộng hoá trị ở thể lỏng

69.

Cho các nhận định sau:

(1) Phản ứng được xem là tỏa nhiệt khi ∆rH°298 <0

(2) ∆rH°298=∆fH°298(sp)-∆fH°298(cđ)

(3) Muốn tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết phải viết công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng để xác định số lượng liên kết. Có bao nhiêu nhận định sai?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

70.

Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng ở điều kiện đẳng áp bằng.

(1) Tổng nhiệt tạo thành sản phẩm trừ tổng nhiệt tạo thành các chất đầu.

(2) Tổng năng lượng liên kết trong các chất đầu trừ tổng năng lượng liên kết trong các sản phẩm.

a)

1 đúng, 2 sai

b)

1 đúng 2 đúng

c)

1 sai 2 sai

d)

1 sai 2 đúng

71.

Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C₂H₂ ở điều kiện chuẩn, thu được CO2 và H2O, giải phóng 50,01kJ. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy 1 mol C₂H₂.

a)

-1300,26 kj

b)

-130,26 kj

c)

-50,01 kj

d)

-100,02 kj

72.

Câu 17. Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn toả ra 184,6 kJ:

H2(g) + Cl2(g) —> 2HCl(g) (1)

Cho các phát biểu sau đây, hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a) Nhiệt tạo thành chuẩn của HCI (g) là -184,6 kJ mol-1.

(b) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) là -184,6 kJ.

(c) Nhiệt tạo thành chuẩn của HCI (g) là -92,3 kJ mol-1.

(d) Biến thiên enthapy chuẩn của phản ứng (1) là -92,3 KJ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Trong các quá trình sau quá trình nào là quá trình thu nhiệt

a)

Vôi sống tác dụng với nước

b)

Đốt than đá

c)

Quá trình quang hợp của thực vật

d)

Đốt than cồn

74.

Cho phản ứng : aA + bB --> mM + nN . Biến thiên enthalpy của phản ứng trên tính theo công thức

a)

ΔrH0298 = m × Δ H0298 (M) + n × Δf H0298 (N) - a× Δf H0298(A) -b × Δf H0298 (B)

b)

ΔΗ298= a x H298 (A) + n x Df H298 (N) - m x H298 (M) - bx AfΗ 298 (Β)

c)

ΔΗ298= mx Af H298 (M) + bx Af H298 (B) - ax Df H298 (A) – nx AH298 (Ν)

d)

H298= a x H298 (A) + b x AfH298 (B) – mx Af H298 (M) - n x H298 (N)

75.

Khi biết các giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của tất cả các chất đầu và sản phẩm thì có thể tính được biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học ΔrH0298 theo công thức tổng quát là

a)

ΔΗ298 ΔΗ298 (Cd) - Af H298 (SP).

b)

Δ.Η298 = ΔΗ298 (SP) - AfH298(Cd).

c)

ΔrH0298= Eb(cd) - Eb(sp)

d)

ΔrH0298= Eb(sp) - Eb(cd)

76.

Tính A,H298 của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết theo công thức tổng quát

a)

ΔΗ298 ΔΗ298 (Cd) - Af H298 (SP).

b)

Δ.Η298 = ΔΗ298 (SP) - AfH298(Cd).

c)

ΔrH0298= Eb(cd) - Eb(sp)

d)

ΔrH0298= Eb(sp) -Eb(cd)